1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Suu tam - Toan 4

12 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sưu Tầm - Toán 4
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc so sánh nghiệm 4.. So sánh một số với các nghiệm 6.. So sánh hai số với các nghiệm 7.. Bài tập tham khảo 1... + Chương IV: Phương trình và bất phương trình bậc hai1 Phương trình

Trang 1

2 Dạng bài tập 1

3 Quy tắc so sánh nghiệm

4 Bài tập 2 và bài 9

5 So sánh một số với các nghiệm

6 So sánh hai số với các nghiệm

7 Bài tập 8 - đáp số

8 Bài tập tham khảo 2

9 Bài tập tham khảo 1

Trang 3

+ Chương IV: Phương trình và bất phương trình bậc hai

1 Phương trình bậc hai

2 Hệ phương trình bậc hai

3 Bất phương trình bậc hai

4 Hệ bất phương trình bậc hai

5 Định lí đảo về dấu của tam thức bậc

hai

6 Phương trình và bất phương trình quy

về bậc hai

Định lí đảo về dấu của tam thức bậc hai Định lí đảo -ứng dụng

So sánh nghiệm

Trang 4

Định lí Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c (a 0) và một

số thực α Nếu af( α ) < 0 thì tam thức có hai nghiệm phân biệt x1, x2 (x1 < x2) và x1 < α < x2.

Hệ quả 1 Điều kiện cần và đủ để phương trình bậc hai

f(x) = ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm phân biệt

x1, x2 (x1 < x2) là tồn tại số α sao cho af( α ) < 0.

Hệ quả 2 Cho tam thức f(x) = ax2 + bx + c (a 0) và hai số

α , β sao cho α < β Điều kiện cần và đủ để phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm, trong đó một nghiệm nằm trong khoảng ( α ; β ) nghiệm kia nằm ngoài đoạn [ α ; β ] là: f( α ).f( β ) < 0.

Trang 5

Dạng 1: Chứng minh phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a 0)

có nghiệm.

Điều kiện cần và đủ để phương trình f(x) = ax 2 + bx + c = 0 (a 0)

có 2 nghiệm phân biệt là (một trong các điều kiện sau):

1. = b 2 - 4ac > 0

2. ∃ α ∈ R : af(α) < 0

3. ∃ α, β ∈ R, (α<β) : f(α)f(β) < 0

Bài tập1: Chứng minh phương trình:

(x - 1)(x - 2) + (x - 2)(x - 3) + (x - 3)(x - 1) = 0

có hai nghiệm phân biệt

Trang 6

D¹ng 2: So s¸nh sè thùc α víi c¸c nghiÖm cña tam thøc

f(x) = ax 2 + bx + c (a 0).

C¸ch gi¶i:

af(α)

(-) (0) (+)

x1 < α < x2 α lµ mét

nghiÖm ∆ > 0

α ∉ [x1 ; x2] 2

S

α

(-) (+)

x1 < x2 < α α < x1 < x2

(∆ = 0 so s¸nh α víi -b/2a)

Trang 7

Bài tập2: Không giải phương trình, hãy so sánh số -1 và 3 với các

nghiệm của phương trình sau:

2x2 - 9x + 6 = 0

b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt đều lớn hơn 1 c) Phương trình có một nghiệm thuộc khoảng (-1 ; 1) còn nghiệm kia nằm ngoài đoạn [-1 ; 1]

(m + 1)x2 + 2(m - 2)x + 2m - 12 = 0

Xác định m để:

a) Phương trình có hai nghiệm trái dấu

Trang 8

(m2 + 1)x2 - 2(m + 2)x - 2 = 0

Đáp số:

f(x) = (m2 + 1)x2 - 2(m + 2)x - 2

2

2

* ( 3)

S m m

m

+ +

− − =

+

Phương trình có hai nghiệm phân biệt và:

-3 < x1 < x2

> 0, ∀ m

> 0, ∀ m

> 0, ∀ m

> 0, ∀ m

* a = m2 + 1

* f(-3) = 9m2 + 6m + 19

* ∆ = 3m2 + 4m + 6

Trang 9

Bài tập. Tìm m để phương trình: x4 - 5x2 + 3m - 1 = 0

có 4 nghiệm phân biệt ?

Trang 10

Bài tập tham khảo: Tìm các giá trị của m để bất phương trình: 3x2 + 2(3 - m)x + 5 - 2m < 0

thoả mãn với mọi x ∈ [1 ; 3]

Cách giải:

- Xét tam thức f(x) = 3x 2 + 2(3 - m)x + 5 - 2m.

Để bất phương trình 3x 2 + 2(3 - m)x + 5 - 2m < 0 thoả mãn với mọi x ∈ [1 ; 3]

⇔ tam thức f(x) = 3x 2 + 2(3 - m)x + 5 - 2m âm với mọi x ∈ [1 ; 3]

Gọi ∆ là biệt số của tam thức.

+ Nếu ∆ ≤ 0 thì f(x) ≥ 0, ∀ x ∈ R ⇒ ∆ ≤ 0 không thoả mãn yêu cầu bài toán + Nếu ∆ > 0 khi đó f(x) có hai nghiệm x1, x2 và f(x) < 0, ∀ x ∈ (x1 ; x2).

Vậy để f(x) < 0, ∀ x ∈ [1 ; 3] ⇔ x1 < 1 < 3 < x2

3 (1) 0f < f (1) 0 < 14 4 − m< 0

⇔  ⇔  ⇔  ⇔ >m 25

Trang 11

Tr hîp VÞ trÝ α so víi nghiÖm §iÒu kiÖn

1 x1 < α < x2 af( α) < 0

2

af S

α α

=

 >

2

af S

α α

=

 <

4 α < x1 < x2

0

2

af S

α α

∆ >

 >

 >

α

∆ >

Trang 12

Tr hîp VÞ trÝ α , β so víi

nghiÖm

§iÒu kiÖn

1 x1 < α < β < x2 2

3

4

So s¸nh 2 sè α, β (α < β) víi nghiÖm tam thøc

f(x) = ax 2 + bx + c (a 0)

( ) 0 ( ) 0

af af

α β

<

α < x1 < β < x2 ( ) 0

( ) 0

af af

β α

<

x1 < α < x2 < β ( ) 0

( ) 0

af af

α β

<

α < x1 < x2 < β

0

af af

S

α β

∆ >



 < <

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:25

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w