1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG

13 1,1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng vuông góc mặt phẳng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 384 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng d vuông góc với d1 và d2... CMR : ẹt d vuoõng goực vụựi moùi ủửụứng thaỳng d3 naốm trong mpP BAỉI TOAÙN NOÄI DUNG BAỉI DAẽY 1.. Định nghĩa 1: Điều kiện để đ ờng thẳng vuô

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trả lời :m, n R: c ma nb      

Cho a, b   khác và không cùng phương 0

c

a, b

 

Điều kiện cần và đủ để véc tơ bất kỳ đồng phẳng với là gì ?

Trang 3

a,b không cùng phương, c đồng phẳng với a,b

luôn m,n R : c ma nb

Cho a, b khác 0 và không cùng phương, c đồng phẳng với a và b Nếu có d a và d b thì có kết luận gì về quan hệ giữa d và c ?

Vận dụng :

Trang 4

    

a,b, c đồng phẳng m,n R : c m.a n.b

Chứng minh:

d a, d b, d.a 0, d.b 0

d.c d.(m.a n.b) m.d.a n.d.b m.0 n.0 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cho a, b khác 0 và không cùng phương, c đồng phẳng với a và b Nếu có d a và d b thì có kết luận gì về quan hệ giữa d và c

a,b không cùng phương, c đồng phẳng với a,b

luôn m,n R : c ma nb

Trang 5

TiÕt 36:

§­êng­th¼ng­vu«ng­ gãc­víi­mỈt­ph¼ng.

Trên mp(P) cho 2 đt cắt nhau

d1 và d2 Đường thẳng d vuông

góc với d1 và d2 CMR :

Đt d vuông góc với mọi đường

thẳng d3 nằm trong mp(P)

P

d 1

d 2

d 3

BÀI TOÁN

NỘI DUNG BÀI DẠY

1 §Þnh nghÜa 1:

   

    ,

dad a

d

Trang 6

Tiết 36:

Đườngưthẳngưvuôngư gócưvớiưmặtưphẳng.

Treõn mp(P) cho 2 ủt c aột nhau

d1 vaứ d2 ẹửụứng thaỳng d vuoõng

goực vụựi d1 vaứ d2 CMR :

ẹt d vuoõng goực vụựi moùi ủửụứng

thaỳng d3 naốm trong mp(P)

BAỉI TOAÙN

NOÄI DUNG BAỉI DAẽY

1 Định nghĩa 1:

Điều kiện để đ ờng thẳng

vuông góc với mặt phẳng.

d

Định ịnh lớ 1 :

d a,d b

a caột b

a,b ( )

 

ẹeồ c/m ủ.thaỳng vụựi mp ta caàn

c/m ủt ủoự vụựi 2 ủt caột nhau vaứ

naốm trong mp ủoự

   

    ,

dad a

Trang 7

Tiết 36:

Đườngưthẳngưvuôngư gócưvớiưmặtưphẳng.

NOÄI DUNG BAỉI DAẽY

1 Định nghĩa 1:

Điều kiện để đ ờng thẳng

vuông góc với mặt phẳng.

Định ịnh lớ 1 :

d a,d b

a caột b

a,b ( )

 

Cho  ABC, d

AB và dAC Có nhận xét gì về d và

BC?

A

B

C

d

 

d AB

d ACdBC

   

    ,

dad a

Trang 8

Tiết 36:

Đườngưthẳngưvuôngư gócưvớiưmặtưphẳng.

NOÄI DUNG BAỉI DAẽY

1 Định nghĩa 1:

Điều kiện để đ ờng thẳng

vuông góc với mặt phẳng.

Định ịnh lớ 1 :

d a,d b

a caột b

a,b ( )

 

 

d AB

A

C

Vớ duù 1: Cho ABCD là tứ diện, ABC

và BCD là các tam giác cân áy BC, I đáy BC, I

là trung điểm BC, AH là đ ờng cao của ADI.

a) Cmr: BC  (ADI); ADBC b) Cmr: AH  CD;

I

   

    ,

dad a

Trang 9

Tiết 36:

Đườngưthẳngưvuôngư gócưvớiưmặtưphẳng.

NOÄI DUNG BAỉI DAẽY

1 Định nghĩa 1:

Điều kiện để đ ờng thẳng

vuông góc với mặt phẳng.

Định ịnh lớ 1 :

d a,d b

a caột b

a,b ( )

 

 

d AB

d ACdBC

Vớ duù 1: Cho ABCD là tứ diện, ABC

và BCD là các tam giác cân áy BC, I đáy BC, I

là trung điểm BC, AH là đ ờng cao của ADI.

a) Cmr: BC  (ADI); ADBC b) Cmr: AH  CD;

A

C

I

   

    ,

dad a

Trang 10

Tiết 36:

Đườngưthẳngưvuôngư gócưvớiưmặtưphẳng.

NOÄI DUNG BAỉI DAẽY

1 Định nghĩa 1:

Điều kiện để đ ờng thẳng

vuông góc với mặt phẳng.

Định ịnh lớ 1 :

d a,d b

a caột b

a,b ( )

 

 

d AB

d ACdBC

Vớ duù 1: Cho ABCD là tứ diện, ABC

và BCD là các tam giác cân áy BC, I đáy BC, I

là trung điểm BC, AH là đ ờng cao của ADI.

a) Cmr: BC  (ADI); ADBC b) Cmr: AH  CD;

A

C

I

H

   

    ,

dad a

Trang 11

TiÕt 36:

§­êng­th¼ng­vu«ng­ gãc­víi­mỈt­ph¼ng.

NỘI DUNG BÀI DẠY

1 §Þnh nghÜa 1:

§Þnh Þnh lí 1 :

d a,d b

a cắt b

a,b ( )

 

 

d AB

d ACdBC

   

    ,

dad a

2 CÁC TÍNH CHẤT.

d

. O

Cho đ ường thẳng ng th ng ẳng d,điểm

O

 ! (): O ( ) v d à d ()

Trang 12

TiÕt 36:

§­êng­th¼ng­vu«ng­ gãc­víi­mỈt­ph¼ng.

NỘI DUNG BÀI DẠY

1 §Þnh nghÜa 1:

§Þnh Þnh lí 1 :

d a,d b

a cắt b

a,b ( )

 

 

d AB

d ACdBC

   

    ,

dad a

2 CÁC TÍNH CHẤT

d

Cho đ ường thẳng ng th ng ẳng d,điểm

O

 ! (): O ( ) v d à d ()

d

. O

TÝnh chÊt 2 (SGK )

Cho O, ( )   ! d qua

O sao cho d()

. A

. B . O

Trang 13

TiÕt 36:

§­êng­th¼ng­vu«ng­ gãc­víi­mỈt­ph¼ng.

NỘI DUNG BÀI DẠY

1 §Þnh nghÜa 1:

§Þnh Þnh lí 1 :

d a,d b

a cắt b

a,b ( )

 

 

d AB

d ACdBC

   

    ,

dad a

2 CÁC TÍNH CHẤT

Cho đ ường thẳng ng th ng ẳng d,điểm

O

 ! (): O ( ) v d à d ()

TÝnh chÊt 2 (SGK )

Cho O, ( )   ! d qua

O sao cho d()

TRẮC NGHIỆM

Cho tứ diện ABCD có AB (BCD), BCD có BC=3, CD= 4, BD= 5.Hỏi tứ diện có bao nhiêu mặt là vuông

A 2

B 3

C 4

D 5

A B

C

D

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w