1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiêt 58 dai 9

15 396 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 58
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Loại bài tập vận dụng trực tiếp công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc hai: II... Loại bài tập vận dụng trực tiếp công thức nghiệm, công thức nghiệm thu g

Trang 1

HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2007 - 2008

EM HỌC SINH VỀ DỰ GIỜ HỘI GIẢNG

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

HS1: Sửa bài tập 17c – sgk/49

HS2: Sửa bài tập 18a – sgk/49

Cả lớp:Nêu công thức nghiệm và công thức nghiệm

thu gọn của phương trình bậc hai ?

Trang 3

Cụng thức nghiệm :

Cụng thức nghiệm thu gọn:

Phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) ∆ = b2 – 4ac

∆ > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

∆ = 0 Phương trình có nghiệm kép:

∆ < 0 Phương trình vô nghiệm

1 2

b

2a

= =

Phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) b=2b’; ∆’ = b’2 – ac

∆’ > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

∆’ = 0 Phương trình có nghiệm kép:

∆’ < 0 Phương trình vô nghiệm

b ' ' b ' '

'

;

1 2

b

a

= =

Trang 4

Kiểm tra bài cũ

HS1: Sửa bài tập 17c–sgk/49

HS2: Sửa bài tập 18a–sgk/49

Bài tập 17c–sgk/49

Phương trình có hai nghiệm

phân biệt

; ; ’ ; ' = ’

2

2

'

' '

; ' '

1

2

x

2

( )

' b’ – ac 1– <

2 2

3x 3 2 x 1 3x 2x 1 0

a 3 b 2 b 1 c 1

+ = +

⇔ − + =

= = − = − =

∆ = = = −

Phương trình vô nghiệm

Bài tập 18a–sgk/49

ĐÁP ÁN

Trang 5

LUYỆN TẬP

TIẾT 58

I Loại bài tập vận dụng trực tiếp công

thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn

để giải phương trình bậc hai:

Bài tập 1

Giải phương trình :

)

)

2

2

a x 7x 12 0

b 2x 6 3x 14 0

)

2

2

− + =

= = − =

∆ = − = − = >

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

1

2

Phương trình vô nghiệm

)

' '

2

2

b 2x 6 3x 14 0

a 2 b 6 3 b 3 3 c 14

b ac 27 28 1 0

Trang 6

LUYỆN TẬP

TIẾT 58

I Loại bài tập vận dụng trực tiếp công

thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn

để giải phương trình bậc hai:

Giải phương trình :

)

)

2

2

a x 7x 12 0

b 2x 6 3x 14 0

Bài tập 21 b–sgk/49

12 + 12 =

Giải phương trình :

Bài tập 1

)

2

2

2

2

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

31

∆ =

1

2

− + ∆ − +

− − ∆ − −

Trang 7

LUYỆN TẬP

TIẾT 58

I Loại bài tập vận dụng trực tiếp công

thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn

để giải phương trình bậc hai:

II Loại bài tập kiểm tra số nghiệm và

tìm điều kiện để phương trình bậc hai

có nghiệm hoặc vô nghiệm

Bài tập 1

a) Xét phương trình 15x 2 +4x 2005 0− =

Do nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

ac 15 2005= − < 0

b) Xét phương trình

Do nên phương trình

có hai nghiệm phân biệt

2

19

x 7x 1890 0 5

( 19).

5

)

' '

2

2

c 4x 28x 49 0

a 4 b 28 b 14 c 49

b ac 196 196 0

=> Phương trình có nghiệm kép

)

)

)

2

2

2

19

5

Không giải phương trình, hãy cho biết

mỗi phương trình sau có bao nhiêu

nghiệm:

Trang 8

LUYỆN TẬP

TIẾT 58

I Loại bài tập vận dụng trực tiếp công

thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn

để giải phương trình bậc hai:

II Loại bài tập kiểm tra số nghiệm và

tìm điều kiện để phương trình bậc hai

có nghiệm hoặc vô nghiệm

Bài tập 1

Bài tập 24 – sgk/50

Cho phương trình (ẩn x):

x 2 – 2(m–1)x + m 2 = 0

a)Tính ∆'

b)Với giá trị nào của m thì phương

trình có hai nghiệm phân biệt, có

nghiệm kép, vô nghiệm?

b) *Phương trình có hai nghiệm phân biệt

' 0

1 2m 0 1 m 2

⇔ ∆ >

⇔ − >

⇔ <

*Phương trình có nghiệm kép

' 0

1 2m 0

1 m

2

⇔ ∆ =

*Phương trình vô nghiệm

' 0

1 2m 0

1 m 2

⇔ ∆ <

⇔ >

x 2 – 2(m–1)x + m 2 = 0 (a =1; b= –2(m–1); b’ = –(m –1); c = m 2 )

' ( m 1 )2 m2 1 2m

'

a)Tính biệt số

Trang 9

LUYỆN TẬP

TIẾT 58

I Loại bài tập vận dụng trực tiếp công

thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn

để giải phương trình bậc hai:

II Loại bài tập kiểm tra số nghiệm và

tìm điều kiện để phương trình bậc hai

có nghiệm hoặc vô nghiệm

Bài tập 1

Bài tập 24–sgk/50

Cho phương trình(ẩn x):

x 2 – 2(m–1)x + m 2 = 0

a)Tính ?∆'

b)Với giá trị nào của m thì phương

trình có hai nghiệm phân biệt, có

nghiệm kép, vô nghiệm?

Bài tập 3

Vẫn phương trình ở bài tập trên, thay

đổi giá trị của a và c cho nhau Với giá

trị nào của m thì phương trình mới có

hai nghiệm phân biệt, có nghiệm kép,

vô nghiệm?

Thay đổi giá trị của a và c cho nhau, ta thu được phương trình mới:

m 2 x 2 – 2(m–1)x + 1 = 0

*Nếu m = 0 Phương trình trên trở thành phương trình bậc nhất 2x + 1 = 0.

Phương trình này có một nghiệm duy nhất

x = –0,5

*Nếu m ≠ 0 Phương trình đã cho là phương trình bậc hai một ẩn có:

a m b 2 m 1 b m 1 c 1

' (m 1) m 1 2m

Trang 10

LUYỆN TẬP

TIẾT 58

I Loại bài tập vận dụng trực tiếp công

thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn

để giải phương trình bậc hai:

II Loại bài tập kiểm tra số nghiệm và

tìm điều kiện để phương trình bậc hai

có nghiệm hoặc vô nghiệm

Bài tập 1

Bài tập 24–sgk/50

Cho phương trình(ẩn x):

x 2 – 2(m–1)x + m 2 = 0

a) Tính ∆'

b) Với giá trị nào của m thì phương

trình có hai nghiệm phân biệt, có

nghiệm kép, vô nghiệm?

Bài tập 3

Vẫn phương trình ở bài tập trên, thay

đổi giá trị của a và c cho nhau Với giá

trị nào của m thì phương trình mới có

hai nghiệm phân biệt, có nghiệm kép,

vô nghiệm?

*Phương trình có hai nghiệm phân biệt

'

m 0

1

2

∆ > − > <

'

m 0

m 1

2

*Phương trình có nghiệm kép

*Phương trình vô nghiệm

'

m 0

m 1

2

∆ < − < >

Trang 11

LUYỆN TẬP

TIẾT 58

I Loại bài tập vận dụng trực tiếp công

thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn

để giải phương trình bậc hai:

II Loại bài tập kiểm tra số nghiệm và

tìm điều kiện để phương trình bậc hai

có nghiệm hoặc vô nghiệm

III Bài toán thực tế

Bài tập 23–sgk/50

v = 3.5 2 – 30.5 + 135 = 60 (km/h)

3t 2 – 30t + 15 = 0

a 1 b 10 b 5 c 5

b ac 25 5 20 0

∆ = − = − = >

=>Phương trình có hai nghiệm phân biệt.

' 2 5

∆ =

,

,

1

2

b

a b

a

− + ∆

− − ∆

b) Tính t khi vận tốc ô tô đạt 120(km/h) a) Vận tốc của ô tô khi t = 5 phút:

Kết luận: Khi t = 0,53 phút hoặc t = 9,47 phút thì vận tốc của ô tô đạt 120(km/h)

Ra đa của một máy bay trực thăng

theo dõi chuyển động của một ô tô

trong 10 phút, phát hiện rằng vận tốc v

của ô tô thay đổi phụ thuộc vào thời

gian bởi công thức :

a Tính vận tốc của ô tô khi t = 5 phút.

b Tính giá trị của t khi vận tốc ô tô

bằng 120 km/h( làm tròn kết quả đến

chữ số thập phân thứ 2)

Ta có pt:120 = 3t 2 – 30t + 135 (0 < t < 10)

t 2 –10t + 5 = 0

2

= − +

(t: phút, v tính bằng km/h)

Trang 12

LUYỆN TẬP

TIẾT 58

PHIẾU HỌC TẬP Họ và tên: Điểm Lớp: Câu 1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành bài giải: “Tìm nghiệm của phương trình: "

Ta có : = ;

=

x 1 = ; x 2 =

Câu 2: Phương trình x2 + (2m+1)x + m 2 = 0 có hai nghiệm khi:

A m > – 0,25 B m < –0,25

C Với mọi m D m ≥ –0,25

2

6x4 2x 1 0+ =

(a 6 b= ; = −4 2 b; '= −2 2 c 1; = )

'

'

Trang 13

LUYỆN TẬP

TIẾT 58

PHIẾU HỌC TẬP

Họ và tên: Điểm Lớp:

Câu 1: Điền vào chỗ trống để hoàn thành bài giải: “Tìm nghiệm của

phương trình: "

Ta có : =

x 1 = ; x 2 =

Câu 2: Phương trình x2 + (2m+1)x + m 2 = 0 có hai nghiệm khi:

A m > –0,25 B m < –0,25

C Với mọi m D m ≥ –0,25

2

6x4 2x 1 0+ =

(a 6 b= ; = −4 2 b; '= −2 2 c 1; = )

'

'2

'

∆ =

=> Phương trình có hai nghiệm phân biệt

2

Trang 14

LUYỆN TẬP

TIẾT 58

+Về nhà học kỹ lý thuyết

+Làm các bài tập trong sách bài tập toán 9 + Xem trước bài Hệ thức Vi-et và ứng dụng

Trang 15

Xin chân thành cám ơn

sụ theo dõi của quý

thầy cô và các em

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w