PT bậc nhất một ẩn.. Hiểu ĐK XĐ của PT Hiểu định nghĩa PT bậc nhất Nghiệm của PT bậc nhất Có kĩ năng biến đổi tương đương để đưa PT đã cho về dạng ax+b=0... Phần trắc nghiệm: 3đ Khoanh
Trang 1Tiết 58: KIỂM TRA CHƯƠNG III
NS: 12/3/2011
Gi¶ng ë c¸c líp:
I - Môc tiªu:
1, Kiến thức: §¸nh gi¸ viÖc n¾m kiÕn thøc c¬ b¶n cña häc sinh vÒ phương trình
vµ gi¶i to¸n b»ng c¸ch lËp phương trình
2, Kĩ năng: RÌn kÜ n¨ng tr×nh bµy bµi kiÓm tra
3, Tư tưởng : GD ý thøc tù gi¸c , tÝch cùc lµm bµi
II- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm + Tự luận
III- Ma trận đ ề kiểm tra:
Cấp độ
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
1 Khái
niệm về
PT
PT tương
đương
Nhận biết được PT
Hiểu nghiệm của PT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,0
3 1,5
5 2,5 25%
2 PT bậc
nhất một
ẩn
Hiểu ĐK XĐ của PT
Hiểu định nghĩa
PT bậc nhất Nghiệm của
PT bậc nhất
Có kĩ năng biến đổi tương
đương để đưa PT đã cho về dạng ax+b=0
Biết tìm nghiệm PT tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
1 1,0
2 3,0
4 4,5 45%
3 Giải bài
toán bằng
cách lập
PT
Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập PT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 3,0
1 3,0 30%
Trang 2Tổng số
cõu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 15%
3
1,5 15%
1
1,0 10%
3
6,0 60%
10
10,0 100%
IV- Đề Kiểm tra:
I Phần trắc nghiệm: (3đ)
Khoanh trũn chữ cỏi trước kết quả đỳng:
Cõu 1: Trong cỏc hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn một phương trỡnh:
A 52 - 1 = 24 ; B 33 + 3 - 5 - (3 + 8) = 22
C 0t - 17 = -17 ; D 6 - 5t = 0
Cõu 2: Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn số:
A 0x + 2 = 0 ; B 1 - 3x = 0
C (x – 1)(x + 3) = 0 ; D x2 – 1 = 0
Cõu 3: Phơng trình 2x + 1 = -5 có nghiệm là:
A 2 B -5 C 3 D -3
Cõu 4: Phương trỡnh 2x + k = 3x - 1 nhận x = 1 là nghiệm khi:
A k = -1 B k = 1 C k = 0 D k = 2
Cõu 5: Phơng trình x + 2 = 5 và PT nào sau đõy là hai phơng trình tơng đơng:
A 7x - 2 = 19 ; B 2x - 4 = 10
C x - 2 = -5 ; C 6 + 3x = 12
Cõu 6 : ĐKXĐ của phương trỡnh: 5 1 3 0
+ + − =
− + là:
A x ≠ 1; B x ≠ 1 và x ≠ 2 ; C x ≠ 1 và x ≠ -2 ; D x ≠ -1 và x ≠ 2
II- Phần tự luận: 7đ
Cõu 7:(4đ) Giải các phơng trình sau:
a) 5x – 4 = 2x + 11
x − x =
− −
c) (x2- 1)2 = 4x + 1
Câu 8: (3đ)
Hai ngời đi xe mỏy từ A đến B, vận tốc ngời thứ nhất là 40 km/h,vận tốc ngời thứ hai là 25km/h Để đi hết quãng đờng AB, ngời thứ nhất cần ít thời gian hơn ngời thứ hai là 1giờ 30 phút.Tính quãng đờng AB
IV- Đỏp ỏn - biểu điểm:
1 - 6 1 D ; 2, B; 3 D ; 4 C; 5 A ; 6 C 6 x 0,5
7 a) 5x – 4 = 2x + 11
⇔ 5x - 2x = 11 + 4
⇔ 3x = 15
⇔ x = 5
Vậy tập nghiệm của phơng trình là S ={5}
x −x =
− − (1) ĐKXĐ : x ≠ ±1
(1) ⇔ x( x + 1) - 2x = 0
1,0
0,25
Trang 3⇔ x2 + x - 2x = 0
⇔x2 - x = 0
⇔ x( x - 1) = 0
⇔ x = 0 (TMĐK)
hoặc x = 1( loại vỡ ∉ĐKXĐ )
Vậy tập nghiệm của phơng trình là S ={0}
c) (x 2- 1)2 = 4x + 1
⇔ x4- 2x2 + 1= 4x + 1
⇔x4- 2x2+ 1 + 4x2 = 4x2 + 4x + 1
⇔(x2+1)2 = (2x+1)2
⇔
−
−
= +
+
=
+
1 2 1
1 2 1
2
2
x x
x
= + +
=
−
⇔
0 2 2
0 2
2
2
x x
x x
=
=
⇔
2
0
x x
(vì x2+2x+2=(x+1)2+1 ≥1 ≠0)
Vậy tập nghiệm của phơng trình là S ={0;2}
1,0 0,25
0,5 0,5
0,5
8
Gọi độ dài quãng đờng AB là x (km) (ĐK: x > 0)
Thời gian ngời thứ nhất đi hết quãng đờng AB là
40
x
(h) Thời gian ngời thứ hai đi hết quãng đờng AB là
25
x
(h) Vì thời gian ngời thứ nhất đi hết quãng đờng AB ít hơn ngời thứ hai là 1giờ 30 phút (=
2
3
h) nên ta có phơng trình:
25
x
-
40
x
=
2 3
Giải pt ta đợc : x = 100 ( TMĐK )
Vậy quãng đờng AB là 100 (km)
0,5
1,5
1,0
VI- Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 4Chương IV- BẤT PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Tiết 59: LIấN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHẫP CỘNG
NS:
Giảng ở các lớp:
8
I - Mục tiêu:
1, Kiến thức: Nhận biết được bất đẳng thức
2, Kĩ năng: Biết ỏp dụng tớnh chất cơ bản của bất đẳng thức về mối liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng để so sỏnh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức:
a < b và b < c => a < c
a < b => a + c < b + c
3, Tư tưởng: Cẩn thận, chớnh xỏc
II- Phương phỏp: Nờu và giải quyết vấn đề
III- Đồ dựng dạy học: Thước, bảng phụ
IV- Tiến trỡnh bài giảng:
1, Ổn định lớp : 1'
2, Kiểm tra: 5'
? Khi so sánh hai số thực a & b thờng xảy ra những trờng hợp nào ?
HS: xảy ra những trờng hợp: a = b; a > b; a < b
3, Nội dung bài mới:
- KĐ: Với hai số thực a & b khi so sánh thờng xảy ra những trờng hợp: a = b;
a > b; a < b Ta gọi a > b ; hoặc a < b là các bất đẳng thức Trong chương IV cỏc
em sẽ được biết về bất đẳng thức, bất pt, cỏch chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản Bài đầu ta học: Liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng
- Phần nội dung kiến thức:
tg HĐ của thầy v tà rũ NDKT cần khắc sõu 8' * HĐ1:Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số
? Trên R khi so sánh hai số a,b xảy ra
những trờng hợp nào?
HS: a= b; a > b; a < b
? Khi biểu diễn trên trục số, điểm
biểu diễn bởi những số nhỏ nằm ở
phía nào của điểm biểu diễn số lớn
hơn?
GVvẽ trục số (SGK- 35)
? Trên trục số các số thực đợc sắp xếp
như thế nào?
HS: - < 0 < +
GV đưa ra VD
? Nếu a là số tự nhiờn và a < 5 thỡ a
cú thể là những số nào?
? Nếu a là số tự nhiờn và a ≤ 5 thỡ a
cú thể là những số nào?
HS l m ?1 ( à trờn bảng phụ)
1, Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số:
* Với a; b∈R:
a = b ; a > b ; a < b -Trên trục số:
- VD:
a) Nếu a là số tự nhiờn và a < 5 thỡ:
a = { 0;1;2;3;4}
b) Nếu a là số tự nhiờn và a ≤ 5 thỡ:
a = { 0;1;2;3;4;5}
?1(SGK- 35)
Trang 516'
? Nếu a không nhỏ hơn b ta viết như
thế nào? lúc này a có quan hệ với b
như thế nào?
? Số c không âm ta viết thế nào?
? Nếu a không lớn hơn b viết thế nào?
GV đưa ra VD (đề bài bảng phụ)
HS lờn bảng trỡnh bày lời giải
GV: Ta gọi các hệ thức trên là bất
đẳng thức => phần 2
* HĐ2: Bất đẳng thức
? Với hai số a,b ∈R ta có những bất
đẳng thức nào?
? Tơng tự như đẳng thức hãy chỉ rõ
vế phải; vế trái?
? Đẳng thức có những tính chất nào?
HS: Cộng, nhân
GV: bất đẳng thức có tính chất gỡ?
=> phần 3
* HĐ3: Liên hệ giữa thứ tự và phép
cộng:
? Nêu quan hệ giữa - 4 và 2?
? Cộng thêm hai vế của bất đẳng thức
với 3? Hãy so sánh?
GV vẽ trục số (SGK-36) để minh hoạ
HS l m ?2à
? Cộng thêm hai vế của bất đẳng thức
với -3 được BĐT nào?
? Cộng hai vế của bất đẳng thức - 4<2
với c ta đợc bđt như thế nào?
GV: Ở VD trờn, ta nói -4< 2 và -1< 5
là hai bất đẳng thức cùng chiều
? Vậy nếu cộng hai vế của bđt với
cùng một số thì ta đợc một bđt mới
như thế nào với bđt đã cho?
HS đọc Tớnh chất (SGK- 36)
? Áp dụng tính chất trên để làm gì?
HS: So sánh hai số, chứng minh bđt
a) 1,53 < 1,8 ; b) - 2,37 > - 2,41 c) 12 2
−
=
− ; d)
5 < 20
* Cách đọc và viết:
a không nhỏ hơn b: a ≥ b
c không âm: c ≥ 0
a không lớn hơn b: a ≤ b
- VD: Dựng một trong cỏc dấu <; ≤; >; ≥
Để thể hiện những cõu núi sau:
a) -7 bộ hơn 0,5: -7 < 0,5 b) Số a bộ hơn hay bằng 4: a < 4 c) lớn hơn : >
d) 12 khụng bộ hơn số b: 12 ≥ b
2, Bất đẳng thức:
Ta gọi a < b; (hoặc a > b; a ≥ b; a ≤ b) là những bất đẳng thức
a: vế trái b: vế phải VD: (SGK- 36)
3, Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:
a) Ví dụ: - 4 < 2 => - 4 + 3 < 2 + 3 (-1 < 5)
?2: (SGK- 36)
a, được BĐT - 4+(-3) < 2+(-3)
b, - 4 + c = 2 + c
* Tớnh chất:
Với 3 số a , b, c ta có:
+ Nếu a < b thì a + c < b + c + Nếu a >b thì a + c >b + c
Trang 6GV đưa ra VD
HS trỡnh bày lời giải
HS l m ?3à
HS l m ?4à
GV đưa ra chỳ ý (SGK- 36)
+ Nếu a ≥ b thì a + c ≥ b + c + Nếu a ≤b thì a + c ≤b + c
VD : Biết rằng a > b, hóy so sỏnh: a) a - 6 và b - 6
b) 12 + a và 12 + b Giải
a) Từ a > b => a - 6 > b - 6 (Cộng hai vế với -6) b) Từ a > b => 12 + a > 12 + b (Cộng hai vế với 12)
?3: (SGK- 36)
Ta có -2004 > -2005
=> -2004+(-777) > -2005 + (-777)
?4:(SGK- 36)
Ta cú: 2 < 3 => 2+2 < 3+2 Vậy: 2+2 < 5
*Chú ý:(SGK-36)
4, Củng cố: 7’
- Nhắc khỏi niệm bất đẳng thức, vế trỏi và vế phải của BĐT , liờn hệ giữa thức
tự và phộp cộng
- Giải bài tập 1( SGK- 37): Đề bài bảng phụ - HS lờn bảng điền đỳng hay sai : a) Sai vỡ (-2) + 3 = 1 , 1 < 2
b) Đỳng 2.(-3) = -6 mà -6 ≤ -6 đỳng
c) Đỳng vỡ 4 < 15 => 4 + (-8) < 15 + (-8)
d) Đỳng vỡ -5 > -6, do đú (-5) + 7 > (-6) + 7
5, Hướng dẫn học ở nhà: 2’
- Nắm vững tớnh chất về liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng
- Làm BT 2;3(SGK- 37)
V- Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
NS:
Giảng ở các lớp:
8
I - Mục tiêu:
1, Kiến thức: Hiểu tính chất của bất đẳng thức về mối liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân
Trang 72, Kĩ năng: Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức về mối liên hệ giữa thứ
tự và phép nhân để so sỏnh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức:
a < b => a.c < b.c với c > 0
a < b => a.c > b.c với c < 0
3,Tư tưởng: Cẩn thận, chớnh xỏc
II- Phương phỏp: Nờu và giải quyết vấn đề
III- Đồ dựng dạy học: Thước, bảng phụ
IV- Tiến trỡnh bài giảng:
1, Ổn định lớp : 1'
2, Kiểm tra: 5'
- Nêu tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng?
- Hóy so sỏnh a và b biết rằng a + 9 ≤ b + 9
( a + 9 ≤ b + 9 => a + 9 + (-9) ≤ b + 9 + (-9) => a ≤ b)
3, Nội dung bài mới:
- Phần khởi động: Ta đó biết quan hệ giữa thứ tự và phép cộng Cũn quan hệ
giữa thứ tự và phép nhõn nh thế nào? Ta sẽ nghiên cứu b i à hụm nay
- Phần nội dung kiến thức:
tg HĐ của thầy và trũ NDKT cần khắc sõu
10'
12'
* HĐ1: Liên hệ giữa thứ tự và phép
nhân với số dương
GV: cho 2 số -2 và 3
? So sánh hai số?
? Hãy nhân từng vế với 2 rồi so sánh?
? Nhận xét chiều của các bđt trên với
chiều của bđt -2<3 ?
HS làm ?1
? Khi nhân cả hai vế của bđt với cùng
một số dơng thì đợc bđt nh thế nào?
HS phát biểu tớnh chất
HS làm ?2
* HĐ2:Liên hệ giữa thứ tự và phép
nhân với số âm
? Khi nhân cả hai vế của bđt -2 < 3
với -2 thì đợc bđt nào?
GV dùng hình vẽ (SGK-38) bằng
bảng phụ để minh hoạ kết quả
HS l m ?3à
? Khi nhân cả hai vế của bđt -2 < 3
với -345 thì đợc bđt nào?
? Khi nhân cả hai vế của bđt -2 < 3
với cựng số c > 0 thì đợc bđt nào?
1, Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số
d ơng
Từ bất đẳng thức -2 < 3
cú (-2).2 < 3.2
?1(SGK- 38) a) -2 < 3 -2.5091 < 3.5091 b) -2< 3 => -2.c < 3.c ( c > 0 )
* Tính chất:
Với 3 số a, b, c,& c > 0 : + Nếu a < b thì ac < bc + Nếu a > b thì ac > bc + Nếu a ≥ b thì ac ≥ bc + Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc
?2(SGK- 38) a) (- 15,2).3,5 < (- 15,08).3,5 b) 4,15 2,2 > (-5,3).2,2
2, Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số
âm
- Từ -2 < 3 ta có: (-2) (-2) > 3 (-2)
- Hỡnh vẽ minh hoạ kết quả:
(SGK- 38)
?3: (SGK 38)
a, Nhân cả hai vế của bđt -2 < 3 với -345 thì đợc bđt: (-2)(-345) > 3.(-345)
b, Từ -2 < 3 ta có: - 2 c > 3.c ( c < 0)
Trang 8? Khi nhân cả hai vế của bđt với cùng
một số õm thì đợc bđt nh thế nào?
HS: phỏt biểu tớnh chất
GV đưa VD vào bảng phụ
HS lờn bảng điền vào chỗ trống
(cõu a điền dấu <; b) điền dấu <; c)
điền dấu > ; d) điền dấu >)
HS làm bài ?4
HS làm bài ?5
* HĐ3: Tính chất bắc cầu
? Với 3 số a, b, c nếu a > b & b > 0
thì ta có kết luận gì ?
GV hướng dẫn giải VD:
Ta chứng minh a + 2 lớn hơn một số
nào đú, số đú lớn hơn b + 1 thỡ suy ra
a+ 2 > b – 1
? Cộng 2 vào bất đẳng thức ta đợc bất
đẳng thức nào?
? Cộng b vào 2 vế của bất đẳng thức
2 > - 1 ta đợc bất đẳng thức nào ?
? Từ đú ta suy ta được gỡ?
* Tính chất:
Với 3 số a, b, c,& c < 0 : + Nếu a < b thì ac > bc + Nếu a > b thì ac < bc + Nếu a ≥ b thì ac ≤ bc + Nếu a ≤ b thì ac ≥ bc
* VD: Biết rằng a < b Hóy chọn một trong cỏc dấu <; ≤; >; ≥ để điền vào chỗ trống sau để được bất đẳng thức đỳng: a) 7a … 7b ; b) a.0 … b.0 c) -5a … -5b ; d) a.(-9) … b.(-9)
?4(SGK- 39)
Ta có: a < b thì - 4a > - 4b
?5 (SGK- 39) Nếu a > b thì:
c > c ( c > 0); a b
c < c ( c < 0)
3, Tính chất bắc cầu của thứ tự + Nếu a > b & b > c thì a > c + Nếu a < b & b < c thì a < c + Nếu a ≤ b & b ≤ c thì a ≤ c
*Ví dụ:
Cho a > b chứng minh rằng: a + 2 > b – 1
Giải:
Cộng 2 vào 2 vế của bất đẳng thức a > b
ta đợc: a+2 > b+2 Cộng b vào 2 vế của bất đẳng thức 2 >-1
ta đợc: b+2 > b-1 Theo tính chất bắc cầu => a+ 2 > b – 1
4, Củng cố: 8’
- Nhắc lại tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân
- Giải bài tập 5 (SGK- 39): : Đầu bài bảng phụ
a) Đúng vì: - 6 < - 5 và 5 > 0 nên (- 6) 5 < (- 5) 5
b) Sai vỡ -6 < -5, nhõn hai vế với cựng số -3 < 0, bất đẳng thức phải đổi chiều
nghĩa là: (-6).(-3) > (-5).(-3)
c) Sai (như cõu b)
d) Đúng vì: x2 ≥ 0 ∀ x nên - 3 x2 ≤ 0
5, Hướng dẫn học ở nhà: 2’
- Học tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân
- Làm BT 6;7;8 (SGK- 39;40)
V- Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 9Tiết 61: LUYỆN TẬP
NS:
Giảng ở các lớp:
8
I - Mục tiêu:
1, Kiến thức: Củng cố tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân
2, Kĩ năng: Vận dụng các tính chất để giải bài tập có liên quan
3, Tư tưởng: Cẩn thận, chớnh xỏc
II- Phương phỏp: Tớch cực hoỏ HĐ của HS
III- Đồ dựng dạy học: Thước, bảng phụ
IV- Tiến trỡnh bài giảng:
1, Ổn định lớp: 1’
2, Kiểm tra: 5’
? Nêu tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép nhân?
- Giải BT(Đề bài bảng phụ): Hóy chọn một trong cỏc dấu <; ≤; >; ≥ để điền vào chỗ trống sau:
a) 5a ≤ 5b => a b ; b) -3a > -3b => a b… …
c) a < b => a b ; d) 5 - 2a … ≥ 5 - 2b => a b…
(ĐS: a) ≤ ; b) < ; c) < ; d) ≥ )
3, Nội dung bài mới:
- Khởi động: Tiết học hụm nay chỳng ta sẽ vận dụng cỏc tớnh chất liờn hệ giữa
thứ tự và phộp cộng, phộp nhõn để giải một số bài tập
- NDKT:
tg HĐ của thầy và trũ NDKT cần khắc sõu
5’
8’
GV đưa ra BT 7(SGK)
HS lờn bảng giải
Lớp nhận xột
GV sửa sai
GV đưa BT 9(SGK) v o à bảng phụ:
? Khẳng định đúng – sai? Vì sao?
GV hướng dẫn: Dựa vào tổng số đo
ba gúc trong một tam giỏc bằng 1800
và mỗi gúc của tam giỏc là một số
dương
HS lờn bảng trỡnh bày lời giải
1 B i 7(à SGK- 40):
Giải 12a < 15a => a là số dơng 4a < 3a => a là số âm
- 3a > -5a => a là số dơng
2 Bài 9(SGK- 40):
a) Vỡ + + = 1800 nờn khẳng định + +
≤ 1800 đỳng Do đú khẳng định + + >
1800 l sai.à b) Do số đo của một gúc của tam giỏc
là một số dương nờn > 0 ++=1800, +=1800 - <1800
Khẳng định + < 1800 đỳng
c) Do + < 1800 nờn khẳng định + ≤ 1800 đỳng
d) Do + < 1800 đỳng nờn khẳng định ngược lại + ≥ 1800 là sai
2 B i 10à (SGK - 40):
Giải a) Do - 4,5 = (-1,5).3 mà -2 < -1,5 nờn
Trang 107’
8’
GV đưa ra BT 10(SGK)
GV hướng dẫn cõu a)
Viết - 4,5= (-1,5).3
2 HS lên bảng giải (a,b)
GV đưa ra BT 11(SGK)
? Sử dụng kiến thức nào để chứng
minh?
HS: Tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và
phộp cộng, phộp nhõn
HS lờn bảng giải
GV đưa ra BT 13(SGK)
? Dựa và kiến thức nào để so sánh?
HS: Tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và
phộp cộng, phộp nhõn
HS lờn bảng giải
Cả lớp nhận xột
GV sửa sai
(-2).3 < -1,5.3 => (-2).3 < - 4,5 b) Từ (-2).3 < - 4,5 ta cú:
(-2).3 10 < - 4,5 10
Do 10 > 0 ⇒(-2).30 < - 45
4 Bài 11(SGK - 40):
Giải a) Từ a < b ta cú: 3a < 3b
do 1 > 0 => 3a + 1 < 3b + 1 b)Từ a < b ta cú: -2a > -2b
do - 5 < 0 => -2a - 5 > -2b – 5
5 Bài 13(SGK – 40):
Giải a) Từ a + 5 < b + 5 ta có
a + 5 - 5 < b + 5 - 5 => a < b b) Ta cú < 0 nờn từ -3a > -3b
=> ( ).(-3a) < ( ).(-3b) => a < b c) 5a - 6 ≥ 5b - 6
=> 5a - 6 + 6 ≥ 5b - 6 + 6 => 5a ≥ 5b => 5a ≥ 5b => a ≥ b d) Từ - 2a + 3 ≤ - 2b + 3 ta có:
- 2a + 3 - 3 ≤ - 2b + 3 - 3
=> -2a ≤ -2b Do - 2 < 0 => a ≥ b
4, Củng cố: 3’
Nhắc lại tớnh chất liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng, phộp nhõn
5, HD học ở nhà: 2’
Làm BT 12; 14 (SGK – 40)
V- Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………