1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Dai so 8 tiet 58

5 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
Tác giả Đặng Trường Giang
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂNI.. MỤC TIÊU BÀI HỌC : − HS nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương và với số âm ở dạng bất đẳng thức, tính chất bắc cầu của thứ

Trang 1

§2 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

HS nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương và với số

âm) ở dạng bất đẳng thức, tính chất bắc cầu của thứ tự

HS biết cách sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc

cầu để chứng minh bất đẳng thức hoặc so sánh các số

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1. Giáo viên : − Bảng phụ ghi bài tập, tính chất, hình vẽ minh họa

− Thước kẻ có chia khoảng

2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước

− Thước thẳng, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

HS1 : − Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

(HS trả lời như SGK tr 36)

− Chữa bài số 3 tr 41 SBT Đáp án : a) 12 + (−8) > 9 + (−8) ; b) 13 − 19 < 15 − 19

c) (−4)2 + 7 ≥ 16 + 7 ; d) 452 + 12 > 450 + 12

GV lưu ý : câu (c) còn có thể viết : (−4)2 + 7 ≤ 16 + 7

3 Bài mới :

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

9’

HĐ 1 : Liên hệ giữa thứ

tự và phépnhân với số

dương

Hỏi : Cho hai số −2 và 3,

hãy nêu bất đẳng thức

biểu diễn mối quan hệ

giữa (−2) và 3

Hỏi : Khi nhân cả hai vế

của bất đẳng thức đó với 2

ta được bất đẳng thức nào?

Hỏi : Hãy nhận xét về

chiều của hai bất đẳng

HS : −2 < 3

HS : −2 2 < 3 2 Hay −4 < 6

HS : Bất đẳng thức − 2 < 3 và −4 < 6 cùng chiều

1.Liên hệ giữa thứ tự và phépnhân với số dương

a) Ví dụ : Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức −2 < 3 với 2 thì được bất đẳng thức :

−2 2 < 3.2

b) Tính chất : Với 3 số a, b và c mà c >

Tiết : 58

Giảng: 18/03/2009

Trang 2

thức ?

GV đưa hình vẽ hai trục

số tr 37 SGK lên bảng phụ

để minh họa cho nhận xét

trên

GV cho HS thực hiện ?1

(đề bài đưa lên bảng phụ)

Gọi 2 HS lên bảng trình

bày

GV đưa tính chất liên hệ

giữa thứ tự và phép nhân

với số dương lên bảng phụ

GV yêu cầu HS phát biểu

thành lời

GV yêu cầu HS làm ?2

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV gọi 1 HS lên bảng

điền vào ô vuông

HS : Quan sát hình vẽ và nhận xét : −2 2 < 3 2

HS : đọc đề bài

HS1 : a) Ta có − 2 < 3

⇒−2.1509 < 3.1509 hay −10182 < 15273

HS2 : b) Ta có −2 < 3

⇒−2 c < 3 c 1HS đọc lại tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương trên bảng phụ

HS : Phát biểu thành lời tính chất tr 38 SGK

HS : đọc đề bài 1HS lên bảng điền

a) (−15,2.3,5 < (−15,08).3,5

b) 4,15.2,2 > (−5,3).2,2

0, ta có : Nếu a < b thì ac < bc Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc Nếu a > b thì ac > bc Nếu a ≥ b thì ac ≥ bc

τ Khi nhân cả hai vế của

bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

14’

HĐ 2 : Liên hệ giữa thứ tự

và phép nhân với số âm

Hỏi : Có bất đẳng thức

−2 < 3 khi nhân cả hai vế

của bất đẳng thức đó với

(−2), ta được bất đẳng

thức nào ?

GV đưa hình vẽ hai trục

số tr 38 SGK để minh họa

nhận xét trên

GV : Từ ban đầu vế trái

nhỏ hơn vế phải, khi nhân

cả hai vế với (−2) vế trái

lại lớn hơn vế phải Bất

đẳng thức đã đổi chiều

GV yêu cầu HS làm ?3

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV gọi 2 HS lên bảng

HS : Từ −2 < 3, nhân hai vế với (−2) ta được : (−2)(−2) > 3(−2) vì 4 > −6

HS : quan sát hình vẽ tr 38 SGK và ghi nhớ

HS : Nghe GV trình bày

HS : đọc đề bài

HS 1 : a) Nhân cả hai vế của bất đẳng thức − 2<3 với − 345, ta được bất đẳng thức 690 > − 1035

2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

a) Ví dụ : khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức

−2 < 3 với −2 thì được bất

đẳng thức :(−2)(−2) > 3(−2)

hay 4 > − 6

b) Tính chất : Với 3 số a, b và c mà c < 0 Nếu a < b thì ac > bc Nếu a ≤ b thì ac ≥ bc

Trang 3

trình bày

GV đưa tính chất liên hệ

giữa thứ tự và phép nhân

với số âm lên bảng phụ

GV yêu cầu HS phát biểu

thành lời

GV cho vài HS nhắc lại

và nhấn mạnh : khi nhân

hai vế của bất đẳng thức

với số âm phải đổi chiều

bất đẳng thức

GV yêu cầu HS làm bài ?

4 : Cho −4a > −4b, hãy so

sánh a và b

GV lưu ý cho HS : Nhân

hai vế của bất đẳng thức

với −14 cũng là chia hai

vế cho −4

GV yêu cầu HS làm ?5

Hỏi : Khi chia cả hai vế

của bất đẳng thức cho

cùng một số khác 0 thì

sao?

GV cho HS làm bài tập :

Cho m < n , hãy so sánh

a) 5m và 5n ; b) và 2n

2

m

c)−3m và −3 n; d)

2

-n và

2

m

b) Nhân cả hai vế của bất đẳng thức − 2 < 3 với số c âm, a được bất đẳng thức : − 2c > 3c

1HS đọc lại tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm trên bảng phụ

HS : Phát biểu thành lời tính chất tr 38 SGK

1 vài HS nhắc lại tính chất và ghi nhớ khi nhân với số âm phải đổi chiều bất đẳng thức

1HS trình bày miệng : Nhân hai vế với −41 ta có :

a < b

HS : nghe GV trình bày

HS : − Nếu chia hai vế cho cùng số dương thì bất đẳng thức không đổi chiều

− Nếu chia hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số âm thì bất đẳng thức phải đổi chiều

HS : đọc đề bài và lần lượt trả lời miệng :

a) 5m < 5n ; b) <2n

2

m

c)−3m > −3 n; d) >-n2

− 2

m

Nếu a > b thì ac < bc Nếu a ≥ b thì ac ≤ bc

τ Khi nhân cả hai vế của

một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho

3’

HĐ 3 : Tính chất bắc cầu

của thứ tự

GV : Với ba số a, b, c nếu

a < b và b < c thì a < c, đó HS : nghe GV trình bày

3.Tính chất bắc cầu của thứ tự

Với 3 số a, b và c ta thấy rằng nếu a < b và b < c thì

Trang 4

là tính chất bắc câu của

thứ tự nhỏ hơn

Tương tự, các thứ tự lớn

hơn, nhỏ hơn hoặc bằng,

lớn hơn hoặc bằng cũng

có tính chất bắc cầu

GV cho HS đọc ví dụ tr 39

SGK

Sau đó GV gọi 1HS lên

bảng trình bày

HS : đọc ví dụ SGK 1HS lên bảng trình bày

a < c Tính chất này gọi là tính chất bắc cầu

Tương tự các thứ tự : > ; ≤

;≥ cũng có tính chất bắc cầu

Ví dụ : Cho a > b Chứng minh : a + 2 > b − 1 Giải : Ta có a > b

⇒ a + 2 > b + 2 (1)

Ta có 2 > − 1

⇒ b + 2 > b − 1 (2) từ(1) và (2) ⇒ a + 2 > b − 1

6’

HĐ 4 : Luyện tập, củng cố

Bài 5 tr 39 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV gọi HS lần lượt trả lời

miệng câu a, b, c, d

GV ghi bảng

HS : đọc đề bài

HS lần lượt trả lời miệng

HS1 : câu a, b

HS2 : câu c, d

Bài 5 tr 39 SGK a) (−6).5 < (−5).5 đúng

b) (−6).(−3) < (−5).(−3) Sai c) (−2003) (−2005) ≤

(−2005).2004 Sai d) −3x2 ≤ 0 Đúng Bài 7 tr 40 SGK :

Số a là số âm hay số

dương nếu :

a) 12a < 15a ; b) 4a < 3a

c) −3a > −5a

GV gọi HS lần lượt trả lời

miệng

GV ghi bảng

HS : lần lượt trả lời miệng

HS1 : câu a

HS2 : câu b

HS3 : câu c

Bài 7 tr 40 SGK : a) 12 < 15 mà 12a < 15a

⇒ a > 0 b) 4 > 3 mà 4a < 3a

⇒ a < 0 c) −3 > −5 mà −3a > −5a

⇒ a > 0

5’

Bài 8 tr 40 SGK

Cho a < b chứng tỏ :

a) 2a − 3 < 2b − 3

b) 2a − 3 < 2b + 5

Bài 8 tr 40 SGK

HS : đọc đề bài,

HS : hoạt động theo nhóm, Bảng nhóm

Trang 5

GV yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm,

GV kiểm tra các nhóm

hoạt động

GV yêu cầu đại diện

nhóm giải thích cơ sở các

bước biến đổi bất đẳng

thức

a) Có a < b Nhân 2 vế với 2 ⇒ 2a < 2b (2 > 0) cộng hai vế với −3 ⇒ 2a − 3 < 2b − 3

b) Có a < b ⇒ 2a < 2b ⇒ 2a − 3 < 2b − 3 (1)

Có −3 < 5 ⇒ 2b −3 < 2b + 5 (2)

Từ (1) và (2) theo tính chất bắc cầu ⇒ 2a − 3 < 2b + 5 Đại diện 1 nhóm trình bày lời giải HS : lớp nhận xét 2’ 4 Hướng dẫn học ở nhà : − Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự − Bài tập về nhà số 6, 9, 10, 11 tr 39, 40 SGK Bài số 10, 12, 13, 14, 15 tr 42 SBT − Tiết sau luyện tập IV RÚT KINH NGHIỆM:………

……

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên :− Bảng phụ ghi bài tập, tính chất, hình vẽ minh họa       − Thước kẻ có chia khoảng  - GA Dai so 8 tiet 58
1. Giáo viên :− Bảng phụ ghi bài tập, tính chất, hình vẽ minh họa − Thước kẻ có chia khoảng (Trang 1)
− Thước thẳng, bảng nhóm - GA Dai so 8 tiet 58
h ước thẳng, bảng nhóm (Trang 1)
GV đưa hình vẽ hai trục số tr 37 SGK lên bảng phụ để minh họa cho nhận xét trên - GA Dai so 8 tiet 58
a hình vẽ hai trục số tr 37 SGK lên bảng phụ để minh họa cho nhận xét trên (Trang 2)
(đề bài đưa lên bảng phụ) GV gọi HS lần lượt trả lời  miệng câu a, b, c, d - GA Dai so 8 tiet 58
b ài đưa lên bảng phụ) GV gọi HS lần lượt trả lời miệng câu a, b, c, d (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w