1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học sinh giỏi toán 7

19 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 709,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi học sinh giỏi toán 7 có đáp án

Trang 1

ĐỀ THI GIẢI LƯƠNG THẾ VINH QUẬN 9 - TP HỒ CHÍ MINH

* Môn thi : Toán lớp 7 * Thời gian : 120 phút * Khóa thi : 2002 - 2003 Bài 1 : (5 điểm)

Tìm x biết :

Bài 2 : (3 điểm)

Tính :

a) A = 1 + 2 - 3 - 4 + 5 + 6 - 7 - 8 + … - 1999 - 2000 + 2001 + 2002 - 2003 b) B = (1/4 - 1)(1/9 - 1)(1/16 - 1)(1/25 - 1) (1/121 - 1)

Bài 3 : (4 điểm)

a) Tìm a, b, c biết : 2a = 3b, 5b = 7c, 3a + 5c - 7b = 30

b) Tìm hai số nguyên dương sao cho : tổng, hiệu (số lớn trừ đi số nhỏ), thương (số lớn chia cho số nhỏ) của hai số đó cộng lại được 38

Bài 4 : (6 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại B, có trung tuyến BM Gọi D là một điểm bất kì thuộc cạnh AC Kẻ AH, CK vuông góc với BD (H, K thuộc đường thẳng BD) Chứng minh :

a) BH = CK

b) Tam giác MHK vuông cân

Bài 5 : (2 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A, có góc A = 20o, BC = 2 cm Trên AB dựng điểm D sao cho = 10o Tính độ dài AD ?

Trang 2

đề thi Ô-lim -pic huyện

Môn Toán Lớp 7 Năm học 2005-2006

(Thời gian làm bài 120 phút)

Bài 1 Tính

101 96

1

16 11

1 11 6

1 6 1

Bài 2 Tìm giá trị nguyên dơng của x và y, sao cho:

5

1 y

1 x

1

= +

Bài 3 Tìm hai số dơng biết: tổng, hiệu và tích của chúng tỷ lệ nghịch với các số

20, 140 và 7

Bài 4 Tìm x, y thoả mãn: x − 1 + x − 2 + y − 3 + x − 4 = 3

Bài 5 Cho tam giác ABC có góc ABC = 500 ; góc BAC = 700 Phân giác trong góc ACB cắt AB tại M Trên MC lấy điểm N sao cho góc MBN = 400 Chứng minh:

BN = MC

Hớng dẫn chấm ôlim pic

Môn toán lớp 7 năm học 2005-2006

Bài 1 (4 điểm)

Tính

101 96

1

16 11

1 11 6

1 6 1

101

1 96

1 11

1 11

1 6

1 6

1 1

1

(

5

1 − + − + − + − (2đ)

=

101

20 101

100 5

1 ) 101

1 1

1

(

5

1 − = = (2đ)

Bài 2 (4 điểm)

Trang 3

T×m gi¸ trÞ nguyªn d¬ng cña x vµ y, sao cho:

5

1 y

1 x

1 + =

Do vai trß cña x vµ y nh nhau nªn gi¶ sö x ≥ y ta cã: (0,5®)

5

1

y

1 < > x ≥ y ≥ 1 nªn

y

1 x

1 ≤ (1®)

y

2 y

1 y

1 y

1

x

1

5

1 = + ≤ + = (1®)

5

1

y

2 ≥ ⇒ ≤ ⇒ ≤ ≤ (0,5®)

Víi y = 6 => x = 30; y=7; 8; 9 th× gi¸ trÞ cña x kh«ng nguyªn

y = 10 => x = 10 (0,5®)

VËy c¸c gi¸ trÞ x, y cÇn t×m lµ: x = 30, y = 6

x = 10, y = 10

x = 6, y = 30 (0,5®)

C¸ch kh¸c:

5

1 y

1 x

1 + = =>

5

1 xy

y

x+ = => xy - 5x - 5y = 0 => xy - 5x - 5y + 25 = 25 => (x - 5)(y - 5) = 25 =>

x - 5 = 25 => x = 30, y = 6

x - 5 = 5 => x = 10, y = 10

x - 5 = 1 => x = 6, y = 30

Bµi 3 (4 ®iÓm)

T×m hai sè d¬ng biÕt: tæng, hiÖu vµ tÝch cña chóng tû lÖ nghÞch víi c¸c sè 20, 140

vµ 7

Gäi 2 sè cÇn t×m lµ x vµ y ta cã:

20 (x + y) = 140 (x - y) = 7 xy (1®)

=>

x

xy y 4

xy 3

y 4

x 1

7

y x y x 1

7

y x y x 20

xy 1

y x

7

y

+

− +

= +

− + +

=

=

=

(2®)

3x = 20 => x =

3

2

6 ; 4y = 20 => y = 5 VËy c¸c sè cÇn t×m lµ :

3

2

6 vµ 5 (1®)

Bµi 4 (4 ®iÓm)

T×m x, y tho¶ m·n: x − 1 + x − 2 + y − 3 + x − 4 = 3

§Æt A = x − 1 + x − 2 + y − 3 + x − 4

Ta cã: x − 1 + x − 4 ≥ 3 nªn A = 3 <=> x − 2 = y − 3 = 0=> x = 2, Y = 3

Bµi 5 (4 ®iÓm)

Cho tam gi¸c ABC cã gãc ABC = 50 0 ; gãc BAC = 70 0 Ph©n gi¸c trong gãc ACB c¾t AB t¹i M Trªn MC lÊy ®iÓm N sao cho gãc MBN = 40 0 Chøng minh: BN

= MC

∠ MNB = ∠MCB +∠NBC Gãc ngoµI cña ∆NBC

= 300 + 100 = 400 => ∆MNB c©n t¹i M (1®)

Tõ M vÏ MH⊥BC ta cã MH =

2

1 MC (1) (1®)

Tõ M vÏ MK⊥BN => BK = KN =

2

1BN (2) (1®)

∆MKB = ∆BHM (∆ vu«ng cã c¹nh huyÒn vµ gãc nhän b»ng nhau)

=> MH = KB (3) (0,5®)

Tõ (1), (2) vµ (3) => BN = MC (§PCM) (0,5®)

A M

B C

H

70 0

50 0

10 0

30 0

30 0

Trang 4

đề thi Ô-lim -pic huyện

Môn Toán Lớp 7 Năm học 2006-2007

(Thời gian làm bài 120 phút)

Bài 1 Tìm giá trị n nguyên dơng:

a) 1.16 2

8

n = n; b) 27 < 3n < 243

Bài 2 Thực hiện phép tính:

( 1 1 1 1 )1 3 5 7 49

− − − − −

Bài 3 a) Tìm x biết: x + 3 = x + 2

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =x − 2006 + 2007 − x Khi x thay đổi

Trang 5

Bài 4 Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ

nằm đối diện nhau trên một đờng thẳng

Bài 5 Cho tam giác vuông ABC ( A = 1v), đờng cao AH, trung tuyến AM Trên tia

đối tia MA lấy điểm D sao cho DM = MA Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho

CI = CA, qua I vẽ đờng thẳng song song với AC cắt đờng thẳng AH tại E Chứng minh: AE = BC

Đáp án toán 7

Bài 1 Tìm giá trị n nguyên dơng: (4 điểm mỗi câu 2 điểm)

a) 1.16 2

8

n = n; => 24n-3 = 2n => 4n – 3 = n => n = 1 b) 27 < 3n < 243 => 33 < 3n < 35 => n = 4

Bài 2 Thực hiện phép tính: (4 điểm)

− − − − −

= 1 1 1 1( 1 1 1 1 1 2 (1 3 5 7 49)).

− + + + + +

= 1 1( 1 2 (12.50 25)). 5.9.7.89 9

Bài 3 (4 điểm mỗi câu 2 điểm)

a) Tìm x biết: x + 3 = x + 2

Ta có: x + 2 ≥ 0 => x ≥ - 2

+ Nếu x ≥ -

2

3 thì 2 x + 3 = x + 2 => 2x + 3 = x + 2 => x = - 1 (Thoả mãn)

+ Nếu - 2 ≤ x < -

2

3 Thì x + 3 = x + 2 => - 2x - 3 = x + 2 => x = -

3

5(Thoả mãn)

+ Nếu - 2 > x Không có giá trị của x thoả mãn

Trang 6

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =x − 2006 + 2007 − x Khi x thay đổi

+ Nếu x < 2006 thì: A = - x + 2006 + 2007 – x = - 2x + 4013

Khi đó: - x > -2006 => - 2x + 4013 > – 4012 + 4013 = 1 => A > 1 + Nếu 2006 ≤ x ≤ 2007 thì: A = x – 2006 + 2007 – x = 1

+ Nếu x > 2007 thì A = x - 2006 - 2007 + x = 2x – 4013

Do x > 2007 => 2x – 4013 > 4014 – 4013 = 1 => A > 1

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi 2006 ≤ x ≤ 2007

Bài 4 Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ

nằm đối diện nhau trên một đờng thẳng (4 điểm mỗi)

Gọi x, y là số vòng quay của kim phút và kim giờ khi 10giờ đến lúc 2 kim đối nhau trên một đờng thẳng, ta có:

x – y =

3

1 (ứng với từ số 12 đến số 4 trên đông hồ)

và x : y = 12 (Do kim phút quay nhanh gấp 12 lần kim giờ)

Do đó:

33

1 11 : 3

1 11

y x 1

y 12

x 1

12 y

x = => = = − = =

=> x =

11

4 x ) vũng ( 33

12 => = (giờ)

Vậy thời gian ít nhất để 2 kim đồng hồ từ khi 10 giờ đến lúc nằm đối diện nhau

trên một đờng thẳng là

11

4 giờ

Bài 5 Cho tam giác vuông ABC ( A = 1v), đờng cao AH, trung tuyến AM Trên tia

đối tia MA lấy điểm D sao cho DM = MA Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho

CI = CA, qua I vẽ đờng thẳng song song với AC cắt đờng thẳng AH tại E Chứng minh: AE = BC (4 điểm mỗi)

Đờng thẳng AB cắt EI tại F

∆ABM = ∆DCM vì:

AM = DM (gt), MB = MC (gt), ãAMB = DMC (đđ) => BAM = CDM

=>FB // ID => ID⊥AC

Và FAI = CIA (so le trong)

(1)

IE // AC (gt) => FIA = CAI (so le trong)

(2)

Từ (1) và (2) => ∆CAI = ∆FIA (AI chung)

=> IC = AC = AF

(3) D

B

A

H

I

F E

M

Trang 7

vµ E FA = 1v

(4) MÆt kh¸c EAF = BAH (®®), BAH = ACB ( cïng phô ABC) => EAF = ACB

(5)

Tõ (3), (4) vµ (5) => ∆AFE = ∆CAB

=>AE = BC

ĐỀ THI THÔNG TIN PHÁT HIỆN HỌC SINH GIỎI BẬC THCS CẤP THỊ XÃ

Môn: Toán 7

Thời gian: 120 phút

-Bài 1: (3 điểm): Tính

18 (0,06 : 7 3 0,38) : 19 2 4

Bài 2: (4 điểm): Cho a c

c =b chứng minh rằng:

a) a22 c22 a

b c b

+ =

2 2

2 2

b a b a

a c a

− = − +

Bài 3:(4 điểm) Tìm x biết:

5

12x 7 5x 2

Bài 4: (3 điểm) Một vật chuyển động trên các cạnh hình vuông Trên hai cạnh đầu

vật chuyển động với vận tốc 5m/s, trên cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trên cạnh thứ

tư với vận tốc 3m/s Hỏi độ dài cạnh hình vuông biết rằng tổng thời gian vật

chuyển động trên bốn cạnh là 59 giây

Bài 5: (4 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có µ 0

A 20 = , vẽ tam giác đều DBC (D nằm trong tam giác ABC) Tia phân giác của góc ABD cắt AC tại M Chứng minh:

a) Tia AD là phân giác của góc BAC

b) AM = BC

Bài 6: (2 điểm): Tìm x y, ∈ ¥ biết: 25 −y2 = 8(x− 2009) 2

Trang 8

-ĐÁP ÁN ĐỀ THI

Bài 1: 3 điểm

18 (0,06 : 7 3 0,38) : 19 2 4

= 109 ( 6 15 17 38: ) : 19 8 19.

= 109 3 2. 17 19 : 19 38

= 109 2 323 :19

 − + 

= 109 13 . 3

6 10 19

= 506 3. 253

Bài 2:

a) Từ a c

c =b suy ra 2

.

c =a b 0.5đ khi đó 22 22 22 .

.

a c a a b

b c b a b

+ + 0.5đ

= a a b b a b(( ++ ))= a b 0.5đ

b) Theo câu a) ta có: a22 c22 a b22 c22 b

b c b a c a

từ b22 c22 b b22 c22 1 b 1

a c a a c a

hay b2 c22 a22 c2 b a

vậy b22 a22 b a

a c a

− = −

Bài 3:

a) 1 4 2

5

x+ − = −

Trang 9

2 4

5

x+ = − + 0.5đ

x+ = ⇒ + =x hoặc 1 2

5

x+ = − 1đ

x+ = ⇒ = −x hay 9

5

x= 0.25đ

x+ = − ⇒ = − −x hay 11

5

x= − 0.25đ

b)

12x 7 5x 2

5x+ 4x= + 7 2 0.5đ

5 4 + x= 14 0.5đ

49 13

20x= 14 0.5đ

130

343

Bài 4:

Cùng một đoạn đường, cận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch 0.5đ

Gọi x, y, z là thời gian chuyển động lần lượt với các vận tốc 5m/s ; 4m/s ; 3m/s

Ta có: 5.x= 4.y= 3.zx x y z+ + + = 59 1đ

hay:

59 60

x = = =y z x x y z+ + + = =

+ + + 0.5đ

Do đó:

1

60 12

5

x= = ; 60.1 15

4

x= = ; 60.1 20

3

x= = 0.5đ

Vậy cạnh hình vuông là: 5.12 = 60 (m) 0.5đ

Bài 5:

-Vẽ hình, ghi GT, KL đúng 0.5đ

a) Chứng minh ∆ADB = ∆ADC (c.c.c) 1đ

suy ra ·DAB DAC= ·

Do đó DAB· = 20 : 2 10 0 = 0

b) ∆ABC cân tại A, mà µA= 20 0(gt) nên

·ABC= (180 0 − 20 ) : 2 80 0 = 0

∆ABC đều nên ·DBC= 60 0

Tia BD nằm giữa hai tia BA và BC suy ra

80 60 20

ABD= − = Tia BM là phân giác của góc ABD

10

ABM =

200 M A

D

Trang 10

Xét tam giác ABM và BAD có:

BAM =ABD= ABM =DAB=

Vậy: ∆ABM = ∆BAD (g.c.g) suy ra AM = BD, mà BD = BC (gt) nên AM = BC

Bài 6:

25 y − = 8(x 2009) −

Ta có 8(x-2009)2 = 25- y2

8(x-2009)2 + y2 =25 (*) 0.5đ

Vì y2 ≥0 nên (x-2009)2 25

8

≤ , suy ra (x-2009)2 = 0 hoặc (x-2009)2 =1 0.5đ Với (x -2009)2 =1 thay vào (*) ta có y2 = 17 (loại)

Với (x- 2009)2 = 0 thay vào (*) ta có y2 =25 suy ra y = 5 (do y ∈ ¥ ) 0.5đ

Trang 11

Phòng GD-ĐT Đức thọ

Trờng THCS Hoàng

Xuân Hãn

Đề thi chọn học sinh giỏi trờng Môn Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài:90 phút

Câu1: Cho: a + b + c = 2007 và 1 1 1 1

90

a b b c c a+ + =

Tính: S = a b c

b c c a a b+ +

Câu2: Tìm 3 phân số tối giản Biết tổng của chúng bằng 15 83

120, tử số của chúng tỉ

lệ thuận với: 5 ; 7 ; 11, mẫu số của chúng tỉ lệ nghịch với: 1 1 1; ;

4 5 6 Câu3: Tìm các số nguyên x và y thỏa mãn đẳng thức: 2x2 + 3y2 = 77

Câu4: Tìm x biết rằng: x− − 2 2x+ − = − 3 x 2

Câu5: Cho tam giác ABC có Aˆ 120 < °.Dựng ngoài tam giác ấy các tam giác đều

ABD và ACE

a) Gọi M là giao điểm của BE và CD Tính ∠BMC

b) Chứng minh rằng: MA + MB = MD

c) Chứng minh: ∠AMC = ∠BMC

d) áp dụng các kết quả trên giải bài toán sau: Dựng điểm I trong tam giác NPQ (có các góc nhỏ hơn 120°) sao cho: ∠NIP = ∠PIQ = ∠QIN

Trang 12

§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm To¸n 7 n¨m häc: 2006 – 2007

C©u1: Tõ: a + b + c = 2007 =>a = 2007 – (b + c); b = 2007 – (a + c); c = 2007 – (b + a)

 S = 2007 (b c) 2007 (a c) 2007 (a b)

90

b c a c a b

10 − = 10 = 10 C©u2: Gäi c¸c ph©n sè cÇn t×m lµ: a c e; ; ;( ; ; ; ; ;a b c d e f Z b d f; ; ; 0)

Tö sè cña chóng tØ lÖ thuËn víi: 5; 7; 11 nªn ta cã a:c:e = 5:7:11 hay:

5 7 11

a = =c e

MÉu sè cña chóng tØ lÖ nghÞch víi 1 1 1; ;

4 5 6=> mÉu sè tØ lÖ thuËn víi 4; 5; 6=>

b = =d f

§Æt:

5 7 11

a = =c e = k;

b = =d f = p => a = 5k ; c = 7k ; e = 11k; b = 4p; d = 5p; f = 6p

a c e k k k k k k k

120 120

a c e

b d+ + =f = => 269. 1883 7

p = ⇒ =p

=> 5.7 35

4.2 8

a

b = = ; 7.7 49

5.2 10

c

d = = ; 11.7 77

6.2 12

e

f = =

C©u3: Tõ 2x2 + 3y2 = 77 => 0 3 ≤ y2 ≤ 77 => 0 ≤ y2 ≤ 25 kÕt hîp víi 2x2 lµ sè ch½n

=>3y2 lµ sè lÎ => y2 lµ sè lÎ => y2 ∈ { 1; 9; 25 }

+ Víi y2 = 1 => 2x2 = 77 – 3 = 74 => x2 = 37 (KTM)

+ Víi y2 = 9 => 2x2 = 77 – 27 = 50 => x2 = 25 => x =5 hoÆc x = -5

+ Víi y2 = 25 => 2x2 = 77 – 75 = 2 => x2 = 1 => x = 1 hoÆc x = -1

VËy ta cã c¸c trêng hîp sau:

C©u4: x− − 2 2x+ − = − 3 x 2 (1)

+ Víi 3

2

x≤ − th×: (1)  2 – x + 2x +3 – x = -2  0x = -7 ( KTM)

+ Víi 3 2

− < ≤ th× (1)  2 – x – 2x – 3 – x = -2  - 4x = - 1 => x =1

4 (TM) + Víi x > 2 th× (1)  x - 2 – 2x – 3 – x = -2  - 2x = 3 => x = 3

2

(KTM) VËy x =1

4

Bµi5:

a)Ta cã: ∆ADC = ∆ABE (c-g-c) => ∠ADC

=∠ABE

Gäi F lµ giao ®iÓm cña AB vµ CD XÐt

∆ADFvµ∆BMF

Trang 13

D Bˆ = ˆ; ∠AFD = ∠BFM ( đối đỉnh)

=> ∠BMF =∠FAD => ∠BMF = 60°=>∠BMC

=120°

b)Trên tia MD lấy điểm P sao cho BM = MP =>∆BMP là tam giác đều => BP = BM; ∠MBP

=60°

Kết hợp với ∠ABD =60° => ∠MBA = ∠PBD => ∆PBD = ∆MBA (c-g-c) => AM = DP

 AM + MB = DP + PM = DM

c) Từ: ∆PBD = ∆MBA => ∠AMB = ∠DPB, mà: ∠BPD = 120°=>∠BMA =120°

=> ∠AMC =120° =>∠AMC = ∠BMC

d) áp dụng các kết quả trên, ta giải bài toán nh sau: Dựng ngoài tam giác NPQ các tam giác đều NPA và NQB Nối AQ và BP chúng cắt nhau tại I Thì I là điểm thỏa mãn: ∠NIP = ∠PIQ = ∠QIN => Điểm I là điểm cần dựng

Hớng dẫn thi Ô-lim -pic huyện Môn Toán Lớp 7 Năm học 2007-2008

Trang 14

Bài 1 Tính tổng: S = 5 13 25 41 181

1.2 2.3 3.4 4.5 + + + + + 9.10 (3,5 điểm)

Giải: Nhận xét: tử số có dạng 2n(n + 1) + 1 Mẫu số có dạng n(n + 1), n

{1; 2; 3; 4; 5; 6;7; 8; 9}

Nên 2n(n 1) 1 2 1 2 (1 1 )

n(n 1) + + = + n(n 1) = + n n 1 −

+ + + .Lần lợt thay giá trị n từ 1 đến 9 ta có:

S = 18 +( 1- 1 1 1 1 . 1 1

2 2 3 3 + − + − + − 9 10 ) = 18 + (1 - 1

10) = 18,9

Bài 2 Tìm giá trị x, y nguyên dơng trong biểu thức sau: 1 1 1 1

2x 2y xy + + = 2 (3,5 điểm) Giải: Giả sử x ≥ y thì 1 1 , 1 1

2x ≤ 2y xy < y nên 1 1 1 1 2

2 = 2x 2y xy + + < y => y < 4 Mặt khác y >

1 xét y ∈{ }2; 3 ta đợc y = 2 => x = 4; y = 3 => không có gía trị x thoả mãn

Vậy x = 2 => y = 4 hoặc y = 2 => x = 4

Bài 3 Tìm x biết: a) 3− = −x 1 3x (3điểm)

Giải: Ta có 1 – 3x ≥ 0 => x ≤ 1

3 => 3 − = −x 3 x Ta có pt 3 - x = 1 - 3x => x = -1 thoả mãn đ/k bài toán Vậy x = -1

b) x 1 1 x

5 5

− = − (3điểm)

Giải: x 1 1 x

5 5

− = − = - ( x 1)

5

− => x 1 0

5

− ≤ hay x 1

5

Vậy với ∀x 1

5

≤ thoả mãn đ/k bài toán

Bài 4 Trong đợt phát động trồng cây đầu Xuân năm mới, ba lớp học sinh khối 7 của một tr-ờng THCS đã trồng đợc một số cây Biết tổng số cây trồng đợc của lớp 7A và 7B; 7B và 7 C; 7C và 7A tỷ lệ với các số 4, 5, 7 Tìm tỷ lệ số cây trồng đợc của các lớp (3điểm)

Giải: Gọi số cây trồng đợc của các lớp là a, b, c Theo bài ra ta có:

(a + b) : (b + c) : (c + a) = 4 : 5 : 7 Hay: a b b c c a k (k Q)

=> a + b = 4k; b + c = 5k; c + a = 7k => a + b + c = 8k => c = 4k ; a = 3k ; b = k => a: b: c =3 :

1 : 4 Vậy số cây trồng đợc của các lớp 7 tỷ lệ với các số 3, 1, 4

Bài 5 Cho tam giác nhọn ABC, trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa B vẽ tam giác vuông cân ACD ( ã ADC= 90 0), trên nửa mặt phẳng bờ BD không chứa C vẽ tam giác vuông cân BDE

( ã BDE= 90 0) Đờng thẳng ED cắt đờng thẳng BC tại F, đờng thẳng EA cắt đờng thẳng BD tại

M Chứng minh: DF = DM (4 điểm)

Giải: +) Xét ∆CBD và ∆ADE có:

CD = AD (gt), BD = DE (gt)

ãCDB ADE= ã (cùng phụ ãBDA )

=> ∆CDB =∆ADE (c.g.g) => ãCBD AED= ã (1)

+) Xét ∆FDB và ∆MDE có:

ã FDB MDE 90 = ã = 0 (gt), BD = ED (gt)

ãCBD AED= ã ( theo 1)

=> ∆FDB = ∆MDE => DF = DM (Đpcm)

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 7

TỈNH THÁI BèNH

A

D E

M

Ngày đăng: 07/01/2017, 13:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w