đề thi học sinh giỏi toán 7 có đáp án
Trang 1ĐỀ THI GIẢI LƯƠNG THẾ VINH QUẬN 9 - TP HỒ CHÍ MINH
* Môn thi : Toán lớp 7 * Thời gian : 120 phút * Khóa thi : 2002 - 2003 Bài 1 : (5 điểm)
Tìm x biết :
Bài 2 : (3 điểm)
Tính :
a) A = 1 + 2 - 3 - 4 + 5 + 6 - 7 - 8 + … - 1999 - 2000 + 2001 + 2002 - 2003 b) B = (1/4 - 1)(1/9 - 1)(1/16 - 1)(1/25 - 1) (1/121 - 1)
Bài 3 : (4 điểm)
a) Tìm a, b, c biết : 2a = 3b, 5b = 7c, 3a + 5c - 7b = 30
b) Tìm hai số nguyên dương sao cho : tổng, hiệu (số lớn trừ đi số nhỏ), thương (số lớn chia cho số nhỏ) của hai số đó cộng lại được 38
Bài 4 : (6 điểm)
Cho tam giác ABC vuông cân tại B, có trung tuyến BM Gọi D là một điểm bất kì thuộc cạnh AC Kẻ AH, CK vuông góc với BD (H, K thuộc đường thẳng BD) Chứng minh :
a) BH = CK
b) Tam giác MHK vuông cân
Bài 5 : (2 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, có góc A = 20o, BC = 2 cm Trên AB dựng điểm D sao cho = 10o Tính độ dài AD ?
Trang 2đề thi Ô-lim -pic huyện
Môn Toán Lớp 7 Năm học 2005-2006
(Thời gian làm bài 120 phút)
Bài 1 Tính
101 96
1
16 11
1 11 6
1 6 1
Bài 2 Tìm giá trị nguyên dơng của x và y, sao cho:
5
1 y
1 x
1
= +
Bài 3 Tìm hai số dơng biết: tổng, hiệu và tích của chúng tỷ lệ nghịch với các số
20, 140 và 7
Bài 4 Tìm x, y thoả mãn: x − 1 + x − 2 + y − 3 + x − 4 = 3
Bài 5 Cho tam giác ABC có góc ABC = 500 ; góc BAC = 700 Phân giác trong góc ACB cắt AB tại M Trên MC lấy điểm N sao cho góc MBN = 400 Chứng minh:
BN = MC
Hớng dẫn chấm ôlim pic
Môn toán lớp 7 năm học 2005-2006
Bài 1 (4 điểm)
Tính
101 96
1
16 11
1 11 6
1 6 1
101
1 96
1 11
1 11
1 6
1 6
1 1
1
(
5
1 − + − + − + − (2đ)
=
101
20 101
100 5
1 ) 101
1 1
1
(
5
1 − = = (2đ)
Bài 2 (4 điểm)
Trang 3T×m gi¸ trÞ nguyªn d¬ng cña x vµ y, sao cho:
5
1 y
1 x
1 + =
Do vai trß cña x vµ y nh nhau nªn gi¶ sö x ≥ y ta cã: (0,5®)
5
1
y
1 < > x ≥ y ≥ 1 nªn
y
1 x
1 ≤ (1®)
y
2 y
1 y
1 y
1
x
1
5
1 = + ≤ + = (1®)
5
1
y
2 ≥ ⇒ ≤ ⇒ ≤ ≤ (0,5®)
Víi y = 6 => x = 30; y=7; 8; 9 th× gi¸ trÞ cña x kh«ng nguyªn
y = 10 => x = 10 (0,5®)
VËy c¸c gi¸ trÞ x, y cÇn t×m lµ: x = 30, y = 6
x = 10, y = 10
x = 6, y = 30 (0,5®)
C¸ch kh¸c:
5
1 y
1 x
1 + = =>
5
1 xy
y
x+ = => xy - 5x - 5y = 0 => xy - 5x - 5y + 25 = 25 => (x - 5)(y - 5) = 25 =>
x - 5 = 25 => x = 30, y = 6
x - 5 = 5 => x = 10, y = 10
x - 5 = 1 => x = 6, y = 30
Bµi 3 (4 ®iÓm)
T×m hai sè d¬ng biÕt: tæng, hiÖu vµ tÝch cña chóng tû lÖ nghÞch víi c¸c sè 20, 140
vµ 7
Gäi 2 sè cÇn t×m lµ x vµ y ta cã:
20 (x + y) = 140 (x - y) = 7 xy (1®)
=>
x
xy y 4
xy 3
y 4
x 1
7
y x y x 1
7
y x y x 20
xy 1
y x
7
y
−
+
− +
= +
− + +
=
=
−
=
(2®)
3x = 20 => x =
3
2
6 ; 4y = 20 => y = 5 VËy c¸c sè cÇn t×m lµ :
3
2
6 vµ 5 (1®)
Bµi 4 (4 ®iÓm)
T×m x, y tho¶ m·n: x − 1 + x − 2 + y − 3 + x − 4 = 3
§Æt A = x − 1 + x − 2 + y − 3 + x − 4
Ta cã: x − 1 + x − 4 ≥ 3 nªn A = 3 <=> x − 2 = y − 3 = 0=> x = 2, Y = 3
Bµi 5 (4 ®iÓm)
Cho tam gi¸c ABC cã gãc ABC = 50 0 ; gãc BAC = 70 0 Ph©n gi¸c trong gãc ACB c¾t AB t¹i M Trªn MC lÊy ®iÓm N sao cho gãc MBN = 40 0 Chøng minh: BN
= MC
∠ MNB = ∠MCB +∠NBC Gãc ngoµI cña ∆NBC
= 300 + 100 = 400 => ∆MNB c©n t¹i M (1®)
Tõ M vÏ MH⊥BC ta cã MH =
2
1 MC (1) (1®)
Tõ M vÏ MK⊥BN => BK = KN =
2
1BN (2) (1®)
∆MKB = ∆BHM (∆ vu«ng cã c¹nh huyÒn vµ gãc nhän b»ng nhau)
=> MH = KB (3) (0,5®)
Tõ (1), (2) vµ (3) => BN = MC (§PCM) (0,5®)
A M
B C
H
70 0
50 0
10 0
30 0
30 0
Trang 4đề thi Ô-lim -pic huyện
Môn Toán Lớp 7 Năm học 2006-2007
(Thời gian làm bài 120 phút)
Bài 1 Tìm giá trị n nguyên dơng:
a) 1.16 2
8
n = n; b) 27 < 3n < 243
Bài 2 Thực hiện phép tính:
( 1 1 1 1 )1 3 5 7 49
− − − − −
Bài 3 a) Tìm x biết: x + 3 = x + 2
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =x − 2006 + 2007 − x Khi x thay đổi
Trang 5Bài 4 Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ
nằm đối diện nhau trên một đờng thẳng
Bài 5 Cho tam giác vuông ABC ( A = 1v), đờng cao AH, trung tuyến AM Trên tia
đối tia MA lấy điểm D sao cho DM = MA Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho
CI = CA, qua I vẽ đờng thẳng song song với AC cắt đờng thẳng AH tại E Chứng minh: AE = BC
Đáp án toán 7
Bài 1 Tìm giá trị n nguyên dơng: (4 điểm mỗi câu 2 điểm)
a) 1.16 2
8
n = n; => 24n-3 = 2n => 4n – 3 = n => n = 1 b) 27 < 3n < 243 => 33 < 3n < 35 => n = 4
Bài 2 Thực hiện phép tính: (4 điểm)
− − − − −
= 1 1 1 1( 1 1 1 1 1 2 (1 3 5 7 49)).
− + + + + +
= 1 1( 1 2 (12.50 25)). 5.9.7.89 9
Bài 3 (4 điểm mỗi câu 2 điểm)
a) Tìm x biết: x + 3 = x + 2
Ta có: x + 2 ≥ 0 => x ≥ - 2
+ Nếu x ≥ -
2
3 thì 2 x + 3 = x + 2 => 2x + 3 = x + 2 => x = - 1 (Thoả mãn)
+ Nếu - 2 ≤ x < -
2
3 Thì x + 3 = x + 2 => - 2x - 3 = x + 2 => x = -
3
5(Thoả mãn)
+ Nếu - 2 > x Không có giá trị của x thoả mãn
Trang 6b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =x − 2006 + 2007 − x Khi x thay đổi
+ Nếu x < 2006 thì: A = - x + 2006 + 2007 – x = - 2x + 4013
Khi đó: - x > -2006 => - 2x + 4013 > – 4012 + 4013 = 1 => A > 1 + Nếu 2006 ≤ x ≤ 2007 thì: A = x – 2006 + 2007 – x = 1
+ Nếu x > 2007 thì A = x - 2006 - 2007 + x = 2x – 4013
Do x > 2007 => 2x – 4013 > 4014 – 4013 = 1 => A > 1
Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi 2006 ≤ x ≤ 2007
Bài 4 Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ
nằm đối diện nhau trên một đờng thẳng (4 điểm mỗi)
Gọi x, y là số vòng quay của kim phút và kim giờ khi 10giờ đến lúc 2 kim đối nhau trên một đờng thẳng, ta có:
x – y =
3
1 (ứng với từ số 12 đến số 4 trên đông hồ)
và x : y = 12 (Do kim phút quay nhanh gấp 12 lần kim giờ)
Do đó:
33
1 11 : 3
1 11
y x 1
y 12
x 1
12 y
x = => = = − = =
=> x =
11
4 x ) vũng ( 33
12 => = (giờ)
Vậy thời gian ít nhất để 2 kim đồng hồ từ khi 10 giờ đến lúc nằm đối diện nhau
trên một đờng thẳng là
11
4 giờ
Bài 5 Cho tam giác vuông ABC ( A = 1v), đờng cao AH, trung tuyến AM Trên tia
đối tia MA lấy điểm D sao cho DM = MA Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho
CI = CA, qua I vẽ đờng thẳng song song với AC cắt đờng thẳng AH tại E Chứng minh: AE = BC (4 điểm mỗi)
Đờng thẳng AB cắt EI tại F
∆ABM = ∆DCM vì:
AM = DM (gt), MB = MC (gt), ãAMB = DMC (đđ) => BAM = CDM
=>FB // ID => ID⊥AC
Và FAI = CIA (so le trong)
(1)
IE // AC (gt) => FIA = CAI (so le trong)
(2)
Từ (1) và (2) => ∆CAI = ∆FIA (AI chung)
=> IC = AC = AF
(3) D
B
A
H
I
F E
M
Trang 7vµ E FA = 1v
(4) MÆt kh¸c EAF = BAH (®®), BAH = ACB ( cïng phô ABC) => EAF = ACB
(5)
Tõ (3), (4) vµ (5) => ∆AFE = ∆CAB
=>AE = BC
ĐỀ THI THÔNG TIN PHÁT HIỆN HỌC SINH GIỎI BẬC THCS CẤP THỊ XÃ
Môn: Toán 7
Thời gian: 120 phút
-Bài 1: (3 điểm): Tính
18 (0,06 : 7 3 0,38) : 19 2 4
Bài 2: (4 điểm): Cho a c
c =b chứng minh rằng:
a) a22 c22 a
b c b
+ =
2 2
2 2
b a b a
a c a
− = − +
Bài 3:(4 điểm) Tìm x biết:
5
12x 7 5x 2
Bài 4: (3 điểm) Một vật chuyển động trên các cạnh hình vuông Trên hai cạnh đầu
vật chuyển động với vận tốc 5m/s, trên cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trên cạnh thứ
tư với vận tốc 3m/s Hỏi độ dài cạnh hình vuông biết rằng tổng thời gian vật
chuyển động trên bốn cạnh là 59 giây
Bài 5: (4 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có µ 0
A 20 = , vẽ tam giác đều DBC (D nằm trong tam giác ABC) Tia phân giác của góc ABD cắt AC tại M Chứng minh:
a) Tia AD là phân giác của góc BAC
b) AM = BC
Bài 6: (2 điểm): Tìm x y, ∈ ¥ biết: 25 −y2 = 8(x− 2009) 2
Trang 8
-ĐÁP ÁN ĐỀ THI
Bài 1: 3 điểm
18 (0,06 : 7 3 0,38) : 19 2 4
= 109 ( 6 15 17 38: ) : 19 8 19.
= 109 3 2. 17 19 : 19 38
= 109 2 323 :19
− +
= 109 13 . 3
6 10 19
= 506 3. 253
Bài 2:
a) Từ a c
c =b suy ra 2
.
c =a b 0.5đ khi đó 22 22 22 .
.
a c a a b
b c b a b
+ + 0.5đ
= a a b b a b(( ++ ))= a b 0.5đ
b) Theo câu a) ta có: a22 c22 a b22 c22 b
b c b a c a
từ b22 c22 b b22 c22 1 b 1
a c a a c a
hay b2 c22 a22 c2 b a
vậy b22 a22 b a
a c a
− = −
Bài 3:
a) 1 4 2
5
x+ − = −
Trang 92 4
5
x+ = − + 0.5đ
x+ = ⇒ + =x hoặc 1 2
5
x+ = − 1đ
x+ = ⇒ = −x hay 9
5
x= 0.25đ
x+ = − ⇒ = − −x hay 11
5
x= − 0.25đ
b)
12x 7 5x 2
5x+ 4x= + 7 2 0.5đ
5 4 + x= 14 0.5đ
49 13
20x= 14 0.5đ
130
343
Bài 4:
Cùng một đoạn đường, cận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch 0.5đ
Gọi x, y, z là thời gian chuyển động lần lượt với các vận tốc 5m/s ; 4m/s ; 3m/s
Ta có: 5.x= 4.y= 3.z và x x y z+ + + = 59 1đ
hay:
59 60
x = = =y z x x y z+ + + = =
+ + + 0.5đ
Do đó:
1
60 12
5
x= = ; 60.1 15
4
x= = ; 60.1 20
3
x= = 0.5đ
Vậy cạnh hình vuông là: 5.12 = 60 (m) 0.5đ
Bài 5:
-Vẽ hình, ghi GT, KL đúng 0.5đ
a) Chứng minh ∆ADB = ∆ADC (c.c.c) 1đ
suy ra ·DAB DAC= ·
Do đó DAB· = 20 : 2 10 0 = 0
b) ∆ABC cân tại A, mà µA= 20 0(gt) nên
·ABC= (180 0 − 20 ) : 2 80 0 = 0
∆ABC đều nên ·DBC= 60 0
Tia BD nằm giữa hai tia BA và BC suy ra
80 60 20
ABD= − = Tia BM là phân giác của góc ABD
10
ABM =
200 M A
D
Trang 10Xét tam giác ABM và BAD có:
BAM =ABD= ABM =DAB=
Vậy: ∆ABM = ∆BAD (g.c.g) suy ra AM = BD, mà BD = BC (gt) nên AM = BC
Bài 6:
25 y − = 8(x 2009) −
Ta có 8(x-2009)2 = 25- y2
8(x-2009)2 + y2 =25 (*) 0.5đ
Vì y2 ≥0 nên (x-2009)2 25
8
≤ , suy ra (x-2009)2 = 0 hoặc (x-2009)2 =1 0.5đ Với (x -2009)2 =1 thay vào (*) ta có y2 = 17 (loại)
Với (x- 2009)2 = 0 thay vào (*) ta có y2 =25 suy ra y = 5 (do y ∈ ¥ ) 0.5đ
Trang 11
Phòng GD-ĐT Đức thọ
Trờng THCS Hoàng
Xuân Hãn
Đề thi chọn học sinh giỏi trờng Môn Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài:90 phút
Câu1: Cho: a + b + c = 2007 và 1 1 1 1
90
a b b c c a+ + =
Tính: S = a b c
b c c a a b+ +
Câu2: Tìm 3 phân số tối giản Biết tổng của chúng bằng 15 83
120, tử số của chúng tỉ
lệ thuận với: 5 ; 7 ; 11, mẫu số của chúng tỉ lệ nghịch với: 1 1 1; ;
4 5 6 Câu3: Tìm các số nguyên x và y thỏa mãn đẳng thức: 2x2 + 3y2 = 77
Câu4: Tìm x biết rằng: x− − 2 2x+ − = − 3 x 2
Câu5: Cho tam giác ABC có Aˆ 120 < °.Dựng ngoài tam giác ấy các tam giác đều
ABD và ACE
a) Gọi M là giao điểm của BE và CD Tính ∠BMC
b) Chứng minh rằng: MA + MB = MD
c) Chứng minh: ∠AMC = ∠BMC
d) áp dụng các kết quả trên giải bài toán sau: Dựng điểm I trong tam giác NPQ (có các góc nhỏ hơn 120°) sao cho: ∠NIP = ∠PIQ = ∠QIN
Trang 12§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm To¸n 7 n¨m häc: 2006 – 2007
C©u1: Tõ: a + b + c = 2007 =>a = 2007 – (b + c); b = 2007 – (a + c); c = 2007 – (b + a)
S = 2007 (b c) 2007 (a c) 2007 (a b)
90
b c a c a b
10 − = 10 = 10 C©u2: Gäi c¸c ph©n sè cÇn t×m lµ: a c e; ; ;( ; ; ; ; ;a b c d e f Z b d f; ; ; 0)
Tö sè cña chóng tØ lÖ thuËn víi: 5; 7; 11 nªn ta cã a:c:e = 5:7:11 hay:
5 7 11
a = =c e
MÉu sè cña chóng tØ lÖ nghÞch víi 1 1 1; ;
4 5 6=> mÉu sè tØ lÖ thuËn víi 4; 5; 6=>
b = =d f
§Æt:
5 7 11
a = =c e = k;
b = =d f = p => a = 5k ; c = 7k ; e = 11k; b = 4p; d = 5p; f = 6p
a c e k k k k k k k
120 120
a c e
b d+ + =f = => 269. 1883 7
p = ⇒ =p
=> 5.7 35
4.2 8
a
b = = ; 7.7 49
5.2 10
c
d = = ; 11.7 77
6.2 12
e
f = =
C©u3: Tõ 2x2 + 3y2 = 77 => 0 3 ≤ y2 ≤ 77 => 0 ≤ y2 ≤ 25 kÕt hîp víi 2x2 lµ sè ch½n
=>3y2 lµ sè lÎ => y2 lµ sè lÎ => y2 ∈ { 1; 9; 25 }
+ Víi y2 = 1 => 2x2 = 77 – 3 = 74 => x2 = 37 (KTM)
+ Víi y2 = 9 => 2x2 = 77 – 27 = 50 => x2 = 25 => x =5 hoÆc x = -5
+ Víi y2 = 25 => 2x2 = 77 – 75 = 2 => x2 = 1 => x = 1 hoÆc x = -1
VËy ta cã c¸c trêng hîp sau:
C©u4: x− − 2 2x+ − = − 3 x 2 (1)
+ Víi 3
2
x≤ − th×: (1) 2 – x + 2x +3 – x = -2 0x = -7 ( KTM)
+ Víi 3 2
− < ≤ th× (1) 2 – x – 2x – 3 – x = -2 - 4x = - 1 => x =1
4 (TM) + Víi x > 2 th× (1) x - 2 – 2x – 3 – x = -2 - 2x = 3 => x = 3
2
−
(KTM) VËy x =1
4
Bµi5:
a)Ta cã: ∆ADC = ∆ABE (c-g-c) => ∠ADC
=∠ABE
Gäi F lµ giao ®iÓm cña AB vµ CD XÐt
∆ADFvµ∆BMF
Trang 13Có D Bˆ = ˆ; ∠AFD = ∠BFM ( đối đỉnh)
=> ∠BMF =∠FAD => ∠BMF = 60°=>∠BMC
=120°
b)Trên tia MD lấy điểm P sao cho BM = MP =>∆BMP là tam giác đều => BP = BM; ∠MBP
=60°
Kết hợp với ∠ABD =60° => ∠MBA = ∠PBD => ∆PBD = ∆MBA (c-g-c) => AM = DP
AM + MB = DP + PM = DM
c) Từ: ∆PBD = ∆MBA => ∠AMB = ∠DPB, mà: ∠BPD = 120°=>∠BMA =120°
=> ∠AMC =120° =>∠AMC = ∠BMC
d) áp dụng các kết quả trên, ta giải bài toán nh sau: Dựng ngoài tam giác NPQ các tam giác đều NPA và NQB Nối AQ và BP chúng cắt nhau tại I Thì I là điểm thỏa mãn: ∠NIP = ∠PIQ = ∠QIN => Điểm I là điểm cần dựng
Hớng dẫn thi Ô-lim -pic huyện Môn Toán Lớp 7 Năm học 2007-2008
Trang 14Bài 1 Tính tổng: S = 5 13 25 41 181
1.2 2.3 3.4 4.5 + + + + + 9.10 (3,5 điểm)
Giải: Nhận xét: tử số có dạng 2n(n + 1) + 1 Mẫu số có dạng n(n + 1), n ∈
{1; 2; 3; 4; 5; 6;7; 8; 9}
Nên 2n(n 1) 1 2 1 2 (1 1 )
n(n 1) + + = + n(n 1) = + n n 1 −
+ + + .Lần lợt thay giá trị n từ 1 đến 9 ta có:
S = 18 +( 1- 1 1 1 1 . 1 1
2 2 3 3 + − + − + − 9 10 ) = 18 + (1 - 1
10) = 18,9
Bài 2 Tìm giá trị x, y nguyên dơng trong biểu thức sau: 1 1 1 1
2x 2y xy + + = 2 (3,5 điểm) Giải: Giả sử x ≥ y thì 1 1 , 1 1
2x ≤ 2y xy < y nên 1 1 1 1 2
2 = 2x 2y xy + + < y => y < 4 Mặt khác y >
1 xét y ∈{ }2; 3 ta đợc y = 2 => x = 4; y = 3 => không có gía trị x thoả mãn
Vậy x = 2 => y = 4 hoặc y = 2 => x = 4
Bài 3 Tìm x biết: a) 3− = −x 1 3x (3điểm)
Giải: Ta có 1 – 3x ≥ 0 => x ≤ 1
3 => 3 − = −x 3 x Ta có pt 3 - x = 1 - 3x => x = -1 thoả mãn đ/k bài toán Vậy x = -1
b) x 1 1 x
5 5
− = − (3điểm)
Giải: x 1 1 x
5 5
− = − = - ( x 1)
5
− => x 1 0
5
− ≤ hay x 1
5
≤
Vậy với ∀x 1
5
≤ thoả mãn đ/k bài toán
Bài 4 Trong đợt phát động trồng cây đầu Xuân năm mới, ba lớp học sinh khối 7 của một tr-ờng THCS đã trồng đợc một số cây Biết tổng số cây trồng đợc của lớp 7A và 7B; 7B và 7 C; 7C và 7A tỷ lệ với các số 4, 5, 7 Tìm tỷ lệ số cây trồng đợc của các lớp (3điểm)
Giải: Gọi số cây trồng đợc của các lớp là a, b, c Theo bài ra ta có:
(a + b) : (b + c) : (c + a) = 4 : 5 : 7 Hay: a b b c c a k (k Q)
=> a + b = 4k; b + c = 5k; c + a = 7k => a + b + c = 8k => c = 4k ; a = 3k ; b = k => a: b: c =3 :
1 : 4 Vậy số cây trồng đợc của các lớp 7 tỷ lệ với các số 3, 1, 4
Bài 5 Cho tam giác nhọn ABC, trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa B vẽ tam giác vuông cân ACD ( ã ADC= 90 0), trên nửa mặt phẳng bờ BD không chứa C vẽ tam giác vuông cân BDE
( ã BDE= 90 0) Đờng thẳng ED cắt đờng thẳng BC tại F, đờng thẳng EA cắt đờng thẳng BD tại
M Chứng minh: DF = DM (4 điểm)
Giải: +) Xét ∆CBD và ∆ADE có:
CD = AD (gt), BD = DE (gt)
ãCDB ADE= ã (cùng phụ ãBDA )
=> ∆CDB =∆ADE (c.g.g) => ãCBD AED= ã (1)
+) Xét ∆FDB và ∆MDE có:
ã FDB MDE 90 = ã = 0 (gt), BD = ED (gt)
ãCBD AED= ã ( theo 1)
=> ∆FDB = ∆MDE => DF = DM (Đpcm)
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 7
TỈNH THÁI BèNH
A
D E
M