bộ đề ôn thi học sinh giỏi toán lớp 7 có giải chi tiết tham khảo
Trang 165 2 13
2 3
5 3 11
Bµi 5: Gäi A vµ B lµ hai ®iÓm trªn tia Ox sao cho OA = 4 cm ;
OB = 6 cm Trªn tia BA lÊy ®iÓm C sao cho BC = 3 cm
So s¸nh AB víi AC
Trang 212
+
16.3
16.39 10
= 3 + 3 = 6
0.50.50.50.5
2
a, Tìm đợc n = 2010
b, Gọi số phải tìm là abc theo bài ra ta
có a + b + c 9 và 2b = a + c nên 3b 9 ⇒ b 3 vậy b
{0;3;6;9}
∈
abc 5 ⇒c∈{ }0;5
Xét số abo ta đợc số 630Xét số ab5 ta đợc số 135 ; 765
10.5
0.5
3
P có dạng 3k + 1; 3k + 2 k∈NDạng p = 3k + 2 thì p + 4 là hợp số trái với đề bài
⇒p = 3k + 1 ⇒ p + 8 = 3k + 9 3
⇒ p + 8 là hợp số
0.50.50.50.5
4
Gọi 2 số phải tìm là a và b ( a≤b) ta có (a,b) = 1 nên a = 6a/ b= 6b/ trong đó (a/,b/) = 1 ( a,b,a/,b/∈N)
⇒ a/ + b/ = 14
a
b/
13
11
Trang 3
AB = 6 – 4 = 2 (cm)Hai ®iÓm Avµ C trªn tia BA mµ BA < BC (2<3 ) nªn ®iÓm A n¨m gi÷a hai ®iÓm B
vµ C Suy ra AC = BC – BA = 3 – 2 = 1 (cm) VËy AB > AC ( 2 >1)
0.50.5
Trang 5b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x − 2006 + 2007 − x Khi x thay đổi
+ Nếu x < 2006 thì: A = - x + 2006 + 2007 – x = - 2x + 4013
Do x > 2007 => 2x – 4013 > 4014 – 4013 = 1 => A
> 1
Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi 2006 ≤ x ≤ 2007
Cách 2 : Dựa vào hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
- GV: Gọi học sinh trình bày
Trang 6
( )
1 23
1 23
1 72
3 3
1 52
x x
x x
7 1 23 (5 2 0,5) : 2
8 4 26
A B
Trang 81
≤ ) Tr
Trang 9
DÊu b»ng x¶y ra khi vµ chØ khi
4,3 0 4,3 0 4,3
x x x
Trang 10Bài 2: Bổ sung thêm các điều kiện để các khẳng định sau là
Bài 4: Tìm giá trị của các biểu thức sau:
a) B = 2|x| - 3|y| với x = 1/2; y = -3
b) C = 2|x – 2| - 3|1 – x| với x = 4;
Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:
a) |a| + a; b) |a| - a; c) |a|.a; d) |a|:a;
Bài 8: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thoả mãn một trong các
điều kiện sau:
a) |x| + |y| = 20; b) |x| + |y| < 20
Bài 9: Điền vào chỗ trống (…) các dấu ≥,≤,=để các khẳng định
sau đúng với mọi a và b
Hãy phát biểu mỗi khẳng định đó thành một tính chất và chỉ
rõ khi nào xảy ra dấu
b
a b a
Bài 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
|
1 +
Trang 12n n
16
a b c
1 3 3
1 6
2003 2
3
12
5 5 2
1 4
3 3 2
? H·y nªu thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh
- GV: yªu cÇu häc sinh lµm bµi , gäi häc sinh tr×nh bµy
Bµi 4: TÝnh
Trang 13
a, ( ) 4
8 0
15
12
6 3
1 9 3
1 15
4 7
15 16 81
15
12
6 3
1 9 3
1 15
4 7
8 8
3.2
3.2.31
= 35
b,
675 4
15 16 81 10
4
2
2 3 8
2 2 4 4 4 4
5.3.2
5.3.23.5
2 3 8
2 2 2 2 4
5.3.2
)13.5(5.3
=…
=
3.2
124
4 =
3 2
7
14
=
Bµi 5:
a,TÝnh tæng A = 1+5+52+53+… +52008+52009
Trang 14Chuyên đề : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp
theo )
I Mục tiêu.
cơ bản về biến đổi các lũy thừa của một số hữu tỉ và một số kiến thức bổ sung nâng cao
đổi các biểu thức lũy thừa của một số hữu tỉ trong quá trình làm bài tập
lũy thừa và trình bày chính xác khoa học một biểu thức có chứa lũy thừa của một số hữu tỉ
biến đổi các biểu thức có cả lũy thừa qua đó có thái độ tích cực hơn trong việc học bài và làm bài
II Chuẩn bị :
- Giáo án bồi dỡng học sinh giỏi toán 7
- Các tài liệu, t liệu liên quan hỗ trợ cho việc giảng dạy chuyên
đề
III Tiến trình tiết dạy:
Bài 1: Dùng 10 chữ số khác nhau để biểu diễn số 1 mà không
Bài 3: Cho x ∈ Q và x ≠ 0 Hãy viết x12 dới dạng:
a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?
b) Luỹ thừa của x4 ?
c) Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?
Trang 15
a) (x – 1)3 = 27; b) x2 + x = 0; c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x – 3)2 = 36;
e) 5x + 2 = 625; f) (x – 1)x + 2 = (x – 1)x + 4; g) (2x – 1)3 = -8
x x x
x
x
+ +
Bµi 10: Chøng minh r»ng nÕu a = x3y; b = x2y2; c = xy3 th× víi bÊt k× sè h÷u tØ x vµ y nµo ta
Trang 16Chuyên đề: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
- Một số bài toán khác về biểu thức đại số
Kĩ năng : Giải đợc hoàn chỉnh, nhanh và chính xác các bài
toán cơ bản Biết vận dụng vào các bài toán khác tơng tự Tự tìm tòi sáng tạo để hiểu sâu thêm và tổng quát hóa cho các bài toán
Thái độ : Yêu thích, say mê, tìm tòi sáng tạo khi học bài Cẩn
thận, cầu tiến, không nao núng khi làm bài
IIChuẩn bị:
GV : Giáo án soạn tỉ mỉ và các tài liệu liên quan để có thể đa ra các bài tập đầy đủ và đa dạng
Hsinh: - Ôn tập kiến thức cũ có liên quan
III.Tiến trình tiết dạy:
Phần 1 Một số dạng chính
Dạng 1
Dãy Số viết theo quy luật - Dãy các phân số viết theo quy
luật A- Kiến thức cần nắm vững:
B- Bài tập ỏp dụng
I Dãy số cộng
Bài 1: Tỡm chữ số thứ 1000 khi viết liờn tiếp liền nhau cỏc số hạng của dóy số lẻ
Trang 17b) Cũng hỏi như trên nếu viết từ 1 đến 1000000
Hướng dẫn: a) ta bổ sung thêm chữ số 0 vào vị trí đầu tiên của dãy số (không làm thay đổi kết quả) Tạm chưa xét số 100 Từ 0 đến 99 có 100 số, ghép thành 50 cặp: 0 và 99; 1 và 98; 2 và 97;… mỗi cặp có tổng các chữ số bằng 18 Tổng các chữ số của 50 cặp bằng: 18.50 = 900 Thêm số 100 có tổng các chữ số bằng 1 ĐS:901
b) Tương tự: ĐS: 27000001
Bài 5: Cho
1 2 3 4
1 2,
3 4 5,
6 7 8 9,
10 11 12 13 14,
S S S S
Bài 6: Khi phân tích ra thừa số nguyên tố, số 100! chứa thừa số nguyên tố 7 với số
mũ băng bao nhiêu?
Bài 7: Tính số hạng thứ 50 của các dãy sau:
Trang 18Bµi 11: Cho A= + + + + + 1 4 4 2 4 3 4 , 99 B= 4 100 Chứng minh rằng:
3
B
A< Bài 12: Tính giá trị của biểu thức:
II D·y ph©n sè cã quy luËt
1 Các công thức cần nhớ đến khi giải các bài toán về dãy các phân số viết theo qui luật:
1) n n( 1+1)= −1n n1+1
( 1) 1
k k
Trang 19Và tất nhiên ta cũng nghĩ đến bài toán ngược
Bài 2 : Tìm x thuộc N biết :
không phải là số nguyên
Chúng ta cũng nhận ra rằng nếu a1 ; a2 ; ; a44 là các số tự nhiên lớn hơn 1 và khác nhau thì
Giúp ta đến với bài toán Hay và Khó sau :
Bài 5 : Tìm các số tự nhiên khác nhau a1 ; a2 ; a3 ; ; a43 ; a44 sao cho
Trang 20Chứng minh rằng, trong 44 số này, tồn tại hai số bằng nhau
Bài 7 : Tìm các số tự nhiên a1 ; a2 ; a3 ; ; a44 ; a45 thỏa mãn a1 < a2 a3 < < a44 <
a45 và
Các bạn còn phát hiện được điều gì thú vị nữa rồi chăng ?
Bài toán 2: Tính nhanh:
Trang 21Biểu thức này gấp 50 lần số chia Vậy A = 50.
b) Biến đổi số chia:
Bài toán 7: Cho
100
1 3
1 2
99
9 7 5 3
Trong 100 phân số của tổng A, chỉ có duy nhất phân số 1/64
có mẫu chứa 26 nên trong các thừa số phụ k1, , k100 chỉ có k64 là số lẻ, còn các thừa số phụ khác đều chẵn
Bài toán tổng quát của bài toán 7: Cho
n
3
1 2
Trang 22D·y Sè viÕt theo qui luËt - D·y c¸c ph©n sè viÕt theo qui
luËt ( tiÕp ) PhÇn 2 C¸c d¹ng kh¸c.
0,8 0,4 c) 2 96 8153 34 d) 88104++441110
Bµi 1: Khai triÓn c¸c tÝch sau:
Trang 24x x x
x
x
+ +
Bài 10: Chứng minh nếu a = x3y; b = x2y2; c = xy3 thì với bấtkì số hữu tỉ x và y nào ta cũng có:
- Kiến thức :- Nắm đợc các kiến thức, công thức, quy tắc
các tính chất dãy tỉ số bằng nhau và một số kiến thức mở rộng
do giáo viên cung cấp
- Kỹ năng :- Có kĩ năng sử dụng chính xác tính chất dãy tỉ
số bằng nhau trong việc làm bài tập, đặc biệt là phải hoàn
thiện kĩ năng trình bày khoa học sáng sủa và đúng khi đứng trớc một bài tập đã biết đợc đờng lối giải quyết
- Thái độ :- Nhận thấy chuyên đề tính chất dãy tỉ số bằng nhau là một trong những chuyên đề quan trọng nhất của chơng trình toán 7 từ đó có thái độ nghiêm túc trong việc học tập
nghiên cứu các dạng toán trong chuyên đề
II Chuẩn bị :
- Giáo án bồi giỏi toán 7
- Các tài liệu t liệu su tập qua sách báo, hội thảo chuyên môn
III Tiến trình tiết dạy :
Bài 1: Cho tỉ lệ thức a = c Chứng minh rằng:
Trang 26do giáo viên cung cấp
- Kỹ năng : - Có kĩ năng sử dụng chính xác tính chất dãy tỉ
số bằng nhau trong việc làm bài tập, đặc biệt là phải hoàn thiện kĩ năng trình bày khoa học sáng sủa và đúng khi đứng trớc một bài tập đã biết đợc đờng lối giải quyết
Trang 27
- Thái độ : - Nhận thấy chuyên đề tính chất dãy tỉ số bằng nhau là một trong những chuyên đề quan trọng nhất của chơng trình toán 7 từ đó có thái độ nghiêm túc trong việc học tập nghiên cứu các dạng toán trong chuyên đề
- II Chuẩn bị :
- Giáo án bồi giỏi toán 7
- Các tài liệu t liệu su tập qua sách báo, hội thảo chuyên môn
II Tiến trình tiết dạy :
Bài 1: Tìm phân số ab biết rằng nếu cộng thêm cùng một sốkhác 0 vào tử và mẫu thì giá trị
của phân số đó không thay đổi ?
Mở rộng: Với một phân số bất kỳ ab ta cộng thêm vào a số x,cộng thêm vào b số y
Hãy tìm quan hệ của x và y để giá trị của phân số ab khôngthay đổi sau khi cộng ?
Bài 4: Cho tỉ lệ thức: a c
b = d ; Chứng minh rằng :a) 5a 3b5a 3b+ =5c 3d5c 3d+
7a 3ab 7c 3cd 11a 8b 11c 8d
2008
1 2 3 2008 1
Trang 28Bài 10: Cho biết : ' ' ' '
CMR: trong các số đó luôn luôn tồn tại ít nhất 501 số bằng nhau
Bài 15: Có 130 học sinh thuộc ba lớp 7A, 7B, 7C của một trờng
cùng tham gia trồng cây
Mỗi học sinh của 7A, 7B, 7C theo thứ tự trồng đợc 2 cây, 3 cây,
Ta có : c a d b =cd ab
+
+
2 2
2 2
( ) (( )()( )) c d
b a d c d c
b a b a cd
ab d
c
b a d cd c
b ab a
cd
ab
.
2
2 2
2
2
2 2
2
2 2
= + +
+ +
⇒
= +
+
= + +
+ +
c b
a ad cb ad ac cb ca bd
ca
bd ca db da
bd bc ad ac
cb ca b a d
d c b d c
a
b a
= +
+
= +
+
= +
+
= +
Trang 29
Tõ (1) vµ (2) suy ra a1a4 = a1a5 suy ra a4 = a5 v« lý
VËy cã Ýt nhÊt 2002 div 4 + 1= 501 sè b»ng nhau
häc sinh giái huyÖn
1 : 1 5
1 625 1
C©u 2 (2®iÓm):
a (1®) T×m x, y biÕt :
x
y x y
x
6
1 3 2 7
2 3 5
1 12
1 11
1 10
C©u 4 (3®iÓm):
a (1,5®) HiÖn nay anh h¬n em 8 tuæi Tuæi cña anh c¸ch ®©y 5 n¨m vµ tuæi cña em sau 8 n¨m n÷a tØ lÖ víi 3 vµ 4 Hái hiÖn nay anh bao nhiªu tuæi? Em bao nhiªu tuæi?
b.(1,5®) Cho ∆ABC(gãc A=900) KÎ AH⊥BC, kÎ HP⊥AB vµ kÐo dµi
Trong c¸c sè sau: 1, -1, 5, -5 sè nµo lµ nghiÖm cña ®a thøc f(x)
C©u 5 B (2®iÓm): (Dµnh cho häc sinh kh«ng chuyªn to¸n)
Trang 30A =
2
2 5
b (0,75đ) - Khai căn rồi quy động 2 ngoặc
- Thực hiện phép chia đợc kết quả bằng -1
29 2
b (1đ) - Chuyển các số hạng ở vế phải sang vế trái
- Đặt thừa số chung đa về 1 tích bằng 0
4
8 3
Trang 313 2
3 2
3 0 2 − 1
+ + +
2n+ n − (n ∈Z+)
b (0,5đ)
- Nghiệm lại các giá trị 1, -1, 5, -5 vào đa thức
- Giá trị nào làm cho đa thức bằng 0 thì giá trị đó là nghiệm
Trang 32Đề thi học sinh giỏi huyện
9
4 9 5
4 5 1
8
3 3
1 2
c./ Chứng minh rằng Q(x) nhận giá trị nguyên với mọi số nguyên x
Câu 4 (3điểm)
a.(1đ) Ba tổ công nhân A, B, C phải sản xuất cùng một số sảnphẩm nh nhau Thời gian 3 tổ hoàn thành kế hoạch theo thứ tự là 14ngày, 15 ngày và 21 ngày Tổ A nhiều hơn tổ C là 10 ngời Hỏi mỗi
tổ có bao nhiêu công nhân? (Năng suất lao động của các công nhân
Trang 33
b.(2đ) Cho hình vuông ABCD Trên nửa mặt phẳng chứa điểm
B bờ là đờng thẳng AD vẽ tia AM (M ∈CD) sao cho góc MAD = 200.Cũng trên nửa mặt phẳng này vẽ tia AN (N ∈BC) sao cho góc NAD
= 650 Từ B kẻ BH ⊥AN (H ∈AN) và trên tia đối của tia HB lấy điểm Psao cho HB = HP chứng minh:
a./ Ba điểm N, P, M thẳng hàng
b./ Tính các góc của ∆AMN
B/
Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a.(1đ) Chứng minh rằng: 222333 + 333222 chia hết cho 13
b.(1đ) Tìm số d của phép chia 109345 cho 7
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a.(1đ) Tìm số nguyên dơng n biết
5 5
5 5 5 5 5 5 5 5 5
5 5 5 5
2 2
6 6 6 6 6 6 3 3 3
4 4 4 4
+
+ + + + +
⋅ + +
+ +
Câu 2 (1,5đ)
a (1đ)- Biến đổi các mẫu dới dạng lập phơng đa về dạng b a =d c = e f
- áp dụng tính chất dãy TSBN rồi tìm x, y, z
- Kiểm tra điểm N(3;-2) có thuộc đồ thị hàm số không?
→ kết luận: O, M, N thẳng hàng
b (1đ) - Thu gọn Q(x) = x3−x2 ⇒ bậc Q(x) là 3 (0,25đ)
Trang 341 ( ) 2
1 ( − 3 − − 2 =
16
3 2
4
1 8
1
; 14
Trang 35a = chøng minh r»ng
d c
d c b a
b a
3 2
3 2 3 2
3 2
vµ hµm sè y = x -4
Trang 36* Tính độ dài OM (O là gốc toạ độ)
b (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A B, vận tốc
ôtô con là 40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì
ôtô con đã đến B trớc 45 phút Tính độ dài quãng đờng AB
Câu 4 (2điểm): Cho ∆ABC có góc A = 900, vẽ phân giác BD và CE (D
∈AC ; E ∈AB) chúng cắt nhau tại O
Câu 5 A (2điểm): Dành cho học sinh chuyên
b (1đ) Chứng minh rằng đa thức sau không có nghiệm:
P(x) = 2x2 + 2x +
4 5
c (1đ) Chứng minh rằng: 2454.5424.210 chia hết cho 7263
Câu 5 B (2điểm): Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm nghiệm của đa thức 5x2 + 10x
b (0,5đ) (-1)2 + (-1)4 + (-1)6 + … + (-1)100 = 1 + 1 +1 + … + 1 = 50
Câu 2 (1đ)
a (0,5đ) áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
bc ad d
c b
a= ⇒ = ⇒ =97
y x
b (0,5đ) Từ
d c
d c b a
b a d c
b a d c
b a d
b c
a d
b c
a d
c b
a
3 2
3 2 3 2
3 2 3 2
3 2 3 2
3 2 3
3 2
Trang 37t
t v
v = ; t2 – t1 =
4 3
- Tính đợc t2 =
4
3
4 = 3 (h)T1 = ( )
4
9 3 4
M N
B
Trang 381 ≥ với ∀xvậy P(x) không có nghiệm
Nghiệm của đa thức là x = 0 hoặc x = -10
3
0 2
x
x x
3 4 47
3 27 23
4 ⋅ + ⋅ −
b (0,75đ) Cho các số a1, a2, a3 …an mỗi số nhận giá trị là 1 hoặc -1Biết rằng a1a2 + a2a3 + … + ana1 = 0 Hỏi n có thể bằng 2002 đợc hay không?
Câu 2 (2 điểm)
a (1đ) Tìm x biết
x
y y
y
6
6 1 24
4 1 18 2
1 + = + = +
Trang 39b Giả sử x0 = 5 tính diện tích
OBC
∆
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A B, vận tốc
ôtô con là 40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B trớc 45 phút Tính độ dài quãng đờng AB
b (2đ) Cho ∆ABC, gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AC và
AB Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB, trên tia
đối của tia NC lấy điểm E sao cho NE = NC Chứng minh rằng:
- Rút gọn rồi thay giá trị của a, b vào đợc A = 119
b (0,75đ) Xét giá trị của mỗi tích a1a2, a2a3, …ana1
⇒số tích có giá trị bằng 1 bằng số tích có giá trị bằng -1 và bằng n
y 0
2 1
Trang 40a (1đ) Tìm x biết
x
y y
y
6
6 1 24
4 1 18
2
1 + ( 1 ) = + ( 2 ) = + ( 3 )
- áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) đợc tỉ số (4)
- Xét mối quan hệ giữa tỉ số (4) và (2)
1
x
y
= 4
2 4
2 0
0 0
1
y OC
Với x0 = 5
2
5 5 2
1
t
t v
v = ; t2 – t1 =
4 3
Trang 41b (1đ) - Thay giá trị của x vào 2 đa thức
Cho 2 đa thức bằng nhau ta tính đợc m =
-4 1
Trang 42Câu 1 (1,5 điểm): (1đ) Tính tổng: A =
11
4 7
4 9
4 11
1 7
1 9 1
7
3 8
2 9
y y
4
7 1 5
5 1 12
* Vẽ đồ thị hàm số
* Tìm trên đồ thị điểm M có tung độ là (-2), xác định hoành độ
M (giải bằng tính toán)
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) Một ôtô dự định đi từ A đến B trong một thời gian dự
định với vận tốc 40km/h Sau khi đi đợc 1/2 quãng đờng AB thì
ôtô tăng vận tốc lên 50km/h trên quãng đờng còn lại Do đó ôtô
đến B sớm hơn dự định 18 phút Tính quãng đờng AB
b (2đ) Cho ∆ABC vuông cân ở A, M là trung điểm của BC, điểm
E nằm giữa M và C Kẻ BH, CK vuông góc với AE (H và K thuộc ờng thẳng AE) Chứng minh rằng:* BH = AK
b (1đ) Tìm x, y, z biết: x + y = x : y = 3(x – y)
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm x biết: 2x + 2x+1 + 2x+2 + 2x+3 = 120
Trang 43
b (1đ) Rút gọn biểu thức sau một cách hợp lí: A =
343
4 7
2 7
4 2
64
) 7 7 (
1 49
1 49
1
1
2 2
−
− +
Câu 2 (2điểm: mỗi ý đúng 1đ)
a - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) đợc tỉ số (4)
- Từ tỉ số (4) và tỉ số (2) 12 + 4x = 2.5x x = 2
Từ đó tính đợc y =
-15 1
18
h
=
Trang 44- Cùng một quãng đờng vận tốc và thời gian là 2 đại lợng TLN do
đó:
V1t1 = v2t2 ⇔
3
100 2
1
1 2 2
1 1
v v t
v t v
2
3
1 =
⇒t (giờ) ⇒ thời gian dự định đi
cả quãng đờng AB là 3 giờ
- Quãng đờng AB dài 40 3 = 120 (km)
= +
=
−
0
0 ) 2 (
0 ) 2 (
2 2
x y x y
z y x
Câu 5 B (2đ)
a (1đ) - Đặt 2x làm TSC rút gọn
- Biến đổi 120 dới dạng luỹ thừa cơ số 2 rồi tìm x
b (1đ) Biến đổi tử vào mẫu rồi rút gọn đợc A =
4 1
M K H
B
E