1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tich phan ung dung TPT cac de thi DH

4 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 259,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của khối tròn xoay tọa thành khi quay hình H quanh trục Ox.

Trang 1

TÍCH PHÂN TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH TỪ NĂM 2002-2016

Bài 1 (THPTQG 2016) :

3

2 0

Bài 2 (THPTQG 2015) : I = ∫1 −

0

) 3 (x e x dx

ĐS : 4-3e

Bài 3 (ĐH B2014) :

2 1

=

+

Bài 4 (ĐH D2014) : 4( )

0

1 sin 2

π

4

I =

Bài 5 (ĐH A2013) :

2 1

1 ln

=∫ x

ln 2

I = −

Bài 6 (ĐH B2013) :

1

2 0

2

3

Bài 7 (ĐH D2013) :

2 0

( 1) 1

x

x

+

=

+

Bài 8 (ĐH A2012) :

3

2 1

1 ln(x 1)

x

I = +l

Bài 9 (ĐH B2012) :

0

x

=

2

I l= −

Bài 10 (ĐH D2012) :

/ 4

0

I x(1 sin 2x)dx

π

2

1

32 4

I =π +

Bài 11 (ĐH A2011) : 4

0

sin ( 1) cos sin cos

π

+ +

=

+

I π l  π 

Bài 12 (ĐH B2011) : 3

2 0

os

π

+

3

I = + π +l

Bài 13 (ĐH D2011) :

4

0

x

x

=

+ +

I = + l  

 ÷

 

Trang 2

TÍCH PHÂN TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH TỪ NĂM 2002-2016

Bài 14 (ĐH A2010) :

0

2

x

e

+ +

=

+

e

I = + l +

Bài 15 (ĐH B2010) : 2

1

ln (ln 2)

e

x

=

+

I = − +l

Bài 16 (ĐH D2010) :

1

3 (2 ) ln

e

x

2

1 2

e

I = −

Bài 17 (ĐH A2009) : 2 3 2

0

( os 1) os

π

15 4

I = −π

Bài 18 (ĐH B2009) :

3

2 1

3 ln ( 1)

x

x

+

= +

Bài 19 (ĐH D2009) :

3 x 1

dx I

=

Bài 20 (ĐH A2008) : 6 4

0

tan os2

x

π

9 3

Bài 21 (ĐH B2008) : 4

0

4 sin2 2(1 sinx cos )

=

4

I = −

Bài 22 (ĐH D2008) :

2 3 1

ln x

x

16

I = −

Bài 23 (ĐH A2007) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y= +(e 1)x, y= +(1 e x x) ĐS : 1

2

e

S= −

Bài 24 (ĐH B2007) : Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x= lnx, y=0 , x e= Tính thể

tích của khối tròn xoay tọa thành khi quay hình H quanh trục Ox ĐS :

3

27

e

V =π −

Bài 25 (ĐH D2007) : 3 2

1

ln

e

4

32

e

Trang 3

TÍCH PHÂN TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH TỪ NĂM 2002-2016

Bài 26 (ĐH A2006) :

2

0

sin 2

x

π

=

+

ĐS :

2 3

I =

Bài 27 (ĐH B2006) :

ln 5

ln 3

dx I

=

3 ln 2

I =

Bài 28 (ĐH D2006) : 1 2

0

( 2) x

4

e

I = −

Bài 29 (ĐH A2005) :

2 0

sin 2 sin

1 3cos

x

π

+

= ∫

Bài 30 (ĐH B2005) :

2

0

sin 2 cos

1 cos

x

π

= +

ĐS : I =2ln 2 1−

Bài 31 (ĐH D2005) : 2 sinx

0

π

4

I e= + −π

Bài 32 (ĐH A2004) : 2

x I

x

=

3

I = −

Bài 33 (ĐH B2004) :

0

1 3ln ln

e

x x

x

+

135

I =

Bài 34 (ĐH D2004) :

3 2 2

I =∫ xx dx ĐS : I =3ln 3 2−

Bài 35 (ĐH A2003) :

2 3

2

dx I

x x

=

+

I =

Bài 36 (ĐH B2003) : 4 2

0

1 2sin

1 sin 2

x

x

π

= +

2

I =

Bài 37 (ĐH D2003) :

2 2

I =∫ xx dx ĐS : I =1

Trang 4

TÍCH PHÂN TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH TỪ NĂM 2002-2016

Bài 38 (ĐH A2002) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :

y= x2−2x+3 y x= +3 ĐS : 109

6

S=

Bài 39 (ĐH B2002) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :

4 2

4

x

y= − và

2

4 2

x

3

S= π+

Ngày đăng: 06/01/2017, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w