1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap trac nghiem nguyen ham

10 305 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 159,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀMBiên soạn: Th.s Lê Thị Hương Trong nội dụng của tài liệu này ta ký hiệu C là hằng số.. Tất cả các đáp án đều sai.. Mỗi hàm số xác định trên K đều có nguyên

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM

Biên soạn: Th.s Lê Thị Hương

Trong nội dụng của tài liệu này ta ký hiệu C là hằng số

Câu 1: Từ đẳng thức R f (x)dx = F (x) + C thì biểu thức f (x)dx được gọi là

A Nguyên hàm F (x) của f (x)

B Đạo hàm của nguyên hàm F (x) của f (x)

C Vi phân của nguyên hàm F (x) của f (x)

D Tất cả các đáp án đều sai

Câu 2: Chọn đáp án sai

A Hàm sốF (x)được gọi là nguyên hàm của hàm sốf (x)trên K nếuF0(x) = f (x)

với mọi x ∈ K

B Nếu F (x) là một nguyên hàm của f (x) trên K thì F (x) + C cũng là một nguyên hàm của f (x) trên K

C Mỗi hàm số xác định trên K đều có nguyên hàm

D F (x) là một nguyên hàm của f (x) trên K thì mọi nguyên hàm của f (x) trên

K đều có dạng F (x) + C

Câu 3 Chọn phát biểu đúng

A R f00(x)dx = f (x) + C B R 2f (x)dx = 2R f (x)dx

C R f2(x)dx = 2R f (x)dx D.R f0(x)dx = f0(x) + C

Câu 4 Chọn phát biểu sai

A R[f (x) + g(x)]dx = R f (x)dx +R g(x)dx

B R[f (x) − g(x)]dx = R f (x)dx −R g(x)dx

Trang 2

C [f (x).g(x)]dx = f (x)dx g(x)dx

D R k.f0(x)dx = k.f (x) + C, k 6= 0

Câu 5 Chọn phát biểu sai

A R exdx = ex+ C B R axdx = ln aax + C, a > 0, a 6= 1

C R 1xdx = ln x + C, x > 0 D R sin xdx = cos x + C

Bài toán 1 Nguyên hàm bằng cách sử dụng bảng công thức nguyên hàm Câu 6 Tìm nguyên hàm các hàm số sau

b, y = 25 + 13x2; y = 3 sin x + 4 cos x

c, y = 12√

x − x12; y = (x + 2).(x + 3)

d, y = 52√3

e, y = x3 − 4x2 + x3; y = 2xe−1x

f, y = 3x+ ex; y = 2√1

x + √ 31

x + √ 51

x

Câu 7 Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau

a, R 2xx52+1dx

A.12x4 − 1

x + C B x4 − 1

x + C C 2x4 + 1x + C D 12x4 + x1 + C

b, R (x2x+1)2 2dx

A 3x3 + 2x2 − x1 + C B.13x3 − 2x2 + 1x + C

C 13x3 + 2x − x1 + C D 13x3 − 2x + x1 + C

c, R

x−x 3 e x +x 2

x 3 dx

A −3

2 √

x 2 − ex+ C B −3

2 √3

x 2 − ex− x1 + C

C −3

2 √3

2 √

x 2 − ex+ ln |x| + C

d, R ax.exdx

A aln ax.ex + C B ln a+1ax.ex + C C ln a−1ax.ex + C D đáp án khác

Trang 3

e, tan2xdx

A tan x + cos x + C B tan x − cos x + C C tan x + x + C D tan x − x + C

f, R cot2xdx

A cot x + sin x + C B.− cot x + sin x + C C − cot x − x + C D cot x − x + C

sin2x cos 2 xdx

h, R cos 2x

sin2x cos 2 xdx

i, R 1+cos1+cos 2x2xdx

A 12 tan x + x + C B 12 tan x − x + C C 12 tan x +12x + C D 12 tan x −12x + C

k, R 2 sin2 x2dx

A 2 cosx2 + x + C B 2 cos x + x + C C − sin x + x + C D − sinx2 + x2 + C

l R mx2dm

A 13mx3 + C B 12(mx)2 + C C 12mx2 + C D 13(mx)3 + C

Câu 8 Cho f0(x) = 2x + 1 và f (1) = 5 Khi đó f (x) là

Câu 9 Cho f0(x) = x − x12 + 2 và f (1) = 2 Khi đó f (x) là

A x22 − 1x + 2x + 12 B 2x2 + x1 + 2x − 3

C 2x2 − x1 + 2x − 1 D x22 + x1 + 2x − 32

Câu 10 Cho R(x3− 4x + 3x)dx = F (x) + C = G(x) Biết G(1) = 1 Khi đó C là

Câu 11 Cho R e33xx+1+1 dx = F (x) + C = G(x) Biết G(0) = 32 Khi đó C là

Trang 4

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 12 Cho f0(x) = ax + xb2; f (−1) = 2; f (1) = 4; f (2) = 5 Khi đó a, b lần

lượt là

Câu 13 Cho y = x√

3 − 2x Tìm a, b, c để F (x) = (ax2 + bx + c).√

3 − 2x là một nguyên hàm của y, giá trị của a, b, c lần lượt là

A 25,35, 95 B 25,−35 ,95 C −25 ,35,−95 D 25, −35 , −95

Câu 14 Cho y =√

2x − 1 Tìm a, b để F (x) = (ax + b)√

hàm của y, giá trị a, b lần lượt là

A −23 ,13 B −23 ,−13 C 23,−13 D 23, 13

Câu 15 Cho y0 = √3

x + x3 + 1 và y(1) = 2 Khi đó y là

A 43 3

x4 + x44 + x B 34 4

x3 + x44 + x

C 34 3

x4 + x44 + x A 43 4

x3 + x44 + x

Bài toán 2 Nguyên hàm bằng các phương pháp

Câu 16 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau

a, y = (3x + 2)10; y = 2x2 −3x−22x ; y = x sin2x

b, y = (2x−5)3 3; y = x4 −2xx2 −1; y = x

sin2x

c, y = x2 −4x+51 ; y = x5(1 − x3)6; y = 2x.x

d, y = x2 −2x+51 ; y = (x25x+4) 2; y = exsin x

e, y = x21−4; y = √ 1

4x+6; y = sin x ln(tan x)

f, y = √

Câu 17 Chọn đáp án đúng

a, R[x(5 − x4)]3dx

A.−161 (5−x4)4+C B 161 (5−x4)4+C C.−14(5−x4)4+C D 14(5−x4)4+C

b, R sin x−cos xsin x+cos xdx

Trang 5

A ln | sin x + cos x| + C B − ln | sin x + cos x| + C

C − ln | sin x − cos x| + C D ln | cos x − sin x| + C

c, R e2xe2x+1dx

A 12 ln |e2x + 1| + C B 12 ln(e2x + 1) + C

C −1

2 ln |e2x+ 1| + C D −1

2 ln(e2x + 1) + C

cos 2 x √

1+tan xdx

A 2√

1+tan x + C D √ 2

1+tan x + C

e, R(tan x + tan3x)dx

A 12 tan2x + C B −12 tan2x + C C tan2x + C D − tan2x + C

f, R e

x

xdx

A 2e

x+ C B e

x+ C C √

xe

x+ C D xe

x+ C

g, R √ 1

4−9x 2dx

A arcsin23x + C B 13 arcsin23x + C C − arcsin 23x + C D 113arcsin 23x + C

h, R 2x21+9dx

A

2

6 arctan(

√ 2

√ 2

3 arctan(

√ 2

3 x) + C

C √3

2arctan(√3

2arctan(√6

2x) + C

i, R √ x

1−x 4dx

A arcsin x2+ C B 12 arcsin x2+ C C −2 arcsin x2+ C D −12 arcsin x2+ C

k, R √ 1

4x−3−x 2dx

A arcsin x + C B 12arcsin(x − 2) + C C arcsin(x − 2) + C D 12 arcsin x + C

l, R xx22−1+1dx

m, R x2x+14 dx

A x3 − x + arctan x + C B 13x3 + x + arctan x + C

Trang 6

C x3 + x + arctan x + C D 13x3 − x + arctan x + C

n, R(x + 1)√

x2 + 2x + 5dx

A p(x2 + 2x + 5)3 + C B 13p(x2 + 2x + 5)3 + C

C √3

x2 + 2x + 5 + C D 13√3

x2 + 2x + 5 + C

o, R ln xx3 dx

A 12x2ln x − 14x2 + C B −2x12 ln x − 14x2 + C

C 12x2ln x + 14x2 + C D 2x12 ln x − 14x2 + C

p, R √

x ln xdx

A −23x√

x ln x − 49x√

x ln x + 49x√

x + C

C 23x√

x ln x − 49x√

3x√

x ln x + 49x√

x + C

q, R sin x ln(1 + cos x)dx

A (1 + cos x) ln(1 + cosx) + C B (1 + cos x)[1 + ln(1 + cosx)] + C

C (1 + cos x)[1 − ln(1 + cosx)] + C D (1 + cos x)[x + ln(1 + cosx)] + C

r, R ln2xdx

A ln2x − 2(ln x − x) + C B ln2x − 2(x ln x − x) + C

C x ln2x − 2(x ln x − x) + C D x ln2x − 2(ln x − x) + C

s, R 1

sin2xln(sin x)dx

A − cot x ln sin x − x + C B cot x[ln sin x + 1] + x + C

C cot x[ln sin x − 1] + x + C D − cot x[ln sin x + 1] − x + C

Câu 18 Chọn đáp án đúng

a, R (x+1)(2x+1)x dx

A ln |x + 1| − ln |2x + 1| + C B ln |x + 1| − 12 ln |2x + 1| + C

C ln |x + 1| − 2 ln |2x + 1| + C D ln |x + 1| + 12 ln |2x + 1| + C

b, R 3x2 −2x−11 dx

Trang 7

A 14 ln |3x−13x+1| + C B 14 ln |3(x−1)3x+1 | + C

C 34 ln |3x−13x+1| + C D 34ln |3(x−1)3x+1 | + C

c, R x2 −2x+1x dx

A ln |x − 1| + x−11 + C B 12 ln |x − 1| + x−11 + C

C ln |x − 1| − x−11 + C D 12 ln |x − 1| − x−11 + C

d, R x(x22+1)dx

A ln |x2x+12 | + C B ln(x2x+12 ) + C C ln |1 − x12| + C D ln(1 + x12) + C

e, R (x2x+1)3 2dx

A ln(x2 + 1) + x21+1 + C B 12(ln(x2 + 1) + x21+1) + C

C ln(x2 + 1) − x21+1 + C D 12(ln(x2 + 1) − x21+1) + C

f, R cos22xdx

A 12x − 14 sin 4x + C B 12x + 14 sin 4x + C

C 12(x − 14 sin 4x) + C D 12(x + 14 sin 4x) + C

g, R sin x1 dx

A 12 ln |cos x−1cos x+1| + C B 12 ln |cos x+1cos x−1| + C

C ln |cos x−1cos x+1| + C D ln |cos x+1cos x−1| + C

h, R 1+sin x1 dx

A.tan(x−π4)+C B.tan(x2−π4)+C C.tan(x+π4)+C D tan(x2+π4)+C

i, R 1−cos x1+cos xdx

A tan x2 − x

2) + C

C 2(tan x2 + x2) + C D tan x2 + x2 + C

k, R 1+sin x cos xcos 2x dx

A ln |2 + sin 2x| + C B ln |2 − sin 2x| + C

C ln |2 + cos 2x| + C D ln |2 − cos 2x| + C

Trang 8

l, cos 2x cos 4xdx

A 16 sin 6x + 14 sin 4x + C B 16 sin 6x + 14 sin 2x + C

C 121 sin 6x + 14 sin 2x + C D 121 sin 6x + 14sin 4x + C

m, R sincos x3xdx

A cos2x − ln | cos x| + C B 12 cos2x − ln | cos x| + C

C cos2x + ln | cos x| + C D 12 cos2x + ln | cos x| + C

n, R cos14 xdx

A tan x + 13 tan3x + C B tan x − 13 tan3x + C

C 2 tan x + 13 tan3x + C D 2 tan x − 13 tan3x + C

o, R sin3x cos2xdx

A 15 cos5x + 13 cos3x + C B 15 cos5x − 13 cos3x + C

C 14 cos4x + 13 cos3x + C D 14 cos4x − 13 cos3x + C

Câu 19 Chọn đáp án đúng

a, R √ x

2x+1+1dx

A 16√

2x + 1 − 14(2x + 1) + C B 16p(2x + 1)3 − 14(2x + 1) + C

C 16√

2x + 1 + 14(2x + 1) + C D 16p(2x + 1)3 + 14(2x + 1) + C

b, R x√

4 − xdx

A 15p(4 − x)5 − 43p(4 − x)3 + C B 15p(4 − x)5 + 43p(4 − x)3 + C

C 25p(4 − x)5 − 83p(4 − x)3 + C D 25p(4 − x)5 + 83p(4 − x)3 + C

c, R √x3

x 2 +2dx

A p(x2 + 2)3 − 2√x2 + 2 + C B 13p(x2 + 2)3 − 2√x2 + 2 + C

C p(x2 + 2)3 + 2√

x2 + 2 + C D 13p(x2 + 2)3 + 2√

x2 + 2 + C

d, R 1

x √

x 2 −1dx

A arctan(x2 − 1) + C B 12 arctan(x2 − 1) + C

Trang 9

C arctan (x2 − 1) + C D 12 arctan (x2 − 1) + C

e, R √ 1

1+e xdx

A ln |

1+e x −1

e x +1+1| + C B ln |

√ 1+e x +1

e x +1−1| + C

C 12 ln |

1+e x −1

e x +1+1| + C D 12 ln |

√ 1+e x +1

e x +1−1| + C

f, R e2xex−1dx

A ex+ e1x + C B 2ex+ e1x + C

C 2(ex+ e1x) + C D 2ex− e1x + C

g, R(1 + e3x)2e3xdx

A 13(1 + e3x)3 + C A 19(1 + e3x)3 + C

A 16(1 + e3x)3 + C A 271 (1 + e3x)3 + C

h, R exe+2x dx

A 12 ln(ex+ 2) + C B ln(ex+ 2) + C

i, R √ 3x+1

3x+1dx

A 15p3 (3x + 1)5 +p3 (3x + 1)2 + C B 13[15p3 (3x + 1)5 +p3 (3x + 1)2] + C

C 15p3 (3x + 1)5 −p3 (3x + 1)2 + C D 13[15p3 (3x + 1)5 −p3 (3x + 1)2] + C

k, R

1+ln x

x ln x dx

A 2√

1 + ln x + ln |

√ 1+ln x−1

√ 1+ln x+1| + C B 2√

1 + ln x + ln |

√ 1+ln x+1

√ 1+ln x−1| + C

C 2√

1 + ln x − ln |

√ 1+ln x−1

√ 1+ln x+1| + C D 2√

1 + ln x − ln |

√ 1+ln x+1

√ 1+ln x−1| + C

Câu 20 Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng là N (t) Biết rằng N0(t) =

4000

1+0,5t và lúc đầu đám vi trùng có 250000 con Vậy sau 10 ngày số lượng vi trùng là

A gần 264334 con B gần264336 con C gần 264340 con D gần 264338 con Câu 21 Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s)có gia tốcv0(t) = t+13 (m/s2)

Trang 10

Vận tốc ban đầu của vật là 6 m/s Khi đó vận tốc của vật sau 10 giây (làm tròn đến hàng đơn vị) là

Câu 22 Gọi h(t) (cm) là mức nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây Biết rằng h0(t) = 15√3

t + 8 và lúc đầu bồn chứa không có nước Khi đó mức nước

ở bồn chứa sau khi bơm nước được 6 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là

Ngày đăng: 06/01/2017, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w