1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap trac nghiem hidrocacbon

5 393 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hơi của hidrocacbon A và khí Oxi d thu đợc hỗn hợp khí và hơi.. Cho X đi qua bột niken nung núng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y c

Trang 1

TRắC NGHIệM HIĐROCACBON

Câu 1.cracking butan thu được hỗn hợp chỉ gồm 5 hydrocacbon cú tỉ khối so với H2 bằng 18,125 Hiệu suất

phản ứng cracking là:

Câu 2 Có một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon A và B ở thể khí.Phân tử khối của B lớn hơn PTK của a là 24 đvc Tỉ

khối của B so với H2 bằng 9/5 tỉ khối của A so với H2.Khi đốt cháy Vlít hhợp thu dợc 11,2 lít CO2(đktc) và 8,1 gam nớc CTPT của A,B là

A C2H6 và C3H6 B C2H6 và C4H6 C CH4 và C3H4 D C2H4 và C4H4

Câu 3.Cho 1,568 lit hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở vào bình nớc brom d Sau khi phản ứng hoàn toàn

chỉ còn lại 448 ml khí thoát ra và đã có 8 gam brom phản ứng

Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn lợng X trên rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình nớc vôi trong thì đợc 15 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng,lại thu thêm tối đa 2 gam kết tủa CTPT của 2 hiđrocacbon ( các khí ở đktc) là

A C2H6 và C4H6 B C2H2 và C2H4 C C2H6 và C3H6 D CH4 và C3H6

Câu 4 Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon bằng 80 ml Oxi d.Sản phẩm thu đợc sau khi cho nớc ngng tụ còn

65 ml trong đó 25ml la Oxi CTPT cua hiđrôcacbon đó là

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hơi của hidrocacbon A và khí Oxi d thu đợc hỗn hợp khí và hơi

Làm lạnh hỗn hợp này,thì thể tích giảm 50% Nếu cho hỗn hợp còn lai qua dd KOH,thể tích giảm 83,3% số còn lại CTPT của X là

Câu 6 Trộn hỗn hợp X gồm hidrocacbon A với H2 d, dX/H2= 4,8 Cho X đi qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp Y có dY/H2 = 8 CTPT của X là

Câu 7.Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,25 Dẫn X qua Ni nung nóng ( Hiệu suất phản ứng là 75%) thu đợc hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2

Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro cú tỉ khối so với heli bằng 3,33 Cho X đi qua bột niken nung núng

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y cú tỉ khối so với heli là 4 CTPT của X là

Câu 9 Cho 0,42 lít hỗn hợp khí B gồm hai hidrocacbon mạch hở đi rất chậm qua bình đựng nớc Brom d Sau

phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 0,28lít khí đi ra khỏi bình và có 2 gam Brom đã tham gia phản ứng Các thể tích khí đo ở đktc Tỉ khối của B so với H2 là 19 CTPT của mỗi chất trong B là

A C2H6 và C4H6 B C3H8 và C2H2 C CH4 và C2H2 D A hoặc B

Câu 10 Dẫn hỗn hợp khí A gồm một hiđrocacbon no và một hiđrôcacbon không no vào bình nớc brom chứa 10

gam brom Sau khi brom phản ứng hết thì khối lợng bình tăng lên 1,75 gam và thu đợc dung dịch X , đồng thời khí bay ra khỏi bình có khối lợng 3,65 gam Đốt cháy hoàn toàn lợng khí bay ra khỏi bình thu đợc 10,78 gam

CO2 Công thức phân tử của các hiđrocacbon là

A CH4 và C2H4 B C2H6 và C2H4 C C3H8 và C3H6 D A hoặc B

Câu 11 Một hỗn hợp khí có khối lợng 7,6 gam gồm 1,12 lít một hiđrocacbon mạch thẳng A và 2,24 lít một

ankin B ( đktc) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong dung dịch Ba(OH)2 d thì đợc 108,35 gam kết tủa Biết rằng A và B hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử CTPT của A và B là

A C3H8 và C4H6 B C3H6 và C2H2 C C2H4 và CH4 D C3H4 và C2H4

Câu 12 Một hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở Cho 1680 ml hỗn hợp trên đi chậm qua nớc brom d Sau

khi phản ứng hoàn toàn còn lại 1120 ml và lợng brom tham gia phản ứng là 4 gam Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680 ml hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào nớc vôi trong d thì thu đợc 12,5 g kết tủa Xác định công thức 2 hiđrocacbon

A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H6 C C2H6 và C2H4 D C3H8 và C3H6

Câu 13 Hỗn hợp A gồm C3H4, C3H6, C3H8 cú tỉ khối so với H2 = 21 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí A

(đktc) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm chỏy vào bỡnh nước vụi trong dư Độ tăng khối lượng của bỡnh đựng nước vụi trong là

Trang 2

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một hiđrocacbon bằng lợng oxi vừa đủ Sau phản ứng thu đợc 17,92 lít

hỗn hợp khí ở 273oC và 3 atm Tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với hiđro là 53/3 Công thức phân tử của chất hữu cơ là

Câu 15 Đốt cháy 8,8 gammột hỗn hợp 2 ankan ở thể khí thấy sinh ra 13,44 lít CO2 ( đktc)

a , Tính tổng số mol 2 ankan

b, Tìm công thức phân tử của 2 ankan biết rằng thể tích 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau

A 0,1 mol , C2H6 và C4H10 B 0,2 mol ; CH4 và C3H8

C 0,3 mol ; C2H6 và C4H10 D 0,2 mol ; C2H6 và C4H10

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp 2 ankan A và B Sản phẩm sinh ra cho vào dung dịch Ba(OH)2

thấy khối lợng bình tăng 134,8 g Nếu A , B là đồng đẳng kế tiếp , công thức phân tử A , B là

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Câu 17 Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B ( số nguyên tử hiđro trong phân tử A bằng số nguyên tử

cacbon trong phân tử B ) Khi đốt cháy 3g hỗn hợp X thì thu đợc 5,4 g nớc Xác định công thức phân tử A, B là

A C2H6 và C6H6 B CH4 và C4H8 C CH4 và C4H4 D C2H2 và C2H6

Câu 18 Một hỗn hợp khí A, B liên tiếp dãy đồng đẳng ankin Lấy 14,7 g hỗn hợp chia làm 2 phần bằng nhau :

Phần 1 : Tác dụng hết 48g brom

Phần 2 : Dẫn qua dung dịch AgNO3/ NH3 thu đợc kết tủa Cho vào dung dịch HCl d thu đợc một kết tủa khác nặng 7,175 gam

Tên gọi đúng của A, B lần lợt là

A propin và but- 2- inB propin và but – 1 – in C but -1-in và pen- 2- in D A và B

Câu 19 Hỗn hợp X gồm một olefin M và H2 có khối lợng phân tử trung bình là 10,67 Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng đợc hỗn hợp Y có tỉ khối đối với H2 là 8 CTPT của M là

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 3,24g hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A và B khác dãy đồng đẳng trong đó A hơn B

1 Cacbon, thu đợc nớc và 9,24 g CO2 Biết tỷ khối của X so với H2 là 13,5 Công thức phân tử của A và B là

A C2H2 và CH4 B C2H6 và HCOOH C CH4 và C2H6O D C2H2và HCHO

Câu 21 Cho hỗn hợp khí X gồm hiđrocacbon A và oxi d trong bình kín rồi đốt cháy , sau khi làm lạnh hỗn hợp

khí thu đợc nhận thấy thể tích giảm 33,3 % so với hỗn hợp thu đợc Tiếp tục dẫn hỗn hợp khí qua KOH thì thể tích bị giảm 75% số còn lại CTPT của A là

Câu 22 Đốt cháy hỗn hợp 2 hiđrocacbon no là đồng đẳng kế tiếp bằng oxi thu đợc CO2 và H2O Tỉ lệ thể tích hỗn hợp hiđrocacbon đó với CO2 là 22/24 CTPT của mối hiđrocacbon trong hỗn hợp là

A C2H6 và C3H8 B CH4 và C2H6 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Câu 23 Khi Clo hoá 60 gam hiđrocacbon no thu đợc 3 dẫn xuất monoclo, điclo, triclo Tỉ lệ thể tích của 3 dẫn

xuất đó ở trạng thái hơi tơng ứng là 2 : 1: 3 Tỉ khối hơi của hỗn hợp các dẫn xuất này so với không khí là 3,62 CTPT của hiđrocacbon là

Câu 24 Trong một bình kín thể tích 5,6 lít chứa 3,36 lít H2 và 2,24 lít C2H4 (đktc) và bột Ni Đốt nóng bình một thời gian rồi làm lạnh về 0oC , áp suất trong bình lúc này là P

Nếu cho hồn hợp khí sau phản ứng qua nớc brom thấy có 0,8 gam brom tham gia phản ứng áp suất P sau phản ứng ( thể tích Ni không đáng kể) là

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp có tỉ lệ số mol bằng nhau của C8H8 và một hiđrocacbon B trong oxi thu

đ-ợc CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ tơng ứng là 13/10 Cho biết chất B là gì ? Biết phân tử khối dới 152 đvC

Câu 26 Cho 1232 cm3 hỗn hợp gồm ankan A và anken B ở thể khí ( số nguyên tử H trong A và B nh nhau ) vào nớc brom d thấy khối lợng bình tăng lên 1,4 gam Đốt cháy hoàn toàn chất khí sau khi qua Br2 rồi cho sản phẩm cháy vào NaOH d thu đợc 180 ml dung dịch muối 0,5M CTPT của A và B

A C2H6 và C2H4 B C3H8 và C4H8 C C3H8 và C2H4 D C4H8 và CH4

Trang 3

Câu 27 Hỗn hợp X gồm 0,15 mol CH4 ; 0,09 mol C2H2 và 0,2 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni thu đợc hỗn hợp Y Cho Y qua bình đựng dung dịch brom d ,còn lại hỗn hợp khí Z có phân tử khối trung bình là

16 Độ tăng khối lợng của dung dịch brom là 0,82g.Phần trăm C2H6 trong hỗn hợp Z

Câu 28 Cho hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X và Y mạch hở ( Y nhiều hơn X một liên kết ת).

Lấy 161,28 ml lít A lội qua bình đựng dung dịch brom d thấy có 1,92 gam brom phản ứng và không có khí thoát

ra khỏi bình Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 313,6 ml A thu đợc 1,848 gam CO2 CTPT của X và Y ( các khí ở

đktc) là

A C3H4 và C3H6 B CH4 và C2H4 C C2H4 và C3H4 D C3H8 và C2H2

Câu 29 Trong một bình kín chứa C2H4 (etilen) và H2 và một ít bột Ni ở đktc Đốt nóng bình một thời gian sau

đó làm lạnh tới 00C , áp suất trong bình là P atm, tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình trớc và sau phản ứng là 7,5 và 9 Tính áp suất P (Biết áp suất trớc phản ứng là 1atm)

Câu 30.Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A và B ( A có số cacbon lớn hơn B, A và B đều phản ứng với dung

dịch Brôm) 8,96 lít hỗn hợp X tác dụng hết với nớc Brôm cần 64 gam Br2 Mặt khác đem đốt cháy 8,96 lít hỗn hợp X tổng số CO2 thu đợc là 48,4 gam Hiệu số hơi nớc sinh ra của A so với A là 12,6 gam Công thức phân tử của A và B là

A C4H6 và C3H6 B C4H6 và C3H8 C C3H4 và C2H2 D C3H6 và C2H4

Câu 31 Hai anken A và B nếu trộn theo tỉ lệ thể tích bằng nhau thì 33,6 gam hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 96

gam brôm Nếu A và B trộn theo tỉ lệ khối lợng bằng nhau thì 16,8 gam hỗn hợp tác dụng hết 7,168 lít H2 Công thức phân tử của A và B là

A C3H6 và C4H8 B C3H6 và C5H10 C C2H4 và C3H6 D C2H4 và C4H8

Câu 32 Một hỗn hợp khí X chứa 0,15 mol H2 và 0,1 mol C2H4 Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng ta đợc hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch brôm thấy có 0,8 gam Br2 tham gia phản ứng Hiệu suất phản ứng hiđrô hoá và

tỉ khối của hỗn hợp Y đối với oxi là

Cõu 33: Số đồng phõn cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là

A 8 B 9 C 5 D 7.

Cõu 34: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C7H8 tỏc dụng với một lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa X cú bao nhiờu đồng phõn cấu tạo thỏa món tớnh chất trờn?

A 4 B 5 C 6 D 2.

Cõu 35: Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (đồng phõn cấu tạo

và đồng phõn hỡnh học) thu được là

A 4 B 1 C 2 D 3.

Cõu 36: Hỗn hợp khớ X gồm anken M và ankin N cú cựng số nguyờn tử cacbon trong phõn tử Hỗn hợp X cú

khối lượng 12,4 gam và thể tớch 6,72 lớt (ở đktc) Số mol, cụng thức phõn tử của M và N lần lượt là

A 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 B 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2.

C 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 D 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.

Cõu 37: Hiđrocacbon X khụng làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tờn gọi của X là

Cõu 38: Đun núng hỗn hợp khớ gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xỳc tỏc Ni, sau một thời gian thu được

hỗn hợp khớ Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bỡnh đựng dung dịch brom (dư) thỡ cũn lại 0,448 lớt hỗn hợp khớ Z (ở đktc) cú tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bỡnh dung dịch brom tăng là

Cõu 39: Dóy gồm cỏc chất đều cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là:

A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.

B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

Cõu 40: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y

(chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thỡ thu được hai sản phẩm hữu cơ khỏc nhau Tờn gọi của X là

Trang 4

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon X và Y (MY > MX), thu được 11,2 lít

CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Công thức của X là

A C2H6 B C2H4 C CH4 D C2H2

Câu 42: Số liên tiếp σ (xích ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là

A 3; 5; 9 B 5; 3; 9 C 4; 2; 6 D 4; 3; 6

Câu 43 : Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, t0), thu được hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon Công thức phân tử của X là

A C2H2 B C5H8 C C4H6 D C3H4

Câu 44: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A But-2-in B But-2-en C 1,2-đicloetan D 2-clopropen

Câu 45: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối

của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí

Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là

A CH2=C(CH3)2 B CH2=CH2 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH=CH-CH3.

Câu 46: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

A 5 B 3 C 2 D 4.

Câu 47: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol

X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A 18,60 gam B 18,96 gam C 20,40 gam D 16,80 gam.

Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2→ C2H3Cl→ PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

Câu 49: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,

CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là

A 4 B 1 C 2 D 3.

Câu 50: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là

A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12.

Câu 51: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

Câu 52 : Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)

A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6

Câu 53 : Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi

H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X là

A C2H6 B C2H4 C CH4 D C3H8

Câu 54 : Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử

của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

A ankan B ankađien C anken D ankin

Câu 55: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì

khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là

§¸P ¸N

Trang 5

31B 32A

Ngày đăng: 02/12/2016, 12:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w