1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân

15 910 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 121,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân

Trang 1

 2II o

2I

x 1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG – GIAI ĐOẠN 3 – PHẦN 1

là:

C©u2: DòngđiệnxoaychiềuhìnhsinchạyquamộtđoạnmạchLCcóbiểuthứccóbiểu

Tính từ lúc t = 0, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch

đó trong thời gian bằng

A. 2IIo

C©u3:

Cho:

Lxsinxdx=k Giá trị của k là:

0

C©u4: Nhờ ý nghĩa hình học của tích phân, hãytìmkhẳng định sai trong

cáckhẳngđịnhsau:

x1

1x2

dxdx

C©u5: MộtBácthợgốmlàmmộtcáilọcódạngkhốitrònxoayđượctạothànhkhiquay

Trang 2

đáy lọ và miệng lọ có đường kính lần lượt là 2dm và 4dm, khi đó thể tích của lọ là

A. 8dm2

B. 14dm2

dm2

2

A. f(x).g(x)dxf(x)dx.g(x)dx. B. f(x)g(x)dxf(x)dxg(x)dx.

C©u7: Trong số các mệnh đề sau,cóbao nhiêu mệnh đềđúng

2 Tích phâncủa

f(x) từađếnbvà được kí hiệu là

b

f(x)d x

a

Khi đó:

nghĩalà:

If(x)dxf(t)dtf(u)duF(b)F(a).

b

Sf(x)dx

a

— Nếu hàmsố

5

b

xa,xblà:Sf(x)dx

a

b

b

If(x)dxF(x)

aF(b)F(a)

a

Trang 3

y f(x)

C©u8: Chọn phát biểu sai trong số các phát biểusau

A —

Nếu

f(x) trênKlà:

Nếu

f(x)dxF(x)C,constC.

4

x

0

B S0f(x)dx2f(x)dx

C S0 f(x)dx2f(x)dx

D S0 f(x)dx2f(x)dx

C©u10:

Giátrị của

2

I2e 2x .dx?

0

Trang 4

sinx 1

sin x 1

A. Ie4

1

x

A. F(x)2 sinx13 C

3

C. F(x)2 sinx13C

2

sinx13C

3

C©u 12 : Tìm giá trị của tham số m sao cho:yx33x2và y = m(x+2) giới hạn bởi hai hình

phẳng cĩ cùng diện tích

C©u 13 : Tìmđiềukiệncủathamsốmđể F(x)mx3(3m2)x2 

củahàmsốf (x)3x210x 4

C©u 14 :

A.

5

1 / ln 2

5

ln 2

2 D. S5ln 2

C©u 15 :

2

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi: y = lnx, y = 0, x = e là:

Cho 2f(x) g(x)dx 5v à 3f(x) g(x)dx 10.Khiđĩ f(x)dx bằng

trụcOxlà

Trang 5

x

1

sin2

x

6

Trang 6

3cotx 3cotx

3cotx 3

3cotx 3

2x  1

2x  1

2x  1

e

ln xdx 1

3t t 2

bởitrục Ox và Parabol(C) : yaxx 2 (a0))

A.a 5

10)

a 5 B.

30)

a 4 C.

5

a 5 D.

20) C©u21:

Tìm nguyên hàmsau

I4 x 1 2dx.

C©u22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đờ thịcủa: yx 22x, trục Ox và 2 đường thẳng

x = 0, x = 2 là:

A.

C©u 23 :

2

1

thì F(x) bằng:

3

cotx 3

C©u24:

quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc

Trang 7

4

1 sin2x1

Tìm hàm số y = f(x) nếu biếtf(x)a x 

,

x2

f(-1) = 2, f(1) = 4,f (1)0?

B.

D.

vật thể cắt bởi mặt phẳng (P) vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x

1

2

2

3

7

C.

3

5

D.

4

C©u28: Trong kinh tế học, thặngdưtiêu dùng của hàng hóa được tính bằng côngthức

a

Ip(x)P.dx.

0

hàng hóa a là số lượng sản phẩm đã bán ra,

lượng sản phẩm là a

Pp(a)là mức giá bán ra ứng với số

Cho p12000, 2x0, 0001x2

, (đơn vị tính là USD) Tìm thặng dư tiêu dùng khi số lượng sản phẩm bán là 500

C©u29:

Trang 8

2 2

Cho 0 f (x)dx5.Khi đó0[f (x)f (x)2sin x]dxdx

2

Trang 9

4 4

bxc).e x là một nguyên hàm của

f(x)(2x27x4).ex

a=-2,b=3,c=1

C©u32: Tìm

nguyên hàm của các hàmsố

f(x)x34x5thỏa

mãnđiềukiện

F(1)3.

x2

5x5

B.

4

F(x) x

x2

5x3 4

C.

F(x)4x4x2

1x

 5

D.

F(x)4x4x2 1

x

3

5

C

©u 33:

Tíc hp hân

a

f(x)dx0thì ta có :

a

A Các đáp

ánđềusai

f

(

x

)

là hàm số lẻ trêna;a

( x

)

khôngliêntụct rênđoạna;a

chẵn trêna;a

C©u34:

Để tìm họ nguyên hàm của hàm số:f(x)

1

x 26 x5

Một học sinh trình bày như sau:

1

x 26x5

Trang 10

ln

x

1 x  1

4 x  5

(x1)

(II) N

g u y ê n

h à m

c ủ a

c á c h à m s ố

1 , 1

theo thứ

tự là:ln x5 , ln x1

(III) Họ nguyên hàm của hàm số f(x) là:1 (ln x5ln x1C

C 4

Lậ

p luậ

n trê

n, sai

từ giai đoạ

n nào

?

A

C

A II

D III C

© u 3 5 :

T í n h :

2 0

dx

4x3

1 3

2 2 B.12 3C. D.1l

n33

Trang 11

2

y (P)

x

8  x2

3

3tan x 1

 cos2 x 3 tan x 1

C©u37:

x

C©u38:

12

A.

2t 2 dt

3

B.  t 21dt C.t 234

2

D.  t2

1dt

C©u39:

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

cáchàmsốtrục hoành trong miềnx≥0

y2x y=2−x,yx

A.

2

1

C.

3

1

D.

6

Trang 12

C©u40:

đầu đám vi trùng có 250000 con Hỏi sau 10 ngày số lượng vi trùng là bao nhiêu?

Trang 13

1 3x x2m dx 0

1 2

3m 2 m

f (x) 9 x 3x 2

9 x ln 9 x 3

x 3

ln 9

9x

x 3 9

C©u 41 :

I

C©u42: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng?

1

1

B.f1x.fx2dxf1xdx.f2xdx

a

fxdx0 thì f(x) là hàmsốlẻ

D.

trêna;b

b

thìfxdx0

a

C©u43: Mệnh đề nào sau đây sai?

B Mọi hàm số liên tục trên [a;b] đều có nguyên hàm trên[a;b].

C F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b]F'(x)f(x)

Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên (a;b) và C là hằng số thì

D.

C©u44: Cho  f(x)dxx 2xC Vậy f(x 2 )dx?

x5 x3

x2

C©u46: Cho Parabol y = x2và tiếp tuyến At tại A(1 ; 1) có phương trình: y = 2x –1

y

Trang 14

-2 -1 1 -11 x

C©u 47 : Nguyên hàm của I=cosx.sinx.dx

A. 1cos 2xC

1

cos 2xC

2

C©u 48 :

Tính nguyên hàm sau:I dx

x(x1)

1

C.x(x1)

C. I ln x 

Cx

x

C.x1

C©u 49 : Một chất điểm A từ trạng thái nghỉ chuyển động với vận tốc nhanh dần đều 8 giây

sau nó đạt đến vận tốc 6m/s Từ thời điểm đó nó chuyển động đều Một chất điểm B khác xuất phát từ cùng vị trí với A nhưng chậm hơn nó 12 giây với vận tốc nhanh dần đều và đuổi kịp A sau 8 giây (kể từ lúc B xuất phát) Tìm vận tốc của B tại thời điểm đó

C©u 50 : Thể tích của khối tròn xoay tạo nên do quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới

82

2

Trang 15

ĐÁP ÁN

24 { ) } ~

25 { | ) ~

26 { | ) ~

27 { | ) ~

Ngày đăng: 07/01/2017, 10:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  phẳng giới hạn  bởi các đường y  và trục Ox quay quanh trục Oxb i ế t - 300 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm tích phân
nh phẳng giới hạn bởi các đường y  và trục Ox quay quanh trục Oxb i ế t (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w