1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐẠI SỐ SƠ CẤP: PHÉP CHIA ĐA THỨC

6 912 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 45,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP CHIA ĐA THỨC Phép chia có dư. Định lý: f,gϵPx, g≠0 =>∃q,r∈Px f=g.q+r với 0≤deg⁡(r)f(x).k(x)⋮g(x) với k(x)∈Px TC3: {█(f(x)⋮h(x)g(x)⋮h(x))┤ =>f(x)∓g(x)⋮h(x) TC4: {█(f(x)⋮h(x)g(x)⋮k(x))┤=>f(x).g(x)=h(x).k(x) Ví dụ: VD1: Cho 2 đa thức: f(x)=〖2x〗4〖13x〗3+〖15x〗2+11x3 g(x)=x24x3 Tính f(x) chia cho g(x). Ta thực hiện phép chia f(x) cho g(x) như sau: 〖2x〗4〖13x〗3+〖15x〗2+11x3 x24x3 〖2x〗4〖8x〗3〖6x〗2 〖2x〗25x+1 〖5x〗3+〖21x〗2+11x3 〖5x〗3+〖20x〗2+15x x24x3 x24x3 0 Phép chia trong trường hợp này có dư bằng 0, ta được thương là 〖2x〗25x+1. Khi đó ta có: 〖2x〗4〖13x〗3+〖15x〗2+11x3∶(x24x3)=〖2x〗25x+1. Khi đó, phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết. Định lí BơDu (Bezout): Trong phép chia đa thức thì trường hợp đơn giản nhất xong quan trọng nhất và nhiều ứng dụng nhất là trường hợp chia hết cho đa thức xc, với c∈P. Định lí sau đây sẽ cho ta biết ngay cách tìm dư trong phép chia đó. Định lí BơDu: Dư của phép chia đa thức f(x) cho xc là giá trị f(c). Chứng minh: Theo định lí về phép chia có dư, ta có: f(x)=(xc).q(x)=r(x) Trong đó: r(x)=0 hoặc deg⁡(r(x))=0 (Vì bậc của xc là 1), nghĩa là r(x) là 1 hằng số thuộc trường P. Mặt khác ta có: f(c)=(cc).q(c)+r(c)=>f(c)=r(c) Mà r(x) là đathứchằng, có giá trị tại c bằng f(c) nên r(x)=f(c) hay số dư là hằng số f(c). Hệ quả: f(x) chia cho (xc) khi và chỉ khi f(c)=0, nghĩa là c là nghiệm của f(x). Ví dụ: Tìm số dư của phép chia đa thức f(x)= 〖2x〗3〖3x〗2+x+1 cho x1. Giải: Theo định lí Bơdu ta có số dư của phép chia f(x) cho x1 đúng bằng f(1). Có f(1)=〖2.1〗3〖3.1〗2+1+1=23+1+1=1 Vậy số dư của phép chia đa thức f(x) cho x1 bằng 1. Sơ đồ Hoocne (Horner): Là thuật toán cho phép ta tìm nhanh thương và dư trong phép chia một đa thức f(x) bất kì cho xc. Giả sử: f(x)=a_0 xn+a_1 x(n1)+⋯+a_0 Chia f(x) cho xc ,ta được thương q(x)có bậc n1, q(x)=b_0 x(n1)+b_1 x(n2)+⋯+b_(n1) Và dư là hằng số r∈P, nghĩa là: a_0 xn+a_1 x(n1)+⋯+a_n=(xc)(b_0 x(n1)+b_1 x(n2)+⋯+b_(n1) )+r Dùng phương pháp hệ số bất định, ta có 〖 a〗_o=b_0 〖 b〗_0=a_0 a_1=b_1cb_(0 ) b_1=〖cb〗_0+a_1 a_2=b_2cb_█(1 ) b_2=〖cb〗_1+a_2 …………… Từ đó suy ra ………….. a_k=b_kcb_(k1 ) b_k=〖cb〗_(k1)+a_k …………... …………. a_n=b_ncb_(n1 ) b_n=〖cb〗_(n1)+a_n Dãy đẳng thức truy hồi đó được trình bày trong sơ đồ sau gọi là sơ đồ Hoocne: a_0 a_1 … a_k … a_n c b_0=a_o b_1 … b_(k1) b_k … r Quy tắc: Mỗi phần tử ở dòng dưới bằng tích của c với phần tử đứng ngay trước nó cộng với phần tử tương ứng ở dòng trên. Cách nhớ : Nhân ngang cộng chéo. Ví dụ 1: Tìm đa thức thương và dư của phép chia đa thức f(x)=x3〖5x〗2+8x4 cho x2 mà không cần thực hiện phép chia. Giải: Sử dụng sơ đồ Hoocne , ta có: f(x) 1 5 8 4 2 1 3 2 0 Vậy đa thức thương là 〖q(x)=x〗23x+2 và dư là 0. Ví dụ 2: Tìm đa thức thương và dư của phép chia đa thức f(x)=x4x2+2x3 cho x+1 mà không cần sử dụng phép chia. Sử dụng sơ đồ Hoocne ta có: f(x) 1 0 1 2 3 1 1 1 0 2 5 Vậy đa thức thương là q(x)=x3x2+2 và dư r(x)=5. Tổng quát: V. Bài tập Tìm những đa thức còn thiếu trong bảng sau. Trong phép chia f(x):g(x) với q(x) là thương, r(x) là số dư. f(x) x2x7 〖x3x〗22x2 x2+3x5 g(x) x3 x+3 x q(x) x2+2x+3 x1 x+3 r(x) 2x+1 5 0 Thực hiện các phép chia f(x) cho g(x) dưới đây. f(x)=〖4x〗4+〖4x〗3 〖13x〗25x+3 ; g(x)=2x3 f(x)=〖5x〗22x+1 ; g(x)=3x2 Cho 2 đa thức sau: f(x)=x4x3 〖+6x〗2x+a g(x)=x+5 Tìm giá trị của a để f(x)⋮g(x). Dùng sơ đồ Hoocne tìm thương và số dư của các phép chia sau. (6x2+13x5):(x+5) (x52x4+x32x2+x1):(x+1) Tìm số dư sau của phép chia sau mà không cần thực hiện phép chia. 〖(x〗2+2x3):(x3) (x4+3x25x+7):(x+1) (x2016+〖2x〗2015+4x2014):(x1)

Trang 1

PHÉP CHIA ĐA THỨC

I Phép chia có dư.

1 Định lý: f , gϵPϵPP [x ], gϵP ≠ 0

¿ >∃ !q , r ∈ P[x]¿ f =gϵP q+r

với 0 ≤ degϵP ⁡(r )< degϵP ⁡(gϵP)

2 Định nghĩa : , gϵPϵPP[x] , gϵP ≠ 0

Nếu cóq ,r ∈ P[x] để f =gϵP q+r

Với 0 ≤ degϵP ⁡(r )< degϵP ⁡(gϵP) thì f ⋮ gϵP=q dư r

3 Ví dụ :

VD1: Cho 2 đa thức f ( x )=x2

+x−1 và gϵP ( x )=x +2 Ta thực hiện phép chia f (x)

cho gϵP(x ) như sau:

x2

x2+2 x x−1

x−1

x−2

1

Vậy x2+x−1=( x +2) (x−2)+ 1 Phép chia trong trường hợp này dược gọi là phép chia có dư, 1 gọi là dư

VD2: Cho 2 đa thức f ( x )=3 x3+5 x2+4 x +6gϵP ( x )=2 x2−x+1 Ta thực hiện phép chia

f (x) cho gϵP(x ) như sau:

3 x3+5 x2+4 x +6 2 x2−x+1

3 x3− 3

2x

2

+ 3

2x 32x +13

4

132 x2+ 5

2x +6

132 x2− 13

13 4

Trang 2

Vậy 3 x3 +5 x 2 +4 x +6=(2 x2

x+1)(32x+

13

4 )+ 23

11

4 Phép chia trong trường hợp này được gọi là phép chia có dư, 234 x +11

4 gọi là dư

II Phép chia hết.

1 Định nghĩa : f , gϵPϵPP [x ], gϵP ≠ 0

Nếu cóq ,∈ P[x] sao cho f =gϵP q thì f ⋮ gϵP

Ta có: f : gϵP=q

Khi đó: f là bội của gϵP hay gϵP là ước của f

2 Tính chất:

TC1: f ( x ) ⋮ gϵP ( x ) , gϵP ( x )⋮ h ( x )=¿ f (x)⋮ h(x)

TC2:f ( x ) ⋮ gϵP ( x )=¿ f (x ) k ( x) ⋮ gϵP ( x )với k (x) ∈ P[ x]

TC3:{gϵP (x)⋮ h(x) f (x )⋮ h(x ) =>f (x) ∓ gϵP (x)⋮h(x)

TC4: {f (x )⋮ h(x )

gϵP (x)⋮ k (x)=>f ( x ) gϵP ( x )=h( x ) k (x)

3 Ví dụ:

VD1: Cho 2 đa thức: f ( x )=2 x4−13 x3+15 x2+11 x−3

gϵP ( x )=x2 −4 x−3

Tính f ( x ) chia cho gϵP ( x ).

Ta thực hiện phép chia f (x) cho gϵP(x ) như sau:

2 x4−13 x3+15 x2+11 x−3 x2−4 x−3

2 x4−8 x3−6 x2 2 x2−5 x +1

−5 x 3

+21 x2

+11 x−3

−5 x3+20 x2+15 x

x2 −4 x−3

x2−4 x−3

0

Trang 3

Phép chia trong trường hợp này có dư bằng 0, ta được thương là 2 x2 −5 x +1 Khi đó

ta có: 2 x4 −13 x 3

+15 x2

+11 x−3 :(x2 −4 x−3)=2 x 2 −5 x +1.

Khi đó, phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết.

III Định lí BơDu (Bezout):

Trong phép chia đa thức thì trường hợp đơn giản nhất xong quan trọng nhất và nhiều ứng dụng nhất là trường hợp chia hết cho đa thức x−c, với c ∈ P Định lí sau đây sẽ cho ta biết ngay cách tìm dư trong phép chia đó

1 Định lí BơDu :

Dư của phép chia đa thức f ( x ) cho x−c là giá trị f (c )

Chứng minh: Theo định lí về phép chia có dư, ta có:

f ( x )=(x −c ) q ( x )=r( x )

Trong đó: r ( x )=0hoặc degϵP(r ( x ))=0 (Vì bậc của x−c là 1), nghĩa là r (x ) là 1 hằng số thuộc trường P Mặt khác ta có:

f ( c)=(c−c ) q (c )+r (c )=¿ f (c )=r (c)

r (x ) là đa-thức-hằng, có giá trị tại c bằng f (c ) nên r (x )=f (c ) hay số dư là hằng số f (c )

2 Hệ quả: f (x) chia cho ¿) khi và chỉ khi f ( c)=0, nghĩa là c là nghiệm của f (x)

3 Ví dụ: Tìm số dư của phép chia đa thức f ( x )=¿2 x3−3 x2+x +1 cho x−1.

Giải:

Theo định lí Bơdu ta có số dư của phép chia f ( x ) cho x−1 đúng bằng f (1)

f (1)=2.13−3.12+1+1=2−3+1+1=1

Vậy số dư của phép chia đa thức f ( x ) cho x−1 bằng 1

IV Sơ đồ Hoocne (Horner):

Là thuật toán cho phép ta tìm nhanh thương và dư trong phép chia một đa thức

f (x) bất kì cho x−c

Giả sử:f ( x )=a0x n

+a1x n−1

+…+a0

Chia f ( x ) cho x−c ,ta được thươngq (x)có bậc n−1 ,

q ( x )=b0x n −1+b1x n−2+…+b n−1

Trang 4

a0x n

+a1x n−1

+…+a n=(x−c )(b0x n−1

+b1x n−2

+…+ b n−1)+r

Dùng phương pháp hệ số bất định, ta có

a o=b0 b0=a0

a1=b1−c b0 b1=cb0+a1

a2=b2−c b1

¿ b2=cb1+a2

……… Từ đó suy ra …………

a k=b kc b k−1 b k=cb k−1+a k

………… …………

a n=b nc b n−1 b n=cb n−1+a n

Dãy đẳng thức truy hồi đó được trình bày trong sơ đồ sau gọi là sơ đồ Hoocne:

a0 a1 … a ka n

c b0=a o b1 … b k−1 b kr

Quy tắc: Mỗi phần tử ở dòng dưới bằng tích của c với phần tử đứng ngay trước nó

cộng với phần tử tương ứng ở dòng trên

Cách nhớ : Nhân ngang cộng chéo.

Ví dụ 1: Tìm đa thức thương và dư của phép chia đa thức

f ( x )=x3 −5 x 2

Giải: Sử dụng sơ đồ Hoocne , ta có:

f ( x ) 1−5 8−4

2 1−3 2 0

Trang 5

Vậy đa thức thương là q ( x )=x2 −3 x +2 và dư là 0.

Ví dụ 2: Tìm đa thức thương và dư của phép chia đa thức

f ( x )=x4

x2

Sử dụng sơ đồ Hoocne ta có:

f ( x ) 10−1 2−3

−1 1−1 0 2−5

Vậy đa thức thương là q ( x )=x3

x2 +2 và dư r ( x )=−5

*Tổng quát:

V Bài tập

1 Tìm những đa thức còn thiếu trong bảng sau Trong phép chia f ( x ) :gϵP (x) với

q ( x ) là thương, r ( x ) là số dư

+3 x −5

q (x) x2

2 Thực hiện các phép chia f ( x ) cho gϵP(x ) dưới đây

a f ( x )=4 x4+4 x3−13 x2−5 x+ 3 ; gϵP ( x )=2 x−3

b f ( x )=5 x2−2 x+ 1 ; gϵP ( x )=3 x−2

3 Cho 2 đa thức sau:

f ( x )=x4−x3+6 x2−x +a

gϵP ( x )=−x +5

Tìm giá trị của a để f ( x ) ⋮ gϵP( x)

4 Dùng sơ đồ Hoocne tìm thương và số dư của các phép chia sau

Trang 6

b (x5−2 x4+x3−2 x2+x−1¿:(x +1)

5 Tìm số dư sau của phép chia sau mà không cần thực hiện phép chia

a (x¿¿2+2 x −3):(x −3)¿

b (x4+3 x2−5 x+7):( x+1)

c (x2016 +2 x 2015 +4 x 2014

¿:(x−1)

Ngày đăng: 03/01/2017, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w