CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC I.. MỤC TIÊU - HS nắm vững khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B - HS nắm được quy tắc chia đa thức cho đơn thức - HS vận dụng được phép chia đa thức cho đơ
Trang 1CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU
- HS nắm vững khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B
- HS nắm được quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- HS vận dụng được phép chia đa thức cho đơn thức để giải bài tập
II CHUẨN BỊ
- GV: Phiếu học tập, bảng phụ, đèn chiếu
- HS: Giấy trong, bút dạ
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1:
Kiểm tra ( 6phút)
Trang 21)* Điền tiếp vào chỗ ( ) để
được nx đúng :
Đơn thức A chia hết cho đơn thức
B khi đềulà biến của với số
mũ của nó trong A
Bài tập 41a/ tr7-SBT
2) Phát biểu quy tắc chia đơn thức
A cho đơn thức B
Bài tập 41b,c/ tr7-SBT
GV nhận xét cho điểm HS
HS: lên bảng
Bài tập 41 tr7 SBT : a)18x2y2z : 6xyz = 3 xy
b)5a2b: (2a2b) =
-5
2a
c)27x4y2z : 9x4y = 3xy
HS nhận xét
Hoạt động 2:
1 Quy tắc ( 12phút )
GV yêu cầu HS thực hiện ? 1
GV em hãy nêu cách làm ?
2 HS lên bảng thực hiện ?1
?1 ( 6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2):
Trang 3Gv : Vậy muốn chia một đa thức
cho một đơn thức ta làm như thế
nào ?
GV : Một đa thức muốn chia hết
cho đơn thức thì ta cần điều kiện
gì ?
Gv yêu cầu HS tự đọc ví dụ tr 28
3xy2
= 6x3y2 : 3xy2- 9x2y3: 3xy2+
5xy2: 3xy2= 2x2-3xy +
5 3
HS : muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta chia lần lượt từng hạng tử của đa thức cho đơn thức , rồi cộng các kết quả lại
HS : đọc quy tắc tr 27 SGK
HS : Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì tất cả các hạng
tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức
Ví dụ : ( 30x4y3-25x2y3-3x4y4) : 5x2y3
= 6x2 -5 -
3
5x2y
Hoạt động 3:
Trang 42 áp dụng ( 8phút )
GV yêu vầu HS làm ?2
GV : ngoài quy tắc em có thể làm
cách nào khác
GV : gọi HS lên bảng thc hiệh
phép chia
HS : Em có thể phân tích thành nhân tử
? 2 : a)( 4x4 - 8 x2y2+12x5y ): (-4x2)
= - x2 +2y2 - 3 x3y b)( 20x4y-25x2y2-3x2y): 5x2y
= 5x2y (
4x2-5y-3
5) : 5x2y =
4x2-5y-3 5
Hoạt động 4:
Luyện tập ( 17phút ) Bai 64 tr 28 SGK
Gv goi 2 HS lên bảng
Bài 64 tr 28 SGK
a) (-2x5+3x2-4x3) :2x2= -x3+
3
2
-2x
b)(x3-2x2y+3xy2):(-1
2
Trang 5x)=-Bài 65tr 29 SGK
Gv gọi HS lên bảng
Em có nhận xét gì các luỹ thừa
trong phép tính ? Nên biến đổi
như thế nào ? { (x-y)2=(y-x)2]
Bài 66 tr 29SGK : Quang trả lời
đúng
2x2+4xy-6y2
Bài 65tr 29 SGK : làm phép chia :
[3(x-y)4+2(x-y)3-5(x-y)2]:(y-x)2
= [3(x-y)4+2(x-y)3-5(x-y)2]:(x-y)2
=3(x-y)2+2(x-y) -5
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 PHÚT )
- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức , chia đa thức cho đơn thức
- Bài tập về nhà 44,45,46,47 tr 8 SBT
- Ôn lại phép trừ đa thức , phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ