1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại Số 7: Cộng Trừ Đa Thức_LTK2010

18 487 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 28,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV GIẢNG DẠY: PHẠM THỊ LIÊM... PHÒNG GD QUẬN TÂN BÌNH TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT 2 BỘ MƠN GVTH: PHẠM THỊ LIÊM... PHÒNG GD QUẬN TÂN BÌNHTRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT 2... Ti t61: Luyện tậ

Trang 2

GV GIẢNG DẠY: PHẠM THỊ LIÊM

Trang 3

PHÒNG GD QUẬN TÂN BÌNH TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT 2

BỘ MƠN

GVTH: PHẠM THỊ LIÊM

Trang 4

PHÒNG GD QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT 2

Trang 5

Kiểm tra bài cũ:

BÀI TẬP

Cho 2 đa thức:

3

a) Tính A(x) + B(x) ( Bằng hai

cách )

Trang 6

a) Tính A(x) + B(x)

CÁCH 2

CÁCH 1

Kiểm tra bài cũ:

BÀI GIẢI

B x = xx

4

2

( ) ( ) ( 2 x 4) (6 4 1)

A x + B x = − x + + + xx

2

2 x x 4 6 x x 1

= − + + + − −

2 x 6 x − 4 x + x 4 1

2

3 4

b) Tính A(x) - B(x) (bằng hai cách)

Trang 7

a) Tính A(x) + B(x)

Kiểm tra bài cũ:

Bài Giải

CÁCH 2 CÁCH 1

A(x) + B(x) =(-2x 3 + x + 4 ) + (6x 3 – 4x 2 – 1 )

-2x 3 + x + 4 + 6x 3 – 4x 2 – 1

= -2x 3 + 6x 3 – 4x 2 + x + 4 – 1

= 4x 3 – 4x 2 + x + 3

=

b) Tính A(x) – B(x)

A(x) - B(x) = (-2x 3 + x + 4 ) - (6x 3 – 4x 2 – 1 )

-2x 3 + x + 4 - 6x 3 – 4x 2 + 1

=

=

=

-2x 3 - 6x 3 + 4x 2 + x + 4 + 1

- 8x 3 + 4x 2 + x + 5

+ A(x) = -2x 3 + x + 4

B(x) = 6x 3 - 4x 2 - 1

A(x) + B(x) = 4x 3 - 4x 2 + x + 3

+ A(x) = -2x 3 + x + 4

B(x) = -6x 3 + 4x 2 +1

A(x) - B(x) = -8x 3 + 4x 2 + x + 5

Trang 9

Ti t61: Luyện tập cộng, trừ đa thức một biến ế

a)Thu gọn ,sắp xếp các

hạng tử của hai đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.

P y = y + y − − y yyy

Trang 10

Tiết 61: Luyện tập cộng, trừ đa thức

một biến

BÀI GIẢI

Bài 1 : Câu a) Thu gọn

p(x) và Q(x)P ( y ) = 15 y3 + 5 y2 − y5 − 5 y2 − 4 y3 − 2 y

5 15 4 5 y 5 y 2

5 11 3 2

y + y y

Q y = y + y − + − y + − y +

8 y3y

3 3

Câu b) Tính p(y) +ø Q(y)

Trang 11

Tiết 61: Luyện tập cộng, trừ đa thức

một biếnBÀI GIẢI

P y = − + yy

5

3 5

P y + Q y = + yy +

+

Câu c) Tính P(y) - Q(y) P ( ) y = − y5 + 11 y3 − 2 y

5 8

Q y

+

Trang 12

Tiết 61:Luyện tập cộng, trừ đa thức

một biến

Bài 2) Cho 2 đa

5

K x = x − + − x xx − + x x

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa

thức trên theo thứ tự giảm dần của

biến

5

F x = x + xxx − + + x x

Trang 13

Tiết 61: Luyện tập cộng, trừ đa thức

một biến

3

5

x

= − + −

4

(

5

F x = x + xxxx + + x

BÀI GIẢI

Bài 2: Câu a) Sắp xếp các hạng tử

của mỗi đa thức trên theo thứ tự giảm dần của biến

BÀI GIẢI

Câu b) Tìm P(x) sao cho F(x)

( )

5

K x = − + xx − − x + x

5

3

xx x + − x + x

5

x

2

4

5

5 x 2x 3 x 1

Trang 14

Tiết 61: Luyện tập cộng, trừ đa thức

một biến

Bài 2:Câu b) Tìm P(x) sao cho: F(x) + P(x)

= K(x)

BÀI GIẢI

F x ( ) + P x ( ) = = K x ( ) −

( )

5

x

( )

5

+

3

6

( )

5

P x = xxxx

Trang 15

Tiết 61: Luyện tập cộng, trừ đa thức

một biến

Bài 3:Tính giá trị của đa thức (

Làm theo nhóm)

2

P x = xx

Tại :

1 2

4

x x

= −

=

Trang 16

Tiết 61: Luyện tập cộng, trừ đa thức

một biến

16 8 8

= − −

Tại

,Có :

1 2

x = −

2 .

Tại x = 4,

Có :

0

=

2

2.

1

8 2

P  −   −  −

 ÷

 

=  ÷ −  ÷ −

1

1 8 4

= + −

27 4

= − = − 6,75

Giải

trị của

2

P x = xx

Trang 17

*Xem và ôn lại các bài

tập đã giải

*Làm cái bài tập

thêm:41-42/15 SBT;các

bài còn lại ở phiếu học

tập.

*Đọc bài mới “ Nghiệm

của đa thức một biến”

•Từ đó rút ra kết luận gì về giá trị của x=4 đối

2

Trang 18

Xin chân thành cám ơn

Quý thầy cô Mến chào các em

đã đến tham dự.

CHÀO TẠM BIỆT!!!

Ngày đăng: 17/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w