1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

MỘT số DẠNG TOÁN ôn LUYỆN về PHÉP NHÂN và PHÉP CHIA đa THỨC

33 613 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau: 1.. Điền thông tin của bạn vào phiếu

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCHLoading [MathJax]/jax/output/HTML‐CSS/jax.js

Trang 2

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăngký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý nhữngchỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vàođường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách incùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tươngứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giảichi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm

để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

Trang 5

a.   [ 5(a − b)3 + 2(a − b)2 ] : (b − a)2

Trang 7

a.  9ab − 18a + 9 b.  3a2x − 6a2y + 12a

a.  x2 − 4xy + 4y2 b.  25a2b2 − c2

c.  81a2 + 18a + 1 d.  (a − b)2 − 2(a − b)c + c2

Trang 9

a.  x2 + (a + b)xy + aby2 b.  a2 − (c + d)ab + cdb2

c.  ab(x2 + y2) + xy(a2 + b2) d.  (xy + ab)2 + (ay − bx)2

Trang 10

a.  3x2(a + b + c) + 36xy(a + b + c) + 108y2(a + b + c)

b.  3x3y − 6x2y − 3xy3 − 6xy2z − 3xyz2 + 3xy

Trang 11

− 1

3x +

232

Trang 14

a.  2022 − 542 + 256.352 b.  6212 − 769.373 − 1482

c.  5 + 10 + 15 + + 50

a.  A = 43

2 − 112(36, 5)2 − (27, 5)2 b.  B = 97

b.  B = 5x(x − 4y) − 4y(y − 5x) với x = − 1

5 ; y =

− 12

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/499/81121

55. Tính giá trị của biểu thức

a.  A = 7x(x − 5) + 3(x − 2) tại x = 0

Trang 17

a.  A = x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3 biết x + 2y = − 5

b.  B = 27y3 − 27y2x + 9yx2 − x3 biết y = 1

3x

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/499/81552

68. Tính giá trị biểu thức

Trang 18

a.  A = 26x2 + y(2x + y) − 10x(x + y) biết x = 0, 25y

b.  B = 50y2 + x(x − 2y) + 14y(x − y) biết x + 6y = 9

Trang 25

http://tilado.edu.vn/499/8114155

Trang 28

a.  Nếu 2a + b ⋮ 13 ; 5a − 4b ⋮ 13 thì a − 6b ⋮ 13

Trang 30

a.  251 − 1 ⋮ 7 b.  270 + 370 ⋮ 13

a.  1719 + 1917 ⋮ 18 b.  24n − 1 ⋮ 15 , n ∈ N

126. Chứng minh đa thức f(x) = (x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 15 chia hết cho đa thức g(x) = x2 + 8x + 10

Ngày đăng: 29/01/2016, 06:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w