mục tiêu bài học Theo mục yêu cầu cần đạt SGK Tr 03.. Giới thiệu bài mới: GV: Cho HS đọc SGK của phần tiểu dẫn.. HSĐTL&PB: H/S đọc thơ SGK GVH: Anh chị cho biếtchí làm trai của tác giả
Trang 1Lu biệt khi xuất dơng
a mục tiêu bài học
Theo mục yêu cầu cần đạt SGK Tr 03.
B phơng tiện thực hiện
- S GK, SGV, Thiết kế bài học
c tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài mới:
GV: Cho HS đọc SGK của
phần tiểu dẫn.
GVH: Phần tiểu dẫn SGK
trình bày nội dung gì ? Em
hãy nêu chỉ ra một cách
khái quát ?
HSĐTL&PB:
(H/S đọc thơ SGK)
GVH: Anh (chị) cho
biếtchí làm trai của tác giả
biểu hiện nh thế nào ?
HSĐTL&PB:
GVH: Anh (chị) cho biết
tác giả quan niệm nh thế
nào về hai chữ vinh nhục?
HSĐTL&PB:
GVH: Anh (chị) cho biết
t thế lên đờng của tác giả
đ-ợc miêu tả nh thế nào?
GV: Cho HS trả lời câu
hỏi trong SGK Tr 5.
HSĐTL&PB:
I Tìm hiểu chung
1, Tác giả: Phan Bội Châu (1867-1940), quê Nam Đàn , Nghệ An.
2, Tác Phẩm: SGK phần tiểu dẫn Tr 3
- Văn chơng của tác giả là tiếng nói kết tinh những tình cảm, t tởng
ý chí dân tộc thời đại Đó là lí tởng dân tộc cao cả, tình cảm yêu nớc thơng dân sôi sục.
- Bài thơ đợc làm năm 1905 khi tác giả chuẩn bị sang Nhật.
II Nội dung chính
1 Chí làm trai mới mẻ, táo bạo.
+ Chí làm trai là một lí tởng nhân sinh trong chế độ PK thờng gắn với mộng công danh.
VD: Thơ NCTrứ, PNLão…
+ tác giả mong làm đợc chuyện lạ ở trên đời.
+ Nhng đây là một nhà Nho tân học, một ngời CM nhiệt thành đang say mê hớng đến ánh sáng lí tởng nên ở PBC là xoay trời chuyển đất chứ không chịu khoanh tay buông xuôi nhìn đất nớc rơi vào vòng nô lệ
=> Đoá là t thế của con ngời làm chủ hoàn cảnh, cái tôi đầy trách nhiệm chủ động gánh vác trọng trách ở đời Nó vợt ra khỏi vòng danh lợi tầm thờng.
2 Quan niệm về sự vinh nhục và thái độ phủ nhận lối sống cũ.
- Theo tác giả , thớc đo cao nhất của sự vinh nhục là hành động cứu nớc cứu dân Ông coi sách vở là giáo điều vô ích và đoạn tuyệt với nó.
3 Khát vọng và th thế lên đờng.
+ Hình ảnh đẹp, hoành tráng, đầy khí thế.
mạnh, đạp ngọn sang dữ, chém cá Kình ở biển Đông…”
+ Một t thế khoẻ khoắn hăm hở.
III Củng cố & Dặn dò
1 Củng cố:Trả lời theo nội dung vừa học.
2 Dặn dò: Soạn bài mới, chuẩn bị viết bài số 5.
Nghĩa của câu
a mục tiêu bài học
Theo mục yêu cầu cần đạt SGK Tr 06.
B phơng tiện thực hiện
- S GK, SGV, Thiết kế bài học
c tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài mới:
GV: Cho H/S đọc SGK và
tự trả lời các câu hỏi.
HSĐTL&PB:
GV: Nhắc lại câu hỏi để
học sinh trả lời theo SGK.
I Hai thành phần nghĩa của câu
HSPB:
chắc chắn rõ ràng.
Trang 2GV: Cho H/S đọc SGK và
những ví dụ.
GVH:
Gọi HS đọc ghi nhớ SGK
GV: Cho H/S chia nhóm
làm bài tập SGK Tr 9.
HSĐTL&PB:
SGK Tr 6 phần 2.
Ii Nghĩa sự việc
HSPB: Nghĩa sự việc của câu là thành phần nghĩa ứng với sự việc mà câu đề cập Hiện thực khách quan có rất nhiều sự việc Do đó câu cũng có nghĩa sự việc khác nhau.
Có thể phân câu có nghĩa sự việc:
d, Câu biểu hiện t thế: VD………
f, Câu biểu hiện sự tồn tại: VD………
III.Củng cố
HS: Đọc và chép lại lời ghi nhớ (SGK)
IV Luyện tập
Bài 1:
+ Câu 1: Trạng thái, đặc điểm, tính chất -> Ao thu lạnh và trong + Câu 2: Biểu hiện t thế -> Thuyền câu bé nhỏ.
+ Câu 3: Quá trình -> Sóng nớc gợn theo làn gió + Câu 4: Quá trình -> Chiếc lá từ lúc rời cành đến lúc trên mặt ao
+ Câu 7: T thế -> Tựa gối, ôm cần.
+ Câu 8: Trạng thái -> cá đớp động.
Bài tập 2:
b Quan hệ -> Cả hai chọn nhầm nghề Ân hận
c Quan hệ -> không ai biết Tuyết h Phân vân Bài 3:
Bài viết số 5
(Nghị luận văn học)
a mục tiêu bài học
Theo mục yêu cầu cần đạt SGK Tr 10
B phơng tiện thực hiện
- S GK, SGV, Thiết kế bài học
c tiến trình dạy học
1 Hớng dẫn chung
2 Giới thiệu đề bài
HS chọn một trong ba đề trong SGK tr 10 để làm bài.
D Gợi ý hớng giải đề:
Đề 1: Phê phán quan niẹm không đúng của một số nhà Nho cực đoan khi cho rằng
Thuý Kiều vi phạm các chuẩn mực của lễ giáo PK nh: chủ động đến với TY, làm gái lầu
xanh…
Đề 2: Lí giải các nguyên nhân dẫn đến sự tha hoá, đồng thời khẳng định vẻ đẹp của
khát vọng hoàn lơng của nhân vật Chí Phèo.
Đề 3: Lí giải quá trình phát triển tâm lí của Nhân vật Huấn Cao nhằm khẳng định tính
nhất quán về tính cách của nhân vật này.
Thang điểm:
* Điểm 8,9: Bài làm đáp ứng khá tốt các yêu cầu của mỗi đề Có sáng tạo, cảm xúc
Có thể còn mắc 1, 2 lỗi diễn đạt nhỏ, không sai quá 2 lỗi chính tả.
* Điểm 5,6,7: Đáp ứng đợc những yêu cầu cơ bản của đề Diễn đạt cha thật tốt, có
thể còn mắc lỗi về chính tả nhng không phải những từ cơ bản Không sai kiến thức.
* Điểm 3,4,2: Bài làm lan man sơ sài, có lỗi kiến thức cơ bản, cha đáp ứng đợc những
yêu cầu cơ bản Sai nhiều chính tả.
Trang 3* Điểm 0,1: Bài làm lạc đề hoặc bỏ giấy trắng.