Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168b Quy tắc nhân với một số: Trong một phương trình ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0... Bài giảng đại số 9 FB: http:
Trang 1Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
b) Quy tắc nhân với một số:
Trong một phương trình ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0
TIẾT 13: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
CHUYÊN ĐỀ 2 PHƯƠNG TRÌNH
Trang 2Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
x = 2 (Chia hai vế cho 3)
Vậy phương trình có tập nghiệm S={2}
Toán Tuyển Sinh www.toantuyensinh.com
Trang 3Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
I KIẾN THỨC CƠ BẢN:
Các bước chủ yếu để giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0:
- Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu (nếu có)
- Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc (nếu có)
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phương trình nhận được
Ví dụ 1: Giải phương trình:
x – 2 = 4 - x Giải: Ta có: x - 2 = 4 - x x + x = 4 + 2 2x = 6 x = 3
Phương trình có tập nghiệm S = {3}
Ví dụ 2: Giải phương trình:
8 – (x – 6) = 12 - 3x Giải:
- Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc:
Trang 4Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
II BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Giải phương trình:
3x – 2 = 2x - 3 Giải:
3x – 2 = 2x – 3 3x – 2x = 2 – 3 x = -1
Phương trình có tập nghiệm S = {-1}
Bài 2 Giải phương trình:
4 – 2t + 12 + 5t = t + 24 - 3t Giải:
4 – 2t + 12 + 5t = t + 24 - 3t
-2t + 5t – t + 3t = 24 – 4 – 12 5t = 8 t =
5 8
x - 1 - 2x + 1 = 9 – x
x – 2x + x = 9 – 1 + 1
0x = 9 (Không có giá trị nào của x thoả mãn phương trình)
Vậy phương trình vô nghiệm hay tập nghiệm của phương trình là: S =
Bài 4 Giải phương trình:
x - 2 = x – 2 Giải: x - 2 = x – 2x – x = - 2 + 2 0x = 0
Phương với mọi x R
Bài 5 Giải phương trình: 2 1
4 5
4 12 2 8 3
12 2 4 8 3
12
12 2 12
4 8 3
6 3
1 2 4
x x x x
x x x
x
x x x
x
x x x
x
Trang 5Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
2 3
2 3
1 3
1 ) 2
x =
2 13
3 6
Trang 6Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
I KIẾN THỨC CƠ BẢN:
* Tích hai số: a.b = 0 hoặc a = 0 hoặc b = 0
* Phương trình tích có dạng: A(x).B(x) = 0; Trong đó A(x), B(x) là đa thức
- Cách giải: A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
- Phân tích đa thức thành nhân tử
- Quy tắc biến đổi và cách giải phương trình
- Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
) 1 2 (
= 0 d) (3x 2 - 5x + 1)(x 2 - 4) = 0
Trang 7Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
) 1 2 (
) 1 2 (
2 x x
= 0
* 3x – 1 = 0 3x = 1 x =
3 1
*
4
1 7 7
8 x
=
28
) 1 7 (
7 x
8 ( 2x 1 ) 7 ( 7x 1 ) 16x 8 49x 7 16x 49x 7 8
11
5 15
5
; 3 1
Bài 2 Giải phương trình sau:
(x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1) Giải : Ta có
Bài 3 Giải phương trình sau bằng cách đưa về dạng phương trình tích:
(x 2 + 2x + 1) – 9 = 0 Giải: Ta có:
Trang 8Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
* Ví du: 2x + 5 = 0 <=> 2x = 5 <=> x =
-2 5
a
b nếu a < 0
* Ví dụ: 2x + 3 > 0 <=> 2x > 3 <=> x >
-2 3
-2x + 3 > 0 <=> -2x > -3 <=> x <
2 3
3 Giá trị tuyệt đối:
a = a khi a 0
a = -a khi a < 0
Ví dụ: 6 = 6 ; 0 = 0 ; 3 = 3
4 Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:
ví dụ : Giải phương trình sau:
x
4 = 2x + 1 (1) Giải:
Ta có: 4x = 4x khi 4x 0 <=> x 0
4x = - 4x khi 4x < 0 <=>x < 0
Ta giải hai phương trình sau:
1) 4x = 2x + 1 với điều kiện x 0
Trang 9Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
Ta giải hai phương trình sau:
1) x + 4 = 2x-5 với điều kiện x - 4
Ta giải hai phương trình sau:
1) -5x = x + 8 với điều kiện x 0
Ta có -5x= x + 8 <=> -5x – x = 8 <=> -6x = 8 <=> x = 4
3
Giá trị x = 4
Giá trị x = 2 thỏa mãn điều kiện x > 0, nên x = 2 là nghiệm của phương trình (3)
Vậy tập nghiệm của phương trình (3) là S = { 4
Ta giải hai phương trinh sau:
1) 2x - 3 = 2x - 3 với điều kiện x 1,5
Ta có 2x - 2x = -3 + 3 <=> 0x = 0 , ta thấy mọi giá tri của x 1,5 đều thoả mãn điều kiện của ẩn nên x 1,5 là nghiệm của phương trình (4)
2) -2x + 3 = 2x - 3 với điều kiện x <1,5
Trang 10Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168 III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Giải các phương trình sau:
a) 5x - 3x – 2 = 0
b) 3 x + x 2 – (4+x)x = 0
Nguyễn Văn Lực www.facebook.com/VanLuc168
Toán Tuyển Sinh www.toantuyensinh.com
Trang 11Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
PHẦN II: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Với x là ẩn, a, b, c là các số cho trước gọi là các hệ số và a 0
Ví dụ: Các phương trình sau là phương trình bậc hai :
0
x
x
Vậy phương trình có hai nghiệm x 1 = 0; x 2 = 2
*Trường hợp b = 0, phương trình có dạng: ax 2 + c=0
Nếu a.c > 0 thì phương trình vô nghiệm
Dạng 1: Nhận biết phương trình bậc hai và các hệ số a, b, c
Bài 1 Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc hai ? Xác
Trang 12Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
Trang 13Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
Bài 2 Đưa các phương trình sau về phương trình dạng 2
x x
Toán Tuyển Sinh www.toantuyensinh.com
Trang 14Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
I KIẾN THỨC CƠ BẢN:
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai:
Đối với phương trình 2
ax bx c 0, a 0 và biệt thức 2
4
b ac
- Nếu 0 thì phương trình vô nghiệm
- Nếu 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
2
b x
a) Tìm m biết x = 3 là một nghiệm của phương trình ?
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m?
Giải:
a) Phương pháp: Vì x 0 là một nghiệm của phương trình nên 2
ax bx c phải bằng 0
Vì phương trình nhận x=3 là một nghiệm nên:
TIẾT 18: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 15Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
2
4 4.2.
8 16 8 16
Toán Tuyển Sinh www.toantuyensinh.com
Trang 16Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
I KIẾN THỨC CƠ BẢN:
* Công thức nghiệm thu gọn:
Cho phương trình bậc hai: ax 2 + bx + c = 0 (a 0) (1) Đặt b = 2b'
Ta có: '= b’ 2 – ac
(1) vô nghiệm <=> '< 0
(1) có nghiệm kép <=> '= 0; x 1 = x 2 =
a b'
' < 0 => phương trình (2) vô nghiệm
Ví dụ 2: Giải phương trình sau:
2 ) 3 (
TIẾT 19: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
Trang 17Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
x 1 =
2
1 16
8 16
3 ) 5
2 16
3 ) 5
2
c) 2 3x 2 - 4 ( 3- 1)x + (2 3 + 4) = 0 (7)
Ta có: ' = {2(1 - 3)} 2 - 2 3 (2 3 + 4) = 4 - 4 3+ 12 - 12 - 8 3 = 4 - 12 3 < 0
' < 0 => phương trình (7) vô nghiệm
Chú ý: Giáo viên dạy cần hướng dẫn học sinh biết kiểm tra kết quả bằng máy tính cầm tay
Bài 3 Cho phương trình: ( m +1)x 2 + 4mx + 4m - 1 = 0 (8)
a) Giải phương trình với m = 1
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (8) có hai nghiệm phân biệt?
Giải:
a) Với m = 1 thì phương trình (8) trở thành: 2x 2 + 4x + 3 = 0 (8’)
2
phương trình (8’) vô nghiệm
b) Phương trình (8) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
1
10 5
Trang 18Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
Bài 2 Giải các phương trình sau
3 ) 2
3 ) 2
20
0 ; x 2 =
5
4 25
Trang 19Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
2a
Trang 20Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
1 2
1 2
7 7 1 12
- Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 ( a 0)
có a – b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm là x 1 =-1, còn nghiệm kia là x 2 =
-ac
Ví dụ 3: Nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
Trang 21Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
32
Bài 3 Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét hãy tính tổng và tích các nghiệm
(nếu có) của các phương trình sau:
) 7
) 8
Trang 22Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
Bài 3 Biết x 1 là nghiệm của phương trình, tìm x 2 ?
1
x a
c = ?
Hoặc theo hệ thức Vi-ét x 1 + x 2 =
Toán Tuyển Sinh www.toantuyensinh.com
Trang 23Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
I KIẾN THỨC CƠ BẢN:
Nếu hai số u và v có tổng là S và có tích là P thì ta tìm u và v theo các bước sau:
Bước 1: Điều kiện để tồn tại hai số u và v là S 2 – 4P 0
Bước 2: Giải phương trình x 2 - Sx + P= 0
Bước 1: S 2 - 4P = 3 2 - 4.2 = 9 – 8 = 1>0 => tồn tại hai số
Bước 2: Gọi hai số cần tìm là u và v và nó là nghiệm của phương trình:
x 2 - 3x + 2 = 0 Ta có: = S 2 - 4P = 3 2 - 4.2 = 9 – 8 = 1
x 1 =
2
1 )
= 2 Bước 3 :Vậy hai số cần tìm là 1 và 2
Ví dụ 2: Tìm hai số khi biết tổng của chúng là S = 4 và tích là P = 5
c) Ta có: S 2 - 4P = 2 2 - 4.2 = -4 < 0 => không tồn tại hai số u và v
TIẾT 21: ỨNG DỤNG HỆ THỨC VI-ÉT GIẢI BÀI TOÁN
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH
Trang 24Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168 III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Bài tập 1
a) Tìm hai số khi biết tổng của chúng là S = 32 và tích là P = 231
b) Tìm hai số khi biết tổng của chúng là S = -8 và tích là P = -105
c) Tìm hai số khi biết tổng của chúng là S = 2 và tích là P = 9
c) Tìm điêu kiện để hai số tồn tại S 2 - 4P = 2 2 – 4.9 =…
Vậy có tồn tại hai số không ?………
Nguyễn Văn Lực www.facebook.com/VanLuc168
Toán Tuyển Sinh www.toantuyensinh.com
Trang 25Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
) (
x B
xy x
2
2
; xyz
b a
) (
x B
x A
có ĐKXĐ là tập các giá trị của x sao cho B(x) 0
- ĐKXĐ của một phương trình là tập các giá trị của biến làm cho tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0
Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của phân thức:
2 3
2 3
3
Giải:
a) Ta thấy x - 1 0 khi x 1 và x + 1 0 khi x -1 Vậy ĐKXĐ của phương trình
3
là x 2
TIẾT 22: TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA PHƯƠNG TRÌNH
Trang 26Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
1 3
2 7
x
x xác định khi 6x + 18 0 hay x -3)
Bài 2 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
a)
3 2
1 6
0 7
7
x
x
b)
1
4 1
1 1
0 1
0 1
x x
0 9
0 3
0 3 0
3
0 ) 3 )(
3 (
x x x
x x
1 (
6 3
x x
Bài 2 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
Trang 27Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
- Cách tìm điều kiện xác định của phương trình
2 Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
+ Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình;
+ Bước 2: Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức;
+ Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được;
+ Bước 4: Trong các giá trị tìm được của ẩn, loại các giá trị không thỏa mãn điều kiện xác định, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định là nghiệm của phương trình đã cho
3 Các dạng phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Dạng 1: Phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn:
ax + b = 0 ( a 0) x =
-a b
Quy đồng mẫu thức ở hai vế ta được:
Vậy: x = -16 là nghiệm của phương trình đã cho
Dạng 2: Phương trình đưa được về dạng phương trình bậc hai một ẩn: ax 2 + bx + c =
0 (a 0)
= b 2 - 4ac
+ > 0 : Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
+ < 0: Phương trình vô nghiệm
+ = 0: Phương trình có nghiệm kép
Ví dụ: Giải phương trình:
2 2
Giải: Điều kiện x 3
Quy đồng mẫu thức ở hai vế ta được:
Trang 28Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
Giải ra ta có x1 1 (thỏa mãn điều kiện)
x2 3(không thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có một nghiệm là x 1
II BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Giải phương trình:
4 1
Quy đồng, khử mẫu hai vế ta được:
Vậy: x = 2 là nghiệm của phương trình đã cho
Bài 2 Giải phương trình:
1 2 2 3
14
2 Giải
x
x 3
1 1 9
14
3
1 1 9
14
2 x
x Điều kiện xác định: x 3; x 3
Quy đồng mẫu thức ở hai vế ta được:
Trang 29Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168 III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Bài 1 Giải phương trình:
5
3 1
2
3 2
x
Hướng dẫn:
- Tìm ĐKXĐ: 2x – 1 0
x + 5 0
- Quy đồng mẫu và khử mẫu đưa phương trình về dạng ax = -b x = ?
( đối chiếu ĐKXĐ) rồi kết luận nghiệm của phương trình
Bài 2 Giải phương trình:
2
3 3 2
Toán Tuyển Sinh www.toantuyensinh.com
Trang 30Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
9x4 x2 (1) Giải:
Cả hai giá trị t1 1;t2 5đều không thỏa mãn điều kiện t 0
Vậy phương trình (3) vô nghiệm
TIẾT 24: PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG
Trang 31Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
Bài 2 Giải phương trình:
5x 2x 16 10 x (5) Giải:
Giá trị t 1 = 2 thỏa mãn điều kiện t 0
Giá trị t 2 = -2 không thỏa mãn điều kiện t 0
3x4 x2 (1) Giải:
t t đều không thỏa mãn điều kiện t 0
Vậy phương trình (1) vô nghiệm
Bài 2 Giải phương trình:
x x (3) Giải:
Vậy phương trình (3) có bốn nghiệm: x1 1;x2 1;x3 2;x4 2
Bài 3 Giải phương trình:
Trang 32Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
Toán Tuyển Sinh www.toantuyensinh.com
Trang 33Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
4
3 1
e) x 5 = 3
Bài 2 Cho phương trình: x 2 + 4(m - 1)x – 4m +10 = 0
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 2 Cho phương trình: x 2 – 6x + m + 5 = 0
a) Giải phương trình với m = 3
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 3 Cho phương trình 4x 2 + 4x + 1 = 0 Biết x 1 = -0,5 là một nghiệm của phương trình Tìm x 2 ?
Trang 34Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm: x =
37 41
Trang 35Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
Thay t vào (*) ta được : 3t2 + 10t + 3 = 0 (**)
Giải phương trình (**) ta được: t1 = - 3
1
; t2 = -3
Ta thấy t1; t2 đều không thoã mãn đk t 0
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
6 2
Vậy phương trình (2) có hai nghiệm: x1 = 2; x2 = 4
b) Để phương trình có hai nghiệm phân biệt '> 0
1,5đ
1,5đ
Trang 36Bài giảng đại số 9 FB: http://www.facebook.com/VanLuc168
Toán Tuyển Sinh www.toantuyensinh.com