1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề HỆ PHƯƠNG TRÌNH 2

12 186 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách 1: Phương pháp thế.. Cách 2: Phương pháp cộng đại số.. Cách 3: Phương pháp dùng định thức.. HÖ v« nghiÖm... Dạng 2: Hệ gồm một phương trình bậc hai và một phương trình bậc nhất Dạng

Trang 1

Chuyên đề HỆ PHƯƠNG TRÌNH Luyện thi Đại học 2011

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ

-Dạng1: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

a X b Y c (*)

a X b Y c

ì

î

Phương pháp: Thông thường có 3 phương pháp để giải hệ phương trình dạng (*)

Cách 1: Phương pháp thế

Cách 2: Phương pháp cộng đại số

Cách 3: Phương pháp dùng định thức

D a b a b D c b c b D a c a c

-TH1: D¹0 : Hệ có nghiệm duy nhất

X Y

D X D D Y D

ì = ïï í

ï = ïî

TH2: D=0 : Vµ D X =D Y =0: Hệ có vô số nghiệm dạng { (X Y0; 0) a X1 0+b Y1 0 =c1}

TH3: D=0 : HoÆc D X, hoÆc D Y ¹0 HÖ v« nghiÖm

Bài tập : Giải các hệ phương trình sau:

1)

6 5

3

9 10

1

x y

x y

ì + =

ïï

í

ï - =

ïî

2)

3

1

x y x y

x y x y

ï í

î

3)

5

2

y x

y x

ï

î

4)

2

2

x x y

x x y

ï

í

1

7

x x

y y

y y

í

6)

5

5

x y

x y

x y

x y

ï

î

7)

1 1

1 1

x y

x y

x y

x y

í

î

8)

3 1

4 1

x y

x y

-ï í

9)

3( )

7

3

x y

x y

x y

y x

+

ï -î

10)

8 1

17

x y

x y xy

ì + =

ï

í

î

2

2

x y

x y

ï í

2

2

5

2

x

y

x

y

ï ï í

ïî

x y

x y

ì - + =

ï

í

- =

x y

x y

ì - + - = ï

í

- + =

x y

x y

ìï

ïî

Trang 2

Dạng 2: Hệ gồm một phương trình bậc hai và một phương trình bậc nhất

Dạng tổng quát:

0 0

ax by cxy dx fy e

Ax By C

í

î

Phương pháp: Từ phương trình bậc nhất, rút một ẩn theo ẩn còn lại và thay vào phương

trình bậc hai

Bài tập: Giải các hệ phương trình sau:

1)

2 2

x y

y x x y

- - =

ì

í

x y

x xy x y

ì í

î

3)

2

2

x x y

x x y

ï

í

2

x y x y

xy y y

ï í

ïî

5)

1 0

x xy y y y

x y

- + =

x y x y

x y

ï í

ïî

7)

11 5

x y

í

x y xy x y

x y

í

î

9)

x y xy x y

x y

í

2 2

8 0

x y x y

x y

í + + = î

11)

x xy y x y

x y

í

2

10

x xy x

x y

í

13)

3

2

4

x y x y

x y

ï

ï - =

î

14)

x y

x y

ïï í

ïî

15)

4 1

x y

y x

ï +

ï

í

ï +

î

16) ( )4 ( )2

25

x y x y

x y

ï í

- = ïî

17)

3 3

1 7

x y

x y

- =

ì

í

x x y x xy

x y

ï í

ïî

19) ( ) ( 2 2)

45 5

x y x y

x y

ï

í

+ =

ïî

Trang 3

Chuyên đề HỆ PHƯƠNG TRÌNH Luyện thi Đại học 2011

Dạng 3: HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI 1

f X Y

g X Y

ï í

=

Trong đó hoán vị giữa , X Y thì biểu thức f X Y( ; ) (, g X Y; )không thay đổi

Phương pháp:

+ Đặt

S X Y

P X Y

= + ì

í =

î Thay vào hệ (*), tìm ra , S P

+ Lúc đó, , X Y là nghiệm của phương trình t2- + =St P 0 (1)

Các nhận xét:

* Do tính đối xứng của , X Y nên nếu phương trình (1) có các nghiệm

1, 2

t t thì hệ (*) có nghiệm (t t1; 2) (, t t2; 1)

* Cũng do tính đối xứng nên để hệ (*) có nghiệm duy nhất thì điều kiện

cần là X =Y (thay vào hệ tìm tham số, sau đó thay vào hệ (*) để tìm điều kiện đủ)

* Do , X Y là nghiệm của phương trình t2- + =St P 0nên điều kiện cần và đủ để hệ

(*) có nghiệm là: Phương trình (1) có nghiệm trên tập giá trị của , X Y

Bài tập: Giải các hệ phương trình sau:

1)

4 2

x xy y

x xy y

í

5 13

x xy y

x y xy

ì í

4 2 2 4

7 21

x xy y

x x y y

ï í

ïî

4)

2 2

4 2 2 4

5

13

x y

x x y y

ï

í

6 12

3

x y z

xy yz zx

x y z

ì

ï + + =

í ï

ï + + = ïî

6)

2 2

1 1

5

9

x y

x y

x y

x y

ì + + + = ïï

í

ïî

7)*

2 2

1 1

4

4

x y

x y

x y

x y

ì + + + =

ïï

í

ïî

8)

7 5

x xy y

x y

í + =

18 12

x y

y x

x y

ì

ï í

ï + = î

9)* 2 2 2

4 3 2

x y z

x y z xyz

+ + = ì

ï + + = í

î

10)

3 3

7

x y

xy x y

í

1 4 1

x y z

xy yz xz

x y z

+ + = ì

ï + + = -í

ï + + = î

12)*

6 7 14

x y z

xy yz xz

x y z

+ + = ì

ï + - = í

ï + + = î

13)

4 4

2 2

17 3

x y

x y xy

ï

í

5 6

x xy y

x y xy

ì í

18 ( 1) ( 1) 72

x x y y

x x y y

í

î

16)

3 3

19

x y

x y xy

í

7 2 5 2

x y xy

x y xy

ì + + = ïï

í

ïî

18)

9

20

x

x y

y

x y x y

ì + + = ïï

í +

ïî

Trang 4

19)

3

2

x

x y

y

x y x

y

ì - + =

ïï

í

ïî

20)

19 7

x xy y

x xy y

í

11

x y xy

x y x y

ì í

î

22)

2 2

1 1 2

x y

x y

ï

í

x x x y

x x y

ì í

1 1

5

49

x y

x y

x y

x y

í

î

25)

11

6 6

11

x y xy

xy

x y

ì

ï

í + + =

5 5

1

x y

x y x y

ï í

2 2

xy x y

x y x y

ï í

ïî

35

x y y x

x x y y

ï

í

4 4

x y

x y xy

ï í

7 1 78

x y

y x xy

x xy y xy

ì

ï í

î

x y

x y y y y x

ï

í

3

3 1

1

x y z

xy yz zx xyz

ï ï ï

í ï ï

= ï î

Hệ phương trình được gọi là hệ đối xứng loại 2 khi thay X bởi Y hoặc thay Y bởi

X thì hệ phương trình không thay đổi

f X Y

f Y X

ï í

= ïî

Phương pháp: Nếu f X Y( ; ) là đa thức thì thông thường hệ (*) được giải như sau:

Biến đổi (*) ( ) ( )

f X Y f Y X X Y g X Y

f X Y f X Y

Bài tập: Giải các hệ phương trình sau:

1)

3

3

x x y

y y x

ï

í

4 3 4 3

y

x y

x x

y x

y

ì - = ïï

í

ïî

3) 3

3

3 4

2 3 4

2

x x y

y y x

ì + = + ïï

í

ï + = + ïî

4)

x y y

y x x

ï í

ïî

Trang 5

Chuyên đề HỆ PHƯƠNG TRÌNH Luyện thi Đại học 2011

4)

3

3

2

2

x x y

y y x

ï

í

2

2

2

2

2 3

2 3

y y x x x y

= ïï

ïî

6)

1 3 2

1 3 2

x

y x y

x y

ïï í

ïî

7)

x x y

y y x

-ï í

-ïî

7)

2

2

1 2

1 2

x y

y

y x

x

ïï

í

ïî

8) 2

2

x x y

y y x

ï í

2

2

x y y

y x x

ï í

2

2

x x y

y y x

ï í

ïî

11)

2

2

x x y

y y x

ì = +

ï

í

= +

2

2

1 1

xy x y

yx y x

-ï í

x y x y

y x y x

ï í

3

3

y x

x y

ì = ï í

=

Hệ phương trình đại số đẳng cấp bậc hai theo , x y

Dạng tổng quát:

a x b xy c y d

a x b xy c y d

ï í

Phương pháp:

+ Giải hệ khi x=0

+ Khi x¹0, đặt y tx= thế vào hệ (*), khử x được phương trình theo t

+ Giải t , rồi tìm , x y

Biến đổi: ( ) ( )

2

2

LËp tû

(2) (2)

x a b t c t d

a x b tx c tx d

x a b t c t d

a x b tx c tx d

ì

Bài tập: Giải các hệ phương trình sau:

1)

x xy y

x xy y

í

x xy y

x xy y

ï í

3 3

7 2

x y

xy x y

ï í

ïî

4)

5

2

x xy y

y x

x y xy

ï

í =

î

5)

1

x xy y

x x y y

ï í

2

x xy y

x x y y

ï

-ïî

7)

x xy y

x xy y

ï

í

x xy y

x xy y

ï í

x x y xy y

y x y xy

ï í

10)

x xy y

x xy y

í

x xy y

x xy y

-ï í

3 3

7

y x

x y xy

ï í

ïî

13)

3 3

1

x y

x y xy y

ï

í

x xy y

y xy x

-ï í

2 2

2 2

13 25

x y x y

x y x y

ï í

ïî

Trang 6

ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ 2002- 2010

-

1) (B- 2002) Giải hệ phương trình:

3

2

x y x y

x y x y

í

ïî

2) (D- 2002) Giải hệ phương trình:

1

x

x

y y y

+

=

ïî +

3) (Dự bị- 2002) Giải hệ phương trình:

x y

ï

í

ïî

4) (Dự bị- 2002) Giải hệ phương trình:

x

y

x x x y

y y y x

ï

í

ïî

5) (A- 2003) Giải hệ phương trình :

3

x y

x y

y x

ì =

í

î

6) (Dự bị- 2003) Giải hệ phương trình:

xy y

ï

í

ïî

7) (B- 2003) Giải hệ phương trình:

2

2

2

2

2 3

2 3

y y

x x x

y

ïï

í

+

ïî

8) (A- 2004) Giải hệ phương trình:

4

2 2

1

25

y x

y

x y

ï

í

ï + =

î

9) (D- 2004) Tìm m để hệ sau có nghiệm:

1

1 3

x y

x x y y m

ï

í

-ïî

10) (D- 2005) Giải hệ phương trình :

3 log 9 log 3

x y

ï í

ïî

11) (Dự bị- 2005) Giải hệ phương trình:

2 2

4

x y x y

x x y y y

í

î

12) (Dự bị- 2005) Giải hệ phương trình:

x y x y

x y

ï í

ïî

13) (A- 2006) Giải hệ phương trình:

3

x y xy

x y

ï í

ïî

14) (Dự bị- 2006) Giải hệ phương trình:

2

2

x y y x y

x y x y

ï

ïî

15) (Dự bị- 2006) Giải hệ phương trình:

x x y y

ï í

ïî

16) (D- 2006) CMR: " >a 0, hệ phương trình sau có duy nhất nghiệm:

ln 1 ln 1

y x a

ï í

- =

ïî

17) (Dự bị- 2006) Giải hệ phương trình:

3( ) 7( )

x xy y x y

x xy y x y

-ï í

-ïî

18) (Dự bị- 2006) Giải hệ phương trình:

ln 1 ln 1

x y x y

x xy y

-ï í

ïî

19) (Dự bị- 2006) Giải hệ phương trình:

2 2

2 2

13 25

x y x y

x y x y

ï í

ïî

Trang 7

Chuyên đề HỆ PHƯƠNG TRÌNH Luyện thi Đại học 2011

20) (Dự bị- 2007) Giải hệ phương trình:

y x

x x x

y y y

ï

í

ïî

21) (Dự bị- 2007) Giải hệ phương trình:

1 1

x x y x y

x y x xy

ï

í

ïî

22) (Dự bị- 2007) CMR: Hệ phương trình

sau có 2 nghiệm thoả x>0, y>0

2

2

2007

1

2007

1

x

y

y e

y x e

x

í

23) (Dự bị- 2007) Giải hệ phương trình:

2 2

3

2 2

3

2

2

xy

x x xy

y y

ï

í

î

24) (A- 2008) Giải hệ phương trình:

4 2

5 4 5 (1 2 )

4

x y x y xy xy

x y xy x

ì + + + + =

-ïï

í

-ïî

25) (B- 2008) Giải hệ phương trình:

2

x x y x y x

x xy x

ï

í

ïî

26) (D- 2008) Giải hệ phương trình:

2

x y xy x y

x y y x x y

í

-ïî

27) ĐH-A-2009 Giải hệ phương trình:

2 2

log ( ) 1 log ( )

3x y xy 81

x y xy

+

ï

í

=

ïî

28) (B- 2009) Giải hệ phương trình:

+ + =

ì

í

1 7

1 13

xy x y

x y xy y

29) (D- 2009) Giải hệ phương trình:

ï í

5

1 0

x x y

x y

x

30) (ĐH-B-2010) Giải hệ phương trình:

2

2

log (3 1)

- = ì

í

y x y

31) (ĐH-D-2010) Giải hệ phương trình:

2

2log ( 2) log 0

ï

ïî

x x y

32) (ĐH-A-2010) Giải hệ phương trình:

ï í

î

2

2 2

Trang 8

CÁC DẠNG HỆ PHƯƠNG TRèNH KHÁC

-

1) Giải hệ phương trỡnh:

x y y x

x y y x

ù

- + - = ùợ

Gợi ý: Dạng hpt bậc nhất hai ẩn

2) Giải hệ phương trỡnh:

1 1

x y

x y y

ù

-ùợ

Gợi ý: Bỡnh phương trờn TXĐ

3) Giải hệ phương trỡnh:

x y

y x

ù

ùợ

Gợi ý: Bỡnh phương trờn TXĐ

4) Giải hệ phương trỡnh:

2 2

2 2

10

y x y x

x x y y

ù

ùợ

Gợi ý:

Biến đổi:

2 2

2 2

2

2

1

10 1

y x y x

x x y y

y

y x

y

x y

x x

+

ổ ử

- ỗ ữ

ố ứ

ổ ử

+ ỗ ữ

ố ứ

5) Giải hệ phương trỡnh:

1

2

x y x y x y

x y

x y

ù

-ợ

Gợi ý: (1) cú dạng đẳng cấp bậc hai

6) Giải hệ phương trỡnh:

2

5 2

3 2

x xy

x y

x

x y

ù

-ù +

Gợi ý:

Biến đổi:

x x y

x

7) Giải hệ phương trỡnh:

2 2

xy x y

x y x y

ỡ ớ

Gợi ý: Biến đổi:

Nhân (1) với 2 và cộng phương trình (2) :

2 2

2

x y xy x y

x y x y

x y x y

8) Giải hệ phương trỡnh:

x x y x y x y y

x x y x y x y y

ù ớ

ùợ

Gợi ý: (1) (2)- Û + =x y 8 9) Giải hệ phương trỡnh:

2 2

x y x y

x y x y

ù ớ

ùợ

Gợi ý: Biến đổi:

x x y y

x x y y

ù

Û ớ

ùợ

10) Giải hệ phương trỡnh:

( )

2

12 6

x x

y y

xy xy

ỡổ ử ổ ử

ùùỗ ữ ỗ ữ

ùợ

Gợi ý: Mỗi phương trỡnh của hệ đều là

phương trỡnh đại số theo ẩn phụ

11) Giải hệ phương trỡnh:

2 2 2

6

y xy x

x y x

ù ớ

ùợ

Gợi ý: Biến đổi:

Trang 9

Chuyờn đề HỆ PHƯƠNG TRèNH Luyện thi Đại học 2011

2

2 2

2

2

1

6

1

5

1

6 (1)

1

x x

y y

x x

y y

x x

y y

x x x

+ =

Û ớ

ù

ố ứ ợ

+ =

Û ớ

ù

Thay (1) vào (2)

12) Giải hệ phương trỡnh:

2

x y x y

x y x y

xy

ù =

Gợi ý: Phương trỡnh (1) cú dạng bậc hai

13) Giải hệ phương trỡnh:

a)

2 2

20 136

x y x y

x y

ù

ùợ

x y x y

x y

ù

ùợ

c)

6 20

x y y x

x y y x

ù

ùợ

d)

2 2

4

x y xy

x y

ù

ùợ

Gợi ý: Biến đổi:

2

x y xy

x y x y xy

x y x y

x y x y x y

e)

2 2

5 2 21

x y

y x

x y xy

ù

ù + + =

14) Giải hệ phương trỡnh:

6

x y x y xy

x y

ù ớ

Gợi ý: Đặt 3 3

,

u= x v= y

15) Giải hệ phương trỡnh:

2 2

2 2

3 3 3 0

x y x

x y

y x y

x y

+

ù

Gợi ý: Biến đổi:

2

2 2

2

2 2

3

3

(3) (4) 2 3 3

2

xy y

x y

xy x xy

x y

y

xy y y

y

+

+

+

16) Giải hệ phương trỡnh:

x xy y

x y

ù ớ

ùợ

Gợi ý: Biến đổi:

Thay (2) vào (1):

Đây là pt đẳng cấp bậc 3

x xy x y y

17) Giải hệ phương trỡnh:

a)

2

2

1

2 2

3 2

x y

x y

x y

x y

-ù ớ +

ù -ợ

b)

1

3 2

4 2

x

x y x

x y

ù + ù ớ

-ù + ợ

c)

2 2

25 2

x y xy

y x y

-ớ

2

19 7

x xy y x y

x xy y x y

-ù ớ

-ùợ

Trang 10

Gợi ý d): Phương trình (1) đẳng cấp bậc 2

18) Giải hệ phương trình:

a)

2 2

2 2

12 12

x y x y

y x y

ï

í

ïî

Gợi ý: Đặt 2 2

,

u= x -y v= +x y

2 1

2

u

y v

v

b)

20

16 5

y

x y x y x

x

x y x y y

ì

ï

í

-ïî

Gợi ý: Nhân vế theo vế 2 phương trình

c)

x x y

x x y

ï

í

ïî

Gợi ý: Nhân (1) với 2- , khử y

2 2

2 2

3 15

x y x y

x y x y

ï

í

ïî

Gợi ý: Cách 1: Hpt đẳng cấp bậc 3

Cách 2: Biến đổi:

2

2

x y x y xy

x y x y xy

Û í

î

19) Giải hệ phương trình:

2 2

xy x y

x y x y

ì

í

î

Gợi ý: Biến đổi:

2 2

2

xy x y

x y x y

xy x y

x y x y

ì

Û í

î

ìï

Û í

ïî

20) Giải hệ phương trình:

x y

x y

ï

í

ïî

Gợi ý: Cách1: Biến đổi:

§

î

x y

Þ =

Cách 2:

LÊy (1) (2) :

x y y x

x y

-21) Giải hệ phương trình:

x y

y x

ï í

ïî

Gợi ý:

Cách 1: Biến đổi:

0

x y y x

x y

x y

Û =

Cách 2: Bất đẳng thức:

2

2

2

2 2

2

2 2

6 DÊu " " x·y ra khi chØ khi

6 3

x y

y x

x y

y x

x y

ï

Û í

î

-ï í

-ïî

Û = =

22) Giải hệ phương trình:

a)

x xy y y

x xy y x y

ï í

ïî

Trang 11

Chuyên đề HỆ PHƯƠNG TRÌNH Luyện thi Đại học 2011 Gợi ý: Thùc hiÖn: (1) 2 3´

-Cách khác: Thử x=0 Đặt y kx=

b)

2 2

x x y

x y x y

ï

í

ïî

1

y x

x y

y x

= + é

c)

2 3

x y x

x y x y

ï

í

ïî

Gợi ý:

2

2

2

2 (2) 1

2

1

x y

x x

y x

ï

Û í

=

ï

+ î

+

23) Giải các hệ phương trình sau:

1)

3 2

64

y x x y

í

ïî

Gợi ý:

2

3 2

2

8

0, 2

y x

x y

x y

ï

ïî

2)

2 2

1 1

3

7

xy

x y

x y

x y xy

ì + =

-ïï

í

+

-ïî

Gợi ý:

1 1

3

7

xy

x y

xy

x y xy

ì + =

-ïï

Û í

-ïî

2

1 1

§Æt

1 1

3

xy

x y

v xy xy

x y

î

3)

1 6

7 2

x y

x y xy

ì + = ï

í

ï + = î

Gợi ý: Quy đồng (1), khử xy Hoặc chia

(2) cho xy

4)

x x y

x y

ï í

ïî

Gợi ý: Đánh giá BĐT ở phương trình (2)

5)

2 3 2

x y xy

x y

y x

ì + = ïï

í

ï - = ïî

Gợi ý: Hệ đẳng cấp Hoặc chia (1) cho xy

6)

x y x

x x y

ï í

î

Gợi ý: TXĐ 2

(1) : 3 x + +y x ³4

x x x y

y x

ï í

-ïî

Gợi ý: Phương pháp thế CM pt vô

nghiệm

8) 3 1 3 1 3

9

x y

x y

ï í + = ïî

Gợi ý: Đặt 3 3

u= x- v= y

x y x y

x y

ï í

ïî

Gợi ý: Phương pháp thế Hoặc đặt

u= x+y v= x+ +y

10)

2

x xy y

x x y xy

ï í

-ïî

Gợi ý: Phương trình (1) đẳng cấp bậc 2

11)

2

5

x x y x

x xy y

-ï í

ïî

Gợi ý:

3 3

x x x y

x y y x

Trang 12

12) 5 2 7

x y

x y

ï

í

ïî

x y

x y

ï

í

ïî

Gợi ý: Biến đổi:

3

x x y y

x x y y

x x y y

ï

Û í

ïî

ïï

Û í

ï

ïî

x y x y

ï

í

ïî

Gợi ý: Biến đổi:

LÊy (1) (2)

x y y x x y

x y y x x y

15)

ï

ï

î

ïï

í

ì

= +

-= +

+

4 )

2

1 4 (

3 2 ) 2

1 4 (

y x y

x x y

16)

ï

ï

î

ïï

í

ì

= +

+

= + +

49 )

1 1 )(

(

5 )

1 1 )(

(

2 2 2

2

y x y

x

xy y

x

17) ( )2

y x y

x y x y

í

-ïî

Gợi ý:

x y y

x y x y

x y x y

- - ³ Û - ³

18)

3

6

6 8

x y x y

x y x y

ï

í

ïî

Gợi ý:

3

3

3

3

3

3

6

8 0

6 (I) 8 0

6 (II) 8

x y x y

x y x y

x y

x y x y

x y x y

x y

x y x y

x y x y

ï

Û í

ïî

êï

êí êï

êî

Û êì - <

êï

êï

Ngày đăng: 19/05/2015, 10:00

w