1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW43 CHUYÊN đề bất PHƯƠNG TRÌNH mũ LOGA CHỌN lọc GV

31 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

.+ Tính chất của bất phương trình: Khi nhân cả hai vế của bất phương trình với một biểu thức luôn dương, không làm thay đổi điều kiện của bất phương trình thì ta được bất phương trình tư

Trang 1

TRƯỜNG  THPT

-XXXXXX

CHUYÊN ĐỀ BPT MŨ - LOGARIT NĂM HỌC 2020 - 2021

Thời gian: 45 phút

Câu 1. Giải bất phương trình 4.2x2x2 0

A x�- �( ; 2 ) B x�- � -( ; 1) (� +�2; )

C x�-( 1;+�) D x�-( 1; 2 )

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ bằng cách đặt ẩn phụ

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Biến đổi về dạng a ma n.

B2: Giải bất phương trình mũ cơ bản

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn D

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ bằng cách đặt ẩn phụ

Trang 2

.+) Tính chất của bất phương trình: Khi nhân cả hai vế của bất phương trình với một biểu thức luôn dương, không làm thay đổi điều kiện của bất phương trình thì ta được bất phương trình tương đương với bất phương trình đã cho

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Đặt 3xt t 0 Biến đổi phương trình rồi giải tìm nghiệm t thoả mãn.

B3: Giải phương trình mũ cơ bản với nghiệm t tìm được.

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn D

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ bằng cách đặt ẩn phụ

Trang 3

+) Tính chất của bất phương trình: Khi nhân cả hai vế của bất phương trình với một biểu thức luôn dương, không làm thay đổi điều kiện của bất phương trình thì ta được bất phương trình tương đương với bất phương trình đã cho.

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Đặt 3xt t 0 Biến đổi phương trình rồi giải tìm nghiệm t thoả mãn.

B3: Giải phương trình mũ cơ bản với nghiệm t tìm được.

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn D

x x

��

��

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ bằng cách đặt ẩn phụ

x x

- =

B2: Đặt 2xt t 0 Biến đổi phương trình rồi giải tìm nghiệm t thoả mãn.

B3: Giải phương trình mũ cơ bản với nghiệm t tìm được.

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

Trang 4

.Đặt 2xt t 0, thì ta được bất phương trình

89

x x

x x

��-�

��

D - � �2 x 2

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ bằng cách đặt ẩn phụ

.+) Tính chất của bất phương trình: Khi nhân cả hai vế của bất phương trình với một biểu thức luôn dương, không làm thay đổi điều kiện của bất phương trình thì ta được bất phương trình tương đương với bất phương trình đã cho

B3: Giải phương trình mũ cơ bản với nghiệm t tìm được.

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn D

(2+ 3) (x+ -2 3)x �14

Trang 5

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình logarit cơ bản

0

b a

B1: Nhận thấy cơ số của logarit là a  và là bất phương trình cơ bản.2 1

B2: Biến đổi bất phương trình theo bất phương trình logarit cơ bản

B3: Giải phương trình tìm nghiệm

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn D

2

log (3x- 1) 3> �3x- >1 23�3x- >1 8�3x>9 � > x 3

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình  2 

1 2

log x  3x 2 �1

A 0;1 � 2;3. B 0; 2 �3;7. C 0;2. D �;1.

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình logarit

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Các bước giải bất phương trình logarit:

+) Tìm điều kiện xác định của bất phương trình.

+) Với điều kiện xác định đã tìm được, biến đổi bất phương trình đã cho thành các bất phương

trình tương đương Giải các bất phương trình tương đương đó

+) Kết hợp điều kiện đưa ra tập nghiệm của bất phương trình ban đầu.

Trang 6

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình: x23x 2 0.

B2: Với điều kiện xác định đã tìm được, biến đổi bất phương trình đã cho thành các bất phươngtrình tương đương Giải các bất phương trình tương đương đó

1 2

B3: Kết hợp điều kiện đưa ra tập nghiệm của bất phương trình ban đầu: 0;1 �2;3 

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

 Kết hợp với điều kiện suy ra tập nghiệm của bất phương trình là: 0;1 �2;3 

Câu 8. Nghiệm của bất phương log 32 x 1 3 là

x

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình logarit

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Các bước giải bất phương trình logarit:

+) Tìm điều kiện xác định của bất phương trình.

+) Với điều kiện xác định đã tìm được, biến đổi bất phương trình đã cho thành các bất phương

trình tương đương Giải các bất phương trình tương đương đó

+) Kết hợp điều kiện đưa ra nghiệm của bất phương trình ban đầu.

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình: 3x  1 0

B2: Với điều kiện xác định đã tìm được, biến đổi bất phương trình đã cho thành các bất phươngtrình tương đương Giải các bất phương trình tương đương đó

 Kết hợp với điều kiện suy ra nghiệm của bất phương trình là: x3.

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương log 3x 1 2

Trang 7

A �; 3 1 

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình logarit

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Các bước giải bất phương trình logarit:

+) Tìm điều kiện xác định của bất phương trình.

+) Với điều kiện xác định đã tìm được, biến đổi bất phương trình đã cho thành các bất phương

trình tương đương Giải các bất phương trình tương đương đó

+) Kết hợp điều kiện đưa ra tập nghiệm của bất phương trình ban đầu.

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình: x  1 0

B2: Với điều kiện xác định đã tìm được, biến đổi bất phương trình đã cho thành các bất phươngtrình tương đương Giải các bất phương trình tương đương đó

3

log x 1 2� x 1 3� x4

B3: Kết hợp điều kiện đưa ra tập nghiệm của bất phương trình ban đầu: 4; �

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn D

 Điều kiện xác định: x 1 0� x1.

 Phương trình log 3x 1 2� x 1 3�x4.

 Kết hợp với điều kiện suy ra tập nghiệm của bất phương trình là: 4; �

Câu 10. Giải bất phương trình 2 1 

2

log (2x) log� x1

A x�-[ 1;2]. B x�-( 1; 2). C x�- �( ;2]. D x�- +�( 1; ).

Lời giải Chọn B

ۣ Điều kiện:  1 x 2.

ۣ Bất phương trình tương đương: - x2+ + � � -x 2 1 1 5� � +x 1 5

ۣ Khi đó bất phương trình có nghiệm x�1; 2

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình lnx2>ln 4( x- 4)

ۣ Điều kiện:x1.

ۣ Ta có: lnx2>-�-+>۹ln 4( x 4) x2 4x 4 0 x 2.

ۣ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là (1;+�) { }\ 2

Câu 12. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ln2 x- 3lnx+ �2 0

Trang 8

ۣ Vậy tập nghiệm của bất phương trình là (0;e]���e ;2 +�)

Câu 13. Có bao nhiêu số nguyên a là nghiệm bất phương trình log0,5a�log0,5a2?

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình logrit

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ

B1: Biến đổi về cùng số mũ và lấy logarit cơ số;3;10;e hai vế bất phương trình

B2:Biến đổi và rút gọn bất phương

B3: Suy ra kết luận

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Trang 9

Lời giải Chọn A

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+)

a x

a

ab����xb

Trang 10

�� thỏa mãn bất phương trình đã cho.

B2: Tìm giá trị của x thỏa mãn cho điều kiện

7.2

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính thể tích khối đa diện được phân chia

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+)

a x

B2: Tìm giá trị nguyên của x là nghiệm của bất phương trình x2- 3x- 10< - và kết luận.x 2

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

x x x x

x x

� <

� �� �

�Nghiệm nguyên của bất phương trình: x�5;13�

số nghiệm nguyên bằng 9

Trang 11

Câu 18. Giải bất phương trình sau: 1

x x

x >

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính thể tích khối đa diện được phân chia

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+)

a x

t t

t t

x

x

x x

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình hàm mũ

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Ta xét bất phương trình dạng a xb

+) Nếu b�0, thì tập nghiệm của bất phương trình là � vì a x  , b  ��x .

+) Nếu b0, thì bất phương trình tương dương với a xaloga b.

Với a1, nghiệm của bất phương trình là xloga b.

Với 0 a 1, nghiệm của bất phương trình là xloga b.

3 HƯỚNG GIẢI:

Trang 12

B3: Giải bất phương trình, so với điều kiện, ta được tập nghiệm của t

B4: Trả về ẩn x , giải theo bất phương trình hàm mũ, ta được tập nghiệm của x

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

 Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là  � �4 x 4.

Câu 20. Bất phương trình log4x 7 log2x1 có tập nghiệm là

A 1; 2. B 5;� . C  1; 4

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình logarit

B2: Giải theo bất phương trình logarit đơn giản

B3: So với điều kiện, kết luận

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

 Bất phương trình log4x 7 log2x1  1

 

�  

Trang 13

 So với điều kiện, ta được   1 x 2.

 Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 1; 2.

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình  2   

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình logarit

B2: Giải theo bất phương trình logarit đơn giản

B3: So với điều kiện, kết luận

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

�  

�  

102

x x x

x x

 

� 

 Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là  �; 4  �1; 2 .

Câu 22. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2log (2 x1) log (5� 2  x) 1.

A [- 3;3 ] B ( )1;5

C ( ]1;3

D [3;5 ]

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Giải bất phương trình lôgarit bằng phương pháp đưa về cùng cơ số

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Một số công thức về lôgarit

Bất phương trình logarit cơ bản có dạng loga x b (hoặc loga x b�,loga x b ,loga x b� )

với a 0,a�1

Trang 14

B2: Biến đổi bất phương trình đưa về cùng cơ số

B3: Tìm nghiệm của bất phương trình

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

Kết hợp với điều kiện 1< <x 5� < �1 x 3.

 Kết luận: nghiệm của bất phương trình là x�(1; 3].

Câu 23. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Giải bất phương trình lôgarit bằng phương pháp đưa về cùng cơ số

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Một số công thức về lôgarit

Bất phương trình logarit cơ bản có dạng loga x b (hoặc loga x b�,loga x b ,loga x b� )

B2: Biến đổi bất phương trình đưa về cùng cơ số

B3: Tìm nghiệm của bất phương trình

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

Trang 15

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Giải bất phương trình lôgarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Một số công thức về lôgarit

Bất phương trình logarit cơ bản có dạng loga x b (hoặc loga x b�,loga x b ,loga x b� )

B2: Biến đổi bất phương trình để đặt ẩn phụ

B3: Tìm nghiệm của bất phương trình tương ứng với ẩn phụ vừa tìm được

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

x x

Trang 16

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ và logarit không chứa tham số.

B1: Dạng toán này ta thường logarit hai vế để dưa về phương trình bậc hai quen thuộc

B2: Giải bất phương trình bậc hai

B3: Cho kết quả bài toán

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

+ ĐK:

5

54

x

x x

�۳

Câu 26. Giải bất phương trình 2x4.5x 4 10x.

A x>2 B x<0 C

02

x x

�<

�>

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ và logarit không chứa tham số

Trang 17

B1: Dạng toán này ta thường logarit hai vế để dưa về phương trình bậc hai quen thuộc.

B2: Giải bất phương trình bậc hai

B3: Cho kết quả bài toán

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

2

x x

x x

x x

x

x x

Vậy tập nghiệm của bất phuognw trình là: S= - �( ;0) (� +�2; ).

Câu 27. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3 5x x2  1

A S= - � -( ; log 35 ) (� +�0; )

B S=�

C S= - �( ;0 ) D S= -( log 3;0 5 )

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ và logarit không chứa tham số

B1: Dạng toán này ta thường logarit hai vế để dưa về phương trình bậc hai quen thuộc

B2: Giải bất phương trình bậc hai

B3: Cho kết quả bài toán

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình 4log2xxlog 4x � là8

Trang 18

A 1;1  B 1;�. C � �� �14;4

D �;1 

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình logarit

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+)  a m na m n.

+)alogb cc ba.

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Đặt điều kiện cho bất phương trình

B2: Đặt log x t4  biến đổi phương trình theo biến t

B3: Giải t tìm x

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

 Điều kiện: x0.Tập xác định của phương trình là: D0;�

t t x x

� �. B 1;2. C 2

31;log2

3log ; 42

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình logarit

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+) loga f x  �loga g x  f x  g x  Với a1

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Đặt điều kiện cho bất phương trình

B2: Đưa về phương trình logarit về phương trình mũ

B3: Giải phương trình mũ rồi tìm x

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Trang 19

Lời giải Chọn A

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình logarit

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+)

00

00

A B

A B

A B

B1: Đặt điều kiện cho bất phương trình

B2: Đưa về phương trình logarit về phương trình mũ và phương trình logarit

B3: Giải phương trình mũ rồi tìm x

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

 Điều kiện: x2  ۹0 x 0.Tập xác định của D �\ 0  .

2 2

x x

Trang 20

Câu 31. Trong đoạn 10;10 có bao nhiêu nghiệm nguyên của bất phương trình

2 2 1 2 2 1 2 2

25  x x 9  x x �34.15 x x?

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ, kiểu đẳng cấp

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+) Dạng bất phương trình mũ đẳng cấp bậc hai: m a. 2f x  n a. f x .b f x  p b. 2f x  � và cách 0giải

+) Bất phương trình mũ cơ bản: Với 0 � , ta cóa 1

 

1log

B2: Giải bất phương trình mũ cơ bản thu được, xác định tập nghiệm

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

1

2 03

Do đó trong đoạn 10;10, bất phương trình có 21 nghiệm nguyên.

Câu 32. Giải bất phương trình 1

3x 5 3� x 1

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ bằng phương pháp đặt ẩn phụ

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+) Đặt t a tx,  0

+) Cách giải bất phương trình mũ cơ bản:Với 0 � , ta cóa 1

Trang 21

log

a x

B1: Đặt t 3 ,x t , chuyển về bất phương trình chứa ẩn ở mẫu.0

B2: Giải bất phương trình ẩn t , đối chiếu điều kiện, lấy nghiệm với ẩn t

B3: Giải bất phương trình cơ bản thu được, tìm tập nghiệm

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn D

2

x x

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ bằng phương pháp đặt ẩn phụ

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+) Cách giải bất phương trình bậc hai.

+) Cách giải bất phương trình chứa căn dạng

       

    2

00

B2: Giải bất phương trình thu được bất phương trình chứa căn cơ bản

B3: Giải bất phương trình chứa căn cơ bản thu được tập nghiệm

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

Trang 22

 

2

2 2

20

x x x

A x1. B

21

x x

� 

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm giải bất phương trình mũ

B1: Điều kiện của bất phương trình: x� 2

B2: Bất phương trình tương đương

02

 Điều kiện của bất phương trình: x� 2

 Bất phương trình tương đương

02

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bảng xét dấu  log2 x 11 log  3 x - NW43 CHUYÊN đề bất PHƯƠNG TRÌNH mũ LOGA CHỌN lọc GV
Bảng x ét dấu  log2 x 11 log  3 x (Trang 24)
. Ta có bảng biến thiên - NW43 CHUYÊN đề bất PHƯƠNG TRÌNH mũ LOGA CHỌN lọc GV
a có bảng biến thiên (Trang 25)
Từ bảng biến thiên, bất phương trình đã cho có nghiệm �m  1 56 7. - NW43 CHUYÊN đề bất PHƯƠNG TRÌNH mũ LOGA CHỌN lọc GV
b ảng biến thiên, bất phương trình đã cho có nghiệm �m  1 56 7 (Trang 25)
. Ta có bảng biến thiên - NW43 CHUYÊN đề bất PHƯƠNG TRÌNH mũ LOGA CHỌN lọc GV
a có bảng biến thiên (Trang 26)
Lập bảng xét dấu ta được - NW43 CHUYÊN đề bất PHƯƠNG TRÌNH mũ LOGA CHỌN lọc GV
p bảng xét dấu ta được (Trang 27)
+) Dùng bảng xét dấu để giải bất phương trình. - NW43 CHUYÊN đề bất PHƯƠNG TRÌNH mũ LOGA CHỌN lọc GV
ng bảng xét dấu để giải bất phương trình (Trang 28)
B2: Lập bảng biến thiên của hàm số  - NW43 CHUYÊN đề bất PHƯƠNG TRÌNH mũ LOGA CHỌN lọc GV
2 Lập bảng biến thiên của hàm số  (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w