Các hoạt động dạy học chủ yếuNội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổ n định tổ chức 2.. Các hoạt động dạy học chủ yếu Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt độ
Trang 1III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh 1.ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS làm bài tập
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Hớng dẫn HS nhận xét, sửa sai
- Cho HS nêu bài toán
- Cho HS làm bài, đọc kết quả
- GV sửa bài
- Hớng dẫn HS cách nêu bài toán hình thành phép cộng
- Cho HS điền phép tính
- GV sửa bài
- Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi 3,4
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- ổn định chỗ ngồi
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc và viết đợc : ua, a, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giữa tra
Trang 2Nội dung dạy
học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GV:ua,a
- GV giới thiệu vần “ua” và ghi bảng
- Cho HS ghép đánh vần, đọc trơn
- Yêu cầu HS phân tích vần
“ua”
- Cho HS thêm âm để tạo thành tiếng “cua”
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn
và phân tích tiếng “cua”
- Giới thiệu từ “cua bể”
- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
- Đọc câu ứng dụng+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh minh hoạ
+ Cho HS đọc thầm đoạn thơ và tìm tiếng có vần mới học
+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn thơ
- Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em-Âm c đứng trớc vần ua
đứng sau
- Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần
a( tơng tự)
*Thi tìm tiếng có vần mới học
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh+ HS đọc thầm và tìm tiếng mới
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe
Trang 3III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy
học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổ n định tổ
- HS tìm vần : ia, ua, a…
- Quan sát, bổ sung
- Cá nhân:10 em Nhóm:4 nhóm
Trang 4- GV chỉnh sửa
* Đọc câu ứng dụng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng,
- Cho HS thi kể theo nhóm
- GV tổng kết, nêu ý nghĩa của câu truyện
- GV cho HS đọc lại toàn bài
- Trò chơi: tìm các tiếng có chứa các vần vừa ôn
- Dặn dò, nhận xét tiết học
Lớp: 2 lần
- Ghép chữ và vần thành tiếng
- Cá nhân:10 em Nhóm:4 nhóm
Trang 5TiÕt 30 : PHÐP CéNG TRONG PH¹M VI 5
I Môc tiªu : Gióp HS
- TiÕp tôc h×nh thµnh kh¸i niÖm ban ®Çu vÒ phÐp céng
Trang 6Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh 1.ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
mấyconchim?
- Hớng dẫn HS trả lời: 4 thêm 1 bằng 5
3 + 2 = 5, 2 + 3 = 5
* Nghỉ giữa tiết
- Hớng dẫn HS cách làm
- Cho HS làm và đọc kết quả, GV sửa
- Cho HS làm bài, đọc kết quả
- 4 thêm 1 bằng 5
- Đọc, viết : 4 +1= 5
- Nhận xét: 1+ 4 = 5giống 4+ 1= 5
…
* Nghỉ giữa tiết
- Chú ý
- Làm bài, đọc kết quả:
4 + 1 = 5…
- Làm bài, đọc kết quả
- HS điền số
- Quan sát tranh, viết phép tính
Đạo đức
Bài 4 : GIA ĐìNH EM ( T2)
I.Mục tiêu
Giúp HS biết :
-Trẻ em có quyền có gia đình, đợc yêu thơng, chăm sóc
- Trẻ em có bổn phận lễ phép, chăm sóc, vâng lời ông bà, cha mẹ
- Biết yêu thơng, chăm sóc ông bà, cha mẹ
II Chuẩn bị
- GV tranh minh hoạ, trò chơi “ Đổi nhà”, tiểu phẩm “ Chuyện của bạn Long”
- HS: Vở bt Đạo đức, bài hát,vở vẽ…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổ n định
Trang 7- GV kết luận
- GV yêu cầu và hớng dẫn HS thảo luận theo nhóm đóng vai theo tiểu phẩm “Chuyện của bạn Long”
- Cho HS thảo luận, GV quan sát ,giúp đỡ
- Gọi các nhóm trình bày, GV nhận xét, kết luận
- Thảo luận cả lớp :+ Bạn Long đã nghe lời mẹ cha ?+ Điều gì đã xảy ra khi bạn Long không nghe lời mẹ?
- GV kết luận
* Tổ chức cho HS hát – múa tập thể
- Hớng dẫn HS liên hệ thực tế :+ Trong gia đình em, bố mẹ quan tâm đến em nh thế nào ?
+ Em đã làm gì cho bố mẹ vui lòng ?…
- HS đọc và viết đợc : oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Sẻ, ri , bói cá, le le
II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy
học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 8- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GV:oi,ai
- GV giới thiệu vần “oi” và ghi bảng
- Cho HS ghép đánh vần, đọc trơn
- Yêu cầu HS phân tích vần “oi”
- Cho HS thêm âm để tạo thành tiếng “ngói”
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn
và phân tích tiếng “ngói”
- Giới thiệu từ “nhà ngói”
- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
- Đọc câu ứng dụng+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh minh hoạ
+ Cho HS đọc thầm đoạn thơ và tìm tiếng có vần mới học
+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn thơ
+ GV sửa sai, đọc mẫu
âm o
- Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em-Âm “ng” trớc vần“oi” , dấu sắc trên đầu âm o
- Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần
ai ( tơng tự)
*Thi tìm tiếng có vần mới học
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh+ HS đọc thầm và tìm tiếng mới
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe
- Lớp, nhóm, cá nhân
Trang 9III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh 1.ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS làm bài tập
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự điền kết quả
vào phép tính
- Gọi HS nhận xét, sửa sai
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Chú ý
- HS tự làm bài
* Nghỉ giữa tiết
- HS viết số thích hợp
Trang 10Bài 5
4 Củng cố, dặn dò
hợp
- Cho HS làm bài, đọc kết quả
- GV sửa bài
- Hớng dẫn HS cách nêu bài toán hình thành phép cộng
- Cho HS điền phép tính
- GV sửa bài
- Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi 5
Bài 8: ăn uống hàng ngày
I Mục tiêu: HS biết
- Kể tên các thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh
- Nói đợc cần phải ăn uống nh thế nào để có sức khoẻ tốt
- Có ý thức tự giác trong việc ăn, uống cá nhân
Khởi động: GV HD luật chơi; cho HS chơi trò
chơi: “Con thỏ, ăn cỏ, uống nớc,vào hang”
HS tham gia chơi
? Loại thức ăn nào cha hoặckhông biết ăn?
* GV: Nên ăn nhiều loại thức ănthì sẽ có lợi cho sức khoẻ
- HS thảo luậnnhóm 2
* GV : chúng ta cần phải ăn uốnghàng ngày để mau lớn, có sứckhoẻ và hoạt động tốt
HS lắng nghe câuhỏi của cô để TLCH
Hoạt động 3: Hoạt
động cá nhân ? Hằng ngày chúng ta cần ăn mấybữa?
? Tại sao không nên ăn bánh kẹotrớc khi ăn cơm
? Để mau lớn và khoẻ mạnhchúng ta phải làm gì?
- Học sinh trả lời
3 Củng cố – Dặn
Trang 11- HS đọc và viết đợc : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : lễ hội
II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở Tập Viết…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Y cầu HS tìm từ có vần oi, ai
- Nhận xét, ghi điểm
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GV:ôi, ơi
- Cho HS đánh vần
- Cho HS thêm dấu thanh để tạothành tiếng “ổi”
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn và phân tích tiếng “ôỉ”
- Giới thiệu từ “trái ổi”
- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
- So sánh giống và khác –
- Ghép vần ôi
- Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em
- Vần ôi đứng riêng ,ghépdấu hỏi trên đầu âm ô
- Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần
- Cá nhân, đồng thanh
ơi ( tơng tự)
*Thi tìm tiếng có vần mới học
Trang 12- Đọc câu ứng dụng+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh minh hoạ.
+ Cho HS đọc thầm câu và tìm tiếng có vần mới học
+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn thơ
+ GV sửa sai, đọc mẫu+ Cho HS đọc toàn bài
+ Tranh vẽ gì?
+ Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày+ GV và HS nhận xét
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh+ HS đọc thầm và tìm tiếng mới
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
Giáo án môn Tiếng Việt
Bài 33 : ôi - ơi( tiết 1)
Giáo viên dạy Ngày sinh Năm vào ngành Ngày dạy
: Nguyễn Thị Thuỷ : 22- 4-1971
: 1991 : Thứ bảy ngày 3 tháng 11 năm 2007
I Mục tiêu
- HS đọc và viết đợc : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : lễ hội
Trang 13II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS tìm từ có vần oi, ai
- Nhận xét, ghi điểm
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GV:ôi, ơi
* Nhận diện vần
- Vần “ôi” đợc tạo nên từ những âm nào ?
- Yêu cầu HS so sánh ôi – oi
*Đánh vần và đọc trơn
- GV hớng dẫn HS ghép đánh vần
- Cho HS đánh vần
- Cho HS thêm dấu thanh để tạothành tiếng “ổi”
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn và phân tích tiếng “ôỉ”
- Giới thiệu từ “trái ổi”
- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
- Đọc câu ứng dụng+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh
- So sánh giống và khác –
- Ghép vần ôi
- Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em
- Vần ôi đứng riêng ,ghépdấu hỏi trên đầu âm ô
- Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần
- Cá nhân, đồng thanh
ơi ( tơng tự)
*Thi tìm tiếng có vần mới học
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
Trang 14+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn thơ
+ GV sửa sai, đọc mẫu+ Cho HS đọc toàn bài
+ Tranh vẽ gì?
+ Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày+ GV và HS nhận xét
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy
học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổchức
2 Kiểm tra bài
có mấy con chim?
Trang 15- Hớng dẫn HS ghi nhớ 0 cộng với một số
- Cho HS làm bài, đọc kết quả
Tiếng Việt
Bài 34 : ui – i
I Mục tiêu
- HS đọc và viết đợc : ui, i, đồi núi , gửi th
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : đồi núi
II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổ n định tổ
- Y.C HS tìm từ có vần ôi , ơi
- Nhận xét, ghi điểm
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GV:ui,i
* Nhận diện vần
- Vần “ui” đợc tạo nên từ những âm nào ?
- Yêu cầu HS so sánh ôi – ui
- So sánh giống và khác
- Ghép vần:ui
- Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em
- Ghép âm n đứng trớc vần ui đứng sau, dấu hỏi
Trang 16- Giới thiệu từ “ đồi núi”
- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
- Đọc câu ứng dụng+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh minh hoạ
+ Cho HS đọc thầm câu và tìm tiếng có vần mới học
+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn thơ
+ GV sửa sai, đọc mẫu+ Cho HS đọc toàn bài
+ Tranh vẽ gì
+ Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày+ GV và HS nhận xét
- Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần
i ( tơng tự)
*Thi tìm tiếng có vần mới học
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh+ HS đọc thầm và tìm tiếng mới
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Một số nhóm trình bày
* Thi chỉ nhanh từ
- Cá nhân, đồng thanh
Trang 17III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy
học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 18- Vở bài tập toán
II các hoạt động đạy và học
Hớng dẫn HS làm các bài tập trong vở EHT :
* Bài 1 Tính:
- HS quan sát dãy phép tính rồi dựa vào bảng cộng trong phạm vi 3, 4 đểtìm kết quả
- Cả lớp làm vở 4 HS lên bảng làm
- GV và HS nhận xét Mời HS đọc lại dãy phép tính
* Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV nêu YC HS tự làm bài
- 1 HS lên bảng điền Cả lớp nhận xét, GV chốt kết quả đúng
*Bài 3: Tính:
- GV nêu Yc HS nêu cách tính rồi làm bài vào vở GV nhận xét kết quả
- GV quan sát, giúp đỡ thêm HS
Bài 4: Điền dấu:
- GV nêu YC HS nêu cách điền ( thực hiện phép tính rồi so sánh kếtquả) rồi làm bài vào vở
- GV nhận xét kết quả
IV Củng cố và dặn dò
- Nhận xét giờ học
Bồi dỡng Tiếng việt
Làm bài tập tiếng việt: bài 30
a HS đọc bài trong SGK theo nhóm, cá nhân kết hợp với phân tích
- Ghép và đọc các từ: mùa lúa, bữa tra, la tha, nhà cửa, xẻ ca, đi bừa, quả dừa, xa xa,
2 Làm bài tập
Bài 1: Ghép chữ
- HS ghép tạo thành tiếng rồi ghi vào vở
- Yêu cầu HS đọc lại các tiếng ghép đợc
Bài 2: Điền vào chỗ trống a hay ua
- Với các tiếng cho sẵn, yc HS thêm vần thích hợp để tạo từ mới
- GV cho hs đọc lại các tiếng và tạo thành
Bài 3: Nói theo tranh
- Yc HS nói 1 câu có tiếng mua hay tiếng tra
- HĐ nhóm: HS thảo luận và nêu câu- GV ghi bảng
- Hát đúng giai điệu lời ca: Em yêu trờng em
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca, theo phách
- Tập biểu diễn bài hát
Trang 19-HS vừa hát vừa gõ đệm theo phách (2 lần)
- HS vừa hát vừa gõ đệm theo tiết tấu(2 lần)
- Gọi HS biểu diễn bài hát
b HS quan sát phép tính đầu tiên
- Hỏi: Phép tính đợc đặt theo hàng ngang hay cột dọc
- Khi viết kết quả của phép tính ta viết nh thế nào?
- HS làm bài 1 HS làm bảng GV nhận xét và cho điểmBài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- GV nêu YC HS dựa vào bảng cộng đã học để tìm kết quả phépcộng
- HS làm bài GV nhận xét và chốt kết qủa đúng Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
- HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh GV nêu BT
- HS nêu phép tính thích hợp và viết vào ô trống
Trang 20- Bạn đã vâng lời mẹ cha?
- Điều gì sẽ sảy ra khi bạn không vâng lời mẹ dặn?
* HĐ2:Kể nội dung tranh BT2
- Chia nhóm:
- Thảo luận nhóm kể ND tranh
- Đại diện nhóm kể lại
- GV chốt lại nội dung
Bài 5: Đi bộ và qua đờng an toàn
(Tài liệu in)
Chiều Bồi dỡngToán
- HS quan sát tranh rồi nêu phép tính dựa vào tranh
- HS nhớ lại bảng cộng trong phạm vi 5 để điền kết quả
- Cả lớp làm vở 1 HS lên bảng điền GV và HS nhận xétBài 2: Tính:
- GV nêu YC HS quan sát phép tính đầu tiên
- Hỏi: Phép tính đợc đặt theo hàng ngang hay cột dọc
- Khi viết kết quả của phép tính ta viết nh thế nào?
- HS làm bài 1 HS làm bảng GV nhận xét và cho điểm Bài 3: Tính:
- GV nêu Yc HS nêu cách tính rồi làm bài vào vở GV nhận xét kếtquả
- GV quan sát, giúp đỡ thêm HS Bài 4: Điền dấu:
- GVnêu Yc HS nêu cách điền ( thực hiện phép tính rồi so sánh kếtquả) rồi làm bài vào vở
- GV nhận xét kết quả
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
- HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh GV nêu BT
- HS nêu phép tính thích hợp và viết vào ô trống
3 Củng cố và dặn dò
- Nhận xét giờ học
Thực hành tự nhiên- xã hội
Bài 8: ăn uống hàng ngày
I Mục tiêu: HS biết
- Kể tên các thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh
Trang 21- Nói đợc cần phải ăn uống nh thế nào để có sức khoẻ tốt.
- Có ý thức tự giác trong việc ăn, uống cá nhân
II Đồ dùng:- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy và học:
- HS trình bày kết quả thảo luận
- GV nhận xét nêu kết luận: Chúng ta nên ăn kết hợp nhiều loại thức ăn giúp cơ thể phát triển tốt
*HĐ2: HS hỏi đáp theo cặp
+ Tại sao bạn cần ăn uống hàng ngày?
+ Mỗi ngày bạn ăn mấy bữa? Vào lúc nào?
+ Trong bữa ăn bạn thờng ăn những thức ăn gì?
HS ghi nhớ : Nên ăn nhiều loại thức ăn
Ăn khi đói uống khi khát
Ăn chín uống xôi
Thực hiện vệ sinh khi ăn uống
Chiều Bồi dỡng Tiếng Việt
Làm bài tập tiếng việt bài 33
Bài 2: Điền vào chỗ trống: ôi, ơi
- Với các từ cho sẵn, yc HS thêm vần thích hợp để tạo từ mới
- GV cho HS đọc lại các từ vừa ghép
Bài 3: Nói theo tranh
- Yc HS nói 1 câu có tiếng chơi hay tiếng hội
- HS nói theo nhóm đôi- Trình bày
- GV nhận xét và nêu câu mẫu: Bố mẹ cho bé đi chơi phố
Bài 4: Chép câu Quê nhà tới mùa lễ hội“ ”
- GV cho HS đọc lại câu rồi chép vào vở