Các quy định chung: - GV giới thiệu và tập cho HS một số quy định chung như : Xin ra ngoài , xin vào lớp giơ tay phát biểu xây dựng bài, giơ bảng con, bảng cài .... Giới thiệu bài : Hôm
Trang 1- HS biết được tác phong khi đi học ở cấp tiểu học
- Bầu ban cán bộ lớp, chia tổ học tập
II Các hoạt động dạy học :
a Giới thiệu các ký hiệu :
- GV giới thiệu đến HS một số ký hiệu thường
dùng trong giờ học như :Gĩư yên lặng ; lấy vở ;
lấy bảng con ; lấy SGK ; lấy ĐDHT ( Vừa
nêu GV vừa gắn các ký hiệu lên bảng để HS
quan sát )
b Các quy định chung:
- GV giới thiệu và tập cho HS một số quy định
chung như : Xin ra ngoài , xin vào lớp giơ tay
phát biểu xây dựng bài, giơ bảng con, bảng cài
- Cách trả lời bài , cách xưng hô với bạn, với
thầy cô giáo
- Biết đứng dậy chào khi có khách vào lớp
- Yêu cầu HS thực hiện đúng các quy định vừa
học - Bài sau : Các nét cơ bản.
- HS tham gia hát , múa
- HS giới thiệu các bạn vào ban cán sự
- HS lắng nghe và ghi nhớ tên của ban cán sự lớp
Trang 2Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010
Tiết 1,2: Học vần
CÁC NÉT CƠ BẢN
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết tên gọi của các nét cơ bản
- HS biết các chữ viết được tạo thành bởi các nét cơ bản
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn các nét cơ bản
- Vở tập viết, phấn màu
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ : LT bắt bài hát.
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Hôm nay cô sẽ cho các em
biết tên gọi của một số nét cơ bản mà các em
cần phải biết
- Ghi đề bài
- GV mở bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài
học, lần lượt dùng que chỉ vào các nét và đọc
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi, hướng dẫn các em học yếu
- HS đọc lại tên các nét cơ bản
- HS viết vào bảng con
- HS đọc cá nhân, ĐT
- HS viết ở vở tập viết
- HS nộp vở theo yêu cầu
- HS tham gia trò chơi
- Nhận biết các việc thường làm trong tiết học Toán 1
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp, học sinh tự giới thiệu về mình, làm quen với SGK, đồ dùng học tập trong giờ học toán
II Đồ dùng dạy học :
Trang 3- Sách Toán 1 Bộ đồ dùng học Toán 1của HS.
III Các hoạt động dạy học :
1 GV cho HS xem sách Toán 1 :
- Hướng dẫn HS quan sát từng ảnh rồi yêu
cầu HS thảo luận : HS lớp 1 thường có
những hoạt động nào, bằng cách nào, sử
dụng những dụng cụ học tập nào, …
3 GV giới thiệu các yêu cầu cần đạt được
sau khi học Toán 1 :
4 GV giới thiệu bộ đồ dùng họcToán của
* Bài sau : Nhiều hơn, ít hơn.
- HS mở sách Toán trang : Tiết học đầu tiên.
- HS thực hành gấp sách, mở sách và cách giữ gìn sách
- HS thảo luận :+ Ảnh 1 : GV giới thiệu, giải thích+ Ảnh 2 : HS làm việc với que tính+ Ảnh 3 : Đo độ dài bằng thước+ Ảnh 4 : HS làm việc chung trong lớp+ Ảnh 5 : HS làm việc theo nhóm
- HS biết :+ Đếm, đọc số, viết số, so sánh 2 số (ví dụ)+ Làm tính cộng trừ (ví dụ)
+ Biết giải các bài toán+ Biết đo độ dài, biết hôm nay là thứ mấy, là ngày bao nhiêu, biết xem lịch hằng ngày…
- Làm quen và nhận biết được chữ và âm e.
- Trả lời được 2,3 câu hỏi đơn giản về các bước tranh trong SGK
+HS khá, giỏi luyện nói 4 , 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Ổn định tổ chức
- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- Cả lớp hát bài Cả nhà thương nhau
Trang 4B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay, chúng ta học chữ và âm mới : e.
2 Dạy chữ ghi âm:
a Nhận diện chữ, phát âm, đánh vần:
- GV viết chữ e in lên bảng.
- GV viết chữ e thường lên bảng phụ.
- Hãy nêu nét cấu tạo?
- GV chỉ chữ e trong bài cho HS phát âm
b Hướng dẫn viết bảng con:
- GV viết mẫu chữ cái e lên bảng.Vừa viết GV
vừa nêu quy trình : Chữ e cao 2 li Các em đặt
phấn bắt đầu ở bên dưới dòng kẻ thứ 2 của
dòng li thứ 1 và điểm dừng bút ở bên trên
- Các bạn trong tranh 5 đang làm gì?
- Trong 3 bạn có bạn nào không học bài của
mình không?
Đi học là công việc cần thiết và rất vui Ai
cũng phải học tập chăm chỉ Vậy lớp ta có
thích đi học đều và học tập chăm chỉ không ?
Trang 5- Biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật.
- Biết sử dụng các từ "nhiều hơn", "ít hơn" để so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật
II Đồ dùng dạy học :
- 5 chiếc cốc, 4 chiếc thìa, 3 cái chai, 4 cái nút.
- Các tranh của Toán 1
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV đặt 5 cái cốc lên bàn và nói : Có một số
cốc GV cầm 4 cái thìa trên tay và nói : Có
một số thìa
- GV yêu cầu 1 HS lên đặt vào mỗi cái cốc 1
cái thìa
- Còn cốc nào chưa có thìa ?
- Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì vẫn
còn cốc chưa có thìa Ta nói : Số cốc nhiều
hơn số thìa
- Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì không
còn thìa thìa để đặt vào cốc còn lại Ta nói :
nào có đối tượng bị thừa ra thì nhóm đó có số
lượng nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít
- Bài sau : Hình vuông, hình tròn.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS quan sát
- 1 HS lên đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa Cả lớp nối cốc và thìa ở SGK
- HS trả lời và chỉ vào cốc chưa có thìa
- 3 HS nhắc : Số cốc nhiều hơn số thìa
- 3 HS nhắc lại
- 2 HS nhắc lại cả 2 ý kiến trên
- HS nối : chai với nút, cà rốt với thỏ, nồi với nắp, nồi cơm điện, bàn là, đèn, ấm nước với ổ cắm
- HS nêu : + Số nút chai nhiều hơn số chai / Số chai ít hơn
số nút chai
- HS nghe GV hướng dẫn và tham gia trò chơi, mỗi lần 2 nhóm cùng chơi cả lớp theo dõi, nhận xét và tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 5: Đạo đức
Trang 6Bài 1: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT.(tiết 1)
I Mục tiêu : Giúp HS biết được :
- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học
-Biết tên trường, lớp , tên thầy cô giáo một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
II Đồ dùng dạy học :
- HS chuẩn bị Vở Bài tập Đạo đức 1.
-Gv chuẩn bị Bài hát : Đi học, Em yêu trường em
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS
B Dạy bài mới :
1 Hoạt động 1 : Bài tập 1
- Trò chơi : Vòng tròn giới thiệu tên Nhằm
giúp HS biết giới thiệu tên của mình và nhớ
tên các bạn trong lớp, biết trẻ em có quyền
có họ tên
*Cách chơi : 6 - 10 em đứng thành vòng
tròn, điểm danh từ 1 đến hết Em thứ nhất
giới thiệu tên mình Em thứ hai giới thiệu
tên em thứ nhất Em thứ ba giới thiệu tên
em thứ nhất, em thứ hai và tên mình Cứ
chơi như vậy đến khi cả vòng tròn đều
được giới thiệu tên
- Trò chơi giúp em điều gì ?
- Khi tự giới thiệu tên với các bạn và khi
nghe các bạn giới thiệu tên mình, em thấy
-Những điều bạn thích có giống em không?
Kết luận : Mỗi người đều có những điều
mình thích và không thích Những điều đó
có thể giống hoặc khác nhau giữa người
này và người khác Chúng ta cần phải tôn
trọng những sở thích riêng của người khác.
3 Hoạt động 3 : Bài tập 3
- Kể về ngày đầu tiên đi học của em ?
Gợi ý :
+ Em đã mong chờ và chuẩn bị ntn ?
+ Bố mẹ và mọi người đã quan tâm, chuẩn
bị cho ngày đầu tiên đi học của em ntn ?
- HS lấy vở Bài tập Đạo đức để GV kiểm tra
- HS mở vở BT Đạo đức (trang 3)
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS nghe GV hướng dẫn cách chơi và chơi
- Giúp em biết được tên tất cả các bạn trong nhóm
- Em thấy sung sướng, tự hào
Trang 7+ Em thấy vui khi là HS lớp Một không ?
+ Em có thích trường lớp mới của mình
không ?
+ Em làm gì để xứng đáng là HS lớp Một ?
Kết luận : Vào lớp Một em có thêm nhiều
bạn mới, thầy cô mới Em sẽ học được
nhiều điều mới lạ : biết đọc, biết viết, biết
- Nhận biết được chữ và âm b, đọc được tiếng be
- Trả lời 2,3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS đọc : e
- Yêu cầu HS viết bảng : e
- GV nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài :
- Hd quan sát hình vẽ SGK
- Hôm nay, chúng ta học chữ và âm mới : b.
2 Dạy chữ ghi âm:
a Nhận diện chữ, phát âm:
- GV viết chữ b in lên bảng
- Phát âm mẫu, HD phát âm: Môi ngậm lại,
bật hơi ra, có tiếng thanh: bờ
Trang 8- HD đọc trơn tiếng
- Yêu cầu tìm tiếng có âm b
- GV giới thiệu một số tiếng: bà, bé, bẹ, bu,
bê
- HS đọc
b Hướng dẫn viết chữ:
- GV vừa viết vừa hướng dẫn cách viết
- Viết chữ b:Đặt bút trên ĐK2 viết nét
khuyết xuôi nối liền với nét móc ngược phải,
kéo dài chân nét móc tới đường ĐK3 thì
lượn sang trái, tới Đ K3 lượn bút trở lại sang
phải, tạo vòng xoắn nhỏ ở cuối nét, dừng bút
gần Đ k3
- HD viết bảng con
- Viết chữ be: Đặt bút ở trên đường kẻ thứ
hai viết chữ b cao 5 li, nối nét sang chữ e cao
- HS quan sát tranh., luyện nói
- Chim non đang học bài
- Chú gấu đang tập viết chữ
- Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn
- Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật
- HS thực hiện bài tập 1,2,3 SGK
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình vuông, hình tròn bằng bìa, có kích thước khác nhau, màu sắc khác nhau.
- Một số đồ vật có bề mặt là hình vuông, hình tròn
Trang 9III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV viết lên bảng e e e e
b b b b
- GV yêu cầu HS cầm số que tính ở tay trái ít
hơn số que tính ở tay phải
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Hôm nay, tiết toán các em
sẽ học bài Hình vuông, hình tròn
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Giới thiệu hình vuông:
- GV giơ lần lượt từng tấm bìa hình vuông cho
HS xem, mỗi lần giơ 1 hình vuông đều nói:
Bài 1: GV nêu yêu cầu
- GV theo dõi HS tô và nhận xét
Bài 2: GV nêu yêu cầu
- GV theo dõi HS tô và nhận xét
Bài 3: GV nêu yêu cầu
- GV theo dõi HS tô và nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: "Ai nhanh, ai khéo"
- GV đặt lên bàn 1 số đồ vật, mô hình có mặt
hình vuông, hình tròn
- GV tổ chức 2 đội chơi, mỗi đội 5 HS GV
phát cho mỗi đội 2 chiếc giỏ (1 đựng vật hình
- HS thực hiện
- HS dùng bút chì màu tô màu các hình vuông
- HS dùng bút chì màu tô màu các hình tròn
- HS dùng màu khác nhau để tô (màu dùng
tô hình vuông không được sử dụng để tô hình tròn)
- 2 đội tham gia trò chơi Trong 5 phút, đội nào lấy được nhiều đồ vật hơn và để đúng giỏ quy định sẽ thắng cuộc
- Cả lớp theo dõi Tuyên dương đội thắng cuộc
Tiết 4: TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
Bài 1: CƠ THỂ CHÚNG TA
Trang 10I Mục tiêu : Giúp HS biết :
- Kể tên các bộ phận chính của cơ thể
- Biết một số cử động của đầu và cổ, mình, chân, tay.
- Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt
II Đồ dùng dạy học :
- Các tranh minh họa bài học trong SGK.
III Các hoạt động dạy học :
A Giới thiệu bài :
- Cho HS hát bài : Đôi bàn tay xinh.
- Các em vừa hát bài hát về đôi bàn tay xinh,
ngoài 2 bàn tay ra thì cơ thể chúng ta còn rất
1 Hoạt động 1 : Quan sát tranh tìm các bộ
phận bên ngoài cơ thể.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh 2 bạn nhỏ
trong SGK trang 4 chỉ vào tranh và nói tên
các bộ phận của cơ thể
- GV treo tranh và gọi HS chỉ vào tranh và
nói tên các bộ phận của cơ thể
- GV gọi 1 HS nhắc lại tất cả các bộ phận
bên ngoài cơ thể
2 Hoạt động 2 : Quan sát tranh
- GV nêu nhiệm vụ : Quan sát các hình vẽ ở
trang 5 SGK và nói xem các bạn trong từng
hình đang làm gì ? Cơ thể chúng ta gồm có
mấy phần ?
- GV gọi mỗi nhóm 2 HS ( 1 em chỉ vào từng
hình và nói các bạn đang làm gì, 1 em biểu
diễn từng hoạt động của đầu, mình và tay
chân như các bạn trong hình)
- Cơ thể chúng ta gồm mấy phần ?
Kết luận : Cơ thể chúng ta gồm 3 phần, đó
là : Đầu, mình và tay chân Để cơ thể luôn
khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn các em
cần biết bảo vệ cơ thể giữ gìn vệ sinh và tập
thể dục hằng ngày.
3 Hoạt động 3 : Tập thể dục
- GV hướng dẫn các em vừa hát vừa làm
động tác theo lời bài hát
- HS hát : Hai bàn tay của em đây, em múa cho mẹ xem, khi em giơ tay lên là bướm xinh đang múa, khi em hạ tay xuống là con bướm đậu trên cành hồng
- HS làm việc theo cặp : em này chỉ vào tranh nói tên thì em kia kiểm tra và ngược lại
- 3 HS lên bảng chỉ vào tranh và nêu tên gọi các bộ phận bên ngoài cơ thể : tóc, mắt, miệng,
- Đưa tay ra nào, nắm lấy cái tai, lắc lư cái đầu nào, lắc lư cái đầu nào.Đưa tay ra nào, nắm lấy cái eo, lắc lư cái mình nào, lắc lư cái mình nào Đưa tay ra nào, nắm lấy cái chân,
Trang 114 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò
- Trò chơi : Con bướm vàng
Cách chơi : Ngón trỏ và ngón cái của HS
chạm lại, 3 ngón còn lại xòe ra như bướm
GV hô : bướm vàng bay, bướm vàng bay (tay
các em múa như bướm bay) GV hô : bướm
đậu trên trán (tay GV đậu chỗ khác) nhưng
các em phải làm theo lời cô, không làm theo
cô Em nào sai thì hát cho các bạn nghe 1
bài
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : Chúng ta đang lớn.
lắc lư cái chân nào, lắc lư cái chân nào
- HS tham gia chơi
Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010
Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài 5: DẤU / I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết được dấu và thanh sắc
- Biết ghép tiếng bé
- Biết được dấu và thanh sắc ở các tiếng chỉ đồ vật.
- HS trả lời 2,3 câu đơn giản theo nội dung : Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS đọc : b, be
- Yêu cầu HS viết bảng : b, be
- GV nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta học dấu và thanh sắc ( / )
2 Dạy chữ ghi âm:
a Nhận diện dấu, ghép chữ và phát âm :
- GV viết dấu / lên bảng
- Hãy nêu nét cấu tạo ?
- GV đọc : sắc
b HD ghép tiếng, đánh vần:
- Yêu cầu HS ghép tiếng be
- Có tiếng be thêm dấu sắc ta được tiếng bé.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng bé
Trang 12- GV chỉ dấu / trong bài cho HS phát âm
- Yêu cầu HS đọc : be, bé
3 Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết chữ be : Đặt bút ở trên đường kẻ thứ hai
viết chữ b cao 5 li, nối nét sang chữ e cao 2 li,
dừng bút giữa li thứ nhất
- Viết chữ bé : Đặt bút ở trên đường kẻ thứ hai
viết chữ b cao 5 li, nối nét sang chữ e cao 2 li,
dấu sắc là một nét xiên phải viết trên chữ e và
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi, hướng dẫn các em học yếu
c Luyện nói:
- GV treo tranh và yêu cầu HS đọc đề bài
luyện nói
- Quan sát tranh em thấy những gì ?
- Các tranh này có điểm gì giống nhau ?
- Ngoài các hoạt động trên em và các bạn còn
.- HS tập tô chữ be, bé ở vở tập viết
- HS quan sát tranh và nêu:
- Tranh vẽ nói về các hoạt động học tập của các bạn
- Ngoài giờ học các bạn còn làm việc nhỏ giúp bố mẹ ( Tưới rau , )
Tiết 3 : Toán
Bài 6: HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết và nói đúng tên hình
- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu cả lớp chọn hình vuông và
1 Giới thiệu bài: Hôm nay, tiết toán các
em sẽ học bài Hình tam giác
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Giới thiệu hình vuông:
- GV giơ lần lượt từng tấm bìa hình tam
giác cho HS xem, mỗi lần giơ 1 hình tam
giác đều nói : "Đây là hình tam giác"
- GV cho HS nhìn tấm bìa hình tam giác và
nhắc lại : "Hình tam giác"
- GV yêu cầu HS lấy từ bộ học toán tất cả
hình tam giác đặt lên bàn
- HS thảo luận nhóm đôi nêu tên đồ vật có
dạng hình tam giác
2 Thực hành xếp hình:
- GV hướng dẫn HS dùng các hình vuông,
hình tam giác có màu sắc khác nhau để xếp
thành các hình như một số mẫu nêu ở sách
Toán
3 Trò chơi: Thi chọn nhanh hình.
- GV gắn lên bảng : 5 hình tam giác, 5 hình
vuông, 5 hình tròn có kích thước và màu
- Bài sau: Luyện tập.
- HS chọn hình vuông giơ lên và nói : Đây là hình vuông
- HS chọn hình tròn giơ lên và nói : Đây là hình tròn
- HS xếp xong nêu tên hình : cái nhà, cái thuyền, con cá
- 1 HS chọn hình tam giác, 1 HS chọn hình tròn,
1 HS chọn hình vuông
Ai chọn được nhiều hình sẽ thắng cuộc
- Bài : Hình tam giác
Tuần 2
Thứ 2 ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tiết 1,2: Học vần
Trang 14Bài 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- HS nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được tiếng bẻ, bẹ.
Trả lời 2,3 câu hỏi đơn giản về các bước tranh trong SGK
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS đọc
- Yêu cầu HS viết bảng : bé.
- GV nhận xét
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay, cô sẽ giới thiệu các em 2 dấu
thanh mới : dấu hỏi, dấu nặng
2 Dạy chữ ghi âm :
a Nhận diện dấu, ghép chữ và phát âm :
* Dấu hỏi :
- GV viết dấu ’ lên bảng
- GV đọc : hỏi
- Yêu cầu HS ghép tiếng be
- Có tiếng be thêm dấu ’ ta được tiếng bẻ.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng bẻ
- Yêu cầu HS ghép tiếng bẹ.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng bẹ
- GV viết bảng : bẹ
- HD đánh vần tiếng:
c Luyện đọc tiếng:
- HD quan sát hình vẽ SGK
- nêu tên các hình vẽ, đọc tiếng
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ ai ?
- GV chỉ dấu · trong bài cho HS phát âm
- Yêu cầu HS đọc : be, bẻ, bẹ
b Hướng dẫn viết bảng con :
HS quan sát hình vẽ, nêu tên hình và đọc tiếng
- Tranh vẽ :hổ, khỉ, mỏ, thỏ giỏ đều có thanh hỏi
- Tranh vẽ: quạ , nụ, cụ, gặm, cọ đều có thanh nặng
- Hs đọc ( CN + ĐT)
Trang 15- Viết dấu ’ : Dấu hỏi cao gần 1 li Đặt bút
dưới dòng kẻ thứ tư kéo nét móc gần dòng kẻ
dười của li đó
- Viết chữ bẻ : Đặt bút ở trên đường kẻ thứ
hai viết chữ b cao 5 li, nối nét sang chữ e cao
2 li, dừng bút giữa li thứ nhất, viêt dấu hỏi từ
dòng kẻ thứ tư xuống đầu chữ e
- Viết chữ bẹ: Viết tương tự chữ be, thêm
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi, hướng dẫn các em học yếu
c Luyện nói :
- GV treo tranh và yêu cầu HS đọc đề bài
luyện nói
- Quan sát tranh em thấy những gì ?
- Các tranh này có điểm gì giống nhau ?
- Tiếng bẻ còn dùng để chỉ hoạt động nào
- Đều có tiếng bẻ để chỉ hoạt động
- Bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái,
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét bài trước, kiểm tra đồ dùng
B Dạy bài mới :
- HS để đồ dùng lên bàn.
Trang 161 Giới thiệu bài : GV cho HS xem mẫu và
giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
- Cho HS thực hành xé trên giấy vở.
- GV theo dõi, hướng dẫn cho các em
+ Có màu cam, màu đỏ
+ Khăn quàng, thước ê- ke, bảng con,
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS viết dấu hỏi, nặng và đọc tiếng
Trang 17B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay, cô sẽ giới thiệu các em 2 dấu
thanh mới : dấu huyền, dấu ngã
2 Dạy chữ ghi âm :
aNhận diện dấu, ghép chữ và phát âm :
* Dấu huyền :
- GV viết dấu \ lên bảng
- GV đọc : huyền
- Yêu cầu HS ghép tiếng bè
- Yêu cầu HS phân tích tiếng bè
- GV chỉ dấu \ trong bài cho HS phát âm
- Yêu cầu HS đọc : be, bè
* Dấu ngã :
a Nhận diện dấu, ghép chữ và phát âm
- GV viết dấu ˜ lên bảng
- GV đọc : ngã
- Yêu cầu HS ghép tiếng bẽ.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng bẽ
- GV chỉ dấu ˜ trong bài cho HS phát âm
- Yêu cầu HS đọc : be, bè, bẽ
c.Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết dấu \ : Đặt bút ở đường kẻ thứ tư, viết
nét xiên trái gần 1 li
- Viết chữ bè : Đặt bút ở trên đường kẻ thứ
hai viết chữ b cao 5 li, nối nét sang chữ e cao
2 li, dừng bút giữa li thứ nhất, viêt dấu huyền
từ dòng kẻ thứ tư xuống đầu chữ e
- HD HS viết bóng
- Cho HS viết bảng con bè
- Hướng dẫn viết dấu ˜, bẽ tương tự như trên.
- Tranh vẽ : vẽ, gỗ, võng, võ: đều có dấu ˜
- HS đọc tiếng ( nối tiếp CN + ĐT)
- HS nghe GV hướng dẫn cách viết
- HS viết bảng : \
- HS viết bảng con
- HS đọc cá nhân, ĐT
Trang 18b Luyện viết :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi, hướng dẫn các em học yếu
- Những người trong tranh đang làm gì ?
- Tại sao họ dùng bè mà không dùng
- Bè đi dưới nước
- Thuyền có khoang chứa người và hàng hóa,
bè không có khoang
- Dùng để chở hàng hóa
- Đang đẩy cho bè trôi
- Vì bè chở được nhiều hơn
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu cả lớp chọn hình tam giác
trong hộp
- GV yêu cầu HS lên bảng thi tìm nhanh
hình tam giác trong các hình GV đính lên
bảng
- GV nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Tiết Toán hôm nay,
các em sẽ học bài Luyện tập Tiết học
giúp các em củng cố về nhận biết hình
vuông, hình tròn, hình tam giác
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Luyện tập :
* Bài 1 : GV cho HS nêu yêu cầu
- Gọi 1 HS lên bảng tô vào bảng phụ, cả
- HS chọn hình giơ lên và nói : Đây là hình tam giác
Trang 19lớp tụ vào Vở bài tập
- Nhận xột, tuyờn dương
* Bài 2 : Thực hành ghộp hỡnh
- GV hướng dẫn HS dựng 1 hỡnh vuụng
và 2 hỡnh tam giỏc để ghộp thành 1 hỡnh
mới (theo mẫu vớ dụ)
- Cho HS dựng cỏc hỡnh vuụng, hỡnh tam
- HS thi tỡm hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc trong cỏc đồ vật ở trong phũng học, ở nhà,
Tiết 5: Thể dục
trò chơi - đội hình đội ngũ
I Mục tiêu:
- Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại” Yêu cầu học sinh viết thêm một số con vật có hại,
biết tham gia vào trò chơi, chủ động hơn bài trớc
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng có thể còn chậm
II Địa điểm và phơng tiện:
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
- Giáo viên chuẩn bị một còi, tranh ảnh, một số con vật
III Hoạt động dạy và học:
- giáo viên quan sát sửa sai
2 Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”
- Giáo viên cùng học sinh kể thêm các con
vật có hại
- Giáo viên hớng dẫn cách chơi
- Giáo viên phạt những em diệt nhầm con vật
Trang 20- Giáo viên nhận xét giờ.
- Về nhà ôn lại các động tác đã học
Thứ tư ngày 25 thỏng 8 năm 2010
Tiết 1, 2: Tiếng việt
Bài 6 : BE- Bẩ- Bẫ- BẼ- BẺ I.Mục tiờu: Giỳp HS :
- Nhận biết được cỏc õm và chữ e, b và cỏc dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền,
dấu ngó
- Đọc được tiếng be kết hợp với cỏc dấu thanh: be,bố,bộ, bẻ, bẽ, bẹ
- Tụ được e,b,bộ và cỏc dấu thanh
II Đồ dựng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Bảng phụ kẻ bảng ụn
- Cỏc miếng bỡa ghi từ : e, be be, bố bố, be bộ
III Cỏc hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS viết dấu huyền, ngó và đọc
tiếng bố, bẽ.
- Cho HS viết : bố, bẽ
- GV nhận xột
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Tuần qua cỏc em đó học được cỏc chữ, õm,
dấu thanh, cỏc tiếng, từ gỡ nào ?
- GV viết phần trả lời của HS ở gúc bảng rồi
trỡnh bày tranh minh họa để HS quan sỏt, bổ
- GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS.
b Dấu thanh và ghộp be với cỏc dấu thanh
thành tiếng :
- GV gắn bảng mẫu be và cỏc dấu thanh.
- GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS.
c Cỏc từ được tạo nờn từ e, b và cỏc dấu
thanh :
- GV gắn cỏc miếng bỡa ghi từ : e, be be, bố
bố, be bộ lờn bảng
- GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS.
d Hướng dẫn viết tiếng trờn bảng con :
- GV viết mẫu cỏc tiếng be, bố bẻ, bẽ, bộ, bẹ
lờn bảng.Vừa viết GV vừa nờu lại quy trỡnh
- 2 HS lờn bảng
- 1 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con
- HS trao đổi nhúm và phỏt biểu.
- HS quan sỏt, bổ sung ý kiến
Trang 21- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi, hướng dẫn các em học yếu
c Luyện nói :
- GV treo tranh
- Em đã trông thấy những con vật, loại quả,
đồ vật này chưa ? Ở đâu ?
- Em thích nhất tranh nào ? Tại sao ?
- Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?
Người này đang làm gì ?
- Gọi HS lên bảng viết dấu thanh phù hợp
- HS trả lời, luyện nói trọn câu
*HS yêu cần lặp lại câu trả lời của bạn
- HS lên bảng viết dấu thanh tương ứng vào hình vẽ
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV đặt trên bàn một số hình và yêu cầu
- GV yêu cầu HS quan sát tranh.
- GV chỉ vào từng tranh và nói : Có 1 con
Trang 22này đều có số lượng là một Ta dùng số 1
để chỉ số lượng của mỗi đồ vật trong nhóm
đó Số 1 viết bằng chữ số 1
- GV giới thiệu chữ số 1 in và chữ số 1 viết
- Yêu cầu HS viết số vào bảng con
* Lần lượt giới thiệu số 2, 3 :
- Giới thiệu số 2, 3 tương tự như giới thiệu
* Bài 2 : Yêu cầu HS đếm xem trong mỗi
hình có bao nhiêu vật rồi điền số tương ứng
- Nhiều học sinh được đếm
- 1 ô tô, 2 bong bóng, 3 đồng hồ, 1 con rùa, 3 con vịt, 2 chiếc thuyền
-Bước đầu tự giới thiệu tên mình trước lớp
+HS khá, giỏi: Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn
II Đồ dùng dạy học :
- Vở Bài tập Đạo đức 1.
- Bài hát : Trường em, Đi học
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra 2 HS
+ Em làm gì để xứng đáng là HS lớp Một ?
- GV nhận xét, tuyên dương.
B Dạy bài mới :
* Khởi động : Cả lớp hát bài Đi học
1 Hoạt động 1 :
- GV hướng dẫn HS kể về kết quả học tập
- HS trả lời
- HS hát
Trang 23Các em đã học gì sau hơn 1 tuần đi học ?
+ Cô giáo đã dạy em biết những gì ?
+ Em có thích đi học không ? Vì sao ?
- GV gọi đại diện các nhóm kể
- GV nhận xét, bổ sung
* Kết luận : Sau hơn 1 tuần đi học các em
đã bắt đầu biết viết chữ, tập đếm, tập tô
màu, tập vẽ, Nhiều bạn trong lớp đã đạt
điểm 9, 10, được cô giáo khen Cô mong
các em học thật tốt và chăm ngoan.
2 Hoạt động 2 : Bài tập 4 : Kể chuyện theo
tranh
- GV kể mẫu, vừa kể vừa chỉ vào tranh
+ Tranh 1 : Đây là bạn Mai, năm nay Mai 6
tuổi, vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho
Mai đi học
+ Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường Trường
Mai thật đẹp Cô giáo tươi cười đón em và
các bạn vào lớp
+ Tranh 3 : Ở lớp, Mai được cô dạy bảo điều
mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc, biết viết, biết
làm toán nữa Em sẽ tự đọc truyện, đọc báo
cho ông bà nghe, sẽ tự viết thư cho bố khi bố
đi công tác xa
+ Tranh 4 : Mai có thêm nhiều bạn mới Giờ
ra chơi, em cùng các bạn chơi thật vui
+ Tranh 5 : Về nhà, Mai kể với bố mẹ về
trường lớp mới, về cô giáo và các bạn Cả
nhà đều vui vì Mai là HS lớp 1 rồi
- Yêu cầu HS kể theo nhóm
- Gọi 5 HS kể trước lớp
- Gọi 1 HS kể lại
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Hoạt động 3 : Hát bài : “Trường em”
- GV cho cả lớp hát bài : “Trường em”
4 Củng cố: Đọc thơ.
- GV hướng dẫn HS đọc thơ :
Năm nay em lớn lên rồi
Không còn nhỏ xíu như hồi lên năm
- Mỗi HS kể nội dung 1 tranh
- 1 HS kể lai toàn bộ nội dung chuyện
Trang 24- Đọc và viết được : ê, v, bê, ve
- Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê
- Luyện nói từ 2,3 câu theo chủ đề: Bế bé
+ Hs kha, giỏi hiểu được ngĩa một số từ ngữ
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yêu cầu HS viết bảng : bé, bẽ
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm
- Hãy nêu nét cấu tạo ?
- GV viết chữ ê thường lên bảng phụ.
- Hãy nêu nét cấu tạo ?
- HD phát âm: Phát âm giống âm e, miệng
mở hẹp: ê
- Y/C đính âm ê
- Có âm ê, các em ghép cho cô tiếng bê.
- Phân tích tiếng bê GV viết bảng : bê
- hD đánh vần, đọc tiếng
* Âm v :
- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ ê.
- Yêu cầu HS đọc cả 2 âm
b Hd đọc tiếng ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng ứng dụng
Bê , bề , bế
Ve , vè , vẽ
c Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết chữ ê : Chữ ê được viết giống chữ e và
có thêm dấu mũ trên e Chiều ngang dấu mũ
không rộng hơn chiều ngang chữ e Chân
dấu mũ không chạm vào đường kẻ ngang
đầu chữ e
- Viết chữ bê : Đặt bút ở trên đường kẻ thứ
hai viết chữ b, nối nét sang chữ ê
- HD HS viết bảng con ê, bê , v , ve
- Cá nhân : bờ- ê- bê, ĐT : bê
- HS đọc trơn: ê , bê, bê
Trang 25Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới
thiệu câu : bé vẽ bê
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Đọc cả bài
b Luyện viết :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi, hướng dẫn các em học yếu
- Bài sau : Tập viết tuần 1.
- HS đọc bài tiết 1( Cá nhân, ĐT)
- HS yêu lặp lại câu nói
- HS tham gia trò chơi: Ai nhanh hơn?
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu HS đếm từ 1 đến 3 và ngược
lại
- Viết số : 1, 2, 3
- GV nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Tiết Toán hôm nay, các
em sẽ học bài Luyện tập Tiết học giúp các
em củng cố về nhận biết số lượng, đọc, viết,
đếm các số trong phạm vi 3
- Cá nhân, ĐT
- 1 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS theo dõi
Trang 26- Ghi đầu bài lên bảng.
2 Luyện tập :
* Bài 1 : GV cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS đếm và viết số vào ô trống
- Gọi HS nêu kết quả
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 2 : GV treo bảng phụ
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Kiểm tra kết quả, cho HS đọc
* Bài 3 : HS giỏi thực hiện
- HD nêu cách làm bài
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò :
- Trò chơi : GV yêu cầu HS lấy các số 1, 2, 3
và xếp theo thứ tự GV yêu cầu
3 hình vuông, viết số 3 vào ô trống
- Điền số vào ô trống
Tiết 4: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Bài 2: CHÚNG TA ĐANG LỚN
I Mục tiêu : Giúp HS biết :
- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo, cân nặng, và sự hiểu biết của bản thân
+ HS khá, giỏi: Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo, cân nặng và hiểu biết
II Đồ dùng dạy học :
- Các tranh minh họa bài học trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
1 Giới thiệu bài :
- Cho lớp chơi trò chơi : Vật tay
GV cùng các HS còn lại làm trọng tài
- Qua trò chơi ta biết được : Các em cùng
độ tuổi nhưng có em khỏe hơn, có em yếu
hơn, có em cao hơn, em thấp hơn Hiện
tượng đó nói lên điều gì ? Bài học hôm nay
sẽ giúp các em hiểu thêm điều đó Ghi đầu
- HS trả lời
- Mỗi lần 2 HS chơi Những HS thắng đấu lại với nhau
- HS lắng nghe
Trang 27bài lên bảng.
2 Các hoạt động :
a Hoạt động 1 : Làm việc với SGK.
- GV hướng dẫn HS quan sát từng hình ở
trang 6 theo gợi ý :
+ Những hình nào cho biết sự lớn lên của
em bé từ lúc còn nằm ngửa đến lúc biết đi,
biết nói, biết chơi với bạn Hãy chỉ và nói
về từng hình để thấy em bé ngày càng biết
vận động nhiều hơn
+ Quan sát hình 2 bạn đang cân đo : Hai
bạn đang làm gì ? Các bạn muốn biết điều
gì ?
+ Chỉ vào hình em bé tập đếm : Em bé bắt
đầu tập làm gì ? So với lúc mới biết đi, em
bé biết thêm điều gì ?
- GV mời 1 số HS lên bảng chỉ và nói về
những điều các em vừa thảo luận
* Kết luận : Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn
lên hằng ngày về cân nặng, chiều cao và
các hoạt động vận động và sự hiểu biết
Các em mỗi năm cũng cao hơn, nặng
hơn, học được nhiều thứ hơn, trí tuệ
phát triển hơn.
b Hoạt động 2 : Thực hành theo nhóm
nhỏ
- GV cho HS thực hành đo.
- Các em bằng tuổi nhau nhưng sự lớn lên
có giống nhau không ? Điều đó có gì đáng
lo ?
* Kết luận : Sự lớn lên của các em có thể
giống hoặc khác nhau Các em cần chú ý
ăn uống điều độ, giữ gìn sức khỏe, không
1 em đặt câu hỏi, 1 em trả lời)
- 1 HS xung phong nói về những gì đã thảo luận, HS khác bổ sung
Trang 28+ HS khs, giỏi có thể viết được các nét cơ bản.
II Đồ dùng dạy học :
- GV kẻ bảng, viết mẫu các nét cơ bản.
- Vở Tập viết
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ : ê, v
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng
con
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay các em tập viết các nét cơ bản
2 Hướng dẫn viết :
- GV treo bài mẫu cho HS xem
- GV giới thiệu tên các nét :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết
GV theo dõi, hướng dẫn các em học yếu
- Tô và viết được các chữ e,b, bé, Viết cácchữ theo quy trình viết liền mạch
II Đồ dùng dạy học :
- Chữ mẫu : e, b, bé - Vở Tập viết.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở tập viết
Trang 291 Giới thiệu bài :
- các em tập viết các chữ : e, b, bé
2 Hướng dẫn viết :
- GV treo bài mẫu cho HS xem
- GV lần lượt giới thiệu và hướng dẫn quy
trình viết từng chữ (vừa viết vừa hướng
dẫn) :
+ Đây là chữ gì?
+ Chữ e gồm mấy nét ?
+ GV vừa viết vừa nêu quy trình viết
- GV yêu cầu HS viết bảng con
- Hướng dẫn viết b, bé tương tự như trên
3 HS viết vở Tập viết :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi, hướng dẫn các em học yếu
- chấm và nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát và 1 em đọc cả bài viết
- HS nhìn bảng nghe GV hướng dẫn viết.+ chữ ghi âm e
+ 1 nét thắt
+ 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- HS viết vào vở tập viết
Tiết 3: TOÁN
Bài 8: CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật tự 1 đến 5
- Biết đọc, viết được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược lại
- Biết thư tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5
-HS làm bài tập: Bài 1,2,3 SGK
II Đồ dùng dạy học :
- Các nhóm có 1, 2, 3, 4, 5 mẫu vật cùng loại.
- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu HS điền số thích hợp vào ô
vuông ở dòng đầu tiên
- GV yêu cầu HS đọc
* Giới thiệu số 4 :
- GV yêu cầu HS quan sát tranh.
- GV chỉ vào từng tranh và hỏi : Có mấy
bạn trai ?
- Gọi HS nhắc lại : Có 4 bạn trai
- Có mấy cái kèn ?
- Gọi HS nhắc lại : Có 4 cái kèn
- HS viết số tương ứng vào bảng con
Trang 30- GV : Có 4 bạn trai, 4 cái kèn Các nhóm
này đều có số lượng là bốn Ta dùng số 4
để chỉ số lượng của mỗi đồ vật trong nhóm
- Giúp HS biết số 4 liền sau số 3; số 5 liền
sau số 4 trong dãy 1, 2, 3, 4, 5
2 Thực hành :
* Bài 1 : GV hướng dẫn HS viết 1 dòng số
4, 1 dòng số 5
* Bài 2 : Yêu cầu HS đếm xem trong mỗi
hình có bao nhiêu vật rồi điền số tương ứng
vào ô trống
- Gọi HS nêu kết quả
* Bài 3 : GV nêu yêu cầu : Viết số thích
Trang 31- Đọc được : l, h, lê, hè, từ và câu ứng dụng.
-Viết được:l,h ,lê,hè (viết được ½ số dồng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :le le
+ Hs khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa 1 số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa SGK+ Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yêu cầu HS viết bảng : ê, v, bê, ve
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới
- GV hướng dẫn phát âm: Lưỡi cong lên
chạm lợi, hơi đi ra phía bên rìa lưỡi, xát
nhẹ: lờ
- Yêu cầu chọn âm l đính bảng
b.Đánh vần tiếng:
- GV: Có âm l, ghép tiếng lê làm thế nào?
- Phân tích tiếng lê.
- GV hướng dẫn đánh vần tiếng, ghép tiếng
- HS nêu: Có âm l thêm âm ê được tiếng lê
- HS nêu: Tiếng lê có âm l đứng trước,ê đứng sau
- Đánh vần: lờ- ê- lê, ĐT : lê
Trang 32- HD đọc cả 2 âm vừa học
c/Luyện đọc tiếng ứng dụng:
lê – lề - lễ
he – hè – hẹ
d/ Hướng dẫn viết bảng con
- Viết chữ l :Hướng dẫn độ cao,cách đặt bút
- Viết chữ lê: Nối nét l sang ê.
- Hướng dẫn HS viết bảng con l, lê
- Hướng dẫn viết chữ h, hè theo quy trình
- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp
- giới thiệu câu : ve ve ve, hè về.
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
- HD luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ, vế câu,
- Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi giống con gì ?
- Trong tranh là con gì?Con le le hình dáng
giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, sống ở vùng
nước
* Gv nói mẫu: Con le le sống ở vùng
nước Tối đến le le trú ở trên cây, sống
thành đàn.
4 Củng cố - Dặn dò :
* Hd trò chơi củng cố: Ai nhanh hơn?
- Yêu cầu: Hs tự tìm nhanh tiếng có âm l, h
vừa học
- Dặn xem bài mới: o, c trang 20
- Hs đọc trơn: h – hè – hè( nối tiếp CN, ĐT
- HS viết bài vào vở tập viết
* HS khá, giỏi viết đủ số dòng
- Hs nêu chủ đề luyện nói
- HS đọc : le le
- HS trả lời : vịt, ngan-HS: con le le
- Con le le sống ở vùng nước
- Hs nghe nói mẫu
- Hs tham gia trò chơi
- Mục đích: Củng cố bài học, phát triển năng lực cá nhân học sinh
Thứ 3 ngày 7 tháng 9 năm 2010
Tiết 1: TOÁN
Bài 9: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :
Trang 33- Nhận biết các số trong phạm vi 5.
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
- HS thực hiện bài tập 1,2,3 SGK
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3.- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đếm từ 1 đến 5, từ 5 về 1
- Viết : 1, 2, 3, 4, 5
- Nhận xét, ghi điểm.
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Tiết Toán hôm nay các
em học bài Luyện tập trang 16
2 Thực hành :
* Bài 1 : GV hướng dẫn HS đếm số đồ vật
ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét
* Bài 2 : Yêu cầu HS đếm số đoạn thẳng ở
mỗi hình rồi điền số vào ô trống
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét
* Bài 3 : Số?
- Yêu cầu HS làm bài bảng lớp
- GV gợi ý: Số liền sau số 2 là số mấy?
- Số liền sau số 4 là số mấy?
- Số liền trước số 3 là số mấy?
Số liền trước số 5 là số mấy?
* Bài 4 :Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS viêt 1 dòng các số 1, 2, 3, 4,
5
3 Củng cố, dặn dò :
- Bé hơn,dấu <
- 2 HS đếm theo yêu cầu của GV
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Viết được :o, c, bò, cỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : vó bè.
Trang 34+ Hs khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thông thương qua tranh minh họa SGK
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yêu cầu HS viết bảng : l, h, lê, hè
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm
- Hãy nêu nét cấu tạo ?
- GV hướng dẫn phát âm :Miệng mở rộng
a Quy trình dạy tương tự như dạy chữ o.
b So sánh hai âm vừa học :o với c :
- Hs đọc tiếng ứng dụng
* HS: G,k đọc trơn
* HS TB – Y đoc đánh vần
- Hs viết bảng con: o ,c , bò , cỏ
Trang 35Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc bài ở bảng lớp
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới
thiệu câu : bò bê có bó cỏ.
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ, vế
- GV treo tranh gọi HS đọc chủ đề
- Trong tranh em thấy những gì ?
- Vó bè dùng làm gì ?
- Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê em có vó bè
không ?
- Ngoài vó bè ra em nào biết người ta còn sử
dụng phương tiện nào khác để đánh bắt cá?
(đành cho HS khá, giỏi)
4 Củng cố - Dặn dò :
- Trò chơi : Tìm bạn thân
- Yêu cầu: Hs tìm bạn cầm bìa có âm tiếng
chứa âm vừa học để kết bạn thân
- GV nhận xét chung tiết học
- Hs đọc bài tiết 1( nối tiếp CN + ĐT)
- Hs đọc thầm tìm tiếng có âm vừa học: bò,
- Hs tham gia trò chơi
* Mục đích: Củng cố bài học, phát triển năng lực cá nhân
Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
Tiết 1, 2: Học vần
Bài 10: Ô, Ơ
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được : ô, ơ, cô,cờ, từ và câu ứng dụng
-Viết được ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ.
+ HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thông thường qua tranh minh họa SGK
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
Trang 36B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : ô,ơ
2.Dạy chữ ghi âm :
a Nhận diện chữ, phát âm:
* Chữ ô :
- GV viết chữ ô in lên bảng
- Hãy nêu nét cấu tạo ?
- GV hướng dẫn phát âm: Miệng mở hơi hẹp
- Quy trình dạy tương tự như dạy ô
- Yêu cầu HS đọc cả bài
b So sánh hai âm vừa học : ô với ơ
c/ Luyện đọc tiếng ứng dụng:
hô – hồ - hổ
bơ – bờ - bở
d Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết chữ ô:Độ cao 2 li
- Viết chữ cô: Viết c nối sang ô.
- HD viết bảng con c, cô.
- Hướng dẫn viết chữ ơ, cờ theo quy trình
trên
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới
thiệu câu : bé có vở vẽ.
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ, vế
câu, câu
- Đọc cả bài
b Luyện viết :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi, hướng dẫn các em học yếu