ĐẠO ĐỨC Em là học sinh lớp một (t1) I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học. Biết tên trường, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp. HS khá giỏi : Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt. 2. Kỹ năng : Bước đầu biết giới thiệu về tên mình những điều mình thích trước lớp. HS khá giỏi : Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn 3. Thái độ : HS tự hào vì mình đã là HS lớp 1 yêu mến trường lớp thầy cô và bạn bè II. ĐỒ DÙNG DAÏY HOÏC : Vở BTĐĐ 1, bài hát : Em yêu trường em III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TL Hoaït ñoäng cuûa GV Hoaït ñoäng cuûa HS A. Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị cho môn học B. Dạy bài mới : 1. Giới thiệu bài : 2. Hướng dẫn các hoạt động : Hoạt động 1: Vòng tròn giới thiệu tên : GV tổ chức và HD HS chơi trò chơi. GV đặt câu hỏi HS trả lời. Nhận xét kết luận Hoạt động 2: Làm bài tập 2 GV nêu yêu cầu của bài tập Chia 2 nhóm giao việc cho nhóm. GV yêu cầu HS khá giỏi thực hiện Nhận xét kết luận. Hoạt động 3: Làm bài tập 3 GV nêu yêu cầu của bài tập GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi Nhận xét kết luận. 3. Củng cố dặn dò : Nhận xét. Giáo dục tư tưởng Dặn dò về nhà. Nhắc lại tên bài (3HS). Xếp vòng tròn 6 – 10 HS, em đầu tiên nói tên mình, em thứ hai nhắc tên bạn thứ nhất và nói tên mình, tiếp tục…đến hết. HS nói lên ý nghĩa của trò chơi Mỗi nhóm thảo luận và giới thiệu sở thích của mình với bạn bên cạnh. Nhận xét sở thích của em và các bạn có giống nhau không HS khá giỏi tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn Nhắc lại yêu cầu của bài. Trả lời các câu hỏi : + Em đã mong chờ ngày đầu tiên đi học như thế nào ? + Bố mẹ và mọi người đã quan tâm và chuẩn bị gì cho em? + Em cảm thấy thế nào? Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp 1? Nhắc lại nội dung bài học
Trang 1
Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009
ĐẠO ĐỨC
Em là học sinh lớp một (t1)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp, tên thầy, cơ giáo, một số bạn bè trong lớp
- HS khá giỏi : Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt
2 Kỹ năng :
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình những điều mình thích trước lớp
- HS khá giỏi : Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn
3 Thái độ :
- HS tự hào vì mình đã là HS lớp 1 yêu mến trường lớp thầy cơ và bạn bè
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Vở BTĐĐ 1, bài hát : Em yêu trường em
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T
L
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị cho mơn học
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn các hoạt động :
Ho ạt động 1: Vịng trịn giới
thiệu tên :
- GV tổ chức và HD HS chơi trị chơi
- GV đặt câu hỏi HS trả lời
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- Xếp vịng trịn 6 – 10 HS, em đầu tiênnĩi tên mình, em thứ hai nhắc tên bạn thứnhất và nĩi tên mình, tiếp tục…đến hết
TUẦN 1 (HKI)
DUYỆT TUẦN 1 (HKI)
Ngày … /……./2009.
TỔ TRƯỞNG
Trang 2- Nhận xét kết luận
Hoạt động 2: Làm bài tập 2
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- Chia 2 nhóm giao việc cho nhóm
- GV yêu cầu HS khá giỏi thực hiện
- Nhận xét kết luận
Hoạt động 3: Làm bài tập 3
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
- HS nói lên ý nghĩa của trò chơi
- Mỗi nhóm thảo luận và giới thiệu sởthích của mình với bạn bên cạnh
- Nhận xét sở thích của em và các bạn cógiống nhau không
- HS khá giỏi tự giới thiệu về bản thânmột cách mạnh dạn
- Nhắc lại yêu cầu của bài
- Trả lời các câu hỏi : + Em đã mong chờ ngày đầu tiên đi họcnhư thế nào ?
+ Bố mẹ và mọi người đã quan tâm vàchuẩn bị gì cho em?
+ Em cảm thấy thế nào? Em sẽ làm gì đểxứng đáng là HS lớp 1?
- Nhắc lại nội dung bài học
HỌC VẦN
Ổn định tổ chức
- HS nắm được một số nền nếp học tập cần thiết
- HS thực hiện được những nội quy của trường lớp đề ra
- Biết tôn trọng nội quy của trường lớp, thêm yêu trường yêu lớp
học tập cần thiết
2) Hướng dẫn HS 10 nội quy
của nhà trường và 5 điềuBác Hồ dạy
3) Kiểm tra sách vở dụng cụ
học tập của HS
1. Lắng nghe và ghi nhớ
2. Nhớ được nội quy của trường, lớp
3. Học thuộc 5 điều Bác Hồ dạy
4. Có đầy đủ sách vở và dụng cụ học
tập
5. Giữ gìn sách vở sạch đẹp
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Trang 3HỌC VẦN Các nét cơ bản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Giấy ơ ly cĩ viết các nét cơ bản
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV ghi tựa bài trên bảng
2 Hướng dẫn bài mới :
- Uốn nắn sửa chữa
- Hướng dẫn viết lên bảng
- Nhận xét sửa chữa
Dạy nét sổ :
- Gắn mẫu nét sổ lên bảng
- GV đọc mẫu
- Uốn nắn sửa chữa
- Hướng dẫn viết lên bảng
- Hướng dẫn viết trên khơng
- Nhận xét đánh giá
Dạy nét xiên trái, xiên phải :
- Gắn mẫu nét sổ lên bảng
- GV đọc mẫu
- Uốn nắn sửa chữa
- Hướng dẫn viết lên bảng
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- Quan sát
- Lắng nghe
- Một số em đọc cá nhân cả lớp đọcđồng thanh
- Quan sát cách viết
- Viết nét sổ trên khơng
- Viết bài vào bảng con
- Quan sát
- Lắng nghe
- Một số em đọc cá nhân cả lớp đọcđồng thanh
- Quan sát cách viết
- Viết nét sổ trên khơng
Trang 4- Hướng dẫn viết trên không
- Nhận xét đánh giá
Dạy viết nét móc xuôi :
- Gắn mẫu nét sổ lên bảng
- GV đọc mẫu
- Uốn nắn sửa chữa
- Hướng dẫn viết lên bảng
- Hướng dẫn viết trên không
- Nhận xét đánh giá
Dạy viết nét móc ngược
- Gắn mẫu nét sổ lên bảng
- GV đọc mẫu
- Uốn nắn sửa chữa
- Hướng dẫn viết lên bảng
- Hướng dẫn viết trên không
- Nhận xét đánh giá
Dạy viết nét móc hai đầu:
- Gắn mẫu nét sổ lên bảng
- GV đọc mẫu
- Uốn nắn sửa chữa
- Hướng dẫn viết lên bảng
- Hướng dẫn viết trên không
- Uốn nắn sửa chữa
- Hướng dẫn viết lên bảng
- Hướng dẫn viết trên không
- Nhận xét sửa chữa
Dạy nét cong hở trái :
- Gắn mẫu nét sổ lên bảng
- GV đọc mẫu
- Uốn nắn sửa chữa
- Hướng dẫn viết lên bảng
- Hướng dẫn viết trên không
- Quan sát cách viết
- Viết nét sổ trên không
- Viết bài vào bảng con
- Quan sát
- Lắng nghe
- Một số em đọc cá nhân cả lớp đọcđồng thanh
- Quan sát cách viết
- Viết nét sổ trên không
- Viết bài vào bảng con
- Quan sát
- Lắng nghe
- Một số em đọc cá nhân cả lớp đọcđồng thanh
- Quan sát cách viết
- Viết nét sổ trên không
- Viết bài vào bảng con
- Quan sát
- Lắng nghe
- Một số em đọc cá nhân cả lớp đọcđồng thanh
- Quan sát cách viết
- Viết nét sổ trên không
- Viết bài vào bảng con
- Quan sát
- Lắng nghe
- Một số em đọc cá nhân cả lớp đọcđồng thanh
- Quan sát cách viết
- Viết nét sổ trên không
- Viết bài vào bảng con
Trang 5
-Dạy nét cong kín :
- Gắn mẫu nét sổ lên bảng
- GV đọc mẫu
- Uốn nắn sửa chữa
- Hướng dẫn viết lên bảng
- Hướng dẫn viết trên không
- Nhận xét đánh giá
Dạy nét khuyết trên, khuyết dưới
- Gắn mẫu nét sổ lên bảng
- GV đọc mẫu
- Uốn nắn sửa chữa
- Hướng dẫn viết lên bảng
- Hướng dẫn viết trên không
- Quan sát cách viết
- Viết nét sổ trên không
- Viết bài vào bảng con
- Quan sát
- Lắng nghe
- Một số em đọc cá nhân cả lớp đọcđồng thanh
- Quan sát cách viết
- Viết nét sổ trên không
- Viết bài vào bảng con
- Luyện viết thêm
THỦ CÔNG
GV bộ môn giảng dạy
TOÁN Tiết học đầu tiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Sách giáo khoa Toán 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 GV hướng dẫn HS sử dụng SGK Toán 1 :
a) GV cho HS quan sát SGK Toán 1.
Trang 6b) GV cho HS mở SGK cho đến bài tiết học đầu tiên.
c) GV giới thiệu ngắn gọn về sách Toán 1 :
- Từ bìa đến tiết học đầu tiên
- Sau tiết học đầu tiên có một phiếu mỗi phiếu thường có phần bài học, bài thực hành
- Trong tiết học Toán HS phải ghi nhớ mãi phải làm bài theo GV
- GV cho HS thực hành gấp sách, mở sách, hướng dẫn HS giữ gìn sách
2 HS làm quen với một số hoạt động học tập Toán ở lớp 1 :
- GV hướng dẫn HS mở sách và quan sát tranh trong SGK Thảo luận xem HS lớp 1 thường có những hoạt động nào ?
- Sử dụng những dụng cụ nào để học Toán
- Trong quá trình HS trao đổi thảo luận GV tổng kết theo từng tranh ảnh
- Bằng nhiều cách có khi HS làm quen với que tính, có khi GV phải giới thiệu và giải thích
3 Giới thiệu với HS các yêu cầu đạt sau khi học Toán 1 :
- Chủ yếu yêu cầu cơ bản và trọng tâm VD: Đọc số nêu VD, viết số so sánh hai số
- Làm tính cộng, tính trừ
- Nhìn hình vẽ nêu được bài toán rồi nêu phép tính
- Biết giải bài
- Biết đo độ dài, biết xem lịch
4 Giới thiệu đồ dùng học Toán của HS lớp 1 :
- Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
Trang 7- Giấy ô ly để treo lên bảng có viết chữ e.
- Tranh minh họa phần luyện nói
- Sợi dây để minh họa nét cho chữ e
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV ghi tên bài trên bảng
2 Bài m ới :
TIẾT : 1
- GV treo tranh minh họa
- Nhấn mạnh các tiếng đều có âm e
- Hướng dẫn HS quan sát mẫu chữ
- Yêu cầu thảo luận và trả lời
- GV cho HS quan sát tranh
- Nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời :
- HS chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS quan sát thảo luận và trả lời câuhỏi : tranh vẽ gì ? (bé, me, xe)
- HS phát âm cá nhân và đồng thanh
- Tìm trong thực tế các tiếng có âm e
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Nhắc lại nội dung bài
- Luyện phát âm cá nhân, đồng thanh
Trang 8+ Các em thấy những gì ?
+ Mỗi bức tranh nói về loài nào ?
+ Các bạn nhỏ trong bức tranh đang
làm gì ?
+ Các tranh có điểm gì chung ?
- GV yêu cầu HS khá giỏi thực hiện
Kết luận : Học rất cần thiết và rất vui
- Tranh các hình trong bài tập 1 sách GK
T
L
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sách vở của HS
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn các hoạt động :
Hoạt động 1 : Quan sát tranh :
- Mục tiêu : Nêu được tên các bộ
phận bên ngoài của cơ thể
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS mở SGK trang 4
- HS quan sát tranh Chỉ và nói tên từng bộphận bên ngoài của cơ thể
Trang 9- Nhận xét kết luận
Hoạt động 2 :Quan sát tranh :
- Mục tiêu : Biết được cơ thể chúng ta
gồn có ba phần đầu, mình và tay chân
- Hướng dẫn HS quan sát và trả lời
- GV yêu cầu HS khá giỏi thực hiện
- HS khá giỏi phân biệt được bên phải bêntrái cơ thể
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật
- Biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh các nhóm đồ vật
Trang 10A Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét đánh giá
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu bài ghi tựa bài
2 Hướng dẫn bài mới :
GV cầm 4 cái thìa và 5 cái cốc,
GV đặt thìa vào cốc và hỏi :
- Khi đặt thìa vào cốc thì còn thừa ra
cái gì ?
- Khi thừa ra cái cốc ta nói “số cốc
nhiều hơn số thìa”
- Khi ta đặt thìa vào cốc thấy còn thiếu
cái gì ?
- Vậy ta nói : “Số thìa ít hơn số cốc”
Hướng dẫn HS so sánh bằng
hình vẽ :
- GV giới thiệu cách nối từng đôi một
xem số nào thừa và số nào thiếu
- Nêu câu hỏi hướng dẫn HS trả lời :
+ Số thỏ so với số cà rốt như thế nào ?
+ Số cà rốt so với số thỏ như thế nào ?
- Đọc bài và nêu yêu cầu
- HS làm bảng con, chữa bài trên bảnglớp và nêu cách làm
- Số thỏ nhiều hơn
- Số cà rốt nhiều hơn
- Khi nối các đồ vật cần so sánh thì sốthừa ra nhiều hơn hay ít hơn
- HS chơi trò chơi, nêu kết quả nhanh
Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009
HỌC VẦN
b
I MUÏC ÑÍCH YEÂU CAÀU :
1 Kiến thức :
- Nhận biết được chữ và âm b
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
2 Kỹ năng :
- Đọc viết được chữ và âm b
- Đọc được be
3 Thái độ :
Trang 11- HS thích học chữ và viết chữ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giấy ơ ly để treo lên bảng cĩ viết chữ b
- Tranh minh họa các tiếng bé, bê, bĩng, bà
- Tranh minh họa cho phần luyện nĩi : chim non gấu voi, em bé đang học bài, hai bạn gái xếp đồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc chữ e
- Nhận xét đánh giá
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV ghi tên bài trên bảng
2 Bài m ới :
TIẾT : 1
- GV treo tranh minh họa
- Nhấn mạnh các tiếng đều cĩ âm b
- Hướng dẫn HS quan sát mẫu chữ
- GV tơ chữ b trên bảng yêu cầu thảo
luận và trả lời câu hỏi
- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
- Hướng dẫn viết trên khơng
- HS đọc chữ e, lên bảng chỉ chữ etrong các tiếng mẹ, xe, be
- HS viết bảng con chữ e
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS quan sát thảo luận và trả lời câuhỏi : tranh vẽ gì ? (bé, bê, bà, bĩng)
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân và đồng thanh
- HS theo dõi
- Quan sát và nêu chữ b gồm 2 nét nétkhuyết trên và nét thắt
- Thảo luận và trả lời: nét thắt của chữ
e và nét khuyết của chữ b Nêu điểmgiống nhau và khác nhau của chữ b vàchữ e
Trang 12- GV cho HS quan sát tranh.
- Nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời :
+ Ai đang viết bài ?
+ Còn hai bạn gái đang làm gì ?
+ Các bức tranh này giống nhau và
khác nhau ở điểm nào ?
- Kết luận :
5 C ủng cố dặn dò :
- GV chỉ bảng yêu cầu HS đọc lại bài
- Giáo dục tư tưởng?
- Nhận xét
- Dặn dò về nhà
- Đọc lại bài trên bảng lớp
- Nhắc lại nội dung bài
Trang 13A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra kiến thức bài nhiều hơn ít
hơn
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu bài ghi tựa bài
2 Hướng dẫn HS bài mới :
a) Giới thiệu hình vuông :
- GV đưa lần lượt từng miếng bìa hình
vuông cho HS quan sát
- Giới thiệu đây là hình vuông
- Cầm một số hình vuông cho HS
quan sát và hỏi : Đây là hình gì ?
- GV cho HS lấy hình vuông trong
hộp đồ dùng
b) Giới thiệu hình tròn :
- GV đưa lần lượt từng miếng bìa hình
tròn cho HS quan sát và nói đây là hình
Bài 3 : (dành cho HS khá giỏi)
- Gợi ý để HS khá giỏi thực hiện : vẽ
thêm một đường thẳng đẻ có hình vuông
- Nhận xét, đánh giá
Trò chơi :
- Hướng dẫn HS thực hiện
- HS so sánh từng đôi một các vật xem sốnào nhiều hơn và số nào ít hơn
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS quan sát
- HS hoạt động nhóm : Nêu các vật códạng hình vuông
- Quan sát
- HS hoạt động nhóm : Nêu các vật códạng hình tròn
- Tô màu vào vở bài tập
Trang 14
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
1 Kiến thức :
- Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc (/)
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giấy ơ ly phĩng to để treo lên bảng
- Các vật tựa như hình dấu /
- Tranh minh họa các tiếng bé, cá, lá chuối, chĩ, khế
- Tranh minh họa cho phần luyện nĩi : một số sinh hoạt của bé ở nhà và ở trường
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc chữ e
- Nhận xét đánh giá
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- HS đọc b, be, lên bảng chỉ chữ btrong các tiếng bé, bê, bĩng, bà
- HS viết bảng con chữ b, be
Trang 15- GV ghi tên bài trên bảng.
2 Bài m ới :
TIẾT : 1
- GV treo tranh minh họa
- Nhấn mạnh các tiếng đều có dấu /
-GV ghi bảng dấu /
-GV nói dấu / là 1 nét xiên phải
- Thêm dấu / vào tiếng be ta được gì
- Yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS thảo luận
-Phát âm mẫu tiếng bé
- Nhận xét sửa chữa
Luy ện viết :
- GV viết mẫu lên bảng
- Hướng dẫn HS quan sát mẫu chữ
- GV cho HS quan sát tranh
- Nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau
và có gì khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào vì sao ?
+ Ngoài bức tranh hoạt động kể trên
- GV chỉ bảng yêu cầu HS đọc lại bài
và tìm dấu thanh vừa học
- Giáo dục tư tưởng?
- Nhận xét
- Dặn dò về nhà
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS quan sát và trả lời câu hỏi : tranh
vẽ gì ? có gì giống nhau ?(bé, cá, láchuối, chó, khế).Các tiếng đều có dấu /
- Lắng nghe
- Ta được tiếng bé
- HS đọc bé
- Vị trí của dấu / trong tiếng bé
- Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân tiếng bé
Trang 16MỸ THUẬT
GV bộ môn giảng dạy
TOÁN Hình tam giác
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra kiến thức bài hình vuông,
hình tròn
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu bài ghi tựa bài
2 Hướng dẫn HS bài mới :
Giới thiệu hình tam giác :
- GV đưa lần lượt từng miếng bìa hình
tam giác cho HS quan sát
- Hỏi HS đây là hình gì ?
- Xếp một số hình vuông và hình tam
giác vào các chỗ khác nhau
- GV cho HS lấy hình vuông trong
- Nhắc lại tên bài (3HS)
Trang 17 Trò chơi :
- Gắn lên bảng 5 hình vuông, 5 hình
tròn, 5 hình tam giác
- Hướng dẫn HS thực hiện
- Nhận xét, đánh giá
4 C ủng cố dặn dò :
- Nhận xét
– Giáo dục tư tưởng
- Dặn dò về nhà
- Quan sát
- 3 HS lên bảng, thi đua chọn nhanh một thứ hình
- Về nhà luyện thêm
Sinh hoạt chủ nhiệm
1 ĐÁNH GIÁ NHỮNG HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN
2 PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN TỚI
Trang 18
Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009
ĐẠO ĐỨC
Em là học sinh lớp một (tt)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- HS khá giỏi : Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt
2 Kỹ năng :
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình những điều mình thích trước lớp
- HS khá giỏi : Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn
TUẦN 2 (HKI)
DUYỆT TUẦN 2 (TUẦN HKI)
Ngày … /……./2009.
TỔ TRƯỞNG
Trang 193 Thái độ :
- HS tự hào vì mình đã là HS lớp 1 yêu mến trường lớp thầy cơ và bạn bè
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở bài tập đạo đức 1 Các bài hát về quyền được học tập của trẻ em
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T
L
A Kiểm tra bài cũ :
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn các hoạt động :
Hoạt động 1 : Quan sát và kể
chuyện theo tranh:
- Yêu cầu HS quan sát tranh và kể
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- Hát bài Tiếng chim trong vườn Bác
- Chia lớp thành 4 nhĩm quan sát tranh và
kể chuyện cho các bạn trong nhĩm nghe
- Các nhĩm cử đại diện kể lại trước lớp
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
1 Kiến thức :
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi ; dấu nặng và thanh nặng
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
Trang 20II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giấy ơ ly phĩng to để treo trên bảng
- Các vật cĩ hình như dấu
- Tranh minh hoạ các tiếng : giỏ, khỉ, hổ, mỏ, quạ, cụ, nụ
- Tranh minh hoạ phần luyện nĩi : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS thực hiện
- Nhận xét kiểm tra
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV ghi tên bài lên bảng
2 Hướng dẫn bài mới :
TIẾT 1
- GV cho HS quan sát tranh
- GV giới thiệu và ghi dấu ?
- GV hỏi HS đặc điểm của dấu hỏi
- GV yêu cầu HS quan sát và trả lời câu
- GV hỏi HS đặc điểm của dấu nặng
- GV yêu cầu HS quan sát và trả lời câu
- Lên bảng nhận biết dấu /
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- Quan sát và trả lời câu hỏi tranh vẽ :giỏ, khỉ, hổ, thỏ, mỏ Các tiếng này đều
cĩ dấu hỏi (?)
- Quan sát tranh và nêu tranh vẽ : quạ, lọ,ngựa, cụ già, nụ Các tiếng này đều cĩthanh nặng (.)
- HS ghép tiếng : bẹ (bờ-e-be-nặng-bẹ)
- Quan sát
- HS viết vào bảng con
Trang 21- GV hướng dẫn cách viết.
- GV viết mẫu các tiếng bẻ, bẹ
- GV hướng dẫn viết các tiếng bẻ, bẹ
- Gắn mẫu và hướng dẫn viết
- Uốn nắn sửa chữa
- Quan sát và viết vào bảng con
- Viết bài vào bảng con
- Nêu điểm giống nhau và khác nhaugiữa các bức tranh, bức tranh nào mà emthích, còn bức tranh hoạt động nào khác
- Ngoài giờ học em thích nhất là làm gì
- Đọc bài bà nêu dấu ? dấu
- Luyện viết thêm
Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009
HỌC VẦN Dấu huyền - Dấu ngã
I MUÏC ÑÍCH YEÂU CAÀU :
1 Kiến thức :
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền ; dấu ngã và thanh ngã
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
Trang 22- Rèn tư thế đọc đúng cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng cĩ kẻ ơ ly
- Các vật tựa như dấu \ ~.
- Tranh minh họa các vật mẫu, các tiếng dừa, mèo, cị, vẽ, gỗ, võng
- Tranh minh hoạ phần luyện nĩi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS thực hiện
- Nhận xét đánh giá
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV ghi tên bài trên bảng
2 Bài m ới :
TIẾT : 1
Dạy dấu huyền dấu ngã
- GV treo tranh minh họa
- Nhấn mạnh các tiếng đều cĩ dấu
huyền (\) giống nhau
- Chỉ vào dấu \ hướng dẫn HS đọc
- Nhấn mạnh các tiếng đều cĩ dấu
huyền (~) giống nhau
- Chỉ vào dấu \ hướng dẫn HS đọc
- Hướng dẫn cho HS trả lời câu hỏi :
- Nhận xét đánh giá
Ghép ch ữ và phát âm :
- GV chỉ vào chữ be khi thêm dấu
huyền ta được tiếng gì
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS quan sát thảo luận và trả lời câuhỏi : tranh vẽ gì ? (dừa, mèo, cị, gà)
Trang 23- Viết mẫu trên bảng lớp và đọc
- GV cho HS quan sát tranh
- Nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời :
- GV chỉ bảng yêu cầu HS đọc lại tên
bài và tìm dấu thanh vừa học
- Giáo dục tư tưởng?
- Nhận xét
- Dặn dò về nhà
- HS quan sát và lắng nghe
- Quan sát Viết vào bảng con
- Luyện phát âm cá nhân, đồng thanh
Trang 24- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T
L
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra kiến thức bài hình tam
giác
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu bài ghi tựa bài
2 Hướng dẫn HS luyện tập :
Bài 1 :
- GV nêu yêu cầu bài : tô màu hình,
mỗi hình tô một màu
- Nhận xét cách tô màu của HS
- Hướng dẫn HS dùng 1 hình vuông
và 2 hình tam giác để ghép thành 1 hình
tam giác mới
- Nhận xét sửa chữa sai sót
- HS nêu các đồ vật có hình tam giác
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS nhắc lại
- HS thực hiện : hình vuông tô một màu,hình tròn và hình tam giác tô màu khác
- HS thực hiện ghép hình dùng các hìnhvuông và hình tam giác để lần lượt ghépthành hình a, hình b, hình c
- HS xếp hình theo yêu cầu của GV
Trang 25- Nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh dấu sắc/dấu hỏi/dấu nặng/dấuhuyền/dấu ngã
2 Kỹ năng :
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tơ được e, b, bé và các dấu thanh
- Các miếng bìa cĩ ghi từ : e, be, bè, bẹ
- Tranh minh họa : be, bé
- Tranh minh họa cho phần luyện nĩi các đối lâp về thanh : dê, dế, dưa, dừa, cỏ, cọ,
võ, vọ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc, viết
- Nhận xét đánh giá
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV ghi tên bài trên bảng
- GV tơ chữ b trên bảng yêu cầu thảo
luận và trả lời câu hỏi
Ghép dấu thanh thánh tiếng.
- GV nêu ghép be với các dấu
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS trả lời câu hỏi : b, e, \ / ? ~
- HS đọc bảng ơn cá nhân đồng thanh
- HS viết bảng con
Trang 26- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
- Hướng dẫn viết trên không
- Giới thiệu tranh minh hoạ
- Uốn nắn sửa chữa sai sót
b) Luyện viết :
- GV hướng dẫn
c) Luyện nói :
- GV cho HS quan sát tranh
- Nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời :
+ Nhận xét các cặp tranh theo chiều
dọc ?
+ Các em đã trông thấy các con vật,
đồ vật và các loại quả này chưa ? ở
- GV chỉ bảng yêu cầu HS đọc lại bài
- Giáo dục tư tưởng?
- Nhận xét
- Dặn dò về nhà
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- HS Đọc lại bài ôn trên bảng lớp đọc
- HS thi đua lên bảng viết các dấu thanhphù hợp vào dưới các bức tranh
- HS đọc
TỰ NHIÊN XÃ HỘI Chúng ta đang lớn
Trang 272 Kỹ năng :
- Biết tác dụng các bộ phận của cơ thể và cách giữ gìn vệ sinh cơ thể
3 Thái độ :
- HS ăn uống đầy đủ để cơ thể khỏe mạnh
- Các hình trong bài 2 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : T
L
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra bài cơ thể chúng ta
- Nhận xét kiểm tra
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV tổ chức và HD HS trò chơi
- Nhận xét đánh giá
- Ghi tựa bài lên bảng
2 Hướng dẫn các hoạt động :
Hoạt động 1: Quan sát tranh
- Mục tiêu : Biết được sự lớn lên của
- Mục tiêu : Biết được sự lớn lên của
cơ thể mỗi người khác nhau, cần ăn
uống hợp lý và giữ gìn sức khoẻ
- Chia nhóm 4 và giao việc
- Nêu các bộ phận của cơ thể
- Chia làm 4 nhóm chơi để tìm ngườichiến thắng
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi :Hình nào cho biết sự lớn lên lúc nằmngửa; lúc nào biết nói, biết chơi với cácbạn; hai bạn muốn biết sự lớn lên ; em bébắt đầu tập đếm
- HS khá giỏi nêu được ví dụ cụ thể sựthay đổi của bản thân về số đo chiều cao,cân nặng và sự hiểu biết
Trang 28- Các nhóm có số 1, 2, 3 đồ vật cùng loại chẳng hạn 3 búp bê, 3 bông hoa……
- 3 tờ bìa trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn và 3 chấm tròn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : T
L
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra kiến thức bài Luyện tập
- Nhận xét đánh giá
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu bài ghi tựa bài
2 Hướng dẫn HS bài mới :
Giới thiệu số 1 :
- GV cho HS quan sát tranh 1
- GV cho HS quan sát tranh 2
- Bài 2 : GV nêu yêu cầu bài tập
- Bài 3 : Trò chơi nhận biết số lượng
- Nhận xét đánh giá
4 C ủng cố dặn dò :
- Nhận xét
- HS nêu các đồ vật có hình vuông, cóhình tròn và hình tam giác
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS quan sát và nêu có 1 con chim
- HS viết vào bảng con
- HS làm bài vào vở bài tập
- HS thực hiện trò chơi
Trang 29– Giáo dục tư tưởng
- Luyện nĩi 2 – 3 câu theo chủ đề : bế bé
- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thơng dụng qua tranh minhhọa ở SGK ; viết được đủ số dịng quy định trong vở tập viết 1, tập một
2 Kỹ năng :
- Đọc được ê, v, bê, ve ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ê, v, bê, ve (viết được ½ số dịng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
3 Thái độ :
- HS thích học chữ và viết chữ
- Rèn tư thế đọc đúng cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa các vật mẫu, các từ khố : bê, ve
- Tranh minh họa câu ứng dụng : bé vẽ bê
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc tiếng và từ ứng dụng
- Nhận xét đánh giá
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV ghi tên bài trên bảng
2 Bài m ới :
TIẾT : 1
- GV treo tranh minh họa
- Nêu câu hỏi hướng dẫn trả lời
-GV giới thiệu và ghi bảng chữ ê
-GV đọc mẫu
- GV giới thiệu tương tự với : v, ve
- Giới thiệu tranh minh hoạ
-GV giới thiệu và ghi bảng chữ v
- HS đọc be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và đọc
từ ứng dụng
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS quan sát và trả lời câu hỏi : tranh vẽ(bê) Trong tiếng bê cĩ chữ (b) đã học
Trang 30-GV đọc mẫu
Dạy chữ ghi âm :
- GV viết chữ ê lên bảng
Nhận diện chữ ghi âm :
- GV tô lại chữ ê và giải thích : chữ ê
giống chữ e nhưng thêm mũ ở trên đầu
- GV viết mẫu lên bảng
- Hướng dẫn HS quan sát mẫu chữ
- GV cho HS quan sát tranh
- Nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời :
- Viết vào bảng con
- HS khá giỏi viết được đủ số dòng quyđịnh trong vở tập viết 1, tập một
- HS đọc cá nhân đọc đồng thanh
- HS quan sát và nêu nội dung tranh vẽ
- HS trả lời các câu hỏi
- HS đọc bài
Trang 31- GV chỉ bảng yêu cầu HS đọc lại bài
- Giáo dục tư tưởng?
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra kiến thức bài các số 1, 2,
3
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu bài ghi tựa bài
- GV hướng dẫn HS tập cho HS nêu
yêu cầu của bài
- HS nêu yêu cầu của bài tập
Trang 32- GV hướng dẫn HS làm bài tập
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3 (dành cho HS khá giỏi)
GV hướng dẫn HS tập cho HS nêu yêu
cầu của bài
- GV hướng dẫn HS làm bài tập
- Nhận xét, đánh giá
Bài 4 : (dành cho HS khá giỏi)
GV hướng dẫn HS tập cho HS nêu
yêu cầu của bài
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Quan sát và ghi số tương ứng
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS viết số theo thứ tự cĩ trong bài tập
- HS đọc kết quả viết số trị chơi
- Tơ được các nét cơ bản theo vở Tập viết 1, tập một
- HS khá giỏi cĩ thể viết được các nét cơ bản
3 Thái độ :
- HS thích học chữ và viết chữ
- Rèn tư thế đọc đúng cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Chữ mẫu, bảng con, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở tập viết của HS
- Nhận xét đánh giá
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV ghi tên bài trên bảng
2 Bài m ới :
Luyện viết nét ngang, nét xổ :
- GV gắn mẫu lên bảng
- HS chuẩn bị vở tập viết, bảng con
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS quan sát và nhận xét
Trang 33- GV viết mẫu, hướng dẫn viết.
- Nhận xét sửa sai
Dạy nét xiên phải xiên trái :
- GV cho HS quan sát mẫu
- GV viết mẫu hướng dẫn cách viết
- Nhận xét sửa sai
Dạy nét mĩc xuơi, nét mĩc ngược
- GV cho HS quan sát mẫu
- GV viết mẫu hướng dẫn cách viết
- Nhận xét sửa sai
D ạy nét con trái, cong phải, nét
cong kín, nét khuyết :
- GV viết mẫu lên bảng
- Hướng dẫn HS quan sát mẫu chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Chữ mẫu, bảng con, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 34A Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS viết
- Nhận xét sửa sai
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV ghi tên bài trên bảng
Dạy nét móc xuôi, nét móc ngược
- GV cho HS quan sát mẫu
- GV viết mẫu hướng dẫn cách viết
- HS viết các nét cơ bản vào bảng con
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS viết trên không, viết vào bảng con
- HS viết vào vở tập viết
- Luyện viết bài ở nhà
MỸ THUẬT
GV bộ môn giảng dạy
TOÁN Các số 1, 2, 3, 4, 5
I MỤC TIÊU : Giúp HS
1 Kiến thức :
Trang 35Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5 ; biết thứ tự của mỗi số trong dãy
- Các nhóm có số 5 đồ vật cùng loại mỗi số 1, 2, 3, 4, 5 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : T
L
A Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật
- Nhận xét đánh giá
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu bài ghi tựa bài
2 Hướng dẫn HS bài mới :
- GV giới thiệu nhanh lại số 1, 2, 3
Giới thiệu số 4 :
- GV cho HS quan sát tranh, lần lượt
hướng dẫn HS nêu các chữ số ứng với
- Bài 2 : Thực hành nhận biết số lượng
- Bài 3 : Trò chơi nhận biết số lượng
- Bài 4 : Thi đua làm nhanh (dành
- HS viết vào bảng con
- HS làm bài vào vở bài tập
- HS viết số thích hợp vào ô trống
- Thi đua mỗi nhóm có 1 số với nhóm có
số chấm tròn tương ứng rồi nối với sốtương ứng
- Đếm ngược và đếm xuôi từ 1 đến 5
- Về nhà luyện thêm
Trang 36SINH HOẠT CHỦ NHIỆM
1 ĐÁNH GIÁ NHỮNG HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN
2 PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN TỚI
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
ĐẠO ĐỨC Gọn gàng sạch sẽ (t1)
III MỤC TIÊU :
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- HS khá giỏi : biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc quần áo gọn gàng sạch sẽ
TUẦN 3 (HKI)
DUYỆT TUẦN 3 (TUẦN HKI)
Ngày … /……./2009.
TỔ TRƯỞNG
Trang 37- Vở BTĐĐ 1, bài hát : Rửa mặt như mèo, bút chì hoặc sáp màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T
L
1 Ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra bài : Em là HS lớp 1
- Nhận xét đánh giá
3. Dạy bài mới :
3 Giới thiệu bài :
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- Chia 2 nhóm giao việc cho nhóm
- Nhận xét kết luận : Không mặc quần
áo nhàu nát, quần áo cần phẳng phiu
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS thảo luận và tìm ra 1 bạn ăn mặc gọngàng nhất Nêu tên và mời bạn đó lêntrước lớp
- HS nêu vì sao bạn đó lại gọn gàng sạch
sẽ nhất
- Mỗi nhóm quan sát tranh và tìm ra 1 bạn
ăn mặc gọn gàng sạch sẽ nhất và nêu tạisao em chọn bạn đó ?
- Nêu bạn ăn mặc sạch sẽ gọn gàng nhấttrong tranh
- HS nêu khi quần áo bẩn và quần áo rách
ta phải làm gì ?
- Nhắc lại yêu cầu của bài
Quan sát tranh và chọn 1 bộ đồ đi học chobạn nam và 1 bộ cho bạn nữ?
- HS khá giỏi : biết phân biệt giữa ăn mặcgọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch
sẽ
- Nhắc lại nội dung bài học
HỌC VẦN
l, h
Trang 38I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
1 Kiến thức :
- Đọc được l, h, lê, hè từ và câu ứng dụng
- Viết được l, h, lê, hè (viết được ½ số dịng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
- HS khá giỏi : Bước đầu biết nhận biết nghĩa một số từ ngữ thơng dụng qua tranh(hình) minh họa ở SGK ; viết được đủ số dịng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
2 Kỹ năng :
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề : le, le
3 Thái độ :
- HS biết yêu quý các con vật xung quanh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa các từ khố : lê, hè và câu ứng dụng : bé, vẽ bê
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu HS thực hiện
- Nhận xét đánh giá
3 Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài :
- GV ghi tên bài trên bảng
b Bài m ới :
TIẾT : 1
- GV treo tranh minh họa
- Tiếng lê cĩ chữ nào đã học
-GV sửa chữa sai sĩt cho HS
-Yêu cầu HS thực hiện
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS quan sát thảo luận và trả lời câuhỏi : tranh vẽ gì ? (quả lê)
Trang 39- GV cho HS quan sát tranh.
- Nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời :
+ Các em thấy con vật gì trong tranh?
+ Con vịt được nuôi ở đâu ?
+ Có loài vịt nào sống tự do không ?
- Kết luận : trong tranh là con le le
hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn
chỉ có ở một vài nơi ở nước ta.
- HS trả lời các câu hỏi
- HS thực hiện chơi trò chơi ghép các chữvừa học theo hướng dẫn của GV
- HS đọc
Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Trang 40IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa các từ khố : bị, cỏ Câu ứng dụng : bị, bê, cĩ, bĩ cỏ
- Tranh minh hoạ phần luyện nĩi
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS đọc
- Nhận xét kiểm tra
3 Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài :
- GV ghi tên bài trên bảng
b Bài m ới :
TIẾT : 1
Nhận diện và viết chữ o.
- GV treo tranh minh họa
- Trong tiếng bị cĩ chữ nào đã học
- Chỉ vào chữ o giới thiệu
- Hướng dẫn HS quan sát mẫu chữ
- Yêu cầu thảo luận và trả lời
- Đọc câu ứng dụng :ve ve ve, hè về
- Nhắc lại tên bài (3HS)
- HS quan sát thảo luận và trả lời câuhỏi : tranh vẽ gì ? (bị)
- Chữ b
- Luyện đọc âm o
- HS phân tích tiếng bị
- HS đánh vần và đọc
- HS đọc từ dưới lên, từ trên xuống bất
kì vị trí nào theo thước chỉ của GV
- HS đọc
- Theo dõi
- Quan sát và nêu chữ c gồm 1 nétcong
- Thảo luận và trả lời câu hỏi : chữ egiống hình sợi dây thắt chéo