1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).

1,9K 312 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1.872
Dung lượng 10,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi em đều có một cái tên … đó là quyền khi sinh ra cần có “ Trẻ em cũng có quyền có họ và tên” Diễn giải cho học sinh biết như thế nào là họ” * Nghỉ giữa tiết HOẠT ĐỘNG 2 Giới Thiệu Sở

Trang 1

Tuần 1 KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : ÂM NHẠC – TUẦN BÀI : Quê Hương Tươi Đẹp

Nhạc cụ, sách hát

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

- Dạy hát từng câu

- Hát toàn bài

* Nghỉ giữa tiết

HOẠT ĐỘNG 2

Vận Động Theo Nhạc

Mục tiêu :

Biết vỗ tay theo phách và nhún

chân theo nhạc

Phương pháp : Thực hành

Vỗ mẫu

Quê hương em biết bao tươi

đẹp ………

- Hướng dẫn vỗ theo phách

- Nhún chân mẫu

Trang 2

- Hướng dẫn nhún chân

theo giai điệu

4 CỦNG CỐ (5’)

- Kiểm tra bài hát

- Thi đua vỗ tay, nhún

chân

- Nhận xét, ghi lời khen

5/ DẶN DÒ :

∗ Nhận xét tiết học

∗ Về nhà tập hát, vỗ tay, nhún

chân, chuẩn bị múa

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 3

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : ĐẠO ĐỨC – TUẦN BÀI : Em Là Học Sinh Lớp 1

Ngày thực hiện :

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :

Học sinh hiểu biết được

Trẻ em có quyền có họ tên, quyền đi học

Có thêm nhiều bạn mới, cô giáo mới, học thêm nhiều điều mới lạ

2/ Kỹ năng :

Biết tên bạn bè trong nhóm

Biết nêu ý thích của mình biết tôn trọng ý thích của người khác

3/ Thái độ :

vui vẻ, phần khởi, tự học được là học sinh lớp 1 Yêu quý thầy cô bạn bè

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

đọc, tìm hiểu điều 7, 28 Công ước quốc tế về quyền trẻ em

Trò chơi vòng tròn gọi tên

2/ Học sinh

Ôn các bài hát : “đi học” “ em yêu trường em “ “cả nhà thương nhau”

Tranh vẽ sở thích của em

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH (2’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (2’)

- Kiểm tra vở bài tập đạo đức

3/ BÀI MỚI (21’)

Giới thiệu bài (1’)

Treo tranh “Mẹ dắt bé đi học”

- Trong tranh vẽ những gì?

- Nét mặt của các bạn trong

tranh như thế nào?

 Tranh vẽ lại cảnh các bạn đến

trường Để biết được tại sao các

bạn trong tranh tươi cười, vui vẻ

như thế, chúng ta tìm hiểu qua bài

“Em là học sinh lớp 1”

Mẹ và các bạnVui vẻ phấn khởi

Trang 4

Ghi tựa bài

Em Là Học Sinh Lớp Một

HOẠT ĐỘNG 1

Vòng tròn giới thiệu tên

Mục tiêu :

Giúp học sinh biết giới thiệu, tự

giới thiệu tên mình, nhớ tên của bạn

trong lớp Biết trẻ có quyền được đi

∗ Phổ biến nội dung

- Mỗi nhóm đứng thành vòng

tròn, điểm số từ 1 đến hết

- Cách chơi: Đầu tiên giới thiệu

tên mình em thứ hai giới

thiệu lại tên bạn thứ nhất và

tên mình em thứ ba giới thiệu

lại tên bạn thứ nhất, thứ hai,

tên mình tuần tự cho đến

người sau cùng :

- Yêu cầu một nhóm thực hiện

mẫu

- Oån định nêu câu hỏi

- Trò chơi giúp em điều gì?

- Em cảm thấy như thế nào khi

giới thiệu tên mình với các

bạn?

- Em cảm thấy như thế nào khi

được biết tên các bạn trong lớp?

 Trò chơi đã giúp em biết được tên

mình và tên các bạn Mỗi em đều có

một cái tên … đó là quyền khi sinh ra

cần có “ Trẻ em cũng có quyền có

họ và tên”

(Diễn giải cho học sinh biết như thế

nào là họ”)

* Nghỉ giữa tiết

HOẠT ĐỘNG 2

Giới Thiệu Sở Thích Của Mình

Hình thức: Học theo nhóm, lớpChia nhóm, kết bạn theo yêu cầu

- Lắng ngheHướng dẫn nội dung chơiQuan sát nhóm làm mẫu

- Cả lớp cùng thực hiện

- Giới thiệu tên mình, bạn

- Thích thú vì được các bạnbiết tên mình

- Vui thích vì có thêm nhiềubạn mới

Kể với nhau về sở thích củamình

Trang 5

Mục tiêu :

Giúp trẻ tự tin trong giao tiếp, tự

tin nêu sở thích của mình, biết sở

thích của bạn

Giaó dục trẻ trong sở thích của

nhau

Kiểm tra tranh vẽ sở thích của bé

Các em cùng kết đôi bạn học tập

kể cho nhau nghe ước mơ và sở

thích của mình

Yêu cầu : Mỗi tổ cử ra 2 bạn lên

bảng dán tranh và nêu lên sở

thích của mình cho các bạn nghe

 Các tranh vẽ trên bảng có cùng

sở thích như nhau không?

 Qua tranh vẽ cũng như khi lắng

nghe các em trao đổi với nhau Mỗi

em đều có sở thích ước mơ khác

nhau, nhưng cũng có bạn giống

nhau Cô mong muốn các em đều

đạt được sở thích và ước mơ của

mình bên cạnh đó các em phải biết

tôn trọng sở thích và ước mơ của bạn

HOẠT ĐỘNG 3:

KỂ VỀ NGÀY ĐẦU TIÊN ĐI HỌC

Mục tiêu :

Học sinh biết được đi học là

niềm vui, niềm tự hào Trẻ em có

quyền có mái ấm gia đình và có

quyền được đi học

Phương pháp : Đàm thoại

- Bố mẹ đã chuẩn bị những gì

cho các em đi học?

- Ngày đầu tiên đến trường em

gặp những ai?

- Kể lại niềm vui ngày dự lễ

khai giảng

- Cảnh vật xung quanh thế nào?

- Các bạn học sinh lớp 1 có gì

Hình thức: Học cả lớp

- Giơ tay phát biểu Nêunhững cảm nghỉ, cảm xúc củamình qua câu hỏi gợi ý

Tham gia xung phong, kết bạnđể hát, hát đồng thanh

- Giới thiệu tên mình, biếttên bạn

- Quyền có họ tên, quyền đihọc

Trang 6

- Em có thích không?

 Các em phải biết tự hào và yêu

quý những tình cảm đó là Quyền

được đi học, Quyền có mái ấm gia

đình, tự hào là học sinh

- Em hãy kể những việc làm để trở

thành con ngoan trò giỏi?

4 CỦNG CỐ (5’)

- Thi đua hát cá nhân, đôi bạn,

nhóm những bài hát mà giáo viên

đã dặn chuẩn bị

- Hỏi : Trò chơi vòng tròn giúp

em điều gì?

- Kể lại cho lớp nghe những

quyền mà cô đã dạy?

- Để cha mẹ, thầy cô vui lòng

em phải làm gì?

5/ DẶN DÒ :

∗ Nhận xét tiết học

∗ Kể cho ba mẹ nghe những điều

học được trong tiết học Chuẩn bị

xem trước bài

- Chăm ngoan, học giỏivậng lời

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 7

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : MỸ THUẬT – TUẦN BÀI : Xem Tranh Thiếu Nhi Vui Chơi

Sưu tầm các tranh vẽ thiếu nhi thể loại “Thiếu nhi vui chơi”

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH: (3’)

2/., KIỂM TRA BÀI CŨ (3’)

Kiểm tra vở vẽ, các mẫu tranhvà hình ảnh học sinh sưu tầm

3/ BÀI MỚI : (23’)

• Giới thiệu bài :

Treo tranh, đặt câu hỏi khai thácnội dung tranh:

- Tranh vẽ những hình ảnh gì?

 Đây là tranh vẽ các bạn thiếu nhi

vui chơi Hôm nay các em sẽ học bài

Xem Tranh Thiếu Nhi Vui Chơi

Tranh thiếu nhi vui chơi là mộtđề tài rất phong phú và hấp dẫn với

người vẽ Nhiều bạn đã say mê đề tài

này và vẽ được nhiều tranh đẹp

Chúng ta hãy cùng xem tranh bạn vẽ

HOẠT ĐỘNG 1

Quan Sát Tranh Theo Nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Lấy vở vẽ và các loại tranh vẽ vàhình ảnh sưu tầm

- Quan sát và trả lời :

Bạn nắm tay đi chơi, bạn đá cầu,bạn chơi quần vợt, bạn nhảy dạy

ĐDDH

Trang 8

Mục tiêu :

Giúp các em tạo mối đoàn kết,

thân ái với các bạn có cùng sở thích

với mình giúp các em tự tin trao đổi

suy nghỉ của mình với bạn

Phương pháp :

Trực quan, đàm thoại

∗ Treo 4 mẫu tranh ở 4 vị trí dễ

đứng theo nhóm quan sát

Hướng dẫn các em tiếp xúc với

tranh vẽ thiếu nhi qua kỹ năng quan

sát, mô tả hình ảnh trong tranh và nêu

cảm xúc của mình qua tranh vẽ

Phương pháp : Trực quan, đàm

thoại, diễn giải

Lần lượt treo từng tranh vẽ trên

bảng lớp Nêu câu hỏi khai tah1c nội

dung tranh và chất ý từng tranh

- Tranh vẽ có những hình ảnh

nào?

- Hình ảnh nào là chính, hình

ảnh nào là phụ?

- Cảnh trong tranh đang diễn ra

ở đâu ? (địa điểm)

- Tranh vẽ có những màu sắc

nào? Em thích màu nào nhất ?

- Vì sao em thích bức tranh này?

 Tranh 1: Vẽ cảnh vui chơi ở sân

trường có nhiều hoạt động bắn bi,

nhảy dây, ô quan, đá cầu … hình ảnh

∗ Hình thức :Học theo nhóm ngẫu nhiên Kếtbạn xem tranh mà mình thích.Cùng trao đổi sở thích của mìnhvới bạn

Vì sao bạn thích bức tranh này …

Hình thức :

Học theo lớp

- Trả lời nội dung câu hỏicủa tranh mà mình quan sát

ở hoạt động 1

- Xem hình ảnh, mô tả hìnhdáng, động tác trong tranh

- Chính : Người, động tác vuichơi

- Phụ : cảnh vật …

- Sân trường, biển hoặc sởthú …

- Kể các màu sắc trong tranh

- Nêu cảm xúc

Trang 9

rất ngộ nghỉnh, màu sắc tươi sáng và

đẹp

Tranh 2 : Cảnh vui chơi ở biển, có

nhiều người đến nghỉ mát, tắm biển,

trò chuyện …

Cảnh biển xanh và đẹp, tạo không khí

trong lành cho du khách

Tranh 3: Cảnh tham quan du lịch ở

suối Tiên có nhiều cảnh đẹp và trò

chơi cho trẻ em như đu quay, cầu

trượt, máy bay …

Tranh 4: Cảnh vui rước đèn trung thu

có nhiều bạn nhỏ, cầm lồng đèn vui

hội trăng rằm …

Sau khi hướng dẫn học sinh khai thác

và chốt ý nội dung từng tranh, giáo

dục tư tưởng chung

 Tranh vẽ thiếu nhi vui chơilà một

đề tài rất phong phú và hấp dẫn

Muốn vẽ đẹp các em phải biết quan

sát và ghi nhớ lại những hình ảnh đó

trong trí Vẽ được tranh có nghĩa là

các em đã nêu lên được cảm nghỉ của

mình cho người xem

4/ CỦNG CỐ :

Củng cố lại kiến thức

Phương pháp : Trò chơi, đàm

thoại

Nội dung :

Lựa chọn tranh vẽ có đề tài thieếu

nhi vui chơi

Luật chơi :

- Sau một bài hát nhóm nào

chọn nhiều tranh theo đề tài có

yêu cầu, nhóm đó thắng

Câu hỏi củng cố :

- Bạn đã chọn đúng đề tài chưa?

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Vì sao em chọn tranh này ?

5/ DẶN DÒ

∗ Nhận xét tiết học

∗ Dặn dò : Xem bài 2 vẽ nét thẳng,

Hình thức :

Thi đua, tiếp sứcNhóm, lớp, cổ vũ các bạn thamgia trò chơi

Trang 10

chuẩn bị dụng cụ học tập.

Các ghi nhận lưu ý :

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : THỦ CÔNG – TUẦN BÀI : Giới Thiệu Giấy Bìa Và Dụng Cụ

Giấy bìa, giấy màu, giấy nháp

Kéo, hồ, thươc

2/ Học sinh

Giấy màu, kéo, hồ, thước, tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH (5’)

Hát

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (3’)

Kiểm tra các đồ dùng học tập trong

môn thủ công

3/ BÀI MỚI : (20’)

Giới thiệu bài (2’)

- Treo các mẫu vật đã thành mẫu

sản phẩm  Môn thủ công sẽ tạo cho

các em đôi tay khéo léo và các sản

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Đồ dùng học tập

- Giấy màu

- Thước, hồ, kéo

- Quan sát nhận xétmàu sắc các mẫu tranhvẽ, nêu cảm nghỉ

ĐDDH

Trang 11

phẩm đẹp Bài học hôm nay cô sẽ

giới thiệu đến các em

Một số loại giấy bìa

Dụng cụ học thủ công

HOẠT ĐỘNG 1 (10’)

Giới Thiệu Dụng Cụ Học Môn Thủ

Công

Phương pháp : Trực quan diễn giải

∗ Đưa mẫu giấy bìa

Mẫu giấy cô đưa mỏng hay dày so với

giấy tập

 Đó gọi là giấy bìa được làm từ bột của

nhiều loại cây như tre, nứa, bồ đề …

∗ Hướng dẫn phân biệt giấy bìa:

- Quan sát vở hoặc sách so sánh bìa

vở hoặc sách em thấy có gì khác so

với các trang bên trong

 Giấy bìa là một dụng cụ học tập trong

môn thủ công Như các em thấy người ta

dùng giấy bìa để làm bìa vở, sách và

trang trí rất đẹp giúp cho vở, sách dùng

được bền lâu và tạo cái đẹp cho mọi

người …

∗ Đưa mẫu các hình xếp gấp hoặc cắt

dán bằng thủ công :

- Các mẫu hình và các mẫu dán …

được làm bằng giấy gì?

- Giấy thủ công có màu sắc như thế

nào?

- Phần sau mặt màu sắc em có nhận

xét gì?

 Giấy thủ công cũng là một dụng cụ

học tập của môn Nó giúp các em tạo ra

những sản phẩm như các em đã được

quan sát

 Ngoài giấy màu, giấy bìa các em còn

biết những dụng cụ nào khi học thủ công

cần có

- Nêu tác dụng của từng dụng cụ

 Nghe và bổ sung thêm các ý học sinh

chưa nêu đủ Giáo dục tư tưởng

- Không dùng thước để gõ bàn hoặc

Một vài học sinh sờ và nêunhận xét

- Dày hơn so với bìatập

- Bìa vở, sách dày hơn

so với trang bên trong

∗ Quan sát mẫu vật vàtranh mẫu trả lời:

-………làm bằng giấy thủcông

- Nhiều màu sắc đẹpxanh, đỏ, tím, vàng

- Có hàng kẻ ô li giốngtập

- Thước kẻ, bút chì,kéo, hồ dán

Trang 12

đánh nhau

- Không dùng kéo châm chọc nhau

 gây nguy hiểm

- Nên dùng hồ khô để đảm bảo vệ

sinh

( Cho học sinh xem các mẫu hồ dán)

Phải biết bảo quản các vật dụng và dọn

dẹp vệ sinh sau khi thực hành

Chia nhóm, thi đua lựa chọn các dụng cụ

sau mỗi bài hát - Nhóm nào chọn đúng,

nhiếu thắng

4/ CỦNG CỐ (5’)

- Giấy bìa so với giấy màu như thế

nào?

- Kể tên và nêu tác dụng các dụng

cụ trong giờ học thủ công

- Thước để kẻ, để đo…

- Bút chì để viết, đểvẽ

- Kéo dùng để cắt, dánsản phẩm

- Hồ để dán

Tham gia trò chơi :Lựa đúng giấy bìa, giấymàu, thước, hồ, kéo trongcác vật dụng lẫn lộn khác

- Dày hơn

- Kéo, hồ, thước

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 13

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN BÀI : Ổn Định Tổ Chức

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Một số tranh vẽ minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

Bộ Thực Hành Tiếng Việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Oån định (5’)

Hát

2/ Kiểm tra bài cũ

- Cả lớp lấy sách giáo khoa và bộ

hành để cô kiểm

- Số lượng

- Bao bìa dán nhãn

- Nhận xét

- Tuyên dương : cá nhân, tổ, lớp

- Nhắc nhở học sinh chưa thực hiện

tốt

3/ Bài mới (20’)

Ổn định tổ chức

HOẠT ĐỘNG 1

Giới thiệu sách

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

∗ Mỗi em lấy sách giáokhoa gồm 3 quyển vàbộ thực hành

- Tiếng Việt tập 1

- Bài tập Tiếng Việt

- Tập viết, vở in

ĐDDH

Trang 14

Mục tiêu :

Nhận xét sách, cấu trúc của sách,

kí hiệu hướng dẫn của sách

Đưa mẫu 3 quyển sách và giới

thiệu

Sách tiếng việt 1 :

Là sách bài học gồm có kênh

hình và kênh chữ giúp các em học tập

tốt môn Tiếng Việt là môn học dạy

tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ Việt Nam …

∗ Minh họa một số tranh vẽ đẹp, màu

∗ Hướng dẫn học sinh làm quen với

các ký hiệu trong sách

Sách bài tập Tiếng Việt

Giúp học sinh ôn luyện và thực

hành các kiến thức đã học ở sách bài

học

Sách tập viết, vở in :

Giúp các em rèn luyện chữ viết

- Thao tác sử dụng bảng, viết bảng,

xóa bảng, cất bảng

- Tư thế ngồi học, giơ tay phát

biểu

HOẠT ĐỘNG 3 (10’)

Trò Chơi Oân Luyện

Mục tiêu :

Thi đua theo nhóm, theo tổ hiện

nhanh các thao tác nề nếp theo yêu cầu

- Quan sát tranh vẽtrong sách giáo khoa

- Từng em nêu cảmnghỉ khi xem sách …

- Nhận biết và họcthuộc tên gọi các kýhiệu

∗ Thực hiện các thao táchọc tập

- Mở sách

- Gấp sách

- Chỉ que

- Cất sách

- Viết, xoá bảng

- Tư thế ngồi học

- Im lặng khi nghegiảng; tích cực phátbiểu khi nghe hỏi …

Cá nhân, Tổ nhóm thựchiện các thao tác rèn nềnếp :

- Lấy đúng tên sách

- Mở sách, gấp sách,cất sách, viết bảng, giơbảng đúng thao tác…

Trang 16

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN BÀI : Ổn Định Tổ Chức

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Một số tranh vẽ minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

Bộ Thực Hành Tiếng Việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

TG Hoạt động của giáo viên

dụng Ham thích hoạt động

∗ Kiểm tra bộ thực hành

∗ Hướng dẫn học sinh phân loại đồ

dùng của môn Tiếng Việt và

Toán

- Có mấy loại đồ dùng môn

Tiếng Việt

∗ Giới thiệu và hướng dẫn cách sử

dụng, tác dụng của bảng chữ cái

Hoạt động của học sinh

- 2 loại

Bảng chữ cáiBảng cái

Xanh, đỏ

ĐDDH

Trang 17

- Bảng chữ có mấy màu sắc?

- Tác dụng của bảng chữ để ráp

âm, vần tạo tiếng

∗ Giới thiệu và hướng dẫn cách sử

dụng bảng cái

- Bảng cái giúp các em gắn

được âm, vần chữ tạo tiếng

4/ CỦNG CỐ (5’)

Trò Chơi

∗ Thi đua chọn đúng các mẫu đồ

dùng và sách giáo khoa

- Có mấy quyển sách dạy môn

Tiếng Việt?

- Bộ thực hành có mấy loại?

- Nêu cách cầm sách, đọc sách

- Khi cô giáo giảng các em ngồi

tư thế nào?

- Khi cô hỏi các em làm sao

5/ DẶN DÒ (5’)

- Chăm xem sách, giới thiệu

sách với bạn

- Bảo quản sách và bộ thực

hành

- Chuẩn bị bút và vở tập in, thứ

ba học bài các nét cơ bản

- Thực hiện thao tác ghépmột vài âm, tiếng

Ngồi học im lặng, chú ýnghe cô giaó giảng

Hoạt động và phát biểu sôinổi, nghiêm túc trong học tập

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 18

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN BÀI : Các Nét Cơ Bản

Ngày thực hiện : I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức :

Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái

\; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu ; cong hở phải ,cong hở trái ; cong kín , khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt

Mẫu các nét cơ bản

Kẻ bảng tập viết

2/ Học sinh :

Bảng, tập viết vở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Oån định (5’)

Hát, múa

2/ Kiểm tra bài cũ (5’)

∗ Kiểm tra đồ dùng học tập của học

sinh

- Bảng , phấn, đồ bơi

- Vở tập viết nhà, bút

Nhận biết và thuộc tên gọi các nét,

viết đúng nét

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Lớp trưởng sinh hoạt

° Để các đồ dùng học tậplên bàn, cô giáo kiểm tra

ĐDDH

Trang 19

Nét ngang 

Nét sổ 

Nét xiên trái \

Nét xiên phải /

∗ Dán mẫu từng nét và giới thiệu

- Nét ngang  rộng 1 đơn vị có

dạng nằm ngang

- Nét sổ  cao 1 đơn vị có dạng

thẳng

- Nét (móc) xiên trái \ xiên 1 đơn

vị, có dạng nghiêng về bên trái

- Nét xiên phải / 1 đơn vị, có

dạng nghiêng về bên phải

∗ Hướng dẫn viết bảng:

- Viết mẫu từng nét và hướng

dẫn :

-  Đặt bút tại điểm cạnh của ô

vuông, viết nét ngang rộng 1 đơn

vị

-  Đặt bút ngang đường kẻ dọc,

hàng kẻ thứ ba viết nét sổ 1 đơn

vị

- \ Đặt bút ngay đường kẻ dọc,

đường li thứ ba viết nét xiên

nghiêng bên trái

- / Đặt bút ngay đường kẻ dọc,

đường li thứ ba viết nét xiên

nghiêng bên phải

* Nghỉ giữa tiết

HOẠT ĐỘNG 2 (10’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

Phương pháp: Trực quan , diễn giải, thực

Móc hai đầu

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét móc xuôi cao 1 đơn vị (2 dòng

∗ Đọc tên nét và kích thướccủa các nét

 Nét ngangrộng 1 đơn vị (2 dòng li)

 Nét sổcao 1 đơn vị (2 dòng li)

\ Nét xiên trái

Đọc tên nét, độ cao của nét

Thao tác viết bảng con

Trang 20

Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai,

viết nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm

kết thúc trên đường kẻ thứ nhất

Đặt bút trên đường kẻ thứ ba,

viết nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm

kết thúc trên đường kẻ thứ nhất

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai,

viết nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm

kết thúc trên đường kẻ thứ hai

HOẠT ĐỘNG 3 (5’)

Trò Chơi Củng Cố

Phương pháp : Trò chơi thực hành

- Nội dung : Tìm các mẫu chữ có

dạng các nét vừa học

- Luật chơi : Thi đua nhóm nào

tìm được nhiều và đúng sẽ thắng

- Hỏi : Chỉ và gọi tên các nét mà

- Tham gia trò chơi

- Các nét cần tìm cótrong các chữ

Trang 21

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN BÀI : Các Nét Cơ Bản

Ngày thực hiện : I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức :

Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái

\; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu ; cong hở phải ,cong hở trái ; cong kín , khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt

Mẫu các nét cơ bản

Kẻ bảng tập viết

2/ Học sinh :

Bảng, tập viết vở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên

HOẠT ĐỘNG 1 (10’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

Phương pháp : trực quan: Trực quan,

diễn giải, thực hành, đàm thoại

Mục tiêu :

Nhận biết, thuộc tên viết đúng các nét

Nét cong hở phải

Nét cong hở trái

Nét cong kín

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét cong hở (trái) cao mấy đơn vị ?

Nét cong hở (trái) cong về bên nào?

Nét cong hở (phải) cao mấy đơn vị ?

Nét cong hở (phải) cong về bên nào?

Nét cong kín cao mấy đơn vị?

Vì sao gọi là nét cong kín?

∗ Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết :

Hoạt động của học sinh

- Đọc tên nét và trả lời

……… Cao hai đơn vị ……… Bên trái

……… Cao hai đơn vị ……… Bên phải

……… Cao hai đơn vị ……… Nét cong không hở

∗ Viết bảng con :

- Lần thứ nhất viết từng nét, đọc

Trang 22

Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết nét

cong hở (trái), điểm kết thúc trên đường kẻ thứ

nhất

Tương tự, nhưng viết cong về bên phải

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét

cong kín theo hướng từ phải  trái nét cong

khép kín điểm kết thúc trùng với điểm đặt bút

∗ Nhận xét :

∗ Nghỉ giữa tiết

HOẠT ĐỘNG 2 (13’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực hành.

∗ Dán mẫu từng nét và giới thiệu :

Nét khuyết trên

Nét khuyết dưới

Nét thắt

- Nét khuyết trên cao mấy dòng li

- Nét khuyết dưới mấy dòng li

 Nét viết 5 dòng li hoặc nói các

khác viết 2 đơn vị 1 dòng li

- Nét thắt cao mấy đơn vị?

 Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng điểm thắt của

nét hơi cao hơn đường kẻ thứ hai 1 tí

∗ Hướng dẫn viết bảng

Nêu qui trình viết:

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai,

viết nét khuyết trên 5 dòng li Điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết

nét khuyết dưới 5 dòng li Điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ hai

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ nhất,

viết nét thắt cao trên 2 đơn vị 1 tí ở điểm thắt

Điểm kết thúc trên đường kẻ thứ hai

………… Cong hở trái

………… cong hở phải

……… Cong kín

- Lần hai viết 3 nét

∗ Nhắc lại tên các nét

Chia đội A, BMỗi đội cử 4 bạn, thi đua tham gia tròchơi, dứt hai bài hát tính điểm trò

Trang 23

- Luật chơi : Thi đua tiếp sức Đội nào

tìm nhiều, đúng, thắng

- Hỏi : Chỉ và đọc đúng tên các nét em

tìm trong nhóm chữ

5/ DẶN DÒ (2’)

∗Luyện viết các nét đã học vào bảng con và

vở nhà

∗Xem trước bài âm e tìm hiểu nội dung

trong sách giáo khoa

chơi

- Các chữ cần tìm

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 24

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN

Nhận thức được mối liên hệ giữa tiếng và chữ chỉ đề vật, sự vật (nhận ra âm

e trong các tiếng gọi tên) Phát triển được lới nói tự nhiên

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH (3’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (2’)

- Kiểm tra SGK – Bộ thực hành

3/ BÀI MỚI (30’)

Giới thiệu bài (5’)

∗ Lần lượt treo từng tranh và hỏi;

mẫu vật thật “Chùm me”

- Tranh vẽ gì?

- Quả gì trên bảng ?

∗ Gắn tiếng ứng dụng dưới tranh

- Trong các tiếng bé, ve, xe,

me là các tiếng có âm gì giống

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Bé, xe, ve, quả me

Lên bảng chỉ vào âm màu đỏ egiống nhau

ĐDDH

Trang 25

nhau ?

 Qua tranh vẽ và các tiếng dưới

tranh Bài học hôm nay cô giới thiệu

đến các em đó là bài âm e

∗ Ghi tựa bài :

Nhận biết được chữ e qua nét

viết là ột nét thắt

Phương pháp :Trực quan đàm

thoại, thực hành

∗ Gắn chữ mẫu e

∗ Tô chữ mẫu

- Chữ e gồm một nét thắt

- Tìm chữ e trong bộ thực hành

chữ cái

∗ Cầm chữ e in giới thiệu

Chữ e các em tìm được gọi là chữ in

∗ Phát âm mẫu : e

- Khi phát âm, âm e miệng mở

hẹp không tròn môi

∗ Sửa cách phát âm cho học sinh

∗ Tìm tiếng có âm e

- Thảo luận đôi bạn tìm tiếng khi

em đọc lên nghe có âm e

Quan sát mẫu chữ và thao tác củacô

Mỗi em tìm một chữ e trong bộchữ đưa lên

Hình thức :Học lớp, học đôi bạnPhát âm, âm e

Cá nhân theo dãyĐồng thanh nhóm, cả lớp

- Kết đôi bạn tìm tiếng cóâm e :

Té, chè, vé, xé, rẻ …

- Hình thứcHọc theo lớp

Trang 26

Học sinh viết đúng chữ e

Phương pháp : Đàm thoại diễn

giải, thực hành

∗ Gắn chữ với mẫu giới thiệu (đây

là bài viết đầu tiên)

- Độ cao, hàng kẻ, dòng li, đường

kẻ dọc

- Chữ e cao 1 đơn vị

∗ Viết mẫu, nêu qui trình viết

Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai,

viết chữ e cao 1 đơn vị, điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

∗ Nhắc và sửa tư thế ngồi cho học

sinh , sửa sai nét viết

HOẠT ĐỘNG 4 :

Trò Chơi (6’)

Nội dung : Khoanh tròn các tiếng có

âm e (tìm đúng các tranh có tiếng là

âm e)

Luật chơi

- Trò chơi tiếp sức khoanh tròn các li

âm e có trong bảng chữ Sau 1 bài hát

nhóm nào khoanh đúng, nhanh 

1 đơn vị (2 dòng li)

2 đơn vị (2 dòng li)

∗ Viết bảng contừ hai đến 3 lần con chữ e

Tích cực tham gia trò chơi

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 27

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN

Nhận thức được mối liên hệ giữa tiếng và chữ chỉ đề vật, sự vật (nhận ra âm

e trong các tiếng gọi tên) Phát triển được lới nói tự nhiên

∗ Phương pháp : Thực hành

∗ Hướng dẫn quan sát thứ tự tranh và đọc

mẫu tranh bên trái

∗ Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của

học sinh

HOẠT ĐỘNG 2

Luyện Viết

Mục tiêu :

Tô đúng âm e đúng qui trình

Hoạt động của học sinh

Hình thức :Học theo lớpĐọc cá nhân đồng thanhdãy bàn, nhóm

ĐDDH

Trang 28

∗ Viết mẫu hướng dẫn qui trình giống tiết

1

- Tô mẫu chữ

- Hướng dẫn viết tô

- Nhắc tư thế ngồi viết

- Nhận xét hoạt động 2

* Nghỉ giữa tiết

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện Nói

Mục tiêu :

Giúp trẻ vui và tự tin qua hoạt động

nói, mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ, lời nói

Phương pháp : Đàm thoại, diễn giải

∗ Chia tranh cho 6 nhóm yêu cầu các em

thảo luận tìm hiểu nội dung tranh

- Khai thác nội dung tranh qua hệ

thống cấu hỏi

- Tranh vẽ loài nào?

- Các bạn đang làm gì?

 Mỗi một bức tranh các loài vật cũng như

các bạn thể hiện rất nhiều hoạt động khác

nhau như các em vừa trao đổi với cô, nào là

chim đang hót, kiến ………, ếch

………, gấu ……… , bé

………, trong điểm chung của các

bức tranh này ta có thể gọi chung chủ đề là

các bạn đang học tập: Chim học hót, kiến

học đàn … dù loài vật hay bé đều có yêu

cầu học tập Các em phải cố ắng học hành

chăm ngoan

4/ CỦNG CỐ (7’)

Trò chơi đối đáp

Nội dung : Mỗi nhóm nói một câu có tiếng:

mẹ, bé, chè, hè, trẻ, vẽ

Luật chơi : (3’)

Các nhóm hội ý tìm câu nói sau đó đáp

liền mạnh sau mỗi lần dứt câu nói của đội

bạn Nhóm nào đáp không được thì thua

Câu hỏi :

Nói nhanh trong câu tiếng nào có âm e

5/ DẶN DÒ (3’)

∗ Nhận xét tiết học

- Viết chữ lên khôngtrung

Tô mẫu chữ trong vở lên

∗ Hình thứcHọc theo nhómHọc theo lớpTrả lời và nêu cảm nghỉ củamình về nội dung tranh Nóitự nhiên dựa vào câu hỏicủa giáo viên

Dự kiến các câu :Mẹ bế bé đi chơiBé đi nhà trẻNghỉ hè bé đi chơiBé vẽ con mèo

Trang 29

∗ Đọc và xem bài âm e chuẩn bị bài âmvà chữ b

Trang 30

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 31

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN

Một mẫu tranh vẽ 1

Vật thật: Quả banh, bộ thực hành

2/ Học sinh

Sách , bảng, bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH (2’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5 - 7’)

a Kiểm tra miệng

Đọc bài sách giáo khoa ( trang âm e )

Nêu lại nội dung các tranh vẽ trang 5

b Kiểm tra viết

- Tranh vẽ là gì ?

 Tranh vẽ bé đang phát biểu Cô gắn

tiếng bé dưới tranh.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

3 học sinh

5 học sinh Viết bảng

2 lần chữ e

- Vẽ bé

ĐDD

Trang 32

∗ Gắn quả banh

- Trên bảng cô có vật gì ?

 Cô gắn tiếng banh dưới quả banh

- Trong tiếng bé có âm gì đãhọc

rồi?

- Tìm và chỉ trong tiếng bé và

banh có âm gì giống nhau?

 Quả banh vẽ, vật th65t cô gió7I

thiệu cho các em bai đọc hôm nay các

em học là bài âm b

Ghi tựa bài – Đọc mẫu b

b

Dạy Chữ Ghi Aâm B

HOẠT ĐỘNG 1

Nhận Diện Chữ Mục tiêu :

Nhận biết được chữ b

∗ Gắn chữ mẫu b

∗ Tô chữ b

Aâm bờ gồm hai nét: Nét sổ và nét cong

trái

∗ Tìm âm b trong bộ đồ dùng

 Chữ b cô vừa giới thiệu và chữ b các

em tìm được là chữ in

* Nghỉ giữa tiết

HOẠT ĐỘNG 2

Ghép chữ và phát âm

Mục tiêu :

Phát âm đúng âm b ghép và đọc đúng

tiếng be Tìm các tiếng có âm b

Phương pháp : Trực quan, đàm thoại,

diễn giải

∗ Phát âm mẫu: b

- Khi phát âm, âm bờ hai môi ngậm

lại, bật nhẹ phát âm bờ

- Sửa cách phát âm

∗ Viết vào khung

Trang 33

Thao tác 2

Có âm b, âm e muốn có tiếng be cô

làm sao?

∗ Phát âm mẫu b _ e _ be

- Phân tích tiếng be , hoặc hỏi tiếng

be có mấy âm?

- Aâm nào đứng trước, âm nào đứng

sau

∗ Thực hiện mẫu ghép âm b với âm e

vào bảng cái trong bộ thực hành

∗ Yêu cầu học sinh thảo luận đôi bạn

tìm các tiếng có âm b

HOẠT ĐỘNG 2

Hướng Dẫn Viết Chữ Trên Bảng Con

Mục tiêu : Viết đúng chữ b, tiếng be

Phương pháp : trực quan, đàm thoại,

thực hành

∗ Gắn chữ mẫu

∗ Hướng dẫn học sinh quan

sát chữ mẫu

- Con chữ b cao mấy đơn vị?

- Con chữ b có mấy nét?

∗ Viết mẫu: Nêu quá trình viết

Điểm đặt bút trên đường kẻThứ hai, viết nét khuyết trêncao 2 đơn vị, 1 dòng li, liền nét với nét

thắt Điểm kết thúc nằm trên đường kẻ thứ

ba

Hướng dẫn viết tiếng

- Muốn viết tiếng be cô viết con chữ

nào trước, con chữ nào sau?

∗ Viết mẫu, nêu qui trình viết

Muốn viết tiếng be, viết con chữ b

trước lia bút viết con chữ e có tiếng be

HOẠT ĐỘNG 3

Trò Chơi Củng Cố

Nội dung :

Thi đua tìm các tiếng có âm b trong nhóm

tiếng được viết sẳn, gạch dưới âm b

Luật chơi : Thi đua tiếp sức, sau một bài

tiếng be

∗ Đọc cá nhân

∗ Tiếng be có 2 âm

∗ Aâm b đứng trước, âm eđứng sau

∗ Sử dụng bảng cái và mẫuchữ trong bộ thực hànhghép tiếng be

∗ Học đôi bạn tìm cáctiếng có âm b

∗ Ví dụ: bé, bi, bò, bà, bê

Hình thức: Học theo lớp, rènluyện cá nhân

Cao 2 đơn vị

2 nét bảng conLần 1 : 1 con chữLần 2 : 2 con chữ

… Con chữ b trước, con chữ eviết bảng con 2 lần tiếng be

Tham gia trò chơiTrả lời câu hỏi

Trang 34

hát Nhóm nào tìm nhiều tiếng có b, nhómđó thắng

Trang 35

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 36

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN

Một mẫu tranh vẽ 1

Vật thật: Quả banh, bộ thực hành

2/ Học sinh

Sách , bảng, bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG 1:

Luyện Đọc

Mục tiêu : Đọc đúng âm b tiếng be,

và các tiếng dưới tranh

Phương pháp : Thực hành, diễn giải

(và các tiếng đúng với nội dung

tranh)

∗ Hướng dẫn học sinh đọc âm b quan

sát thứ tự tranh đọc trang bên trái

∗ Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của

học sinh

∗ Nghỉ giữa tiết

HOẠT ĐỘNG 2

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hình thức: Học theo lớpĐọc cá nhân, đồng thanh

ĐDDH

Trang 37

Luyện Nét

Mục tiêu : Viết đúng mẫu âm b, con

chữ bê, tiếng be

Phương pháp : Thực hành

∗ Gắn chữ mẫu, hướng dẫn qui trình

viết giống như tiết 1

- Tô mẫu chữ

- Hướng dẫn viết mẫu con chữ “bê”

ở vở bài tập tiếng việt

- Luyện viết mẫu tiếng

- Nhắc tư thế ngồi viết

- Nhận xét hoạt động 2

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện Nói

Mục tiêu :

Giúp trẻ tự tin qua hoạt động luyện

nói, mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ lời

nói qua chủ đề Trẻ em và loài vật cùng

học tập với các hoạt động khác nhau

Phương pháp: Đàm thoại, diễn giải

∗ Chia tranh chọ nhóm Yêu cầu các

em tìm hiểu nội dung tranh

∗ Khai thác nội dung tranh qua hệ

thống câu hỏi

- Tranh vẽ con vật gì? Đang làm gì?

- Tranh vẽ ai? Bé đang làm gì? hoạt

động đó có giống thao tác của em

không?

- Các em trong tranh đang làm gì?

em có thích không? Vì sao?

 Mỗi một bức tranh đều thể hiện các

hoạt động học tập khác nhau như các em

vừa trao đổi Nào là : Chim học …, gấu

viết … , bé tập xệp ……

Vậy các em thấy hoạt động học tập

rất có lợi Nó giúp ta biết đọc, biết viết,

biết xếp hình …

∗ Em có thích đi học không vì sao?

∗ Em thích bức tranh nào nhất?

Trả lời, nêu cảm nghỉ củamình khi xem tranh Nói tựnhiên dựa vào các câuhỏi gợi

ý của giáo viên

Nêu cảm nghỉ nói được vìsao

Trang 38

Nội dung : Tìm đúng nội dung tranh có

âm b và đọc tiếng ứng với tranh vẽ

Luật chơi: Thi đua theo tổ, chơi tiếp sức.

Quan sát và chọn tranh có tiếng chứa âm

b nhóm nào chọn đúng, nói đúng thắng

Sau thời gian 5’

Câu hỏi :

Tiếng bạn vừa tìm có âm gì?

Hãy phát âm, âm b

5/ DẶN DÒ (3’)

∗ Nhận xét tiết học

∗ Đọc và luyện nói bài âm b xem bài

Trang 39

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN BÀI : Dấu Sắc

Tranh minh họa, bộ thực hành

Các vật tựa hình dấu /

2/ Học sinh

sách giáo khoa, vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ

a Kiểm tra miệng:

Yêu cầu học sinh đọc bài SGK

Luyện nói theo nội dung tranh

b Kiểm tra bảng

Viết bảng

3/ BÀI MỚI (22’)

Giới thiệu bài

∗ Treo tranh vẽ 1

Tranh vẽ gì?

∗ Treo tranh 2

Tranh vẽ gì?

Cầm vật thật

∗ Trên tay cô có vật gì? cô ghi

tiếng khế dưới tranh

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Đọc bài theo SGK

Luyện viết kỹ và đẹp

Vẽ béVẽ cá

Chùm khế

ĐDDH

Trang 40

∗ Các tiếng bé, cá, khế có điểm

nào giống nhau.

 Giới thiệu bài ghi tựa Dấu /

- Đồng thanh cả lớp

HOẠT ĐỘNG 1

Dạy Dấu Thanh

Nhận Diện Dấu /

Mục tiêu :

Nhận biết dấu /

Phương pháp : Trực quan, Đàm

thoại

∗ Treo mẫu dấu /

Tô mẫu / và nói dấu sắc là một nét

sổ nghiêng phải

∗ Xem thêm một số mẫu có dấu /

HOẠT ĐỘNG 2

Ghép chữ và phát âm

Mục tiêu :

Biết ghép tiếng bé từ tiếng be đặt

thêm dấu, đọc đúng tiếng

Phương pháp : Thực hành

- Phân tích tiếng be

- Muốn có tiếng be cô làm sao?

- Phát âm mẫu

b _ e _ / _ bé

bé (đọc trơn)

∗ Chú ý hướng dẫn sửa sai cách phát

âm tiếng bé

∗ Nghỉ giữa tiết

HOẠT ĐỘNG 3

∗ Viết dấu thanh trên bảng

∗ Viết mẫu dấu thanh vào

∗ khung có kẻ dòng li

∗ Hướng dẫn qui trình viết: Kéo theo

hướng từ trên xuống nét sổ nghiêng

bên phải

∗ Viết mẫu trên không trung

∗ Hướng dẫn viết tiếng bé

∗ Hướng dẫn cách đặt dấu thanh trên

âm e

Có dấu

Hình thức: Học theo lớpXem mẫu, nêu lại dấu / làmột nét sổ nghiêng phải

Hình thức : Học theo lớp

- Tiếng be có 2 âm, âm bvà âm e

- Thêm dấu / trên âm e tacó tiếng bé

- Đọc cá nhân đồngthanh

Quan sát thực hành theomẫu

Viết trên không trungViết bảng

Viết bảng

Ngày đăng: 19/01/2016, 17:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức : Học theo lớp Đọc   cá   nhân   đồng   thanh dãy bàn, nhóm . - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
Hình th ức : Học theo lớp Đọc cá nhân đồng thanh dãy bàn, nhóm (Trang 27)
Hình thức :  Học theo lớp - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
Hình th ức : Học theo lớp (Trang 77)
Hình   thức:   Học   theo   lớp luyện tập cả nhóm. - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
nh thức: Học theo lớp luyện tập cả nhóm (Trang 90)
Bảng lớp - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
Bảng l ớp (Trang 282)
Bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
ng ôn và các từ ngữ ứng dụng (Trang 335)
Hình  tán   lá,   thân   cây  cho   những   em - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
nh tán lá, thân cây cho những em (Trang 413)
Bảng cộng trừ trong phạm vi các số - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
Bảng c ộng trừ trong phạm vi các số (Trang 657)
Hình củ  và nhiều nhánh . - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
Hình c ủ và nhiều nhánh (Trang 752)
BẢNG  CỘNG TRONG PHẠM  VI 6 - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
6 (Trang 756)
Hình ảnh này là gì ? - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
nh ảnh này là gì ? (Trang 822)
Hình  chữ nhật - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
nh chữ nhật (Trang 1067)
Hình thức tiếp sức – đội nào điền - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
Hình th ức tiếp sức – đội nào điền (Trang 1181)
Bảng con (12’ ) - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
Bảng con (12’ ) (Trang 1189)
Hình thức nối tiếp - GV nhận xét – - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
Hình th ức nối tiếp - GV nhận xét – (Trang 1501)
Hình chữ nhật có độ dài 1 cạnh là 8 ô. Muốn - Giáo án lớp 1 (Cả năm và đầy đủ các môn).
Hình ch ữ nhật có độ dài 1 cạnh là 8 ô. Muốn (Trang 1652)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w