Mỗi em đều có một cái tên … đó là quyền khi sinh ra cần có “ Trẻ em cũng có quyền có họ và tên” Diễn giải cho học sinh biết như thế nào là họ” * Nghỉ giữa tiết HOẠT ĐỘNG 2 Giới Thiệu Sở
Trang 1Tuần 1 KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : ÂM NHẠC – TUẦN BÀI : Quê Hương Tươi Đẹp
Nhạc cụ, sách hát
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
- Dạy hát từng câu
- Hát toàn bài
* Nghỉ giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 2
Vận Động Theo Nhạc
• Mục tiêu :
Biết vỗ tay theo phách và nhún
chân theo nhạc
∗ Phương pháp : Thực hành
Vỗ mẫu
Quê hương em biết bao tươi
đẹp ………
- Hướng dẫn vỗ theo phách
- Nhún chân mẫu
Trang 2- Hướng dẫn nhún chân
theo giai điệu
4 CỦNG CỐ (5’)
- Kiểm tra bài hát
- Thi đua vỗ tay, nhún
chân
- Nhận xét, ghi lời khen
5/ DẶN DÒ :
∗ Nhận xét tiết học
∗ Về nhà tập hát, vỗ tay, nhún
chân, chuẩn bị múa
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 3
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : ĐẠO ĐỨC – TUẦN BÀI : Em Là Học Sinh Lớp 1
Ngày thực hiện :
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
Học sinh hiểu biết được
Trẻ em có quyền có họ tên, quyền đi học
Có thêm nhiều bạn mới, cô giáo mới, học thêm nhiều điều mới lạ
2/ Kỹ năng :
Biết tên bạn bè trong nhóm
Biết nêu ý thích của mình biết tôn trọng ý thích của người khác
3/ Thái độ :
vui vẻ, phần khởi, tự học được là học sinh lớp 1 Yêu quý thầy cô bạn bè
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
đọc, tìm hiểu điều 7, 28 Công ước quốc tế về quyền trẻ em
Trò chơi vòng tròn gọi tên
2/ Học sinh
Ôn các bài hát : “đi học” “ em yêu trường em “ “cả nhà thương nhau”
Tranh vẽ sở thích của em
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ ỔN ĐỊNH (2’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (2’)
- Kiểm tra vở bài tập đạo đức
3/ BÀI MỚI (21’)
Giới thiệu bài (1’)
Treo tranh “Mẹ dắt bé đi học”
- Trong tranh vẽ những gì?
- Nét mặt của các bạn trong
tranh như thế nào?
Tranh vẽ lại cảnh các bạn đến
trường Để biết được tại sao các
bạn trong tranh tươi cười, vui vẻ
như thế, chúng ta tìm hiểu qua bài
“Em là học sinh lớp 1”
Mẹ và các bạnVui vẻ phấn khởi
Trang 4Ghi tựa bài
Em Là Học Sinh Lớp Một
HOẠT ĐỘNG 1
Vòng tròn giới thiệu tên
Mục tiêu :
Giúp học sinh biết giới thiệu, tự
giới thiệu tên mình, nhớ tên của bạn
trong lớp Biết trẻ có quyền được đi
∗ Phổ biến nội dung
- Mỗi nhóm đứng thành vòng
tròn, điểm số từ 1 đến hết
- Cách chơi: Đầu tiên giới thiệu
tên mình em thứ hai giới
thiệu lại tên bạn thứ nhất và
tên mình em thứ ba giới thiệu
lại tên bạn thứ nhất, thứ hai,
tên mình tuần tự cho đến
người sau cùng :
- Yêu cầu một nhóm thực hiện
mẫu
- Oån định nêu câu hỏi
- Trò chơi giúp em điều gì?
- Em cảm thấy như thế nào khi
giới thiệu tên mình với các
bạn?
- Em cảm thấy như thế nào khi
được biết tên các bạn trong lớp?
Trò chơi đã giúp em biết được tên
mình và tên các bạn Mỗi em đều có
một cái tên … đó là quyền khi sinh ra
cần có “ Trẻ em cũng có quyền có
họ và tên”
(Diễn giải cho học sinh biết như thế
nào là họ”)
* Nghỉ giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 2
Giới Thiệu Sở Thích Của Mình
Hình thức: Học theo nhóm, lớpChia nhóm, kết bạn theo yêu cầu
- Lắng ngheHướng dẫn nội dung chơiQuan sát nhóm làm mẫu
- Cả lớp cùng thực hiện
- Giới thiệu tên mình, bạn
- Thích thú vì được các bạnbiết tên mình
- Vui thích vì có thêm nhiềubạn mới
Kể với nhau về sở thích củamình
Trang 5• Mục tiêu :
Giúp trẻ tự tin trong giao tiếp, tự
tin nêu sở thích của mình, biết sở
thích của bạn
Giaó dục trẻ trong sở thích của
nhau
Kiểm tra tranh vẽ sở thích của bé
Các em cùng kết đôi bạn học tập
kể cho nhau nghe ước mơ và sở
thích của mình
∗ Yêu cầu : Mỗi tổ cử ra 2 bạn lên
bảng dán tranh và nêu lên sở
thích của mình cho các bạn nghe
Các tranh vẽ trên bảng có cùng
sở thích như nhau không?
Qua tranh vẽ cũng như khi lắng
nghe các em trao đổi với nhau Mỗi
em đều có sở thích ước mơ khác
nhau, nhưng cũng có bạn giống
nhau Cô mong muốn các em đều
đạt được sở thích và ước mơ của
mình bên cạnh đó các em phải biết
tôn trọng sở thích và ước mơ của bạn
HOẠT ĐỘNG 3:
KỂ VỀ NGÀY ĐẦU TIÊN ĐI HỌC
• Mục tiêu :
Học sinh biết được đi học là
niềm vui, niềm tự hào Trẻ em có
quyền có mái ấm gia đình và có
quyền được đi học
∗ Phương pháp : Đàm thoại
- Bố mẹ đã chuẩn bị những gì
cho các em đi học?
- Ngày đầu tiên đến trường em
gặp những ai?
- Kể lại niềm vui ngày dự lễ
khai giảng
- Cảnh vật xung quanh thế nào?
- Các bạn học sinh lớp 1 có gì
Hình thức: Học cả lớp
- Giơ tay phát biểu Nêunhững cảm nghỉ, cảm xúc củamình qua câu hỏi gợi ý
Tham gia xung phong, kết bạnđể hát, hát đồng thanh
- Giới thiệu tên mình, biếttên bạn
- Quyền có họ tên, quyền đihọc
Trang 6- Em có thích không?
Các em phải biết tự hào và yêu
quý những tình cảm đó là Quyền
được đi học, Quyền có mái ấm gia
đình, tự hào là học sinh
- Em hãy kể những việc làm để trở
thành con ngoan trò giỏi?
4 CỦNG CỐ (5’)
- Thi đua hát cá nhân, đôi bạn,
nhóm những bài hát mà giáo viên
đã dặn chuẩn bị
- Hỏi : Trò chơi vòng tròn giúp
em điều gì?
- Kể lại cho lớp nghe những
quyền mà cô đã dạy?
- Để cha mẹ, thầy cô vui lòng
em phải làm gì?
5/ DẶN DÒ :
∗ Nhận xét tiết học
∗ Kể cho ba mẹ nghe những điều
học được trong tiết học Chuẩn bị
xem trước bài
- Chăm ngoan, học giỏivậng lời
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 7
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : MỸ THUẬT – TUẦN BÀI : Xem Tranh Thiếu Nhi Vui Chơi
Sưu tầm các tranh vẽ thiếu nhi thể loại “Thiếu nhi vui chơi”
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ ỔN ĐỊNH: (3’)
2/., KIỂM TRA BÀI CŨ (3’)
Kiểm tra vở vẽ, các mẫu tranhvà hình ảnh học sinh sưu tầm
3/ BÀI MỚI : (23’)
• Giới thiệu bài :
Treo tranh, đặt câu hỏi khai thácnội dung tranh:
- Tranh vẽ những hình ảnh gì?
Đây là tranh vẽ các bạn thiếu nhi
vui chơi Hôm nay các em sẽ học bài
Xem Tranh Thiếu Nhi Vui Chơi
Tranh thiếu nhi vui chơi là mộtđề tài rất phong phú và hấp dẫn với
người vẽ Nhiều bạn đã say mê đề tài
này và vẽ được nhiều tranh đẹp
Chúng ta hãy cùng xem tranh bạn vẽ
HOẠT ĐỘNG 1
Quan Sát Tranh Theo Nhóm
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Lấy vở vẽ và các loại tranh vẽ vàhình ảnh sưu tầm
- Quan sát và trả lời :
Bạn nắm tay đi chơi, bạn đá cầu,bạn chơi quần vợt, bạn nhảy dạy
ĐDDH
Trang 8• Mục tiêu :
Giúp các em tạo mối đoàn kết,
thân ái với các bạn có cùng sở thích
với mình giúp các em tự tin trao đổi
suy nghỉ của mình với bạn
∗ Phương pháp :
Trực quan, đàm thoại
∗ Treo 4 mẫu tranh ở 4 vị trí dễ
đứng theo nhóm quan sát
Hướng dẫn các em tiếp xúc với
tranh vẽ thiếu nhi qua kỹ năng quan
sát, mô tả hình ảnh trong tranh và nêu
cảm xúc của mình qua tranh vẽ
∗ Phương pháp : Trực quan, đàm
thoại, diễn giải
Lần lượt treo từng tranh vẽ trên
bảng lớp Nêu câu hỏi khai tah1c nội
dung tranh và chất ý từng tranh
- Tranh vẽ có những hình ảnh
nào?
- Hình ảnh nào là chính, hình
ảnh nào là phụ?
- Cảnh trong tranh đang diễn ra
ở đâu ? (địa điểm)
- Tranh vẽ có những màu sắc
nào? Em thích màu nào nhất ?
- Vì sao em thích bức tranh này?
Tranh 1: Vẽ cảnh vui chơi ở sân
trường có nhiều hoạt động bắn bi,
nhảy dây, ô quan, đá cầu … hình ảnh
∗ Hình thức :Học theo nhóm ngẫu nhiên Kếtbạn xem tranh mà mình thích.Cùng trao đổi sở thích của mìnhvới bạn
Vì sao bạn thích bức tranh này …
Hình thức :
Học theo lớp
- Trả lời nội dung câu hỏicủa tranh mà mình quan sát
ở hoạt động 1
- Xem hình ảnh, mô tả hìnhdáng, động tác trong tranh
- Chính : Người, động tác vuichơi
- Phụ : cảnh vật …
- Sân trường, biển hoặc sởthú …
- Kể các màu sắc trong tranh
- Nêu cảm xúc
Trang 9rất ngộ nghỉnh, màu sắc tươi sáng và
đẹp
Tranh 2 : Cảnh vui chơi ở biển, có
nhiều người đến nghỉ mát, tắm biển,
trò chuyện …
Cảnh biển xanh và đẹp, tạo không khí
trong lành cho du khách
Tranh 3: Cảnh tham quan du lịch ở
suối Tiên có nhiều cảnh đẹp và trò
chơi cho trẻ em như đu quay, cầu
trượt, máy bay …
Tranh 4: Cảnh vui rước đèn trung thu
có nhiều bạn nhỏ, cầm lồng đèn vui
hội trăng rằm …
Sau khi hướng dẫn học sinh khai thác
và chốt ý nội dung từng tranh, giáo
dục tư tưởng chung
Tranh vẽ thiếu nhi vui chơilà một
đề tài rất phong phú và hấp dẫn
Muốn vẽ đẹp các em phải biết quan
sát và ghi nhớ lại những hình ảnh đó
trong trí Vẽ được tranh có nghĩa là
các em đã nêu lên được cảm nghỉ của
mình cho người xem
4/ CỦNG CỐ :
Củng cố lại kiến thức
∗ Phương pháp : Trò chơi, đàm
thoại
Nội dung :
Lựa chọn tranh vẽ có đề tài thieếu
nhi vui chơi
Luật chơi :
- Sau một bài hát nhóm nào
chọn nhiều tranh theo đề tài có
yêu cầu, nhóm đó thắng
Câu hỏi củng cố :
- Bạn đã chọn đúng đề tài chưa?
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Vì sao em chọn tranh này ?
5/ DẶN DÒ
∗ Nhận xét tiết học
∗ Dặn dò : Xem bài 2 vẽ nét thẳng,
∗ Hình thức :
Thi đua, tiếp sứcNhóm, lớp, cổ vũ các bạn thamgia trò chơi
Trang 10chuẩn bị dụng cụ học tập.
Các ghi nhận lưu ý :
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : THỦ CÔNG – TUẦN BÀI : Giới Thiệu Giấy Bìa Và Dụng Cụ
Giấy bìa, giấy màu, giấy nháp
Kéo, hồ, thươc
2/ Học sinh
Giấy màu, kéo, hồ, thước, tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ ỔN ĐỊNH (5’)
Hát
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (3’)
Kiểm tra các đồ dùng học tập trong
môn thủ công
3/ BÀI MỚI : (20’)
Giới thiệu bài (2’)
- Treo các mẫu vật đã thành mẫu
sản phẩm Môn thủ công sẽ tạo cho
các em đôi tay khéo léo và các sản
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Đồ dùng học tập
- Giấy màu
- Thước, hồ, kéo
- Quan sát nhận xétmàu sắc các mẫu tranhvẽ, nêu cảm nghỉ
ĐDDH
Trang 11phẩm đẹp Bài học hôm nay cô sẽ
giới thiệu đến các em
Một số loại giấy bìa
Dụng cụ học thủ công
HOẠT ĐỘNG 1 (10’)
Giới Thiệu Dụng Cụ Học Môn Thủ
Công
∗ Phương pháp : Trực quan diễn giải
∗ Đưa mẫu giấy bìa
Mẫu giấy cô đưa mỏng hay dày so với
giấy tập
Đó gọi là giấy bìa được làm từ bột của
nhiều loại cây như tre, nứa, bồ đề …
∗ Hướng dẫn phân biệt giấy bìa:
- Quan sát vở hoặc sách so sánh bìa
vở hoặc sách em thấy có gì khác so
với các trang bên trong
Giấy bìa là một dụng cụ học tập trong
môn thủ công Như các em thấy người ta
dùng giấy bìa để làm bìa vở, sách và
trang trí rất đẹp giúp cho vở, sách dùng
được bền lâu và tạo cái đẹp cho mọi
người …
∗ Đưa mẫu các hình xếp gấp hoặc cắt
dán bằng thủ công :
- Các mẫu hình và các mẫu dán …
được làm bằng giấy gì?
- Giấy thủ công có màu sắc như thế
nào?
- Phần sau mặt màu sắc em có nhận
xét gì?
Giấy thủ công cũng là một dụng cụ
học tập của môn Nó giúp các em tạo ra
những sản phẩm như các em đã được
quan sát
Ngoài giấy màu, giấy bìa các em còn
biết những dụng cụ nào khi học thủ công
cần có
- Nêu tác dụng của từng dụng cụ
Nghe và bổ sung thêm các ý học sinh
chưa nêu đủ Giáo dục tư tưởng
- Không dùng thước để gõ bàn hoặc
Một vài học sinh sờ và nêunhận xét
- Dày hơn so với bìatập
- Bìa vở, sách dày hơn
so với trang bên trong
∗ Quan sát mẫu vật vàtranh mẫu trả lời:
-………làm bằng giấy thủcông
- Nhiều màu sắc đẹpxanh, đỏ, tím, vàng
- Có hàng kẻ ô li giốngtập
- Thước kẻ, bút chì,kéo, hồ dán
Trang 12đánh nhau
- Không dùng kéo châm chọc nhau
gây nguy hiểm
- Nên dùng hồ khô để đảm bảo vệ
sinh
( Cho học sinh xem các mẫu hồ dán)
Phải biết bảo quản các vật dụng và dọn
dẹp vệ sinh sau khi thực hành
Chia nhóm, thi đua lựa chọn các dụng cụ
sau mỗi bài hát - Nhóm nào chọn đúng,
nhiếu thắng
4/ CỦNG CỐ (5’)
- Giấy bìa so với giấy màu như thế
nào?
- Kể tên và nêu tác dụng các dụng
cụ trong giờ học thủ công
- Thước để kẻ, để đo…
- Bút chì để viết, đểvẽ
- Kéo dùng để cắt, dánsản phẩm
- Hồ để dán
Tham gia trò chơi :Lựa đúng giấy bìa, giấymàu, thước, hồ, kéo trongcác vật dụng lẫn lộn khác
- Dày hơn
- Kéo, hồ, thước
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 13
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN BÀI : Ổn Định Tổ Chức
- Sách giáo khoa
- Bộ thực hành Tiếng Việt
- Một số tranh vẽ minh họa
2/ Học sinh
- Sách giáo khoa
Bộ Thực Hành Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Oån định (5’)
Hát
2/ Kiểm tra bài cũ
- Cả lớp lấy sách giáo khoa và bộ
hành để cô kiểm
- Số lượng
- Bao bìa dán nhãn
- Nhận xét
- Tuyên dương : cá nhân, tổ, lớp
- Nhắc nhở học sinh chưa thực hiện
tốt
3/ Bài mới (20’)
Ổn định tổ chức
HOẠT ĐỘNG 1
Giới thiệu sách
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
∗ Mỗi em lấy sách giáokhoa gồm 3 quyển vàbộ thực hành
- Tiếng Việt tập 1
- Bài tập Tiếng Việt
- Tập viết, vở in
ĐDDH
Trang 14• Mục tiêu :
Nhận xét sách, cấu trúc của sách,
kí hiệu hướng dẫn của sách
Đưa mẫu 3 quyển sách và giới
thiệu
• Sách tiếng việt 1 :
Là sách bài học gồm có kênh
hình và kênh chữ giúp các em học tập
tốt môn Tiếng Việt là môn học dạy
tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ Việt Nam …
∗ Minh họa một số tranh vẽ đẹp, màu
∗ Hướng dẫn học sinh làm quen với
các ký hiệu trong sách
• Sách bài tập Tiếng Việt
Giúp học sinh ôn luyện và thực
hành các kiến thức đã học ở sách bài
học
• Sách tập viết, vở in :
Giúp các em rèn luyện chữ viết
- Thao tác sử dụng bảng, viết bảng,
xóa bảng, cất bảng
- Tư thế ngồi học, giơ tay phát
biểu
HOẠT ĐỘNG 3 (10’)
Trò Chơi Oân Luyện
• Mục tiêu :
Thi đua theo nhóm, theo tổ hiện
nhanh các thao tác nề nếp theo yêu cầu
- Quan sát tranh vẽtrong sách giáo khoa
- Từng em nêu cảmnghỉ khi xem sách …
- Nhận biết và họcthuộc tên gọi các kýhiệu
∗ Thực hiện các thao táchọc tập
- Mở sách
- Gấp sách
- Chỉ que
- Cất sách
- Viết, xoá bảng
- Tư thế ngồi học
- Im lặng khi nghegiảng; tích cực phátbiểu khi nghe hỏi …
Cá nhân, Tổ nhóm thựchiện các thao tác rèn nềnếp :
- Lấy đúng tên sách
- Mở sách, gấp sách,cất sách, viết bảng, giơbảng đúng thao tác…
Trang 16KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN BÀI : Ổn Định Tổ Chức
- Sách giáo khoa
- Bộ thực hành Tiếng Việt
- Một số tranh vẽ minh họa
2/ Học sinh
- Sách giáo khoa
Bộ Thực Hành Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
TG Hoạt động của giáo viên
dụng Ham thích hoạt động
∗ Kiểm tra bộ thực hành
∗ Hướng dẫn học sinh phân loại đồ
dùng của môn Tiếng Việt và
Toán
- Có mấy loại đồ dùng môn
Tiếng Việt
∗ Giới thiệu và hướng dẫn cách sử
dụng, tác dụng của bảng chữ cái
Hoạt động của học sinh
- 2 loại
Bảng chữ cáiBảng cái
Xanh, đỏ
ĐDDH
Trang 17- Bảng chữ có mấy màu sắc?
- Tác dụng của bảng chữ để ráp
âm, vần tạo tiếng
∗ Giới thiệu và hướng dẫn cách sử
dụng bảng cái
- Bảng cái giúp các em gắn
được âm, vần chữ tạo tiếng
4/ CỦNG CỐ (5’)
Trò Chơi
∗ Thi đua chọn đúng các mẫu đồ
dùng và sách giáo khoa
- Có mấy quyển sách dạy môn
Tiếng Việt?
- Bộ thực hành có mấy loại?
- Nêu cách cầm sách, đọc sách
- Khi cô giáo giảng các em ngồi
tư thế nào?
- Khi cô hỏi các em làm sao
5/ DẶN DÒ (5’)
- Chăm xem sách, giới thiệu
sách với bạn
- Bảo quản sách và bộ thực
hành
- Chuẩn bị bút và vở tập in, thứ
ba học bài các nét cơ bản
- Thực hiện thao tác ghépmột vài âm, tiếng
Ngồi học im lặng, chú ýnghe cô giaó giảng
Hoạt động và phát biểu sôinổi, nghiêm túc trong học tập
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 18
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN BÀI : Các Nét Cơ Bản
Ngày thực hiện : I/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức :
Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái
\; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu ; cong hở phải ,cong hở trái ; cong kín , khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt
Mẫu các nét cơ bản
Kẻ bảng tập viết
2/ Học sinh :
Bảng, tập viết vở nhà
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Oån định (5’)
Hát, múa
2/ Kiểm tra bài cũ (5’)
∗ Kiểm tra đồ dùng học tập của học
sinh
- Bảng , phấn, đồ bơi
- Vở tập viết nhà, bút
Nhận biết và thuộc tên gọi các nét,
viết đúng nét
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Lớp trưởng sinh hoạt
° Để các đồ dùng học tậplên bàn, cô giáo kiểm tra
ĐDDH
Trang 19Nét ngang
Nét sổ
Nét xiên trái \
Nét xiên phải /
∗ Dán mẫu từng nét và giới thiệu
- Nét ngang rộng 1 đơn vị có
dạng nằm ngang
- Nét sổ cao 1 đơn vị có dạng
thẳng
- Nét (móc) xiên trái \ xiên 1 đơn
vị, có dạng nghiêng về bên trái
- Nét xiên phải / 1 đơn vị, có
dạng nghiêng về bên phải
∗ Hướng dẫn viết bảng:
- Viết mẫu từng nét và hướng
dẫn :
- Đặt bút tại điểm cạnh của ô
vuông, viết nét ngang rộng 1 đơn
vị
- Đặt bút ngang đường kẻ dọc,
hàng kẻ thứ ba viết nét sổ 1 đơn
vị
- \ Đặt bút ngay đường kẻ dọc,
đường li thứ ba viết nét xiên
nghiêng bên trái
- / Đặt bút ngay đường kẻ dọc,
đường li thứ ba viết nét xiên
nghiêng bên phải
* Nghỉ giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 2 (10’)
Giới Thiệu Nhóm Nét
Phương pháp: Trực quan , diễn giải, thực
Móc hai đầu
Dán mẫu từng nét và giới thiệu
Nét móc xuôi cao 1 đơn vị (2 dòng
∗ Đọc tên nét và kích thướccủa các nét
Nét ngangrộng 1 đơn vị (2 dòng li)
Nét sổcao 1 đơn vị (2 dòng li)
\ Nét xiên trái
Đọc tên nét, độ cao của nét
Thao tác viết bảng con
Trang 20Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai,
viết nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm
kết thúc trên đường kẻ thứ nhất
Đặt bút trên đường kẻ thứ ba,
viết nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm
kết thúc trên đường kẻ thứ nhất
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai,
viết nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm
kết thúc trên đường kẻ thứ hai
HOẠT ĐỘNG 3 (5’)
Trò Chơi Củng Cố
∗ Phương pháp : Trò chơi thực hành
- Nội dung : Tìm các mẫu chữ có
dạng các nét vừa học
- Luật chơi : Thi đua nhóm nào
tìm được nhiều và đúng sẽ thắng
- Hỏi : Chỉ và gọi tên các nét mà
- Tham gia trò chơi
- Các nét cần tìm cótrong các chữ
Trang 21KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN BÀI : Các Nét Cơ Bản
Ngày thực hiện : I/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức :
Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái
\; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu ; cong hở phải ,cong hở trái ; cong kín , khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt
Mẫu các nét cơ bản
Kẻ bảng tập viết
2/ Học sinh :
Bảng, tập viết vở nhà
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
HOẠT ĐỘNG 1 (10’)
Giới Thiệu Nhóm Nét
∗ Phương pháp : trực quan: Trực quan,
diễn giải, thực hành, đàm thoại
• Mục tiêu :
Nhận biết, thuộc tên viết đúng các nét
Nét cong hở phải
Nét cong hở trái
Nét cong kín
Dán mẫu từng nét và giới thiệu
Nét cong hở (trái) cao mấy đơn vị ?
Nét cong hở (trái) cong về bên nào?
Nét cong hở (phải) cao mấy đơn vị ?
Nét cong hở (phải) cong về bên nào?
Nét cong kín cao mấy đơn vị?
Vì sao gọi là nét cong kín?
∗ Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình viết :
Hoạt động của học sinh
- Đọc tên nét và trả lời
……… Cao hai đơn vị ……… Bên trái
……… Cao hai đơn vị ……… Bên phải
……… Cao hai đơn vị ……… Nét cong không hở
∗ Viết bảng con :
- Lần thứ nhất viết từng nét, đọc
Trang 22Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai, viết nét
cong hở (trái), điểm kết thúc trên đường kẻ thứ
nhất
Tương tự, nhưng viết cong về bên phải
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết nét
cong kín theo hướng từ phải trái nét cong
khép kín điểm kết thúc trùng với điểm đặt bút
∗ Nhận xét :
∗ Nghỉ giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 2 (13’)
Giới Thiệu Nhóm Nét
∗ Phương pháp : Trực quan, diễn giải, thực hành.
∗ Dán mẫu từng nét và giới thiệu :
Nét khuyết trên
Nét khuyết dưới
Nét thắt
- Nét khuyết trên cao mấy dòng li
- Nét khuyết dưới mấy dòng li
Nét viết 5 dòng li hoặc nói các
khác viết 2 đơn vị 1 dòng li
- Nét thắt cao mấy đơn vị?
Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng điểm thắt của
nét hơi cao hơn đường kẻ thứ hai 1 tí
∗ Hướng dẫn viết bảng
Nêu qui trình viết:
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai,
viết nét khuyết trên 5 dòng li Điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ nhất
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết
nét khuyết dưới 5 dòng li Điểm kết thúc trên
đường kẻ thứ hai
Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ nhất,
viết nét thắt cao trên 2 đơn vị 1 tí ở điểm thắt
Điểm kết thúc trên đường kẻ thứ hai
………… Cong hở trái
………… cong hở phải
……… Cong kín
- Lần hai viết 3 nét
∗ Nhắc lại tên các nét
Chia đội A, BMỗi đội cử 4 bạn, thi đua tham gia tròchơi, dứt hai bài hát tính điểm trò
Trang 23- Luật chơi : Thi đua tiếp sức Đội nào
tìm nhiều, đúng, thắng
- Hỏi : Chỉ và đọc đúng tên các nét em
tìm trong nhóm chữ
5/ DẶN DÒ (2’)
∗Luyện viết các nét đã học vào bảng con và
vở nhà
∗Xem trước bài âm e tìm hiểu nội dung
trong sách giáo khoa
chơi
- Các chữ cần tìm
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 24
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN
Nhận thức được mối liên hệ giữa tiếng và chữ chỉ đề vật, sự vật (nhận ra âm
e trong các tiếng gọi tên) Phát triển được lới nói tự nhiên
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ ỔN ĐỊNH (3’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (2’)
- Kiểm tra SGK – Bộ thực hành
3/ BÀI MỚI (30’)
• Giới thiệu bài (5’)
∗ Lần lượt treo từng tranh và hỏi;
mẫu vật thật “Chùm me”
- Tranh vẽ gì?
- Quả gì trên bảng ?
∗ Gắn tiếng ứng dụng dưới tranh
- Trong các tiếng bé, ve, xe,
me là các tiếng có âm gì giống
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bé, xe, ve, quả me
Lên bảng chỉ vào âm màu đỏ egiống nhau
ĐDDH
Trang 25nhau ?
Qua tranh vẽ và các tiếng dưới
tranh Bài học hôm nay cô giới thiệu
đến các em đó là bài âm e
∗ Ghi tựa bài :
Nhận biết được chữ e qua nét
viết là ột nét thắt
∗ Phương pháp :Trực quan đàm
thoại, thực hành
∗ Gắn chữ mẫu e
∗ Tô chữ mẫu
- Chữ e gồm một nét thắt
- Tìm chữ e trong bộ thực hành
chữ cái
∗ Cầm chữ e in giới thiệu
Chữ e các em tìm được gọi là chữ in
∗ Phát âm mẫu : e
- Khi phát âm, âm e miệng mở
hẹp không tròn môi
∗ Sửa cách phát âm cho học sinh
∗ Tìm tiếng có âm e
- Thảo luận đôi bạn tìm tiếng khi
em đọc lên nghe có âm e
Quan sát mẫu chữ và thao tác củacô
Mỗi em tìm một chữ e trong bộchữ đưa lên
Hình thức :Học lớp, học đôi bạnPhát âm, âm e
Cá nhân theo dãyĐồng thanh nhóm, cả lớp
- Kết đôi bạn tìm tiếng cóâm e :
Té, chè, vé, xé, rẻ …
- Hình thứcHọc theo lớp
Trang 26Học sinh viết đúng chữ e
∗ Phương pháp : Đàm thoại diễn
giải, thực hành
∗ Gắn chữ với mẫu giới thiệu (đây
là bài viết đầu tiên)
- Độ cao, hàng kẻ, dòng li, đường
kẻ dọc
- Chữ e cao 1 đơn vị
∗ Viết mẫu, nêu qui trình viết
Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai,
viết chữ e cao 1 đơn vị, điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ nhất
∗ Nhắc và sửa tư thế ngồi cho học
sinh , sửa sai nét viết
HOẠT ĐỘNG 4 :
Trò Chơi (6’)
Nội dung : Khoanh tròn các tiếng có
âm e (tìm đúng các tranh có tiếng là
âm e)
Luật chơi
- Trò chơi tiếp sức khoanh tròn các li
âm e có trong bảng chữ Sau 1 bài hát
nhóm nào khoanh đúng, nhanh
1 đơn vị (2 dòng li)
2 đơn vị (2 dòng li)
∗ Viết bảng contừ hai đến 3 lần con chữ e
Tích cực tham gia trò chơi
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 27
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN
Nhận thức được mối liên hệ giữa tiếng và chữ chỉ đề vật, sự vật (nhận ra âm
e trong các tiếng gọi tên) Phát triển được lới nói tự nhiên
∗ Phương pháp : Thực hành
∗ Hướng dẫn quan sát thứ tự tranh và đọc
mẫu tranh bên trái
∗ Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của
học sinh
HOẠT ĐỘNG 2
Luyện Viết
• Mục tiêu :
Tô đúng âm e đúng qui trình
Hoạt động của học sinh
Hình thức :Học theo lớpĐọc cá nhân đồng thanhdãy bàn, nhóm
ĐDDH
Trang 28∗ Viết mẫu hướng dẫn qui trình giống tiết
1
- Tô mẫu chữ
- Hướng dẫn viết tô
- Nhắc tư thế ngồi viết
- Nhận xét hoạt động 2
* Nghỉ giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 3
Luyện Nói
• Mục tiêu :
Giúp trẻ vui và tự tin qua hoạt động
nói, mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ, lời nói
∗ Phương pháp : Đàm thoại, diễn giải
∗ Chia tranh cho 6 nhóm yêu cầu các em
thảo luận tìm hiểu nội dung tranh
- Khai thác nội dung tranh qua hệ
thống cấu hỏi
- Tranh vẽ loài nào?
- Các bạn đang làm gì?
Mỗi một bức tranh các loài vật cũng như
các bạn thể hiện rất nhiều hoạt động khác
nhau như các em vừa trao đổi với cô, nào là
chim đang hót, kiến ………, ếch
………, gấu ……… , bé
………, trong điểm chung của các
bức tranh này ta có thể gọi chung chủ đề là
các bạn đang học tập: Chim học hót, kiến
học đàn … dù loài vật hay bé đều có yêu
cầu học tập Các em phải cố ắng học hành
chăm ngoan
4/ CỦNG CỐ (7’)
Trò chơi đối đáp
Nội dung : Mỗi nhóm nói một câu có tiếng:
mẹ, bé, chè, hè, trẻ, vẽ
Luật chơi : (3’)
Các nhóm hội ý tìm câu nói sau đó đáp
liền mạnh sau mỗi lần dứt câu nói của đội
bạn Nhóm nào đáp không được thì thua
Câu hỏi :
Nói nhanh trong câu tiếng nào có âm e
5/ DẶN DÒ (3’)
∗ Nhận xét tiết học
- Viết chữ lên khôngtrung
Tô mẫu chữ trong vở lên
∗ Hình thứcHọc theo nhómHọc theo lớpTrả lời và nêu cảm nghỉ củamình về nội dung tranh Nóitự nhiên dựa vào câu hỏicủa giáo viên
Dự kiến các câu :Mẹ bế bé đi chơiBé đi nhà trẻNghỉ hè bé đi chơiBé vẽ con mèo
Trang 29∗ Đọc và xem bài âm e chuẩn bị bài âmvà chữ b
Trang 30Các ghi nhận lưu ý :
Trang 31
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN
Một mẫu tranh vẽ 1
Vật thật: Quả banh, bộ thực hành
2/ Học sinh
Sách , bảng, bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ ỔN ĐỊNH (2’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5 - 7’)
a Kiểm tra miệng
Đọc bài sách giáo khoa ( trang âm e )
Nêu lại nội dung các tranh vẽ trang 5
b Kiểm tra viết
- Tranh vẽ là gì ?
Tranh vẽ bé đang phát biểu Cô gắn
tiếng bé dưới tranh.
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
3 học sinh
5 học sinh Viết bảng
2 lần chữ e
- Vẽ bé
ĐDD
Trang 32∗ Gắn quả banh
- Trên bảng cô có vật gì ?
Cô gắn tiếng banh dưới quả banh
- Trong tiếng bé có âm gì đãhọc
rồi?
- Tìm và chỉ trong tiếng bé và
banh có âm gì giống nhau?
Quả banh vẽ, vật th65t cô gió7I
thiệu cho các em bai đọc hôm nay các
em học là bài âm b
Ghi tựa bài – Đọc mẫu b
b
Dạy Chữ Ghi Aâm B
HOẠT ĐỘNG 1
Nhận Diện Chữ Mục tiêu :
Nhận biết được chữ b
∗ Gắn chữ mẫu b
∗ Tô chữ b
Aâm bờ gồm hai nét: Nét sổ và nét cong
trái
∗ Tìm âm b trong bộ đồ dùng
Chữ b cô vừa giới thiệu và chữ b các
em tìm được là chữ in
* Nghỉ giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 2
Ghép chữ và phát âm
• Mục tiêu :
Phát âm đúng âm b ghép và đọc đúng
tiếng be Tìm các tiếng có âm b
∗ Phương pháp : Trực quan, đàm thoại,
diễn giải
∗ Phát âm mẫu: b
- Khi phát âm, âm bờ hai môi ngậm
lại, bật nhẹ phát âm bờ
- Sửa cách phát âm
∗ Viết vào khung
Trang 33Thao tác 2
Có âm b, âm e muốn có tiếng be cô
làm sao?
∗ Phát âm mẫu b _ e _ be
- Phân tích tiếng be , hoặc hỏi tiếng
be có mấy âm?
- Aâm nào đứng trước, âm nào đứng
sau
∗ Thực hiện mẫu ghép âm b với âm e
vào bảng cái trong bộ thực hành
∗ Yêu cầu học sinh thảo luận đôi bạn
tìm các tiếng có âm b
HOẠT ĐỘNG 2
Hướng Dẫn Viết Chữ Trên Bảng Con
• Mục tiêu : Viết đúng chữ b, tiếng be
∗ Phương pháp : trực quan, đàm thoại,
thực hành
∗ Gắn chữ mẫu
∗ Hướng dẫn học sinh quan
sát chữ mẫu
- Con chữ b cao mấy đơn vị?
- Con chữ b có mấy nét?
∗ Viết mẫu: Nêu quá trình viết
Điểm đặt bút trên đường kẻThứ hai, viết nét khuyết trêncao 2 đơn vị, 1 dòng li, liền nét với nét
thắt Điểm kết thúc nằm trên đường kẻ thứ
ba
Hướng dẫn viết tiếng
- Muốn viết tiếng be cô viết con chữ
nào trước, con chữ nào sau?
∗ Viết mẫu, nêu qui trình viết
Muốn viết tiếng be, viết con chữ b
trước lia bút viết con chữ e có tiếng be
HOẠT ĐỘNG 3
Trò Chơi Củng Cố
Nội dung :
Thi đua tìm các tiếng có âm b trong nhóm
tiếng được viết sẳn, gạch dưới âm b
Luật chơi : Thi đua tiếp sức, sau một bài
tiếng be
∗ Đọc cá nhân
∗ Tiếng be có 2 âm
∗ Aâm b đứng trước, âm eđứng sau
∗ Sử dụng bảng cái và mẫuchữ trong bộ thực hànhghép tiếng be
∗ Học đôi bạn tìm cáctiếng có âm b
∗ Ví dụ: bé, bi, bò, bà, bê
Hình thức: Học theo lớp, rènluyện cá nhân
Cao 2 đơn vị
2 nét bảng conLần 1 : 1 con chữLần 2 : 2 con chữ
… Con chữ b trước, con chữ eviết bảng con 2 lần tiếng be
Tham gia trò chơiTrả lời câu hỏi
Trang 34hát Nhóm nào tìm nhiều tiếng có b, nhómđó thắng
Trang 35Các ghi nhận lưu ý :
Trang 36
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN
Một mẫu tranh vẽ 1
Vật thật: Quả banh, bộ thực hành
2/ Học sinh
Sách , bảng, bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG 1:
Luyện Đọc
• Mục tiêu : Đọc đúng âm b tiếng be,
và các tiếng dưới tranh
∗ Phương pháp : Thực hành, diễn giải
(và các tiếng đúng với nội dung
tranh)
∗ Hướng dẫn học sinh đọc âm b quan
sát thứ tự tranh đọc trang bên trái
∗ Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của
học sinh
∗ Nghỉ giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 2
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hình thức: Học theo lớpĐọc cá nhân, đồng thanh
ĐDDH
Trang 37Luyện Nét
• Mục tiêu : Viết đúng mẫu âm b, con
chữ bê, tiếng be
∗ Phương pháp : Thực hành
∗ Gắn chữ mẫu, hướng dẫn qui trình
viết giống như tiết 1
- Tô mẫu chữ
- Hướng dẫn viết mẫu con chữ “bê”
ở vở bài tập tiếng việt
- Luyện viết mẫu tiếng
- Nhắc tư thế ngồi viết
- Nhận xét hoạt động 2
HOẠT ĐỘNG 3
Luyện Nói
∗ Mục tiêu :
Giúp trẻ tự tin qua hoạt động luyện
nói, mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ lời
nói qua chủ đề Trẻ em và loài vật cùng
học tập với các hoạt động khác nhau
∗ Phương pháp: Đàm thoại, diễn giải
∗ Chia tranh chọ nhóm Yêu cầu các
em tìm hiểu nội dung tranh
∗ Khai thác nội dung tranh qua hệ
thống câu hỏi
- Tranh vẽ con vật gì? Đang làm gì?
- Tranh vẽ ai? Bé đang làm gì? hoạt
động đó có giống thao tác của em
không?
- Các em trong tranh đang làm gì?
em có thích không? Vì sao?
Mỗi một bức tranh đều thể hiện các
hoạt động học tập khác nhau như các em
vừa trao đổi Nào là : Chim học …, gấu
viết … , bé tập xệp ……
Vậy các em thấy hoạt động học tập
rất có lợi Nó giúp ta biết đọc, biết viết,
biết xếp hình …
∗ Em có thích đi học không vì sao?
∗ Em thích bức tranh nào nhất?
Trả lời, nêu cảm nghỉ củamình khi xem tranh Nói tựnhiên dựa vào các câuhỏi gợi
ý của giáo viên
Nêu cảm nghỉ nói được vìsao
Trang 38Nội dung : Tìm đúng nội dung tranh có
âm b và đọc tiếng ứng với tranh vẽ
Luật chơi: Thi đua theo tổ, chơi tiếp sức.
Quan sát và chọn tranh có tiếng chứa âm
b nhóm nào chọn đúng, nói đúng thắng
Sau thời gian 5’
Câu hỏi :
Tiếng bạn vừa tìm có âm gì?
Hãy phát âm, âm b
5/ DẶN DÒ (3’)
∗ Nhận xét tiết học
∗ Đọc và luyện nói bài âm b xem bài
Trang 39KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN BÀI : Dấu Sắc
Tranh minh họa, bộ thực hành
Các vật tựa hình dấu /
2/ Học sinh
sách giáo khoa, vở bài tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ ỔN ĐỊNH
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ
a Kiểm tra miệng:
Yêu cầu học sinh đọc bài SGK
Luyện nói theo nội dung tranh
b Kiểm tra bảng
Viết bảng
3/ BÀI MỚI (22’)
Giới thiệu bài
∗ Treo tranh vẽ 1
Tranh vẽ gì?
∗ Treo tranh 2
Tranh vẽ gì?
Cầm vật thật
∗ Trên tay cô có vật gì? cô ghi
tiếng khế dưới tranh
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Đọc bài theo SGK
Luyện viết kỹ và đẹp
Vẽ béVẽ cá
Chùm khế
ĐDDH
Trang 40∗ Các tiếng bé, cá, khế có điểm
nào giống nhau.
Giới thiệu bài ghi tựa Dấu /
- Đồng thanh cả lớp
HOẠT ĐỘNG 1
Dạy Dấu Thanh
Nhận Diện Dấu /
Mục tiêu :
Nhận biết dấu /
∗ Phương pháp : Trực quan, Đàm
thoại
∗ Treo mẫu dấu /
Tô mẫu / và nói dấu sắc là một nét
sổ nghiêng phải
∗ Xem thêm một số mẫu có dấu /
HOẠT ĐỘNG 2
Ghép chữ và phát âm
• Mục tiêu :
Biết ghép tiếng bé từ tiếng be đặt
thêm dấu, đọc đúng tiếng
∗ Phương pháp : Thực hành
- Phân tích tiếng be
- Muốn có tiếng be cô làm sao?
- Phát âm mẫu
b _ e _ / _ bé
bé (đọc trơn)
∗ Chú ý hướng dẫn sửa sai cách phát
âm tiếng bé
∗ Nghỉ giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 3
∗ Viết dấu thanh trên bảng
∗ Viết mẫu dấu thanh vào
∗ khung có kẻ dòng li
∗ Hướng dẫn qui trình viết: Kéo theo
hướng từ trên xuống nét sổ nghiêng
bên phải
∗ Viết mẫu trên không trung
∗ Hướng dẫn viết tiếng bé
∗ Hướng dẫn cách đặt dấu thanh trên
âm e
Có dấu
Hình thức: Học theo lớpXem mẫu, nêu lại dấu / làmột nét sổ nghiêng phải
Hình thức : Học theo lớp
- Tiếng be có 2 âm, âm bvà âm e
- Thêm dấu / trên âm e tacó tiếng bé
- Đọc cá nhân đồngthanh
Quan sát thực hành theomẫu
Viết trên không trungViết bảng
Viết bảng