Bài mới Giới thiệu bài aLuyện đọc - Gọi 3 HS đọc nối tiếp nhau toàn bài 3 lượt, - Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.. HS lên bảng trình bày xong ,làm vở - Hoạt động cá nhân HS đặt nối tiếp
Trang 1Thứ sáu Ngày soạn: 01/03/2015
Ngày giảng: 06/03/2015
Toán ( T 130 ) : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện các phép tính với phân số
- Biết giải bài toán có lời văn
- BT cần làm : 1; 3a,c; 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ biểu diễn phân số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ :- GV gọi HS lên bảng sửa bài tập 4
- Nhận xét bài làm của HS
2 Bài mới :
Giới thiệu bài: Trong giờ học hôm nay chúng ta
cùng làm các bài tập về phép tính với phân số
Thực hành
- GV gọi HS phát biểu xác định đề bài
- GV khuyến khích HS chọn MSC hợp lí - 2 HS lên bảng làm bài Lớp làm bảng con
- GV nhận xét , sửa bài
- Cho HS tự làm rồi chữa bài Lưu ý trình bày theo
cách rút gọn
- GV nhận xét , sửa bài
3.Củng cố
- Nhắc lại ND bài học
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : Luyện tập chung
Trang 2Thứ năm Ngày soạn: 01/03/2015
Ngày giảng: 05/03/2015
Toán ( T 129 ) : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
- Thực hiện được các phép tính với phân số
- BT cần làm 1a,b; 2a,b; 3a,b; 4a,b
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Bộ biểu diễn phân số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ :GV gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập về
nhà
-Kiểm tra vở về nhà 5 em
-2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
2 Bài mới :
- GV gọi HS phát biểu cách chia 2 phân số
- Cho HS làm bài rồi chữa bài - 2 HS lên bảng làm bài Lớp làm bảng con
- GV nhận xét , sửa bài
Bài 2 :
Bài 3 :
- GV hướng dẫn HS thực hiện: nhân chia trước;
cộng, trừ sau (Như đối với số tự nhiên)
- HS làm bài vào vở
Bài 4 :
-GV yêu cầu HS đọc đề.
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
-Để tính được chu vi và diện tích của mảnh
vườn chúng ta phải biết được những gì?
- Hoạt động nhóm 4
-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài
- HS trả lời
- GV hướng dẫn
Các bước giải: - Tính chiều rộng
- Tính chu vi
- Tính diện tích
3 Củng cố
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nhận xét tiết học.
- Bài sau : Luyện tập chung
Trang 3Chính tả(26): THẮNG BIỂN.
I/MỤC TIÊU
-Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích
- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ 2a/b
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Bài tập 2a viết sẵn các tờ giấy to và bút dạ
- Các từ ngữ kiểm tra bài cũ viết vào 1 tờ giấy nhỏ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ
-GV cho 3 HS viết các từ khó
- GV nhận xét
2 Bài mới
Giới thiệu bài
nghe - viết đoạn 1 và đoạn 2 trong bài tập
đọc Thắng Biển và làm bài tập chính tả phân
biệt l/n hoặc ên/ênh
Hướng dẫn viết chính tả
a)Trao đổi về nội dung đoạn văn.
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1 và đoạn 2 trong bài
Thắng biển
+ Quan đoạn văn em thấy hình ảnh cơn bão
biển hiện ra như thế nào ?
b)Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn lộn
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ tìm được
c)Viết chính tả
- GV đọc cho HS viết
d)Soát lỗi ,chấm bài
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Dán phiếu BT lên bảng
- Tổ chức cho từng nhóm HS làm bài theo
hình thức thi tiếp sức
- Hướng dẫn HS đọc kĩ đoạn văn, ở tùng chỗ
trống, dựa vào nghĩa của tiếng có vần cho
sẵn, tìm âm đầu l/n để tạo thành những từ
đúng mỗi thành viên trong tổ được điền vào
một chỗ trống khi làm xong chuyền nhanh
bút cho người khác trong tổ lên làm tiếp
- HS thi làm bài
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố
-Nhận xét tiết học
-3 HS lên bảng viết
-Cả lớp viết vào bảng con
-HS lắng nghe
+ Cơn bão biển hiện ra rất hung dữ, nó tấn công dữ dội vào khúc đê mỏng manh
+ HS đọc và viết các từ ngữ : mênh mông,
lan rộng, vật lộn, dữ dội, điên cuồng, quyết tâm…
- Viết bài -1HS đọc thành tiếng trước lớp
- Các nhóm thi đua
- HS nghe
- Đại diện một nhóm đọc đoạn văn hoàn chỉnh
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Dặn HS về nhà chép lại đoạn văn ở bài 2a hoặc 2b
Trang 4Thứ tư Ngày soạn: 01/03/2015
Ngày giảng: 04/03/2015
Tập đọc(52): GA- VRỐT NGOÀI CHIẾN LUỸ
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng các tên riêng nước ngoài; biết đọc đúng lời đối đáp giưa các nhân vật và phân biệt vói lời người dẫn chuyện
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt( trả lơi các câu hỏi SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh minh hoạ bài học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc tiếp nối bài Thắng biển và
trả lời câu hỏi SGK
-GV nhận xét HS
2 Bài mới
Giới thiệu bài
a)Luyện đọc
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp nhau toàn bài (3
lượt),
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
b)Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, trao đổi và
trả lời câu hỏi hỏi :
+ Đoạn 1 cho biết điều gì ?
- GV ghi ý chính của đoạn
* GV chốt ý
-GV gọi HS đọc đoạn 3
+ Vì sao tác giả nói Ga-vrốt là một thiên
thần?
+ Em có cảm nghĩ gì về nhân vật Ga-vrôt
* GV chốt ý :
- Gọi HS phát biểu GV ghi bảng ý chính
của bài
c)Đọc diễn cảm :
- Yêu cầu 4 HS đọc bài theo hình thức phân
vai (2 lượt)
- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
-Tổ chức cho HS thi đọc
- Nhận xét
3 Củng cố.
- Bài văn ca ngợi ai điều gì?
Liên hệ trong cuộc sống
-Nhận xét tiết học
-2HS nối tiếp từng đoạn và trả lời câu hỏi
- Cả lớp nhận xét- bổ sung
-HS lắng nghe
- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài
- 1 HS đọc thành tiếng phần chú giải
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc, và sửa lỗi cho nhau
- Theo dõi GV đọc mẫu
- 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, trao đổi với nhau trả lời câu hỏi
- HS trao đổi theo cặp
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến
- Lòng dũng cảm của Ga-vrốt.
-1HS đọc, cả lớp đọc thầm
-HS trả lời
- HS đọc theo vai Cả lớp đọc thầm tìm giọng đọc
- 2 HS ngồi cùng bạn đọc diễn cảm
- Nghe
- 3-5 HS thi đọc diễn cảm
- HS phát biểu
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
- Bài sau: Dù sao trái đất vẫn quay
Trang 5Thứ hai Ngày soạn: 01/03/2015
Ngày giảng: 02/03/2015
I MỤC TIÊU.
- Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số
- Bài tập cần làm 1,2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Vẽ sẵn trên bảng phụ hình vẽ như phần bài học của SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Bài cũ HS nêu quy tắc phép chia phân số.
- Áp dụng tính 1 bài toán
2 Bài mới.
Giới thiệu bài: Trong tiết học này các em áp
dụng phép nhân phép chia phân số để giải các bài
toán liên quan
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Cho HS tính rồi rút gọn đến phân số tối giản
- Nhận xét và sửa bài
Bài 2: gọi 1 HS đọc đề bài
- Cho HS nêu YC của đề
- Gợi ý:
+ Trong phân a, x là gì của phép tính nhân
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm ntn?
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, sửa bài
3 Củng cố.
- Nhắc lại quy tắc chia 2 phân số
- 1 HS trả lời
- 1 HS đọc đề
- Câu a làm bảng con, câu b làm vở, kiểm tra chéo 1 số vở
- Nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc đề
- Nhóm đôi thảo luận
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét, sửa bài bạn
- 1-2 HS nhắc lại quy tắc
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Trang 6LUYỆN TỪ &CÂU( T52) MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
I MỤC TIÊU
- Mở rộng một số từ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa, trái nghĩa(BT1); biết dùng từ theo chủ điểm để đặt câu hay kết hợp với từ ngũ thích hợp(BT2, BT3); biết được một số thành ngữ nói về lòng dũng cảm và đặt câu với thành ngữ theo chủ điểm.(BT4, BT5)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-bảng phụ viết sẵn BT1,4
-bảng phụ viết các từ ở BT3 ( mỗi từ 1 dòng )
-các bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ :
-Tìm từ gần nghĩa với từ Dũng cảm
-HS đặt câu với từ tìm được
-GV nhận xét ,nhắc lại các từ đã tìm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS làm bài tập
-Bài 1: -Đọc y/c bài tập
- GV gợi ý:
-Tìm từ gần nghĩa và từ trái nghĩa GV giao
nhiệm vụ cho từng nhóm
Nhóm nào tìm nhiều từ hơn sẽ thắng.và gắn
bảng nhóm lên bảng
-GV nhận xétvà chốt ý Sau đó y/c làm vở
Bài 2: GV yêu cầu HS đặt câu với 6 từ vừa tìm
được ở BT1 Lưu ý nghĩa của từ để đặt câu
đúng
Bài tập 3:HS đọc yc bài : điền từ vào chỗ
trống GVgắn bảng phụ có chỗ cần điền cho HS
dùng thẻ từ điền vào
GV : nhận xét ,chốt ý
Bài tập4:HS đọc đề bài cho HS trao đổi và tìm
các thành ngữ
Tổ chức cho HS thi đọc thuộc các câu thành
ngữ tục ngữ
Bài tập 5:Đặt câu với các thành ngữ trên
3 Củng cố
- Áp dụng thực tiễn
- 3 HS lên bảng thực hiện y/c
HS học nhóm 4 ,thảo luận tìm từ :
GN: can đảm, anh dũng, gan góc ,bạo gan
TN: nhát gan ,nhút nhát ,bạc nhược
HS lên bảng trình bày xong ,làm vở
- Hoạt động cá nhân
HS đặt nối tiếp ,mỗi em 1câu
- Hoạt động nhóm đôi
- Thảo luận , trình bày
- Hoạt động nhóm 4
- Hoạt động cả lớp
HS suy nghĩ , đặt câu ; tiếp nối nhau đọc nhanh câu vừa đặt
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tìm hiểu thêm các câu thành ngữ
- Bài sau: Câu khiến
Trang 7Đạo đức(26) : TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO (T1)
I MỤC TIÊU :
- Nêu được các vd về hoạt động nhân đạo
- Thông cảm với bạn bè và những người gặp khó khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trường
và cộng đồng
- Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo ở lớp , ở trường , ở địa phương với khả năng và vận động bạn bè , gia đình cùng tham gia
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giấy khổ to ( cho hoạt động 3 - tiết 1)
- Nội dung cho trò chơi " Dòng chữ kỳ diệu"
- Bảng đ/s
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Trao đổi thông tin
- Yêu cầu HS trao đổi thông tin về bài tập đã được
chuẩn bị trước ở nhà (thông tin trang 37, SGK)
-Yêu cầu các nhóm thảo luận
- Nhận xét các thông tin mà HS thu thập được
* Kết luận
-Đại diện các nhớm trình bày, cả trao đổi
- Lần lượt HS lên trình bày trước lớp
- 3-4 HS trả lời
Hoạt động 2 : Bày tỏ ý kiến
- Chia lớp thành 4 nhóm :
- Yêu cầu thảo luận nhóm, đưa ra ý kiến về các
việc làm dưới đây
1 Sơn đã không mua truyện, để dành tiền giúp
đỡ các bạn học sinh các tỉnh đang bị thiên tai
2 Trong buổi lễ quên góp giúp các bạn nhỏ miền
Trung bị bão lụt, lương đã xin Tuấn nhường cho
một số sách vở để đóng góp, lấy thành tích
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Hỏi : Những biểu hiện của hoạt động nhân đạo
là gì?
- Kết luận
- Tiến hành thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
Câu trả lời đúng :
- Các nhóm nhận xét, bổ sung
- 3 - 4 học sinh trả lời
- HS dưới lớp nhận xét, bổ sung
Hoạt động 3 : Xử lý tình huống
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận, xử lý tình huống
và ghi vào phiếu sau :
- Tiến hành thảo luận nhóm
giúp đỡ (1) Nếu lớp có một bạn bị liệt chân
(2) Nếu gần nhà em có một cụ già sống cô đơn
- Nhận xét các câu trả lời của HS
- Kết luận
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả,
- Các nhóm nhận xét, bổ sung
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Tiết 2
Trang 8Khoa học (51) NÓNG LẠNH VÀ NHIỆT ĐỘ (TT)
I MỤC TIÊU
- Nhận biết được chất lởng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
- Nhận biết được vật ở gần vật nóng hơn thì thu nhiệt nên nóng lên; vật ở gần vật lạnh hơn thì toả nhiệt nên lạnh đi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Chuẩn bị theo nhóm: 2 chiếc chậu, 1 chiếc cốc, lọ thuỷ tinh, nhiệt kế
- Phích đựng nước sôi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 KTBC
- GV nhận xét câu trả lời
2 Bài mới
Giới thiệu bài
Tìm hiểu về sự truyền nhiệt
- GV nêu thí nghiệm: Chúng ta có 1 chậu nước và
1 cốc nước nóng Đặt cốc nước nóng vào chậu nước - HS theo dõi
- Tổ chức cho HS làm thí nghiệm theo nhóm - HS làm thí nghiệm theo nhóm
- GV hướng dẫn HS đọc và ghi nhiệt độ của cốc
nước, chậu nước trước và sau khi đặt cốc vào chậu
nước rồi so sánh nhiệt độ
- Lắng nghe
kết quả
- HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS cho các ví dụ từ thực tế - HS tiếp nối nhau đọc ví dụ từ liên
hệ thực tế
- GV nhận xét - tuyên dương những bạn lấy ví dụ
đúng, nhanh
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- GV tổ chức cho HS làm thí nghiệm theo nhóm
Nước nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
- Gọi HS trình bày Các nhóm khác bổ sung nếu có
- Hướng dẫn HS sử dụng nhiệt kế để làm thí
nghiệm
- HS theo dõi
kết quả
bày
Những ứng dụng thực tế
- Nhận xét, khen những HS hiểu bài, biết áp dụng
kiến thức khoa học vào thực tế
3.Củng cố
- Nhận xét tiết học
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : Vật dẫn nhiệt và cách nhiệt
Trang 9Khoa học (Tiết 52) VẬT DẪN NHIỆT VÀ VẬT CÁCH NHIỆT
I MỤC TIÊU
- Kể được một số vật dẫn nhiệt tốt và những vật dẫn nhiệt kém
+ Các kim loại: đồng, nhôm dẫn nhiệt tốt
+ Không khí , các vạt xốp như bông, len dẫn nhiệt kém
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Chuẩn bị chung: phích nước nóng; xoong, nồi, giỏ ấm, cái lót tay
- Chuẩn bị theo nhóm: 2 chiếc cốc như nhau, thìa kim loại, thìa nhựa, thìa gỗ, một vài tờ giấy báo; dây chỉ, len hoặc sợi; nhiệt kế
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Mô tả thí nghiệm chứng tỏ vật nóng lên do thu
nhiệt, lạnh đi do toả nhiệt
- Mô tả thí nghiệm chứng tỏ nước và các chất lỏng
khác nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi
- GV nhận xét
2 Bài mới Giới thiệu bài
Tìm hiểu bài
1.Vật dẫn nhiệt và vật cách nhiệt
- Yêu cầu HS đọc thí nghiệm trang 104 SGK và
- Gọi HS trình bày dự đoán kết quả thí nghiệm - HS trả lời
- Tố chức cho HS thí nghiệm trong nhóm GV đi
rót nước nóng vào cốc cho HS tiến hành thí
nghiệm
- Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
- Gọi HS trình bày kết quả thí nghiệm
- Cho HS quan sát xoong, nồi và hỏi câu hỏi
…
- Đại diện nhóm trình bày
Tính cách nhiệt của không khí
- HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm như SGK
trang 105
- GV nhắc nhở HS để đảm bảo an toàn thí nghiệm:
GV cho HS quấn giấy trước khi rót Mỗi cốc có
thể dùng một tay báo để quấn
- Lắng nghe
- GV cho HS trình bày lại cách sử dụng nhiệt kế - HS trình bày
Thi kể tên và nói về công cụ của các vật cách
nhiệt
- Trò chơi dưới dạng: "Chọn vật liệu thích hợp"
- Tuyên dương HS chơi nhanh nhất
3.Củng cố
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và chuẩn bị hộp diêm, nến, bàn là, kính lúp
Trang 10LỊCH SỬ (26): CUỘC KHẨN HOANG Ở ĐÀNG TRONG
I MỤC TIÊU:
- Biết sơ lược về quá trình khẩn hoang ở Đàng Trong:
+ Từ thế kỉ XVI các chúa Nguyễn tổ chức khai khản đất hoang ở Đàng Trong Những đoàn người khẩn hoang đã tiến vào vùng đát Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
+ Cuộc khẩn hoang đã mở rộng diện tích canh tác ở những vùng hoang hoá , ruộng đất được khai phá , xóm làng được hình thành và phát triển
- Dùng lược đồ chỉ ra vùng đất khai hoang
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu học tập cho từng HS
- Bản đồ Việt Nam TK XVI-XVII
- HS tìm hiểu về phong trào khai hoang của địa phương
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌ
1 KTBC
- Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi:
+Mô tả sự suy sụp của triều đình nhà Lê?
+Cuộc chiến tranh Trịnh Nguyễn để lại hậu
quả gì?
- GV nhận xét
-GV giới thiệu –Ghi đề bài
2 Bài mới
Giới thiệu
Tìm hiểu bài
*Hoạt động1:
Các chúa Nguyễn tổ chức khai hoang
-GV giới thiệu bản đồ Việt Nam thế kỉ
XVI-XVII và yêu cầu HS đọc SGK, xác định trên
bản đồ từ sông Gianh và Quảng Nam đến
Nam Bộ ngày nay
*Hoạt động2:
Kết quả của cuộc khẩn hoang
- GV tổ chức cho HS hoạt động cá nhân trả
lời các câu hỏi đặt ra
-GV đặt câu hỏi:
*Kết luận
3 Củng cố
-Cuộc sống chung giữa các tộc người ở phía
Nam đã đem đến kết quả gì?
Trò chơi: Hộp thư chạy
-2 HS trả lời
2 HS lên bảng chỉ : + Vùng thứ nhất từ sông Gianh đến Quảng Nam
+ Vùng tiếp theo từ Quảng Nam đến hết NamBộ ngày nay
-HS trả lời
- HS trả lời
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
-Nhận xét tiết học
- Bài sau: Thành thị ở thế kỉ XVI-XVII