Xét về mặt nội lực ta có thể định nghĩa: Dầm chịu uốn ngang phẳng là dầm chịu lực sao cho trên mọi mặt cắt ngang của nó có hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và lực cắt Qy nằm trong mặt phẳng quán tính trung tâm.
Trang 1kiÓm tra bµi cò
• C©u hái:
ThÕ nµo lµ thanh chÞu xo¾n thuÇn tóy? C«ng thøc tÝnh øng suÊt tiÕp lín nhÊt cña thanh cã mÆt c¾t ngang trßn?
Trang 2KiÓm tra bµi cò
M W
Trang 3CHÖÔNG 8
UỐN NGANG PHẲNG
Trang 4A Mục đích - Yêu cầu
1 Mục đích
2 Yêu cầu
Trang 5
B Nội dung bài giảng
8.1 Nội lực và biểu đồ nội lực 8.2 Uốn thuần tuý
Trang 6a Khỏi niệm: Nếu trục của một thanh bị uốn cong dưới tác dụng của ngoại lực thì
ta gọi thanh đó chịu uốn.
8.1 Nội lực và biểu đồ nội lực
8.1.1 Khái niệm chung
Trang 7b.Ví dụ: Quan s¸t - Mét ng ư êi nh¶y cÇu
Trang 8MÆt ph¼ng t¶i träng
y
x z
o
a
b
c d
m
P
q
Trang 9a Biểu đồ nội lực: Là đồ thị biểu diễn sự biến thiên của Qy và Mx trên các mặt cắt dọc theo trục thanh.
+ Tính phản lực
+ Phân đoạn, lập biểu thức của nội
lực trong từng đoạn.
+ Tiến hành vẽ.
8.1.2 Nội lực và biểu đồ nội lực
b.Phưương pháp vẽ biểu đồ nội lực
Trang 10+ Với biểu đồ mô men uốn:
- Nếu mô men uốn Mx > 0
ta biểu diễn xuống phía dưới trục chuẩn.
- Nếu mô men uốn Mx < 0
ta biểu diễn lên phía trên trục chuẩn.
Trang 11Mx Mx
z
1 1 A
c)
z
1 1
A
d)
Mx < 0
- Mô men uốn có dấu
dương nếu nó làm cho
a)
z
1 1
1
A
d)
z YA
1 1
A
c)
- Lực cắt Q có dấu âm nếu quay pháp
tuyến ngoài 900 ngược chiều
kim đồng hồ sẽ trùng với Q
* Quy ước dấu của nội lực
- Lực cắt Q có dấu dưương nếu quay
pháp tuyến ngoài của mặt cắt 900 theo
chiều kim đồng hồ sẽ trùng với Q
- Mô men uốn có dấu âm nếu nó
làm cho phần dầm đang xét
dãn thớ trên
Trang 12Vẽ biểu đồ nội lực của dầm như hình ư
m
YB YA
Hình
Ví dụ 1 :
Trang 14- §o¹n AC YA
z1
Mx1QY1
Trang 16YB YA
Qy m/l
z l
=
Trang 17Vẽ biểu đồ nội lực của dầm nhưư hình
1
1
qA
l
Ví dụ 2:
Trang 181 Xác định phản lực liên kết
Viết phưương trình cân bằng tĩnh học ta xác định đưược:
YA = YB= ql/2
1
1
qA
l
Trang 19B
Trang 20Mx
11
qA
Trang 218.2 UỐN THUẦN TÚY PHẲNG
21
8.2.1 Định nghĩa 8.2.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang 8.2.3 Điều kiện bền của thanh chịu uốn thuần túy
Trang 228.2.1 Kh¸i niÖm
Mét dÇm chÞu uèn thuÇn tuý khi trªn mäi mÆt c¾t ngang cña dÇm chØ cã mét thµnh phÇn m« men uèn n»m trong mÆt ph¼ng qu¸n tÝnh chÝnh trung t©m
8.2 UỐN THUẦN TÚY PHẲNG
Trang 23 Xét trường hợp chịu lực của trục bánh
xe tàu hỏa như hình vẽ
Ta có biểu đồ lực cắt và mômen uốn
Trên đoạn đoạn BC mọi mặt cắt chỉ
có mômen uốn, còn lực cắt bằng không Như vậy đoạn BC chịu uốn phẳng thuần túy
Trang 248.2.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
khi cho thanh chịu uốn, ta kẻ
những đường thẳng song song
và vuông góc với trục thanh, tạo
với nhau thành các ô vuông
Sau đó ta cho thanh chịu
mômen uốn ở hai đầu thanh
Trang 25Quan sát thí nghiệm
Các đường thẳng song song
với trục thanh khi bị biến dạng trở thành những đường cong vẫn song song với trục thanh.
Các đường vuông góc với
trục thanh khi bị biến dạng vẫn thẳng và vuông góc với trục thanh.
Những góc vuông khi bị biến
dạng vẫn vuông.
25
8.2.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
Trang 26b Các giả thiết:
Giả thiết về mặt cắt ngang (Becnuli): Mặt cắt ngang của thanh ban đầu phẳng và vuông góc với trục thanh thì khi bị biến dạng vẫn phẳng và vuông góc với trục thanh
Giả thiết về các thớ dọc: Trong quá trình biến dạng các thớ dọc không ép lên nhau và cũng không đẩy xa nhau
Trang 27Biến dạng tương đối của dầm:
Các thớ phía trên bị co lại,
càng về phía trên càng co nhiều hơn
các thớ càng về phía dưới lại càng dãn nhiều hơn
27
8.2.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
Trang 29Theo giả thiết ở mặt cắt ngang phẳng
⇒ trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có thành phần ứng suất pháp.
Theo giả thiết về các thớ dọc ⇒ trên các mặt cắt của phân tố song song với trục z không có ứng suất pháp
c Sự liên hệ giữa ứng suất và biến dạng :
8.2.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
Trang 30Để tính biến dạng dài tương đối của dầm, ta tách ra một đoạn thanh dz bởi hai mặt cắt 1-1 và 2-2.
Sau biến dạng hai mặt cắt này làm với nhau một góc dϕ
Thớ trung hòa có bán kính cong là ρ
Các thớ trung hòa không bị biến dạng nên vẫn có độ dài bằng độ dài ban đầu:
ρ.dϕ = dz
30
Xét thớ
Khi bị biến dạng trở thành cung:
y là khoảng cách thớ cd đến thớ trung hòa
8.2.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
ab cd dz= =
c'd ' (= ρ + y)dϕ
Trang 31Vậy biến dạng dài tương đối của thớ cd
Trang 32Xét một phân tố diện tích dF bao quanh B Phân tố nội lực tác dụng trên đó là σ zdF ta
Trang 33Thay vào ta có:
Vậy đ ờng trung hoà ư ox phải trùng với trục trung tâm của mặt cắt ngang Do đó hệ trục oxy là hệ trục quán tính chính trung tâm
8.2.2 Ứng suất trờn mặt cắt ngang
Trang 34ρ σ
Trang 35Để thuận tiện cho việc tính toán, ta có thể viết dưới dạng:
8.2.2 Ứng suất trờn mặt cắt ngang
x z
x
M
y J
Trang 36Vẽ biểu đồ nội lực của dầm như hình ư
YB YA
Hình 5
Ví dụ :
Trang 38- §o¹n AC YA
z1
Mx1QY1
Trang 40YB YA
Qy m/l
z l
=
Trang 418.2 UỐN THUẦN TÚY PHẲNG
41
8.2.1 Định nghĩa 8.2.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
8.2.3 Điều kiện bền của thanh chịu uốn thuần túy
Trang 42a.Biểu đồ ứng suất pháp
42
Trang 43b.Công thức tính ứng suất pháp cực đại
Trường hợp đường trung hòa không chia đôi chiều cao thì trị
số tuyệt đối của ứng suất kéo lớn nhất và ứng suất nén lớn nhất
ynm ax
y ynmax
Trang 44b.Công thức tính ứng suất pháp cực đại
Trong trường hợp đường trung hòa chia đôi chiều cao của
mặt cắt như mặt cắt ngang của hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình chữ I, thì trị số tuyệt đối của ứng suất kéo lớn nhất
và ứng suất nén lớn nhất bằng nhau và ta có thể tính bằng công thức:
Với hình chữ nhật:
x y
x
b.h
J 12 b.hW
2 2
2 y
y
h.b
J 12 h.bW
2 2
= = =
Trang 45b.Công thức tính ứng suất pháp cực đại
Trong trường hợp đường trung hòa chia đôi chiều cao của
mặt cắt như mặt cắt ngang của hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình chữ I, thì trị số tuyệt đối của ứng suất kéo lớn nhất
và ứng suất nén lớn nhất bằng nhau và ta có thể tính bằng công thức:
Với hình tròn:
x y
Trang 46c ĐIỀU KIỆN BỀN
Vì thanh ở trạng thái ứng suất đơn, nên điều kiện bền của
thanh là: Ứng suất trong thanh không vượt quá ứng suất cho phép
Trang 488.1 NỘI LỰC VÀ BIỂU ĐỒ NỘI LỰC
Trang 498.2 UỐN THUẦN TÚY PHẲNG
49
Trang 508.3 UỐN NGANG PHẲNG THANH THẲNG
8.3.1 Định nghĩa
8.3.2 Thí nghiệm – quan sát biến dạng
8.3.3 Công thức tính ứng suất pháp
8.3.4 Công thức tính ứng suất tiếp
8.3.5 Sự phân bố ứng suất trên một số mặt cắt đơn giản
Trang 518.3.1 ĐỊNH NGHĨA
Xét về mặt nội lực ta có thể định nghĩa: Dầm chịu uốn ngang
phẳng là dầm chịu lực sao cho trên mọi mặt cắt ngang của nó
có hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và lực cắt Qy nằm trong mặt phẳng quán tính trung tâm
51
z
x y
O
Qy
Mx
Trang 528.3.1 ĐỊNH NGHĨA
Thí dụ:
Dựa vào biểu đồ nội lực của
dầm trên hình vẽ chúng ta thấy ngay ở mặt cắt ngang 1-1
nào đó của dầm đều có hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và lực cắt Qy
Biểu đồ mômen uốn
q
l
b
x y
h
Trang 538.3.2 THÍ NGHIỆM – QUAN SÁT BIẾN DẠNG
Trên bề mặt ngoài của thanh có tiết diện hình chữ nhật chịu
uốn ngang phẳng Ta kẻ những đường thẳng song song và vuông góc với trục thanh
Mx
y
Mx
Trang 548.3.2 THÍ NGHIỆM – QUAN SÁT BIẾN DẠNG
Sau biến dạng ta thấy những đường song song với trục thanh
vẫn song song với trục thanh, còn những đường vuông góc thì không còn thẳng nữa, chúng trở thành những đường cong
Trang 558.3.2 THÍ NGHIỆM – QUAN SÁT BIẾN DẠNG
Tại điểm B của mặt cắt ngang ta tách
ra một phân tố hình hộp
Chúng ta nhận thấy các góc vuông của
phân tố không còn vuông góc nữa
Chứng tỏ phân tố ấy bị biến dạng
trượt và trên mặt của nó có ứng suất
tiếp
Như vậy, trên mặt cắt ngang của thanh
ngoài ứng suất pháp σz còn có ứng suất
tiếp
z
x y
O
Q y
τ y z
Trang 568.3.3 CÔNG THỨC TÍNH ỨNG SUẤT PHÁP
x z
x
M
y J
Trang 578.3.4 CÔNG THỨC TÍNH ỨNG SUẤT TIẾP
Giả sử mặt cắt ngang của dầm là
một hình chữ nhật hẹp, chiều rộng b
nhỏ hơn nhiều so với chiều cao h
Xét ứng suất tiếp tại điểm A(x,y)
trên mặt cắt ngang1-1 nào đó.Qua A
kẻ đường thẳng song song với trục ox
cắt biên của mặt cắt tại B và C, cắt
zx
OyOx
ττ
τ
PP
Trang 588.3.4 CÔNG THỨC TÍNH ỨNG SUẤT TIẾP
Ta nhận thấy: theo định luật đối ứng
của ứng suất tiếp Nếu trên mặt cắt
ngang có τzx thì trên mặt cạnh phải có
Trang 598.3.4 CÔNG THỨC TÍNH ỨNG SUẤT TIẾP
Trang 608.3.4 CÔNG THỨC TÍNH ỨNG SUẤT TIẾP
Để tính τzy ta áp dụng công thức Durapski :
dMQ
dz
=
Trang 618.3.5 SỰ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT TRÊN MỘT SỐ MẶT CẮT ĐƠN GIẢN
Muốn vậy kẻ AC đi qua B và song
song Ox Chiều dài của đoạn cắt AC:
y
τ ma x
B
Biểu đồ ứng suất tiếp
Trang 638.3.5 SỰ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT TRÊN MỘT SỐ MẶT CẮT ĐƠN GIẢN
Mômen tĩnh của phần bị cắt
τ ma x
Ta nhận thấy luật phân bố của
τzy dọc theo chiều cao là một đường
Trang 64Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
a 2a
q
y
x O
h
b
[ ] σ
Trang 65Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
2 2
m a
2
Trang 66Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
R
mC=qa 2
Trang 67Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
R mC=qa
2 C E
q YA
2
E
Z
a q
qa q
Q
zE = A = =
2 2
.
2
qa
a qa a
qa
M E = − =
⇒
Trang 68IV Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
R
mC=qa 2
C E
q YA
XA
MX +
Trang 69Uốn phẳng của thanh thẳng
Bài tập
* Kiểm tra bền cho dầm theo = 160MN/m2; a = 1m;
q = 10kN/m
- Điều kiện bền theo [σ] :
Từ biểu đồ nội lực ta thấy mặt cắt tại C là nguy hiểm
3
10 3
10
20
m MN
≈
= −−
σ
) (
10
3 6
3 , 0 2 ,
0 6
. 2 2 3 3
m
h b
Trang 708.3.5 SỰ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT TRÊN MỘT SỐ MẶT CẮT ĐƠN GIẢN
b.Hình chữ I
Giả sử mặt cắt ngang chịu uốn ngang
phẳng là hình chữ I Để đơn giản hóa
ta có thể coi mặt cắt bao gồm 3 hình chữ
nhật ghép lại hình chữ nhật lòng rộng d
Cao(h-2t) và 2 hình chữ nhật đế rộng b cao t
Ta thấy ứng suất tiếp ở phần đế rất bé so với phần lòng
Vì vậy ta chỉ xét sự phân bố ứng suất tiếp τzy ở phần lòngMặt cắt chữ I
Trang 718.3.5 SỰ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT TRÊN MỘT SỐ MẶT CẮT ĐƠN GIẢN b.Hình chữ I
Ứng suất tiếp trên phần lòng:
Sx: mômen tĩnh của nửa mặt cắt chữ I
đối với trục Ox
71
Lấy điểm A(x,y) bất kỳ thuộc lòng :
Ta nhận thấy luật phân bố của τzy dọc theo chiều cao là một đường parabol bậc hai Khi y = 0 ⇒ τzy có trị số lớn nhất
x y
Trang 728.3.5 SỰ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT TRÊN MỘT SỐ MẶT CẮT ĐƠN GIẢN
Tại điểm C tiếp giáp giữa
lòng và đế:yc=h/2-t
72
τ ma x
τ 1
x y
O
Qy
d
t h
Ứng suất tiếp trên phần lòng
2 2
y x
x
h( t)2
Trang 738.3.5 SỰ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT TRÊN MỘT SỐ MẶT CẮT ĐƠN GIẢN
73
Tại trục trung hòa Ox,
ứng suất tiếp τzy đạt giá trị lớn nhất (y = 0) τ ma
x
τ 1
x y
O
Qy
d
t h
Ứng suất tiếp trên phần lòng
y x max
x
Q S
J d
τ =
Trang 748.3.5 SỰ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT TRÊN MỘT SỐ MẶT CẮT ĐƠN GIẢN
c.Hình tròn
Giả sử mặt cắt ngang chịu uốn ngang
phẳng là hình tròn Bán kính R và lực cắt
trên mặt cắt này là Qy, Xét ứng suất tiếp
trên đường BC//ox cách ox một
khoảng bằng y
Ta thấy rằng tại các Điểm biên B,C
ứng suất tiếp Tiếp tuyến với chu vi
đường tròn,Do đối xứng ứng suất tại D có phương y,thành phần ứng suất τzy trên BC phân bố đều
74
Q y
Trang 758.3.5 SỰ PHÂN BỐ ỨNG SUẤT TRÊN MỘT SỐ MẶT CẮT ĐƠN GIẢN Hình tròn
Biến thiên của τzy là
đường bậc 2, Tại các điểm
trên trục trung hòa (y = 0)
ứng suất tiếp lớn nhất:
τ ma x
Q y
⇒ τ = −
Trang 768.4 KIỂM TRA BỀN
Trang 778.4.KIỂM TRA BỀN
Trên mặt cắt ngang của một dầm chịu uốn ngang phẳng có
hai loại ứng suất:
Ứng suất pháp σz do Mx gây ra
Ứng suất tiếp τzy do Qy gây ra
Nhưng không phải trạng thái ứng suất tại mọi điểm trên mặt
cắt là như nhau
x y
z
Q y
M x
Khảo sát trường hợp tiết
diện chữ nhật hẹp σ mi
n
σ ma x
Biểu đồ σ z
τ ma x
Biểu đồ τ zy
Trang 78x y
z
Q y
M x
8.4.KIỂM TRA BỀN
Ta nhận thấy:
Các điểm ở mép trên cùng (A) và dưới cùng (D):
Các điểm ở trên đường trung hòa (B):
Tại điểm (C) bất kỳ: BC
A
D
σ mi n
σ ma x
Biểu đồ σ z
τ ma x
σ = σ
τ = τ
Trang 798.4.KIỂM TRA BỀN
Ta chưa tìm ngay được phân tố nào nguy hiểm nhất, cho nên
đối với dầm chịu uốn ngang phẳng ta phải kiểm tra bền cho cả
Trang 80KIỂM TRA BỀN
Trạng thái ứng suất trượt thuần túy: (chọn tại mặt cắt có |Qy|max)
Vật liệu dẻo:
Thuyết bền ứng suất tiếp cực đại (thuyết bền 3)
Thuyết bền thế năng biến đổi hình dạng cực đại (thuyết bền 4)
Vật liệu dòn: Ta dùng thuyết bền Mohr.
Trang 81KIỂM TRA BỀN
Trạng thái ứng suất phẳng đặc biệt: (chọn tại mặt cắt có |Mx| và |Qy| cùng lớn), đối với mặt cắt chữ I ta chọn nơi tiếp giáp giữa lòng và để để kiểm tra
Trang 82Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
Trang 83Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
h
b q
( ) = − / 2 + = 0
2
2
l
q l
Trang 84Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
qa qa
q YA
Trang 85Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
q YA
2 2
2
2
ql l
l q
l
l q
M E = − =
⇒
8 l2
q
Trang 86Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
q YA
XA
Mx
.l2q
Trang 87Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
3
10 3
10
20
m MN
≈
= −−
σ
) (
10
3 6
3 , 0 2 ,
0 6
20 8
4
10 8
. 2 2
m kN
l q
Trang 88Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
Q y y
2
3 2
3
max = =
τ
)(
202
4
102
10.63
,0.2,0.h 2 m2b
F = = = −
) /
( 10
5 10
6 2
20
2
τ
Trang 89Bài 3: Cho dÇm mÆt c¾t ch÷ I sè hiÖu 24 chÞu uèn
a 2a
y
x O
Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
[ ] σ
[ ]τ =
Trang 90* Tính và vẽ biểu đồ nội lực Q, M.
- Xác định phản lực tại các gối đỡ A và B.
a 2a
q
y
x O
a P
a P a R
3
2
4 3
2
Trang 92R D
q YA
qa q
Q
zE = A = 2 = 2 ⇒ = − =
2
2 2 2
Trang 93R D
q YA
Trang 94* KiÓm tra bÒn cho dÇm theo = 160MN/m2 ; a = 1m;
3
10 317
10
40
m MN
≈
σ
Trang 95Thép I số hiệu 24a có: Sx = 178cm3 = 178.10-6 m3.
d = 5,6 mm = 5,6.10-3 m; Jx = 3800 cm4 = 3800 10-8 m4
Từ biểu đồ nội lực ta thấy mặt cắt tại A và đoạn BC là nguy hiểm
- Điều kiện bền theo :
Vậy MN/m2 nên dầm thoả m n điều ã
S Q
73 ,
16 10
6 , 5 10 3800
10 178
10
20
3 8
6 3
Trang 96Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
a 2a
y
x O
h
b
[ ] σ
Trang 97Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
a P
a P a R
3
2
4 3
2
Trang 98Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
2qa
P = 2qa
QBP = QBT + YB = - 2qa + 2qa = 0
Trang 99Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
R D
q YA
Trang 100Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
R D
q YA
Trang 101Uèn ph¼ng cña thanh th¼ng
3
10 3
10
40
m MN
≈
= −−
σ
) (
10
3 6
3 , 0 2 ,
0 6
. 2 2 3 3
m
h b
Trang 10210 10
CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT