1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn phương trình chứa ẩn ở mẫu ( tiết 47)

16 1,1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Người hướng dẫn Giáo viên Nguyễn Bá Hồng
Trường học Trường THCS Văn Yên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện xác định của một phương trình.- Điều kiện cho ẩn để tất cả các mẫu thức trong phương trình đều khác 0 được gọi là điều kiện xác định ĐKXĐ của phương trình đó... Tìm điều ki

Trang 1

Gi¸o viªn : NguyÔn B¸ Hång TR¦êNG T H C S V¡N Y£N

Trang 2

Không giải phương trình, hãy kiểm tra

xem x =1 là nghiệm của phương trình nào?

b) x + = 1 + 3 x

2x x 1  

1

2x x 1  

1

2x x 1  

1

2x x 1  

1 b) x + = 1 + 3 x

2x x 1  

1

2x x 1  

1

2x x 1  

1

2x x 1  

1

a) 2x + 1 = 4x - 1

Trang 3

1 1

x 1 x 1

  

 

Giải

a) Thay x = 1 vào tõng vế của

phương trình, ta được:

VT = 2.1 + 1 = 3

VP = 4.1 – 1 = 3

Vậy x = 1 là nghiệm của

phương trình 2x + 1 = 4x -1

VT = 1 + b) x + = 1 + 3

4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1 b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

1

1 - 1

b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1 b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

1

b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1 b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

1

1 - 1

VT = 1 + b) x + = 1 + 3

4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1 b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

1

1 - 1

b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1 b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

1

b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1 b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

1

1 - 1

(không xác định) (không xác định)

Vậy x = 1 không phải là nghiệm của phương trình b) x + = 1 + 3 x

4) 1 2x x 1  

1

3 x 4) 1 2x x 1  

1

3 x 4) 1 2x x 1  

1

3 x 4) 1 2x x 1  

1 b) x + = 1 + 3 x

4) 1 2x x 1  

1

3 x 4) 1 2x x 1  

1

3 x 4) 1 2x x 1  

1

3 x 4) 1 2x x 1  

1

b) Thay x = 1 vào tõng vế của phương trình, ta được:

b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1 b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

1

1 - 1

b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1 b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

1

b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1 b) x + = 1 + 3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

3 4) 1 2x x 1

1

1

1 - 1

VT = 1 +

(không xác định) (

Vậy x = 1 không phải là nghiệm của phương trình b) x + = 1 + 3 x

4) 1 2x x 1  

1

3 x 4) 1 2x x 1  

1

3 x 4) 1 2x x 1  

1

3 x 4) 1 2x x 1  

1 b) x + = 1 + 3 x

4) 1 2x x 1  

1

3 x 4) 1 2x x 1  

1

3 x 4) 1 2x x 1  

1

3 x 4) 1 2x x 1  

1

 VT = VP

Trang 4

b) x + = 1 + 3 x

2x x 1  

1

2x x 1  

1

2x x 1  

1

2x x 1  

1 b) x + = 1 + 3 x

2x x 1  

1

2x x 1  

1

2x x 1  

1

2x x 1  

1

a) 2x + 1 = 4x - 1

Trang 5

1 Vớ dụ mở đầu.

Giỏ trị x =1 cú phải là nghiệm của phương trỡnh hay khụng ? Vỡ sao ?

?1 x = 1 khụng phải là nghiệm của phương trỡnh, vì tại X = 1

thì giá trị hai vế của ph ơng trình không xác định

Cho phương trỡnh: x 1 1

x 1

  

1

x 1

(1)

Trang 6

2 Tìm điều kiện xác định của một phương trình.

- Điều kiện cho ẩn để tất cả các mẫu thức trong phương trình đều

khác 0 được gọi là điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình đó

- Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:

ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2

ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 1 và x ≠ –2

2x 1

a) 1

x 2

 (1)

x 1   x 2 (2)

Trang 7

Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:

a)

 

 

3 2x 1

x 2 x 2

?2

a)

Ta cã : x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1

và x + 1 ≠ 0 khi x ≠ -1

VËy §KX§ cña PT lµ: x ≠ 1 vµ x ≠ -1

Ta cã: x – 2 ≠ 0 khi x ≠ 2 VËy §KX§ cña PT lµ : x ≠ 2

Trang 8

Nối các phương trình sau với ĐKXĐ tương ứng của chúng ?

a - 4

b - 1

c - 2

 

3 x

2x x 1

  

b) 2 x

x 1 x 1

 

x 3 x 2

x 1 x 2)x  0; x  1

4)x 1; x 0

1)x  1



3)x 1

a -

b -

c -

Trang 9

3 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

- Ví dụ 2: Giải phương trình: (1)

x

x 2

) 2 (

2

3

2

x

x

=

x

x 2

) 2 (

2

3

2

x

x

= ĐKXĐ của phương trình là : x ≠ 0 và x ≠ 2

 2(x2 – 4) = 2x2+3x

 2x2 – 8 = 2x2 +3x

 3x = – 8  x = 38

Ta thấy x = thỏa mãn ĐKXĐ của phương trình38 Vậy tập ngiệm của phương trình (1)là S = { }

3

8

Tìm ĐKXĐ

Quy đồng mẫu và khử mẫu

Giải phương trình

Kết luận

) 2 (

2

) 2 )(

2 (

2

x x

x

x

) 2 (

2

) 3 2

(

x x

x

x

=

) 2 (

2

) 2 )(

2 (

2

x x

x

x

) 2 (

2

) 3 2

(

x x

x

x

=

 (1)

2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) (1a)

Trang 10

3 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

+ Bước 1 Tìm điều kiện xác định của phương trình

+ Bước 2 Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu + Bước 3 Giải phương trình vừa nhận được.

+ Bước 4 ( Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3,

các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của

phương trình đã cho

Trang 11

- Ví dụ 2: Giải phương trình: (1)

x

x 2

) 2 (

2

3

2

x

x

=

x

x 2

) 2 (

2

3

2

x

x

= ĐKXĐ của phương trình là : x ≠ 0 và x ≠ 2

 2(x2 – 4) = 2x2+3x

 2x2 – 8 = 2x2 +3x

(1a)

 3x = – 8  x = 38

Ta thấy x = thỏa mãn ĐKXĐ của phương trình38 Vậy tập ngiệm của phương trình (1)là S = { }38

) 2 (

2

) 2 )(

2 (

2

x x

x

x

) 2 (

2

) 3 2

(

x x

x

x

=

) 2 (

2

) 2 )(

2 (

2

x x

x

x

) 2 (

2

) 3 2

(

x x

x

x

=

 (1)

2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3)

Trang 12

Hãy tìm và chỉ ra những chỗ sai trong bài giải phương trình sau đây:

(không thỏa mãn ĐKXĐcủa phương trình)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = Ø (vô nghiệm)

x2 – 5x = 5(x – 5)

x2 – 5x = 5x – 25

x2 – 10x +25 = 0 (x – 5)2 = 0

x = 5

x–5

x2 –5x x–5

x2 –5x

x2 –5x

= 5 x–5

x2 –5x x–5

x2 –5x

x2 –5x

= 5 (1)

(1)

ĐKXĐ của phương trình: x ≠ 5

Trang 13

(1)

Bài 27a/SGK-22 :Giải phương trình 2 5

3 5

x x

5

x 

20

x

20

x 

ĐKXĐ của phương trình :

(Thoả mãn ĐKXĐ của phương trình) Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là S    20 

(1)

Giải

Trang 14

Bước 1 :Tìm ĐKXĐ của phương trình

Bước2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu

Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được

Bước 4: (Kết luận ) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước

3 , các giá trị tho mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm của phương ả mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm của phương trình đã cho

*Điều kiện xác định của phương trình :

Tìm ĐKXĐ của phương trình là tìm các giá trị của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác không

*Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu :

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại Ví dụ 1 và Ví dụ 2 đã thực hiện.

-Chuẩn bị tiết sau Áp dụng và Giải Bài tập

-Làm ?3 và bài tập 27b,28,30,31,32 (SGK-22,23)

Ngày đăng: 29/11/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w