1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bải;bai tập phương trình lượng giác cơ bản

4 12,8K 131
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập phương trình lượng giác cơ bản
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Lượng giác
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 212,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức trọng tâm: -Nắm được các phương pháp giải các dạng phương trình lượng giác cơ bản: tanx=a, cotx=a, sinx =a, cosx =a và công thức nghiệm của chúng, điều kiện tồn tại nghiệm, các

Trang 1

Ngày soạn : 07/ 09/ 2008: TiÕt:9+10 TuÇn:3+4

BÀI TẬP

I Mục đích yêu cầu:

1. Kiến thức trọng tâm:

-Nắm được các phương pháp giải các dạng phương trình lượng giác cơ bản: tanx=a, cotx=a, sinx =a, cosx =a và công thức nghiệm của chúng, điều kiện tồn tại nghiệm, các dạng bài tập trắc nghiệm

2. Kỷ năng cơ bản :.

- Kỹ năng giải phương trình lượng giác cơ bản , sinx =a, cosx =a, tanx=a, cotx=a Dùng máy tính tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác

3 Giáo dục tư tưởng :

Phát triển tư duy logic, chính xác, tính cần cù trong học tập

II Phương pháp dạy học: Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt

động điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của thầy và trò:

- Thầy : Xem SGK , tài liệu tham khảo & soạn giáo án

- Trò : Xem trước bài mới

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1 Các hoạt động.

HĐ 1: Bài tâp 1

HĐ 2: Bài tập 2

HĐ 3: Củng cố

HĐ 4 Bài tập 3

HĐ 5 Bài tập trắc nghiệm

HĐ 6 Củng cố

2 Tiến trình bài học.

a) Ổn định lớp : Sĩ số, tác phong học sinh ( 01 phút)

b) Kiểm tra bài cũ : ( Không )

c) Bµi míi.

+ Nghe hiêu rnhiệm vụ?

+ Giải phương trình sin3x=1

+ Công thức nghiệm:

2

x k   x kk 

+ Giải phương trình: sin(23x  3 )=0

Hoạt động 1, Giải các phương trình sau:

a sin3x = 1

b sin(23x  3 )=0

c sin3x = sinx

d sin (2x+200)=- 23 + Giáo viên gọi 4 học sinh lên bảng

+ Phương trình sin 3x =1 có nghiệm như

Trang 2

+ Công thức nghiệm:

2

3 3

x 

x k

3

xk

+ Giải phương trình: sin3x = sinx

+ Nghiệm PT: 3x3 x x k x k22

,

x k

k

  

+ Giải phương trình: sin (2x+200)=- 23

+ Công thức nghiệm:

sin (2x+200)=sin( 60 )  0

2 20 240 360

20 180

,

130 180

k

  

+giải phương trình: cos3x = cos120

4 120

+ giải phương trình: cos(32x  4)=-1/2

+ Biến đổi: cos(32x  4)=cos2

3

+ Công thức nghiệm:

2

x

k



18 3 ,

k



+Giải phương trình: 2cos 2 0

x sin x

 +ĐK: x4k

+Công thức nghiệm: cos2x=0

+Nghiệm của phương trình: x= ,

4 k2 k

 là số nguyên lẻ

+ Ôân lại công thức nghiệm và phương

pháp giải phương trình lượng giác cơ

bản sinx=a, cosx = a

thế nào?

+Họ nghiệm PT

+ Công thức nghiệm phương trình sinx =0? + Công thức nghiệm của PT đã cho?

+ Công thức nghiệm của phương trình: sinu(x) = sin v(x) ?

+Công thức nghiệm phương trình sin3x

=sinx ? + Công thức nghiệm của phương trình: sinx = sina?

+ sina= - 23 suy ra a= ? +Biến đổi phương trình về dạng sin u(x) = sin a?

+ Công thức nghiệm của phương trình?

Hoạt động 2 Giải các PT sau:

a cos3x = cos120

b cos(32x  4)=-1/2

c 2cos 2 0

x sin x

+ Công thức nghiệm của phương trình: cosx =cosa?

+ Công thức nghiệm của phương trình?

+ biến đổi công thức: -1/2 =sina như thế nào ?

+ Công thức nghiệm của phương trình?

+Điều kiện tồn tại nghiệm của phương trình?

+Công thức phương trình tương đương? +Tìm nghiệm và đối chiếu điều kiện nghiệm của PT ?

Hoạt động 3 Củng cố tiết 1

+ Công thức nghiệm của phương trình +Công thức nghiệm theo đơn vị độ?

Trang 3

+ Phương trình: tan (x-150)= 33

+ PT tương đường: tan (x-150)=tan 300

+ Công thức nghiệm:

x= 450 + k1800

+ Phương trình: cos2x tanx=0

+ ĐK nghiệm: x2k

+ PT tương đương: cos2x = 0 hoặc

tanx=0

+ công thức nghiệm:

x=k hoặc x= 4k2

+ Giải phương trình: tan 2x = tan(4 x)

+ Công thức nghiệm: x12 k3

+Giải phương trình: sin 3x – cos5x

+PT tương đương:

cos5x =cos( 3

2 x

 )

+ Công thức nghiệm:

16 4

4

  



Bài 6 Phương trình sinx.cosx =0 có

nghiệm:

A x k  B x k 2 

C x k  D Kết quả khác

Bài 7 Phương trình sin3x =cosx có

nghiệm:

A x4k hay x8k2 B x8k

4

x k  D 2

4

x k  hay x8k Bài 8 Phương trình cos2x =1/2 có

+Các trường hợp đặc biệt của công thức nghiệm

+Kết hợp nghiệm của phương trình?

TIẾT 2 Hoạt động 4 Giải các phương trình sau:

a tan (x-150)= 33

b cos2x tanx=0

c tan 2x = tan(4 x)

d sin 3x – cos5x = 0

+ Công thức nghiệm theo độ của phương trình; tanx =tan a?

+ Công thức nghiệm của phương trình?

+ Phương trình dạng tích: f(x).g(x)=0? + ĐK nghiệm và công thức nghiệm?

+Công thức nghiệm của phương trình : tan u(x)=tan v(x) ?

+ Phương pháp giải phương trình : + Công thức biến đổi sinx thành cos() như thế nào ?

+Công thức nghiệm PT ?

Hoạt động 5 Bài tập trắc nghiệm :

Giáo viên phát phiếu trả lời trắc nghiệm -Học sinh làm theo nhóm

+ GV chỉnh sửa hoàn chỉnh và đánh giá

Bài 1.Phương trình sinx =1 có nghiệm:

2

x k  B x2k

C x k  D 2

2

x k  Bài 2 Phương trình cos x = 0 có nghiệm:

Trang 4

A x 2 k2 B x4k2

3

x  k  D x 4 k

Bài 9 Phương trình sinx =-1 có nghiệm:

A x 2k B x2k

2

x  k  D 2

4

x k  Bài 10 Phương trình cos x=-1 có

nghiệm:

A x k 2  B x2k

C x k  D x   k2 

+ các dạng PT có bản cho tanx và cotx

+ các dạng toán trắc nghiệm

A x 2k B 2

2

x k

C x k  D 2

2

x k  Bài 3 Phương trình cos x = -1/2 có nghiệm:

A x 6 k B 2

6

x  k

C x 3 k D 2 2

3

x  k  Bài 4 Phương trình 3 3tan x có nghiệm;

A x6k B x 6k

C x 6 k6 D 2

2

x  k  Bài 5 Phương trình sin3x =sinx có nghiệm:

A x k  hay x4k2 B x k 2 

C x4k D 2

4

x k

Hoạt động 6 Củng cố tiết 2.

+ Công thức nghiệm của phương trình + các dạng toán trắc nghiệm?

+Các trường hợp đặc biệt của công thức nghiệm

+Kết hợp nghiệm của phương trình?

@ Cđng cè dỈn dß.

- C¸c d¹ng to¸n giải các dạng phương trình lượng giác cơ bản, các dạng Pt liên quan đưa về PT lượng giác cơ bản

- Các dạng toán trắc nghiệm

- Về nhà làm các bài tập cßn l¹i SGK

@ Rĩt kinh nghiƯm bỉ sung.

Ngêi so¹n:NguyƠn ThÞ Hêng

Ngày đăng: 01/09/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w