1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TRAC NGHIEM 12 HINH HOC

84 482 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 5,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm gần 400 trắc nghiệm chương trình toán 10, đáp án chính xác 100%, phân hóa 3 mức độ : trung bình khó và rất khó. Đề có đáp án đầy đủ, file word tiện cho việc biên soạn. Đóng góp xây dựng đề: Liên hệ mail: huynhchidung121289gmail.com

Trang 1

Tài liệu LTĐH

Môn: Toán Quyển 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12

(Hình học)

Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng- 01636 920 986

Biên Hòa –Đồng Nai

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 1

HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

Trang 3

1.1 CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN HÌNH GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN

V = uuur uuur uuurAB AC AD 

+Diện tích tam giác:

1,2

Trang 6

3

22

B.

1

22

C.

2

23

Câu [14] Cho A(3;1;0), B(−2;4; 2)

Tọa độ điểm M thuộc trục tung và cách đều A và B là:

Trang 7

1.5

m=

B.

2.5

m=

C.

3.5

m=

D.

4.5

Trang 8

Câu [23] Tọa độ M’ đối xứng với M(1;-2;3) qua mặt phẳng (Oyz) là:

abc

C.

.6

abc

Trang 9

.9

abc

Câu [31] Cho A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) Diện tích ∆

ABC tính theo a,b,c là:

A.

2 2 2 2 2 21

ABC

S∆ =

B.

2.2

ABC

S∆ =

C.

3.2

Trang 10

77.133

C.

177

.23

D.

377

.33

Câu [37] Cho A(1;2;-1), B(2;-1;3), C(-4;7;5) Độ dài đường phân giác trong hạ từ B của ∆ABC

Câu [39] Cho A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0), D(1;2;1) Thể tích tứ diện A.BCD và bán kính

đường tròn nội tiếp ∆ABC

Trang 11

Câu [40] Cho A(-1;-2;4), B(-4;-2;0), C(3;-2;1), D(1;1;1) Thể tích tứ diện A.BCD và độ dài đường cao đỉnh D của tứ diện lần lượt là:

Câu [41] Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, BB’

Cosin góc tạo bởi MN ACuuuur uuuur, '

Sử dụng dữ kiện A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(1;1;0) cho các câu 41, 42, 43, 44,45,47.

Câu [42] Mệnh đề nào sau đây là sai:

A ABCD tạo thành tứ diện.

Trang 12

Câu [46] Diện tích ∆ABC

C.

3

.3

D.

3

.4

Câu [47] Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng:

A.

1

.3

D.

1

.6

Câu [48] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ có A(0;0;0), B(1;0;0), D(0;1;0), A’(0;0;2) Thể tích tứ diện A.BA’C’ bằng:

A.

1

9

Trang 13

Câu [49] Chọn câu sai ABCD là tứ diện khi và chỉ khi:

A B không nằm trên mặt phẳng (ACD)

D A,B đều sai

Câu [51] Trong không gian, I là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

Trang 14

1 5511; ;

Trang 15

Điều kiện tiếp xúc ngoài của 2 mặt cầu: I1I2 = R1+ R2.

Điều kiện tiếp xúc trong của 2 mặt cầu: 1 2 1 2

I I = RR

Tài liệu LTĐH

Môn: Toán Quyển 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12

(Hình học)

Trang 16

Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng- 01636 920 986

Biên Hòa –Đồng Nai

Câu [55] Tâm và bán kính của mặt cầu x2 + y2 + z2 – 8x + 2y + 1 = 0 là:

Trang 25

1.3.2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI MẶT PHẲNG

Câu [102] Trong các cặp mặt phẳng sau, cặp nào song song nhau:

Trang 27

Câu [108] Giá trị của m, n để hai mặt phẳng

Trang 28

4.1

Trang 29

1.3.3 KHOẢNG CÁCH –HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC

Câu [115] Cho mặt phẳng (P) 2x – y + 2z - 5 = 0 và điểm M(1;2;3) Khoảng cách từ M đến (P) là:

B.

6

.6

C.

6

.7

D.

6

.8

Câu [117] Tọa độ hình chiếu vuông góc của M(2;1;-2) lên mặt phẳng (P) x -2y + z -1 = 0 là:

Trang 30

6

.3

D.

6

.4

Câu [122] Khoảng cách giữa hai mặt phẳng x – y + z - 3 = 0 và x – y + z = 0 là:

Trang 31

Câu [124] Điểm M trên trục Oy cách đều N(3;-1;0) và mặt phẳng (P) 2x - 2y + z + 7 = 0 có tọa độ là:

D Có vô số điểm M trên Ox cách đều hai mặt phẳng.

Câu [127] Điểm M trên trục Oy và cách đều hai mặt phẳng (P) 2x + 2y + z + 3 = 0, (Q) x + 2y + 2z + 3 = 0 có tọa độ là:

A Không có điểm M cách đều hai mặt phẳng.

B. M(0;5;0)

C. M(0;3;0)

D Có vô số điểm M trên trục Oy cách đều hai mặt phẳng.

Câu [128] Phương trình của mặt phẳng (P), song song mặt phẳng (Q) x + 2y + 2z – 1 = 0 và cách gốc O một khoảng bằng 3 là:

Trang 32

m= ±

B.

8 2 6

.5

m= ±

C.

8 3 6

.5

m= ±

D.

8 4 6

.5

m= ±

1.4 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Trang 33

Phương trình tham số:

0 0 0

Với M (x0; y0; z0) là 1 điểm thuộc đường thẳng, ur=( ; ; )a b c

là vector chỉ phương của đường thẳng

Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng:

Trang 35

214

Trang 40

2

1 3

Trang 41

2

1 2 3

Trang 42

1

1 2

Trang 43

1

1 2

Trang 44

1 2.1

1 .212

1 .212

1 .212

1 .212

Trang 45

1.2

Trang 46

1.4.2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI ĐƯỜNG THẲNG – MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Câu [160] Cho các đường thẳng

y t z

Trang 47

A. m= −1.

B. m=1.

C. m= ±1.

Trang 48

B.

3.5

m≠ −

C.

5.3

m

D.

5.3

Trang 50

Câu [177] Cho M(-1;1;0), N(1;0;2) Khoảng cách từ gốc O đến đường thẳng MN bằng:

Trang 51

1.5 CÁC BÀI TOÁN TỔNG HỢP

Câu [180] Cho mặt phẳng (P) 2x + 3y – z + 8 = 0 và A(2;2;3) Mặt cầu (S) qua A, tiếp xúc với (P)

và có tâm thuộc trục hoành có phương trình là:

Gọi M là giao điểm của

d và (ABC) Cao độ của M là:

Trang 54

Câu [192] Cho mặt phẳng (P): x – y + z – 1 = 0 và A(1;2;-1) Tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên (P) là:

Trang 55

Câu [199] Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 6x - 2y – 4z - 5 = 0 Gọi A là giao điểm của (S) và tia

Oz Mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại A có phương trình là:

A 3x + y + 3z – 15 = 0.

B 3x + y – 3z + 15 = 0.

C 3x – y – 3z +15 = 0.

D 3x - y + 3z - 15 = 0

Câu [200] Cho A(2;1;-1) và mp (P) x + 2y – 2z + 3 = 0, d là đường thẳng đi qua A và vuông góc

với (P) Điểm M có tọa độ nguyên, thuộc d sao cho OM = 3

Trang 57

Câu [208] Cho A(-1;-2;2), B(-3;-2;0), mp (P) x + 3y – z + 2 = 0 Vector chỉ phương của đường thẳng giao tuyến của (P) và mp trung trực của AB là:

, mặt cầu đó có phương trình là:

Trang 59

CHUYÊN ĐỀ 2

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN – MẶT TRỤ - MẶT CẦU – MẶT NÓN

Trang 60

2.1 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Công thức diện tích:

Hình thoi :

1 ,2

S= AC BD ACBD

Tam giác đều:

2 34

a

S =

, đường cao tam giác đều:

3.2

a

B.

3 2

.12

a

Trang 61

Câu [217] Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’, gọi O là giao điểm của AC và BD Tỉ số thể tích của

khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng:

A.

1 2

Trang 62

Câu [218] Cho hình chóp S.ABCD gọi A’, B’, C’, D’ lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC,

SD Tỉ số thể tích hai khối chóp S.A’B’C’D’ và S.ABCD là:

a

C.

3 2

.6

a

D.

3 2

.3

a

Câu [220] Hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông, SM ⊥(MNPQ)

Biết MN = a, góc giữa SP và đáy là α

Trang 63

3

6

.12

a

Câu [221] Hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông, SM vuông góc đáy; MN = SM = a

Mặt cầu tâm M, tiếp xúc mặt phẳng (SNP), có bán kính là:

Câu [222] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy Biết AB = a,

và mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD có đường kính là 2a Góc giữa SC và đáy là:

a

C.

2

4a 6

Trang 64

thì có bán kính mặt cầu ngoại tiếp bằng:

Câu [226] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; các mặt bên là tam giác

đều Thể tích tứ diện S.OMN là:

Câu [227] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các mặt bên là tam giác cân và

tạo với đáy góc α

C.

3cot

.3

D.

3cos

.12

Câu [228] Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đường cao bằng h, đường cao tạo với mặt bên góc

450 Thể tích khối chóp S.ABCD là:

Trang 65

A 9.

B 10.

C. 10 3.

D 30.

Câu [232] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh

S xuống đáy trùng với trung điểm H của AD, góc giữa SD và đáy là 600 Thể tích S.ABCD là:

Trang 66

3

6

.6

Câu [233] Cho hình chóp A.BCD, gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm AB, AC Tỉ số thể tích của hai

khối chóp A.BCD và A.B’C’D là:

A 2.

B 3.

C 4.

D 6.

Câu [234] Cho hình chóp tam giác S.ABC có thể tích bằng V Cắt hình chóp bằng một mặt phẳng

qua trung điểm của SA và song song với đáy thì khối chóp cụt tạo thành có thể tích là:

Câu [236] Hình chóp S.ABC có SA vuông góc đáy, biết SA = AB = a và ABC

vuông cân tại B Thể tích khối chóp S.ABC là:

Trang 67

Câu [237] Hình chóp S.ABC có thể tích bằng 4m3, ∆SAB

vuông cân tại A, có AB = 4m Khoảng cách từ C đến (SAB) là:

Trang 68

Câu [241] Nếu ba kích thước của hình hộp chữ nhật tăng lên gấp đối thì thể tích hình hộp tăng lên

Câu [242] Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAC cũng là tam giác đều và

vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABC là:

Câu [243] Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân

đỉnh S và vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A.

3 2

.3

Trang 69

3

2

.4

a

B.

3 2

.8

a

C.

3 2

.12

a

D.

3 2

.16

a

Câu [246] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD a= 2

, SA = a

và SA vuông góc đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, SC, I là giao điểm của BM và

AC Thể tích tứ diện A.NBI là:

A.

3 2

.36

a

B.

3 2

.16

a

Câu [247] Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a, SA vuông

góc (ABC) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC Thể tích khối chóp S.BCNM là:

a

Trang 70

3

3.20

a

Câu [248] Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB = a Trên đường thẳng qua C vuông góc với

mặt phẳng (ABC) lấy điểm D sao cho CD = a Mặt phẳng qua C vuông góc với BD cắt BD tại F

và AD tại E Thể tích khối tứ diện C.DEF là:

A.

3

.16

a

B.

3

.36

a

C.

3

.9

a

D.

3

.25

a

Câu [249] Hình chộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, BC = 2a, AA’ = a, lấy điểm M trên

cạnh AD sao cho AM = 3 MD Khoảng cách từ M đến mp (AB’C) là:

Câu [251] Cho hình chóp tam giác O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau

và OA = a, OB = b, OC = c Chiều cao OH của hình chóp bằng:

Trang 71

Câu [252] Cho hình chóp tam giác O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau

và OA = OB = a, OC = 2a Gọi H là chân đường cao đỉnh O của hình chóp Thể tích khối chóp O.HBC bằng:

Câu [253] Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB = a, các cạnh SA, SB, SC tạo với đáy

góc 600 Gọi D là giao điểm của SA với mặt phẳng qua BC và vuông góc với SA Thể tích khối chóp S.DBC bằng:

a

Câu [254] Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB = 5a, BC = 6a, AC = 7a Các mặt bên SAB,

SBC, SAC tạo với đáy một góc 600 Thể tích S.ABC bằng:

Trang 72

Câu [255] Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác cân, AB = AC = 5a; BC = 6a Các mặt bên tạo

với đáy một góc 600 Thể tích khối chóp S.ABC là:

Câu [256] Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông ở B; cạnh SA vuông góc với

đáy Biết rằng AB = a, BC = b, SA = c Khoảng cách từ A đến mp (SBC) bằng:

Câu [257] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD; mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC, cắt SB,

SC, SD lần lượt tại B’; C’; D’, biết

' 23

SB

SB =

Tỉ số

' ' '

S AB C D

S ABCD

V V

Câu [258] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ có AB = a, BC = 2a, AA’ = a Điểm M trên

cạnh AD sao cho AM = 3MD Khoảng cách từ M đến mp (AB’C) bằng:

A. a.

Trang 73

Câu [260] Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi M là trung điểm A’B’, N là trung

điểm BC Thể tích khối tứ diện A.DMN là:

Câu [261] Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA vuông góc

mặt phẳng đáy (ABC) Biết

62

Trang 74

Câu [262] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mp

(ABCD) và SA = a Gọi E là trung điểm của CD Khoảng cách từ S đến BE bằng:

a

D.

2 3

.3

a

Câu [263] Cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền BC = a, trên đường thẳng vuông góc với

mp(ABC) tại điểm A, lấy điểm S sao cho góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) bằng 600 Độ dài SA bằng:

Câu [264] Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là một tam giác đều và điểm A’

cách đều các điểm A, B, C Cạnh bên AA’ tạo với đáy một góc 600 Thể tích khối lăng trụ bằng:

Trang 76

Câu [267] Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ có cạnh bằng x, gọi S là diện tích xung quanh

của hình lăng trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD và A’B’C’D’ Diện tích S bằng:

Câu [268] Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ có cạnh bằng x, gọi S là diện tích xung quanh

của hình lăng trụ có hai đường tròn đáy nội tiếp hình vuông ABCD và A’B’C’D’ Diện tích S bằng:

Trang 77

Câu [269] Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng CA’

của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a, khi quay quanh trục CC’ Diện tích S bằng:

Câu [270] Một tứ diện đều cạnh a, có một đỉnh là đỉnh của hình nón tròn xoay, còn ba đỉnh còn lại

của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón tròn xoay Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A.

2

2.2

Câu [271] Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Một hình nón tròn xoay có đỉnh

là tâm hình vuông A’B’C’D’ và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A.

2

3

.2

a

π

Câu [272] Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và cạnh BD vuông

góc với cạnh BC Khi quay tứ diện đó xung quanh trục là cạnh AB có bao nhiêu hình nón khác nhau được tạo thành:

A 1.

B 2.

C 3.

D 4.

Trang 78

Câu [273] Hình nón có chiều cao bằng h và góc ở đỉnh là

Diện tích xung quanh của hình nón là:

Câu [274] Khối cầu có bán kính bằng a nội tiếp trong một khối nón, chiều cao khối nón là 3a, các

thiết diện qua đỉnh của khối nón có diện tích lớn nhất bằng:

A.

2

.2

Câu [275] Hình chóp tứ giác đều có đỉnh trùng với đỉnh của hình nón và có đáy nội tiếp trong

đường tròn đáy của hình nón Biết cạnh đáy của hình chóp bằng a và cạnh bên bằng a 2 Thể tích hình nón bằng:

A.

3

6

.12

Trang 79

Câu [277] Một khối trụ tròn xoay chứa một khối cầu có bán kính bằng 1 Khối cầu tiếp xúc với các

mặt xung quanh và hai mặt đáy của khối trụ Thể tích khối trụ là:

R

π

Câu [280] Cho tam giác ABC vuông tại A, AB a= 3,AC a= .

Xoay tam giác ABC xung quanh cạnh BC, tạo ra khối tròn xoay có thể tích là:

Trang 80

π

Câu [282] Cắt mặt cầu bán kính 2R bằng một mặt phẳng, ta được đường tròn có bán kính R

Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng là:

Câu [283] Một khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh a, và chứa một khối cầu

Khối cầu tiếp xúc với các mặt xung quanh và mặt đáy Diện tích khối cầu là:

Trang 82

Câu [289] Có 7 viên bi kích thước bằng nhau và có bán kính đều bằng r được xếp kín vào đáy của

một chiếc hộp hình trụ sao cho 6 viên bị xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của hình trụ Diện tích đáy của hình trụ là:

Câu [290] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc đáy Biết SA = AB = 1

Thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABCD là:

Câu [291] Hình chóp S.ABC có SA vuông góc đáy và ABC

vuông tại B Cho SA = AC = 2 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp S ABC là:

A 1.

B 2.

C 3.

D 4.

Câu [292] Hình chóp A.BCD có đáy là tam giác đều cạnh a, AB = 2a và vuông góc đáy, xoay hình

chóp một vòng quanh trục AB thì hình nón tạo thành có diện tích xung quanh là:

A.

2 5

.2

Trang 83

π

Câu [293]

Trang 84

MỤC LỤC

CHUYÊN ĐỀ 1: HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN 2

1.1 CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN 3

1.2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU 16

1.3 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 21

1.3.1 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 22

1.3.2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI MẶT PHẲNG 26

1.3.3 KHOẢNG CÁCH- HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 30

1.3.4 GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG 33

1.4 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 34

1.4.1 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 35

1.4.2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI ĐƯỜNG THẲNG – MẶT PHẲNG 45

1.4.3 GÓC – KHOẢNG CÁCH VÀ CÁC VẤN ĐỀ KHÁC 47

1.5 CÁC BÀI TOÁN TỔNG HỢP 50

CHUYÊN ĐỀ 2: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 58

2.1 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 59

2.2 MẶT NÓN- MẶT TRỤ- MẶT CẦU 74

Ngày đăng: 14/12/2016, 06:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH   GIẢI   TÍCH   TRONG   KHÔNG  GIAN - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN (Trang 2)
Câu [6] Hình bình hành OABC với  a OA b OB r uuur r uuur = ; = - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [6] Hình bình hành OABC với a OA b OB r uuur r uuur = ; = (Trang 5)
Câu [33] Hình   bình   hành  ABCD   có  A(2;1;1),   B(2;0;2),   C(-1;0;3).   Diện   tích   hình   bình   hành  ABCD là: - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [33] Hình bình hành ABCD có A(2;1;1), B(2;0;2), C(-1;0;3). Diện tích hình bình hành ABCD là: (Trang 9)
Hình thoi : - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
Hình thoi (Trang 60)
Câu [219] Hình   chóp   S.MNPQ   có   đáy   MNPQ   là   hình   vuông,   SM ⊥ ( MNPQ ) - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [219] Hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông, SM ⊥ ( MNPQ ) (Trang 62)
Câu [221] Hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông, SM vuông góc đáy; MN = SM = a.  Mặt cầu tâm M, tiếp xúc mặt phẳng (SNP), có bán kính là: - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [221] Hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông, SM vuông góc đáy; MN = SM = a. Mặt cầu tâm M, tiếp xúc mặt phẳng (SNP), có bán kính là: (Trang 63)
Câu [225] Hình chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, đường cao - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [225] Hình chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, đường cao (Trang 64)
Câu [229] Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đường cao 3h, bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD  bằng 2h - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [229] Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đường cao 3h, bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD bằng 2h (Trang 65)
Câu [237] Hình chóp S.ABC có thể tích bằng 4m 3 ,  ∆ SAB  vuông cân tại A, có AB = 4m - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [237] Hình chóp S.ABC có thể tích bằng 4m 3 , ∆ SAB vuông cân tại A, có AB = 4m (Trang 67)
Câu [249] Hình chộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, BC = 2a, AA’ = a, lấy điểm M trên  cạnh AD sao cho AM = 3 MD - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [249] Hình chộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, BC = 2a, AA’ = a, lấy điểm M trên cạnh AD sao cho AM = 3 MD (Trang 70)
Câu [266] Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là a, 2a, 3a. Độ dài đường chéo hình hộp là: - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [266] Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là a, 2a, 3a. Độ dài đường chéo hình hộp là: (Trang 76)
Câu [273] Hình nón có chiều cao bằng h và góc ở đỉnh là  2 β - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [273] Hình nón có chiều cao bằng h và góc ở đỉnh là 2 β (Trang 78)
Câu [281] Hình trụ có bán kính đáy là R, thiết diện qua trục là hình vuông. Khối cầu ngoại tiếp   hình trụ có thể tích là: - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [281] Hình trụ có bán kính đáy là R, thiết diện qua trục là hình vuông. Khối cầu ngoại tiếp hình trụ có thể tích là: (Trang 80)
Câu [286] Hình lập phương có cạnh bằng a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là: - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [286] Hình lập phương có cạnh bằng a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là: (Trang 81)
Câu [290] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc đáy. Biết SA = AB = 1 - TRAC NGHIEM 12  HINH HOC
u [290] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc đáy. Biết SA = AB = 1 (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w