Gồm gần 400 trắc nghiệm chương trình toán 10, đáp án chính xác 100%, phân hóa 3 mức độ : trung bình khó và rất khó. Đề có đáp án đầy đủ, file word tiện cho việc biên soạn. Đóng góp xây dựng đề: Liên hệ mail: huynhchidung121289gmail.com
Trang 1Tài liệu LTĐH
Môn: Toán Quyển 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12
(Hình học)
Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng- 01636 920 986
Biên Hòa –Đồng Nai
Trang 2CHUYÊN ĐỀ 1
HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
Trang 31.1 CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN HÌNH GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN
V = uuur uuur uuurAB AC AD
+Diện tích tam giác:
1,2
Trang 63
22
B.
1
22
C.
2
23
Câu [14] Cho A(3;1;0), B(−2;4; 2)
Tọa độ điểm M thuộc trục tung và cách đều A và B là:
Trang 71.5
m=
B.
2.5
m=
C.
3.5
m=
D.
4.5
Trang 8Câu [23] Tọa độ M’ đối xứng với M(1;-2;3) qua mặt phẳng (Oyz) là:
abc
C.
.6
abc
Trang 9.9
abc
Câu [31] Cho A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) Diện tích ∆
ABC tính theo a,b,c là:
A.
2 2 2 2 2 21
ABC
S∆ =
B.
2.2
ABC
S∆ =
C.
3.2
Trang 1077.133
C.
177
.23
D.
377
.33
Câu [37] Cho A(1;2;-1), B(2;-1;3), C(-4;7;5) Độ dài đường phân giác trong hạ từ B của ∆ABC
Câu [39] Cho A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0), D(1;2;1) Thể tích tứ diện A.BCD và bán kính
đường tròn nội tiếp ∆ABC
Trang 11Câu [40] Cho A(-1;-2;4), B(-4;-2;0), C(3;-2;1), D(1;1;1) Thể tích tứ diện A.BCD và độ dài đường cao đỉnh D của tứ diện lần lượt là:
Câu [41] Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, BB’
Cosin góc tạo bởi MN ACuuuur uuuur, '
Sử dụng dữ kiện A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(1;1;0) cho các câu 41, 42, 43, 44,45,47.
Câu [42] Mệnh đề nào sau đây là sai:
A ABCD tạo thành tứ diện.
Trang 12Câu [46] Diện tích ∆ABC
C.
3
.3
D.
3
.4
Câu [47] Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng:
A.
1
.3
D.
1
.6
Câu [48] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ có A(0;0;0), B(1;0;0), D(0;1;0), A’(0;0;2) Thể tích tứ diện A.BA’C’ bằng:
A.
1
9
Trang 13Câu [49] Chọn câu sai ABCD là tứ diện khi và chỉ khi:
A B không nằm trên mặt phẳng (ACD)
D A,B đều sai
Câu [51] Trong không gian, I là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
Trang 141 5511; ;
Trang 15Điều kiện tiếp xúc ngoài của 2 mặt cầu: I1I2 = R1+ R2.
Điều kiện tiếp xúc trong của 2 mặt cầu: 1 2 1 2
I I = R −R
Tài liệu LTĐH
Môn: Toán Quyển 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12
(Hình học)
Trang 16Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng- 01636 920 986
Biên Hòa –Đồng Nai
Câu [55] Tâm và bán kính của mặt cầu x2 + y2 + z2 – 8x + 2y + 1 = 0 là:
Trang 251.3.2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI MẶT PHẲNG
Câu [102] Trong các cặp mặt phẳng sau, cặp nào song song nhau:
Trang 27Câu [108] Giá trị của m, n để hai mặt phẳng
Trang 284.1
Trang 291.3.3 KHOẢNG CÁCH –HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
Câu [115] Cho mặt phẳng (P) 2x – y + 2z - 5 = 0 và điểm M(1;2;3) Khoảng cách từ M đến (P) là:
B.
6
.6
C.
6
.7
D.
6
.8
Câu [117] Tọa độ hình chiếu vuông góc của M(2;1;-2) lên mặt phẳng (P) x -2y + z -1 = 0 là:
Trang 306
.3
D.
6
.4
Câu [122] Khoảng cách giữa hai mặt phẳng x – y + z - 3 = 0 và x – y + z = 0 là:
Trang 31Câu [124] Điểm M trên trục Oy cách đều N(3;-1;0) và mặt phẳng (P) 2x - 2y + z + 7 = 0 có tọa độ là:
D Có vô số điểm M trên Ox cách đều hai mặt phẳng.
Câu [127] Điểm M trên trục Oy và cách đều hai mặt phẳng (P) 2x + 2y + z + 3 = 0, (Q) x + 2y + 2z + 3 = 0 có tọa độ là:
A Không có điểm M cách đều hai mặt phẳng.
B. M(0;5;0)
C. M(0;3;0)
D Có vô số điểm M trên trục Oy cách đều hai mặt phẳng.
Câu [128] Phương trình của mặt phẳng (P), song song mặt phẳng (Q) x + 2y + 2z – 1 = 0 và cách gốc O một khoảng bằng 3 là:
Trang 32m= ±
B.
8 2 6
.5
m= ±
C.
8 3 6
.5
m= ±
D.
8 4 6
.5
m= ±
1.4 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Trang 33Phương trình tham số:
0 0 0
Với M (x0; y0; z0) là 1 điểm thuộc đường thẳng, ur=( ; ; )a b c
là vector chỉ phương của đường thẳng
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng:
Trang 35214
Trang 402
1 3
Trang 412
1 2 3
Trang 421
1 2
Trang 431
1 2
Trang 441 2.1
1 .212
1 .212
1 .212
1 .212
Trang 451.2
Trang 461.4.2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI ĐƯỜNG THẲNG – MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Câu [160] Cho các đường thẳng
y t z
Trang 47A. m= −1.
B. m=1.
C. m= ±1.
Trang 48B.
3.5
m≠ −
C.
5.3
m≠
D.
5.3
Trang 50Câu [177] Cho M(-1;1;0), N(1;0;2) Khoảng cách từ gốc O đến đường thẳng MN bằng:
Trang 511.5 CÁC BÀI TOÁN TỔNG HỢP
Câu [180] Cho mặt phẳng (P) 2x + 3y – z + 8 = 0 và A(2;2;3) Mặt cầu (S) qua A, tiếp xúc với (P)
và có tâm thuộc trục hoành có phương trình là:
Gọi M là giao điểm của
d và (ABC) Cao độ của M là:
Trang 54Câu [192] Cho mặt phẳng (P): x – y + z – 1 = 0 và A(1;2;-1) Tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên (P) là:
Trang 55Câu [199] Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 6x - 2y – 4z - 5 = 0 Gọi A là giao điểm của (S) và tia
Oz Mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại A có phương trình là:
A 3x + y + 3z – 15 = 0.
B 3x + y – 3z + 15 = 0.
C 3x – y – 3z +15 = 0.
D 3x - y + 3z - 15 = 0
Câu [200] Cho A(2;1;-1) và mp (P) x + 2y – 2z + 3 = 0, d là đường thẳng đi qua A và vuông góc
với (P) Điểm M có tọa độ nguyên, thuộc d sao cho OM = 3
Trang 57Câu [208] Cho A(-1;-2;2), B(-3;-2;0), mp (P) x + 3y – z + 2 = 0 Vector chỉ phương của đường thẳng giao tuyến của (P) và mp trung trực của AB là:
, mặt cầu đó có phương trình là:
Trang 59CHUYÊN ĐỀ 2
THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN – MẶT TRỤ - MẶT CẦU – MẶT NÓN
Trang 602.1 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
• Công thức diện tích:
Hình thoi :
1 ,2
S= AC BD AC ⊥BD
Tam giác đều:
2 34
a
S =
, đường cao tam giác đều:
3.2
a
B.
3 2
.12
a
Trang 61Câu [217] Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’, gọi O là giao điểm của AC và BD Tỉ số thể tích của
khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng:
A.
1 2
Trang 62Câu [218] Cho hình chóp S.ABCD gọi A’, B’, C’, D’ lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC,
SD Tỉ số thể tích hai khối chóp S.A’B’C’D’ và S.ABCD là:
a
C.
3 2
.6
a
D.
3 2
.3
a
Câu [220] Hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông, SM ⊥(MNPQ)
Biết MN = a, góc giữa SP và đáy là α
Trang 633
6
.12
a
Câu [221] Hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông, SM vuông góc đáy; MN = SM = a
Mặt cầu tâm M, tiếp xúc mặt phẳng (SNP), có bán kính là:
Câu [222] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy Biết AB = a,
và mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD có đường kính là 2a Góc giữa SC và đáy là:
a
C.
2
4a 6
Trang 64thì có bán kính mặt cầu ngoại tiếp bằng:
Câu [226] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; các mặt bên là tam giác
đều Thể tích tứ diện S.OMN là:
Câu [227] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các mặt bên là tam giác cân và
tạo với đáy góc α
C.
3cot
.3
D.
3cos
.12
Câu [228] Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đường cao bằng h, đường cao tạo với mặt bên góc
450 Thể tích khối chóp S.ABCD là:
Trang 65A 9.
B 10.
C. 10 3.
D 30.
Câu [232] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh
S xuống đáy trùng với trung điểm H của AD, góc giữa SD và đáy là 600 Thể tích S.ABCD là:
Trang 663
6
.6
Câu [233] Cho hình chóp A.BCD, gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm AB, AC Tỉ số thể tích của hai
khối chóp A.BCD và A.B’C’D là:
A 2.
B 3.
C 4.
D 6.
Câu [234] Cho hình chóp tam giác S.ABC có thể tích bằng V Cắt hình chóp bằng một mặt phẳng
qua trung điểm của SA và song song với đáy thì khối chóp cụt tạo thành có thể tích là:
Câu [236] Hình chóp S.ABC có SA vuông góc đáy, biết SA = AB = a và ∆ABC
vuông cân tại B Thể tích khối chóp S.ABC là:
Trang 67Câu [237] Hình chóp S.ABC có thể tích bằng 4m3, ∆SAB
vuông cân tại A, có AB = 4m Khoảng cách từ C đến (SAB) là:
Trang 68Câu [241] Nếu ba kích thước của hình hộp chữ nhật tăng lên gấp đối thì thể tích hình hộp tăng lên
Câu [242] Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAC cũng là tam giác đều và
vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABC là:
Câu [243] Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân
đỉnh S và vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A.
3 2
.3
Trang 693
2
.4
a
B.
3 2
.8
a
C.
3 2
.12
a
D.
3 2
.16
a
Câu [246] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD a= 2
, SA = a
và SA vuông góc đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, SC, I là giao điểm của BM và
AC Thể tích tứ diện A.NBI là:
A.
3 2
.36
a
B.
3 2
.16
a
Câu [247] Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a, SA vuông
góc (ABC) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC Thể tích khối chóp S.BCNM là:
a
Trang 703
3.20
a
Câu [248] Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB = a Trên đường thẳng qua C vuông góc với
mặt phẳng (ABC) lấy điểm D sao cho CD = a Mặt phẳng qua C vuông góc với BD cắt BD tại F
và AD tại E Thể tích khối tứ diện C.DEF là:
A.
3
.16
a
B.
3
.36
a
C.
3
.9
a
D.
3
.25
a
Câu [249] Hình chộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, BC = 2a, AA’ = a, lấy điểm M trên
cạnh AD sao cho AM = 3 MD Khoảng cách từ M đến mp (AB’C) là:
Câu [251] Cho hình chóp tam giác O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau
và OA = a, OB = b, OC = c Chiều cao OH của hình chóp bằng:
Trang 71Câu [252] Cho hình chóp tam giác O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau
và OA = OB = a, OC = 2a Gọi H là chân đường cao đỉnh O của hình chóp Thể tích khối chóp O.HBC bằng:
Câu [253] Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB = a, các cạnh SA, SB, SC tạo với đáy
góc 600 Gọi D là giao điểm của SA với mặt phẳng qua BC và vuông góc với SA Thể tích khối chóp S.DBC bằng:
a
Câu [254] Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB = 5a, BC = 6a, AC = 7a Các mặt bên SAB,
SBC, SAC tạo với đáy một góc 600 Thể tích S.ABC bằng:
Trang 72Câu [255] Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác cân, AB = AC = 5a; BC = 6a Các mặt bên tạo
với đáy một góc 600 Thể tích khối chóp S.ABC là:
Câu [256] Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông ở B; cạnh SA vuông góc với
đáy Biết rằng AB = a, BC = b, SA = c Khoảng cách từ A đến mp (SBC) bằng:
Câu [257] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD; mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC, cắt SB,
SC, SD lần lượt tại B’; C’; D’, biết
' 23
SB
SB =
Tỉ số
' ' '
S AB C D
S ABCD
V V
Câu [258] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ có AB = a, BC = 2a, AA’ = a Điểm M trên
cạnh AD sao cho AM = 3MD Khoảng cách từ M đến mp (AB’C) bằng:
A. a.
Trang 73Câu [260] Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi M là trung điểm A’B’, N là trung
điểm BC Thể tích khối tứ diện A.DMN là:
Câu [261] Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA vuông góc
mặt phẳng đáy (ABC) Biết
62
Trang 74Câu [262] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mp
(ABCD) và SA = a Gọi E là trung điểm của CD Khoảng cách từ S đến BE bằng:
a
D.
2 3
.3
a
Câu [263] Cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền BC = a, trên đường thẳng vuông góc với
mp(ABC) tại điểm A, lấy điểm S sao cho góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) bằng 600 Độ dài SA bằng:
Câu [264] Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là một tam giác đều và điểm A’
cách đều các điểm A, B, C Cạnh bên AA’ tạo với đáy một góc 600 Thể tích khối lăng trụ bằng:
Trang 76Câu [267] Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ có cạnh bằng x, gọi S là diện tích xung quanh
của hình lăng trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD và A’B’C’D’ Diện tích S bằng:
Câu [268] Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ có cạnh bằng x, gọi S là diện tích xung quanh
của hình lăng trụ có hai đường tròn đáy nội tiếp hình vuông ABCD và A’B’C’D’ Diện tích S bằng:
Trang 77Câu [269] Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng CA’
của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a, khi quay quanh trục CC’ Diện tích S bằng:
Câu [270] Một tứ diện đều cạnh a, có một đỉnh là đỉnh của hình nón tròn xoay, còn ba đỉnh còn lại
của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón tròn xoay Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A.
2
2.2
Câu [271] Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Một hình nón tròn xoay có đỉnh
là tâm hình vuông A’B’C’D’ và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A.
2
3
.2
a
π
Câu [272] Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và cạnh BD vuông
góc với cạnh BC Khi quay tứ diện đó xung quanh trục là cạnh AB có bao nhiêu hình nón khác nhau được tạo thành:
A 1.
B 2.
C 3.
D 4.
Trang 78Câu [273] Hình nón có chiều cao bằng h và góc ở đỉnh là 2β
Diện tích xung quanh của hình nón là:
Câu [274] Khối cầu có bán kính bằng a nội tiếp trong một khối nón, chiều cao khối nón là 3a, các
thiết diện qua đỉnh của khối nón có diện tích lớn nhất bằng:
A.
2
.2
Câu [275] Hình chóp tứ giác đều có đỉnh trùng với đỉnh của hình nón và có đáy nội tiếp trong
đường tròn đáy của hình nón Biết cạnh đáy của hình chóp bằng a và cạnh bên bằng a 2 Thể tích hình nón bằng:
A.
3
6
.12
Trang 79Câu [277] Một khối trụ tròn xoay chứa một khối cầu có bán kính bằng 1 Khối cầu tiếp xúc với các
mặt xung quanh và hai mặt đáy của khối trụ Thể tích khối trụ là:
R
π
Câu [280] Cho tam giác ABC vuông tại A, AB a= 3,AC a= .
Xoay tam giác ABC xung quanh cạnh BC, tạo ra khối tròn xoay có thể tích là:
Trang 80π
Câu [282] Cắt mặt cầu bán kính 2R bằng một mặt phẳng, ta được đường tròn có bán kính R
Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng là:
Câu [283] Một khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh a, và chứa một khối cầu
Khối cầu tiếp xúc với các mặt xung quanh và mặt đáy Diện tích khối cầu là:
Trang 82Câu [289] Có 7 viên bi kích thước bằng nhau và có bán kính đều bằng r được xếp kín vào đáy của
một chiếc hộp hình trụ sao cho 6 viên bị xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của hình trụ Diện tích đáy của hình trụ là:
Câu [290] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc đáy Biết SA = AB = 1
Thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABCD là:
Câu [291] Hình chóp S.ABC có SA vuông góc đáy và ∆ABC
vuông tại B Cho SA = AC = 2 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp S ABC là:
A 1.
B 2.
C 3.
D 4.
Câu [292] Hình chóp A.BCD có đáy là tam giác đều cạnh a, AB = 2a và vuông góc đáy, xoay hình
chóp một vòng quanh trục AB thì hình nón tạo thành có diện tích xung quanh là:
A.
2 5
.2
Trang 83π
Câu [293]
Trang 84MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ 1: HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN 2
1.1 CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN 3
1.2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU 16
1.3 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 21
1.3.1 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 22
1.3.2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI MẶT PHẲNG 26
1.3.3 KHOẢNG CÁCH- HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 30
1.3.4 GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG 33
1.4 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 34
1.4.1 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 35
1.4.2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI ĐƯỜNG THẲNG – MẶT PHẲNG 45
1.4.3 GÓC – KHOẢNG CÁCH VÀ CÁC VẤN ĐỀ KHÁC 47
1.5 CÁC BÀI TOÁN TỔNG HỢP 50
CHUYÊN ĐỀ 2: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 58
2.1 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 59
2.2 MẶT NÓN- MẶT TRỤ- MẶT CẦU 74