Gồm 500 câu trắc nghiệm chương trình toán 12, đáp án chính xác 95%, phân hóa 3 mức độ : trung bình khó và rất khó. Đề có đáp án đầy đủ, file word tiện cho việc biên soạn. Đóng góp xây dựng đề: Liên hệ mail: huynhchidung121289gmail.com
Trang 1Tài liệu LTĐH
Môn: Toán Quyển 3: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
TOÁN 12 (Giải tích)
-4 chuyên đề -19 dạng bài tập.
-500 câu trắc nghiệm.
Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng- 01636 920 986
Biên Hòa –Đồng Nai
Trang 2Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
PHẦN 1
ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 12
Trang 3Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
CHUYÊN ĐỀ 1
KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Trang 4Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
x
=
+
C.
x y
x
=
+
Trang 5Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [5] Hàm số 2 1
x y x
−∞
và
1[ ; )
−∞
và
1[ ; )
x
=+ đồng biến trên các khoảng:
, nghịch biến trên
1( 2;2]
D Nghịch biến trên
11;
Trang 6Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
m≤
B.
12
Trang 7Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
m≥ −
Câu [15] Cho hàm số
23
mx y
x m
−
=+ −
, hàm số nghịch biến trên miền xác định của nó khi:
Trang 8Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
A.
21
x
+
=
+, hàm số đồng biến trên ¡
Trang 9Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Hàm số đạt cực đại tại M(x0; y0)
( ) ( )
Trang 10Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
A Một cực tiểu, hai cực đại.
B Một cực đại, hai cực tiểu.
C Một cực đại, không có cực tiểu.
D Một cực tiểu, không có cực đại.
Trang 11Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
−
=+ Tọa độ cực trị của hàm số là:
Câu [29] Cho hàm số y = − 3 2cos x − cos 2 x
Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm:
A.
2
2 ,3
x= π +k π k∈¢
Trang 12
Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
B.
2
2 ,3
x= − +π k kπ ∈¢
B Cực tiểu tại
,3
x= − +π k kπ ∈¢
C Cực đại tại
,6
x= − +π k kπ ∈¢
D Cực đại tại
,6
x= +π k π k∈¢
, cực tiểu tại
7
2 ,6
x= π +k π k∈¢
B Cực tiểu tại
2 ,2
x= +π k π k∈¢
, cực đại tại
7
2 ,6
x= π +k π k∈¢
C Cực đại tại
,3
x= +π k kπ ∈¢
, cực tiểu tại
2 ,3
x= − +π k π k∈¢
D Cực tiểu tại
,3
x= +π k kπ ∈¢
, cực đại tại
2 ,3
Trang 13Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 14Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
2
−∞ − ∪ +∞
Trang 15
Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
m>
B.
10
x
+
=
+ Hàm số không có cực trị khi a bằng:
x
+
=
+ Hàm số không có cực tiểu khi a bằng:
Trang 16Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
và tiếp xúc với đường thẳng:
43
Trang 17Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
và tiếp xúc với đường thẳng: 4 x − 12 y − 23 0 =
Trang 18Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
A BÀI TẬP CƠ BẢN
Câu [51] Cho hàm số
15
khi
2cos
3
x=
B.
max
5 53
khi
3cos
4
x=
2
x=
Trang 19Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [56] Giá trị lớn nhất của hàm số y= 1 2cos+ x+ 1 2sin+ x
Câu [57] Giá trị nhỏ nhất của hàm số
khi x 6
π
=
C.
min
223
khi x 3
π
=
D. ymin =4
khi x 6
π
=
Câu [58] Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
94
Trang 20Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [62] Cho hàm số y=sin 2x x−
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
x y
x
=
+ Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ ]0;πbằng:
Trang 21Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Maxy= Miny= −
Câu [64] Cho hàm số y= cosx+ sinx
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng:
B BÀI TẬP NÂNG CAO
Câu [65] Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 22Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 23Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
1.4 TIỆM CẬN
Câu [68] Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 4
x y x
=
− bằng:
x y x
−
=
− Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:
thì y = y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
- Tiệm cận đứng: thì x = x0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
- Tiệm cận xiên: Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên khi , khi đó ta có công thức
tính tiệm cận xiên: y = ax + b
• thì y = ax + b là tiệm cận xiên
( )0
x
f x a
Trang 24Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
D 4.
Câu [72] Cho hàm số
3 12
x y
x
−
=
− Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
A.
32; 2
x y
x
−
=+ Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
A.
23; 3
x= y=
B.
33; 2
Trang 25Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
x y x
+
=+(C) Điểm M thuộc (C), sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận có giá trị nhỏ nhất, có tọa độ là:
Trang 26Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
1.5 KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ -TƯƠNG GIAO HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Trang 27Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
cx d
+
=+, c≠0,ad bc− ≠0
- Hàm số có 2 tiệm cận: tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
- Hàm số nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng
- Hàm số đơn điệu trên toàn miền xác định
Trang 28Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Khẳng định nào dưới đây là sai:
A Hàm số luôn có tâm đối xứng.
Khẳng định nào dưới đây là đúng:
A Hàm số luôn đơn điệu trên toàn miền xác định.
B Hàm số luôn có cực trị.
C Hàm số luôn cắt trục hoành.
D Hàm số luôn có tâm đối xứng.
Câu [83] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số:
y= − +x x
:
Trang 29Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [84] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số:
y x= + +x x
:
Trang 30Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [85] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số:
2 13
x y x
−
=+:
Trang 31Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [86] Với giá trị nào của m thì phương trình
A Giữ nguyên phần đồ thị phía dưới Ox, đối xứng phần đồ thị phía trên Ox qua Ox.
B Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở phía trên Ox, đối xứng phần còn lại qua Ox.
Trang 32Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
C Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở bên phải Oy, đối xứng phần vừa xóa qua Oy.
D Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox, đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox qua Ox.
Câu [89] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số:
Trang 33Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 34Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 35Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [93] Dựa vào đồ thị tìm m để phương trình
x
m x
−
=+
có nghiệm
Trang 36Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 37Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
1.6 TƯƠNG GIAO 2 ĐỒ THỊ - TIẾP TUYẾN VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP**
+
=
− tại A ( 1; 7 − )
là:
Câu [99] Phương trình tiếp tuyến của hàm số
( )
12
Câu [100] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y=2x− 2x2+1( )C
tại giao điểm của (C) và 2 trục tọa độ là:
Câu [101] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y x= 3−3x+1( )C
tại điểm uốn của (C)là:
Câu [102] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2 ( )
Câu [103] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y=2x3−3x2+9x−4( )C
tại giao điểm của (C) và
- Điều kiện tiếp xúc: có nghiệm
- Phương trình tiếp tuyến tại M(x0; y0): ( với k là hệ số góc
của tiếp tuyến tại M)
- Phương trình tiếp tuyến đi qua M (x0; y0): , với k thỏa điều kiện tiếp xúc
- 2 đường thẳng vuông góc nhau: k1 k2 = -1
- 2 đường thẳng song song nhau: k1 = k2, ( c là hệ số tự do trong phương trình đường
thẳng)
- Định lý Viet cho phương trình bậc 3:
( ) ( ) ( ) ( )
Trang 38Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [107] Phương trình tiếp tuyến của hàm số
( )
2 12
Trang 39Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
y= x x+
Để đường thẳng
94
Trang 40Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [116] Số cặp điểm A,B trên đồ thị hàm số y= x3+3x2+3x+5( )C
, mà tiếp tuyến tại A, B vuông góc với nhau là:
Trang 41Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
− +
=
− Số điểm thuộc đồ thị có tọa độ nguyên là:
1
y
x
=+
Trang 42Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
khi m thay đổi
II Với m = -1, tiếp tuyến tại A ( ) 1;0
song song với đường thẳng y = 2x
III Đồ thị đối xứng qua trục Oy
Đường thẳng d đi qua A(2;0) và có hệ số góc là k
Để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt thì giá trị của k là:
A.
{ }
9
; \ 0 4
k∈ +∞
Trang 43Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
D.
{ }
3
; \ 3 2
x y
x
− −
=+, đường thẳng d qua gốc O, cắt đồ thị hàm số trên A và B đối xứng qua O có phương trình là:
Trang 44Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
x y x
+
=
− (C), và đường thẳng d: 2x – y + m = 0 Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại hai điểm A,B trên hai nhánh phân biệt, sao cho ABmin:
A.
min
1, 1
Trang 45Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 46Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
2
m= m=
Câu [139] Cho hai hàm số (C)
21
mx y x
−
=+, (P):
Trang 47Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [141] Cho hàm số
11
mx m y
x m
+ −
=+ −
Trang 48Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
A.
9 65
.8
m= ±
B.
7 13
.5
m= ±
C.
12 71
.5
D.
3 51
.7
m= −
C. m= −3
D.
3.2
m= −
Trang 49Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 50Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
CHUYÊN ĐỀ 2
HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
1
Trang 51Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
logarit: y=log ,a x a>0,a≠1
Trang 52Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
a a
x
a
b y
b a
Lưu ý: Trong công thức đạo hàm ở trên, dùng cho hàm hợp x↔u
thì ta nhân thêm u’ trong phần kết quả đạo hàm
Trang 53Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 54Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 55Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 56Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
n n n
B.
29
6
C.
15
4
D.
15
8
a b
a b
b a
b a
−
+
Trang 57Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
a
−
D.
2
2a
−
2 2
1
x A
Trang 58Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
B.
33
10
C.
53
30
D.
19
10
Câu [174] Rút gọn ( 3 1 1 )
5 2
B.
57
23
C.
10
37
D.
37
10
Câu [175] Rút gọn
log log log
b b b
a a
Trang 59Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 60Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [180] Cho log 9=a
Tính 81
1log 100
Trang 61Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 62Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
2.2 KHẢO SÁT VÀ VẼ HÀM SỐ MŨ – LŨY THỪA- LOGARIT
5
x y
Trang 63Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [189] Đạo hàm của hàm số
+
−là:
3 4
2
.1
x x x
2
.1
x x x
2
.1
x x x
Trang 64Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 65Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
x
x +là:
1 3 ln 3 9
1
1
1
1 3 ln 3 3 3
1
4 1
2ln 2 4
x
+ + +
Trang 66Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [198] Đạo hàm của hàm số e2xln cos ( x )
Trang 67Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [201] Đạo hàm của hàm số
ln 2 11
x x
++là:
x
++
x
++
Trang 68Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Hệ thức nào dưới đây là đúng:
Trang 69Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [207] Trong các đồ thị sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số:
12
Trang 70Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [209] Hình bên cho đồ thị hàm số của 3 hàm:
Trang 71Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 72Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
− −
B.
1 ln 2
2 +
C.
ln 2 1
2
−
D.
1 ln 2
2
−
Câu [214] Nếu logb2x + log2xb = 1 , ( b x > 0, , b x ≠ 1 )
thì x bằng:
2
x
b
=
Trang 73Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 74Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [223] Khi giải phương trình 3 4x+ =x 5 ,x
ta thấy tập nghiệm của phương trình là S = { } 2
Lập luận nào sau đây là đúng:
A Nhận thấy x = 2 là nghiệm Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { } 2
B Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hai hàm số tăng
trên R là: y = + 3x 4x
và y = 5x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { } 2
C Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hàm số giảm trên
R là:
314
Trang 75Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [226] Giải phương trình: 3.4x+ ( 3 x − 10 2 ) x + − = 3 x 0 * ( )
, một học sinh giải như sau:
Trang 76Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [228] Phương trình log 4.32( x − −6) log 92( x−6) =1
có 1 nghiệm duy nhất x0 thuộc khoảng nào dưới đây?
?(I)
Trang 77Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
A.
7
125
B.
1
125
C.
3
125
D Vô số nghiệm nguyên.
Câu [233] Tập nghiệm của bất phương trình
+ <
+
của một học sinh như sau
Trang 78Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Bước 1:
1 2
1 (*)
3 1
x
x x
2
x + x=
:
A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương.
B Có hai nghiệm dương.
C Có hai nghiệm âm.
A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương.
B Có hai nghiệm dương.
C Có hai nghiệm âm.
Trang 79Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [240] Tập nghiệm của bất phương trình
Trang 80Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 81Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 82Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 83Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
CHUYÊN ĐỀ 3
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Trang 84Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
III.1 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
III.1.1 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN
( )'
Một số phương pháp đổi biến:
1 Tích phân chứa => đổi biến:
9 (1 tan ( )) tan( )
10 (1 cot ( )) cot( )1
( ) ( )
4 33
4 33
4 33
Trang 85Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 86Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
f x
= tan x + cot x C +
Trang 87Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
2 1
.2018
x
C
−
+
Trang 88Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
x C
6
sin
6
x C
7
sin
7
++
( ) 2 x2 1
f x = xe +
Trang 89Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 90Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 91Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [277] Nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) =4x3−3x2+2
thỏa điều kiện F(-1) = 3 là:
Trang 92Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 93Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
( ) x sin 2
Trang 94Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
5
5 65
6
5 66
5
5 65
12
Trang 95Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
III.1.2 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC
Trang 96Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
dx x
∫
Trang 97Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
+
∫
9 9
1 sin
ln
9 1 sin
x C
x + +
9 9
1 1 sin
ln
9 sin
x C x
10 10
1 sin
ln
10 1 sin
x C
x + +
10 10
1 1 sin
ln
10 sin
x C x
Trang 98Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
x C
sin 2
2
Trang 99Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 100Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 101Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
x dx x
Trang 102Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 103Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
III.1.3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN HỮU TỈ & CĂN THỨC
ln 2 ln 3 .
4
ln 4
x x
+
32
ln 2 ln 3 .
4
ln 4
x x
C
Trang 104Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
x
Trang 105Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 106Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 107Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 108Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
∫
3ln x + − 2 ln x + + 3 C
Trang 109Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
1 1
x dx
− +
∫
Trang 110Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
x dx
Trang 111Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 112Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 113Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
5 1 8.ln
5 1 8.ln
2
x dx
Trang 114Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
21
Trang 115Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
III.1.4 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN