1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TRAC NGHIEM 12 GIAI TICH

172 572 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 172
Dung lượng 6,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm 500 câu trắc nghiệm chương trình toán 12, đáp án chính xác 95%, phân hóa 3 mức độ : trung bình khó và rất khó. Đề có đáp án đầy đủ, file word tiện cho việc biên soạn. Đóng góp xây dựng đề: Liên hệ mail: huynhchidung121289gmail.com

Trang 1

Tài liệu LTĐH

Môn: Toán Quyển 3: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

TOÁN 12 (Giải tích)

-4 chuyên đề -19 dạng bài tập.

-500 câu trắc nghiệm.

Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng- 01636 920 986

Biên Hòa –Đồng Nai

Trang 2

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

PHẦN 1

ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 12

Trang 3

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

CHUYÊN ĐỀ 1

KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Trang 4

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

x

=

+

C.

x y

x

=

+

Trang 5

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [5] Hàm số 2 1

x y x

−∞

1[ ; )

−∞

1[ ; )

x

=+ đồng biến trên các khoảng:

, nghịch biến trên

1( 2;2]

D Nghịch biến trên

11;

Trang 6

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

m

B.

12

Trang 7

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

m≥ −

Câu [15] Cho hàm số

23

mx y

x m

=+ −

, hàm số nghịch biến trên miền xác định của nó khi:

Trang 8

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

A.

21

x

+

=

+, hàm số đồng biến trên ¡

Trang 9

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Hàm số đạt cực đại tại M(x0; y0)

( ) ( )

Trang 10

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

A Một cực tiểu, hai cực đại.

B Một cực đại, hai cực tiểu.

C Một cực đại, không có cực tiểu.

D Một cực tiểu, không có cực đại.

Trang 11

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

=+ Tọa độ cực trị của hàm số là:

Câu [29] Cho hàm số y = − 3 2cos x − cos 2 x

Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm:

A.

2

2 ,3

x= π +k π k∈¢

Trang 12

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

B.

2

2 ,3

x= − +π k kπ ∈¢

B Cực tiểu tại

,3

x= − +π k kπ ∈¢

C Cực đại tại

,6

x= − +π k kπ ∈¢

D Cực đại tại

,6

x= +π k π k∈¢

, cực tiểu tại

7

2 ,6

x= π +k π k∈¢

B Cực tiểu tại

2 ,2

x= +π k π k∈¢

, cực đại tại

7

2 ,6

x= π +k π k∈¢

C Cực đại tại

,3

x= +π k kπ ∈¢

, cực tiểu tại

2 ,3

x= − +π k π k∈¢

D Cực tiểu tại

,3

x= +π k kπ ∈¢

, cực đại tại

2 ,3

Trang 13

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 14

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

2

−∞ − ∪ +∞

Trang 15

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

m>

B.

10

x

+

=

+ Hàm số không có cực trị khi a bằng:

x

+

=

+ Hàm số không có cực tiểu khi a bằng:

Trang 16

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số

và tiếp xúc với đường thẳng:

43

Trang 17

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số

và tiếp xúc với đường thẳng: 4 x − 12 y − 23 0 =

Trang 18

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

A BÀI TẬP CƠ BẢN

Câu [51] Cho hàm số

15

khi

2cos

3

x=

B.

max

5 53

khi

3cos

4

x=

2

x=

Trang 19

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [56] Giá trị lớn nhất của hàm số y= 1 2cos+ x+ 1 2sin+ x

Câu [57] Giá trị nhỏ nhất của hàm số

khi x 6

π

=

C.

min

223

khi x 3

π

=

D. ymin =4

khi x 6

π

=

Câu [58] Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

94

Trang 20

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [62] Cho hàm số y=sin 2x x

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

x y

x

=

+ Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ ]0;πbằng:

Trang 21

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Maxy= Miny= −

Câu [64] Cho hàm số y= cosx+ sinx

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng:

B BÀI TẬP NÂNG CAO

Câu [65] Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 22

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 23

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

1.4 TIỆM CẬN

Câu [68] Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 4

x y x

=

− bằng:

x y x

=

− Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:

thì y = y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

- Tiệm cận đứng: thì x = x0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

- Tiệm cận xiên: Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên khi , khi đó ta có công thức

tính tiệm cận xiên: y = ax + b

• thì y = ax + b là tiệm cận xiên

( )0

x

f x a

Trang 24

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

D 4.

Câu [72] Cho hàm số

3 12

x y

x

=

− Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A.

32; 2

x y

x

=+ Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A.

23; 3

x= y=

B.

33; 2

Trang 25

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

x y x

+

=+(C) Điểm M thuộc (C), sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận có giá trị nhỏ nhất, có tọa độ là:

Trang 26

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

1.5 KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ -TƯƠNG GIAO HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Trang 27

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

cx d

+

=+, c≠0,ad bc− ≠0

- Hàm số có 2 tiệm cận: tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

- Hàm số nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng

- Hàm số đơn điệu trên toàn miền xác định

Trang 28

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Khẳng định nào dưới đây là sai:

A Hàm số luôn có tâm đối xứng.

Khẳng định nào dưới đây là đúng:

A Hàm số luôn đơn điệu trên toàn miền xác định.

B Hàm số luôn có cực trị.

C Hàm số luôn cắt trục hoành.

D Hàm số luôn có tâm đối xứng.

Câu [83] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số:

y= − +x x

:

Trang 29

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [84] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số:

y x= + +x x

:

Trang 30

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [85] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số:

2 13

x y x

=+:

Trang 31

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [86] Với giá trị nào của m thì phương trình

A Giữ nguyên phần đồ thị phía dưới Ox, đối xứng phần đồ thị phía trên Ox qua Ox.

B Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở phía trên Ox, đối xứng phần còn lại qua Ox.

Trang 32

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

C Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở bên phải Oy, đối xứng phần vừa xóa qua Oy.

D Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox, đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox qua Ox.

Câu [89] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số:

Trang 33

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 34

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 35

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [93] Dựa vào đồ thị tìm m để phương trình

x

m x

=+

có nghiệm

Trang 36

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 37

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

1.6 TƯƠNG GIAO 2 ĐỒ THỊ - TIẾP TUYẾN VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP**

+

=

− tại A ( 1; 7 − )

là:

Câu [99] Phương trình tiếp tuyến của hàm số

( )

12

Câu [100] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y=2x− 2x2+1( )C

tại giao điểm của (C) và 2 trục tọa độ là:

Câu [101] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y x= 3−3x+1( )C

tại điểm uốn của (C)là:

Câu [102] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2 ( )

Câu [103] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y=2x3−3x2+9x−4( )C

tại giao điểm của (C) và

- Điều kiện tiếp xúc: có nghiệm

- Phương trình tiếp tuyến tại M(x0; y0): ( với k là hệ số góc

của tiếp tuyến tại M)

- Phương trình tiếp tuyến đi qua M (x0; y0): , với k thỏa điều kiện tiếp xúc

- 2 đường thẳng vuông góc nhau: k1 k2 = -1

- 2 đường thẳng song song nhau: k1 = k2, ( c là hệ số tự do trong phương trình đường

thẳng)

- Định lý Viet cho phương trình bậc 3:

( ) ( ) ( ) ( )

Trang 38

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [107] Phương trình tiếp tuyến của hàm số

( )

2 12

Trang 39

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

y= x x+

Để đường thẳng

94

Trang 40

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [116] Số cặp điểm A,B trên đồ thị hàm số y= x3+3x2+3x+5( )C

, mà tiếp tuyến tại A, B vuông góc với nhau là:

Trang 41

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

− +

=

− Số điểm thuộc đồ thị có tọa độ nguyên là:

1

y

x

=+

Trang 42

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

khi m thay đổi

II Với m = -1, tiếp tuyến tại A ( ) 1;0

song song với đường thẳng y = 2x

III Đồ thị đối xứng qua trục Oy

Đường thẳng d đi qua A(2;0) và có hệ số góc là k

Để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt thì giá trị của k là:

A.

{ }

9

; \ 0 4

k∈ +∞

Trang 43

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

D.

{ }

3

; \ 3 2

x y

x

− −

=+, đường thẳng d qua gốc O, cắt đồ thị hàm số trên A và B đối xứng qua O có phương trình là:

Trang 44

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

x y x

+

=

− (C), và đường thẳng d: 2x – y + m = 0 Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại hai điểm A,B trên hai nhánh phân biệt, sao cho ABmin:

A.

min

1, 1

Trang 45

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 46

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

2

m= m=

Câu [139] Cho hai hàm số (C)

21

mx y x

=+, (P):

Trang 47

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [141] Cho hàm số

11

mx m y

x m

+ −

=+ −

Trang 48

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

A.

9 65

.8

m= ±

B.

7 13

.5

m= ±

C.

12 71

.5

D.

3 51

.7

m= −

C. m= −3

D.

3.2

m= −

Trang 49

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 50

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

CHUYÊN ĐỀ 2

HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

1

Trang 51

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

logarit: y=log ,a x a>0,a≠1

Trang 52

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

a a

x

a

b y

b a

Lưu ý: Trong công thức đạo hàm ở trên, dùng cho hàm hợp xu

thì ta nhân thêm u’ trong phần kết quả đạo hàm

Trang 53

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 54

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 55

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 56

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

n n n

B.

29

6

C.

15

4

D.

15

8

a b

a b

b a

b a

+

Trang 57

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

a

D.

2

2a

2 2

1

x A

Trang 58

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

B.

33

10

C.

53

30

D.

19

10

Câu [174] Rút gọn ( 3 1 1 )

5 2

B.

57

23

C.

10

37

D.

37

10

Câu [175] Rút gọn

log log log

b b b

a a

Trang 59

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 60

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [180] Cho log 9=a

Tính 81

1log 100

Trang 61

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 62

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

2.2 KHẢO SÁT VÀ VẼ HÀM SỐ MŨ – LŨY THỪA- LOGARIT

5

x y

Trang 63

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [189] Đạo hàm của hàm số

+

−là:

3 4

2

.1

x x x

2

.1

x x x

2

.1

x x x

Trang 64

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 65

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

x

x +là:

1 3 ln 3 9

1

1

1

1 3 ln 3 3 3

1

4 1

2ln 2 4

x

+ + +

Trang 66

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [198] Đạo hàm của hàm số e2xln cos ( x )

Trang 67

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [201] Đạo hàm của hàm số

ln 2 11

x x

++là:

x

++

x

++

Trang 68

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Hệ thức nào dưới đây là đúng:

Trang 69

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [207] Trong các đồ thị sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số:

12

Trang 70

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [209] Hình bên cho đồ thị hàm số của 3 hàm:

Trang 71

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 72

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

− −

B.

1 ln 2

2 +

C.

ln 2 1

2

D.

1 ln 2

2

Câu [214] Nếu logb2x + log2xb = 1 , ( b x > 0, , b x ≠ 1 )

thì x bằng:

2

x

b

=

Trang 73

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 74

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [223] Khi giải phương trình 3 4x+ =x 5 ,x

ta thấy tập nghiệm của phương trình là S = { } 2

Lập luận nào sau đây là đúng:

A Nhận thấy x = 2 là nghiệm Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { } 2

B Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hai hàm số tăng

trên R là: y = + 3x 4x

y = 5x

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { } 2

C Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hàm số giảm trên

R là:

314

Trang 75

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [226] Giải phương trình: 3.4x+ ( 3 x − 10 2 ) x + − = 3 x 0 * ( )

, một học sinh giải như sau:

Trang 76

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [228] Phương trình log 4.32( x − −6) log 92( x−6) =1

có 1 nghiệm duy nhất x0 thuộc khoảng nào dưới đây?

 

 

 

?(I)

Trang 77

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

A.

7

125

B.

1

125

C.

3

125

D Vô số nghiệm nguyên.

Câu [233] Tập nghiệm của bất phương trình

+ <

+

của một học sinh như sau

Trang 78

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Bước 1:

1 2

1 (*)

3 1

x

x x

2

x + x=

:

A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương.

B Có hai nghiệm dương.

C Có hai nghiệm âm.

A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương.

B Có hai nghiệm dương.

C Có hai nghiệm âm.

Trang 79

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [240] Tập nghiệm của bất phương trình

Trang 80

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 81

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 82

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 83

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

CHUYÊN ĐỀ 3

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Trang 84

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

III.1 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

III.1.1 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN

( )'

Một số phương pháp đổi biến:

1 Tích phân chứa => đổi biến:

9 (1 tan ( )) tan( )

10 (1 cot ( )) cot( )1

( ) ( )

4 33

4 33

4 33

Trang 85

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 86

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

f x

= tan x + cot x C +

Trang 87

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

2 1

.2018

x

C

+

Trang 88

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

x C

6

sin

6

x C

7

sin

7

++

( ) 2 x2 1

f x = xe +

Trang 89

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 90

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 91

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [277] Nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) =4x3−3x2+2

thỏa điều kiện F(-1) = 3 là:

Trang 92

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 93

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

( ) x sin 2

Trang 94

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

5

5 65

6

5 66

5

5 65

12

Trang 95

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

III.1.2 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC

Trang 96

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

dx x

Trang 97

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

+

9 9

1 sin

ln

9 1 sin

x C

x + +

9 9

1 1 sin

ln

9 sin

x C x

10 10

1 sin

ln

10 1 sin

x C

x + +

10 10

1 1 sin

ln

10 sin

x C x

Trang 98

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

x C

sin 2

2

Trang 99

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 100

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 101

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

x dx x

Trang 102

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 103

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

III.1.3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN HỮU TỈ & CĂN THỨC

ln 2 ln 3 .

4

ln 4

x x

+

32

ln 2 ln 3 .

4

ln 4

x x

C

Trang 104

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

x

Trang 105

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 106

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 107

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 108

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

3ln x + − 2 ln x + + 3 C

Trang 109

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

1 1

x dx

− +

Trang 110

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

x dx

Trang 111

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 112

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 113

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

5 1 8.ln

5 1 8.ln

2

x dx

Trang 114

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

21

Trang 115

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

III.1.4 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

Ngày đăng: 14/12/2016, 06:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu [83] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: - TRAC NGHIEM 12  GIAI TICH
u [83] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: (Trang 28)
Câu [84] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: - TRAC NGHIEM 12  GIAI TICH
u [84] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: (Trang 29)
Câu [85] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: - TRAC NGHIEM 12  GIAI TICH
u [85] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: (Trang 30)
Đồ thị cắt Ox tại mấy điểm: - TRAC NGHIEM 12  GIAI TICH
th ị cắt Ox tại mấy điểm: (Trang 31)
Đồ thị luôn đi qua với mọi giá trị của m: - TRAC NGHIEM 12  GIAI TICH
th ị luôn đi qua với mọi giá trị của m: (Trang 45)
1. Đồ thị hàm:  y x = α - TRAC NGHIEM 12  GIAI TICH
1. Đồ thị hàm: y x = α (Trang 51)
Câu [209] Hình     bên   cho   đồ   thị   hàm   số   của   3   hàm: - TRAC NGHIEM 12  GIAI TICH
u [209] Hình bên cho đồ thị hàm số của 3 hàm: (Trang 70)
Câu [210] Hình bên cho đồ thị hàm số của 3 hàm: - TRAC NGHIEM 12  GIAI TICH
u [210] Hình bên cho đồ thị hàm số của 3 hàm: (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w