1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

50 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 HK1- Đề 1

5 3,6K 40

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm 50 trắc nghiệm chương trình toán 10, đáp án chính xác 100%, phân hóa 3 mức độ : trung bình khó và rất khó. Đề có đáp án đầy đủ, file word tiện cho việc biên soạn. Đóng góp xây dựng đề: Liên hệ mail: huynhchidung121289gmail.com

Trang 1

x y

0

D

x y

4

C.

x y

0

B

x y

4

A.

Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng / 01636 920 986

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – TOÁN 10

ĐỀ SỐ 1 [1] Trong hệ Oxy, cho các điểm A(0;2), B(-1;0),

C(1;0) Xác định tọa độ điểm I, sao cho A, B, C lần lượt

là trung điểm IJ, JK, KJ:

A.I  1 ;1 2 

B.I  2;2 

C.I2;2  D.I1 ;1 2 

[2] Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến trên toàn

miền xác định:

A.yx2 2 x   3 x B.y x 2 3x5

C.y 2 x D.

1

x y x

[3] Vector d 2a 3b

, với a(1;2);b ( 2;9), có tọa độ là:

A.4;31  B.8; 23  

[4] Cho a(1;2);b ( 2;9);c4;6 Phân tích

vector c  theo a  và b  ta được kết quả:

A.

c a b

B.

c a b

C.

c a b

D.

c a b

[5] Phương trình x4 3 x2  2 0có 4 nghiệm

xxxx Giá trị A  2 x2 x3là:

C  5. D 5.

[6] Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ:

A.

3

B.

3

y x

C.y   x  1 2  x  1 2

D.y x 3 3x2

[7] Ptr m  1  x2 2 mx m    1 0

có nghiệm x = 3, nghiệm còn lại của ptr trên là:

[8] Tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh bên a 2 Tích CA CB.

  bằng:

A.0 B.2a2 2. C.a2. D.2 a2 [9] Trong hệ Oxy, cho các điểm A(0;2), B(-1;0),

C(1;0) Tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

là:

A.D1; 2   B.D  1;2 

C.D0; 2   D.D2;2 

[10] Trong hệ Oxy, cho các điểm A(0;2), B(-1;0),

C(1;0) Tọa độ điểm H thuộc đường thẳng y =2x + 2 sao

cho ABH vuông tại H, biết rằng H có hoành độ âm:

A.H  1;0  B.H   3; 4 

C.H0;2  D.H   2; 2 

1

x y

x

 

là:

A.D   1;2  B D   1;2 

C D    ;2  D D    ;2 \  1

[12] Với giá trị nào của m thì phương trình

có hai nghiệm phân biệt:

A m  4. B m  0.

C m  4. D m  0.

[13] Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số

Trang 2

O x y

Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng / 01636 920 986

[14] Cho đồ thị hàm số (P) như

hình vẽ, nhận xét nào dưới đây là

đúng:

A.a  0, b  0, c  0.

B a  0, b  0, c  0.

C a  0, b  0, c  0.

D a  0, b  0, c  0.

[15] Với giá trị nào của m thì d: y = 2x - 1 tiếp xúc với

(P) y mx 2 2mx3:

A.m =0 B m= 1 C.m=-1 D.m =3

hàm số (P) như hình

vẽ, nhận xét nào dưới

đây là sai:

A.Hàm số đồng biến

trên  2;  

B Hàm số nghịch biến

trên    ;2 

C.Hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

D Hàm số có trục đối xứng x = - 4.

[17] Cho B(3;2), C(-1; 2) Tọa độ giao điểm của BC và

trục tung là:

A.(2;0) B.(0;2) C.(0;4) D.(0;-2).

[18] Điều kiện xác định của phương trình

2

0

x

:

A

2

.

5

x

x

C

2

10

3

x

x

x

[19] Trong các phép biến đổi sau, phép nào là phép biến

đổi tương đương:

A.

x

 

C

 2

x

 

D 3x 5 3 x 2 3x 5 3 x 2 0

[20] Cho phương trình x3 4 x  0(1) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình hệ quả của phương trình (1):

A x2 4 x   4 0. B.x2 4   x2  5 x   0.

C x2 4 x  0. D x  2   x2 4 x   0.

[21] Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là

tương đương:

A

B 2 x  1 3  x  2  2 x   1  3 x  2 2

C

 2

4 2

x

   

    

 

D

2 2

2

 

[22] Trong các cách viết dưới đây, cách nào là sai:

A

3

0

2

x

x

 

B

3

2

0

4 0

x

x

C x3 4x 0 x0;x2;x2

D x3 4 x   0 x  0 hoặc x  2 4 0.

[23] Phương trình

có bao nhiêu

nghiệm:

Trang 3

Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng / 01636 920 986

[24] Phương trình m  1  x2 2  m  1  x m   2 0 

,

có hai nghiệm phân biệt khi:

C

3

.

1

m

m



2 1

m m

 



[25] Phương trình x3 2 x  4  2  x có bao nhiêu

nghiệm:

[26] Phép biến đổi tương đương là:

A.Phép rút gọn, qui đồng, bình phương.

B Phép biến đổi không làm thay đổi điều kiện xác định

của phương trình

C Phép biến đổi không làm thay đổi tập hợp nghiệm

của phương trình

D Các phép biến đổi trừ phép qui đồng, bình phương,

rút gọn

[27] Cho ,a b   0 kết luận nào sau đây là đúng:

A.2 3a b6 a b

B. a b  2 a2.b2

C.a  a 2

D.  a 2 a

[28] Giá trị lớn nhất của hàm số 2 , 0

2

x

x

A.

2

2 8

C

1

.

3 8

[29] Với giá trị nào của m thì ptr mx2  x 1 0  có

nghiệm:

A 1; \ 0  

4

1

; 4

C

1

4

1

;0 4

[30] Giá trị lớn nhất của hàm số y3x27x , với6

2 ;33

x  

A 12. B

26

121

7 6

[31] Cho ABC có AB = 2, AC = 3, BAC600 Độ dài BC bằng:

[32] Giá trị nhỏ nhất của hàm số

x

là:

A 2 2. B 3. C 3 2.3 D 2.

[33] Cho A(1;0), B(3;2) Tọa độ điểm M thuộc trục

hoành sao cho 3AM 2BM

đạt giá trị nhỏ nhất là:

A.M(3;0) B.M(95 ;0)

C.M( 9

5

;0) D.M(-3;0).

[34] Biết a 2,b 3, ; a b  1200

Giá trị 3a 2b

bằng:

A.0 B 6 3 C 13 D.6.

[35] Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

4

x

x

A 16. B 8. C 2 2. D 4.

[36] Dựa vào đồ thị

giá trị nào của m thì

nghiệm:

A m  3.

B m  2. C m  4. D m  1.

[37] Cho phương trình x2 2(m1)x 3m , giả sử0 phương trình có nghiệm x1, x2, khi đó hệ thức độc lập giữa x1 và x2 là:

A 3  x1 x2  2 x x1 2  6.

B 3  x1 x2  2 x x1 2  6.

Trang 4

Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng / 01636 920 986

C 3  x1 x2  2 x x1 2  2.

D 3  x1 x2  2 x x1 2  2.

[38] Phương trình

  có bao nhiêu

nghiệm:

A Vô nghiệm B 1 nghiệm.

C 2 nghiệm D Nhiều hơn 2 nghiệm.

[39] Gọi m0 là giá trị của m để phương trình

xmx m   , có một nghiệm bằng bình

phương nghiệm kia; m0 thuộc vào khoảng nào dưới đây:

A

7

; 2

2

 

C

7

2;

2

[40] Phương trình

có bao nhiêu nghiệm:

[41] Cho A(-1;0), B(4;0), C(0;m) Gọi G là trọng tâm

ABC

Để GAB vuông tại G thì m bằng:

A 2 6.B 3 6.C 4 6.D 5 6.

[42] ABG có trọng tâm C(1;2), A(-3;6), B(-1;-2) thì

tọa độ G là:

A.G(-1;2) B.G(6;-1).

C.G(7;2) D.G(-5;1).

[43] Cho điểm M(4;1) và hai điểm A(a;0), B(0;b) với a,b

> 0, và A, B, M thẳng hàng Gọi a0, b0 là giá trị của a,b

để diện tích tam giác OAB nhỏ nhất Giá trị 3a0 – 2b0 là:

[44] Cho ABC vuông tại A, có AB CB . 4

 

,

AC BC 

 

, độ dài 3AB + 2AC là:

A 13 B 12 C 30 D 35.

[45] Cho ABC vuông tại A, có BC a 3, M là trung

điểm của BC Biết rằng

2

2

a

AM BC 

 

Độ dài AB + AC bằng:

A  2 1  a

B

C

D

[46] Cho hình thang vuông ABCD có đường cao

3

bởi AC và BD là:

[47] Cho hình vuông ABCD, gọi P, Q thuộc BC, CD sao

cho

,

BPBC CQCD

Góc giữa AP và BQ là:

A.300 B.450 C.600 D.900

[48] Cho hình vuông ABCD tâm O Tập hợp điểm M

sao cho              MA MC MB MD a  .                 .  2

là:

A Đường tròn tâm O, bán kính R = a.

B Đường tròn tâm O, bán kính R = a 2

C Đường tròn tâm O, bán kính R =

2

a

D Đường tròn tâm O, bán kính R = 2 a

[49] Cho A(1;3), B(1;-5); C(5;-1) Tọa độ điểm D để

ABCD là hình thang cạnh đáy AB, AB = 2CD là:

A.D5; 5  B.D5;1

[50] Cho hàm số f x  3 5x Hãy chọn kết quả đúng:

A f2017 f2015  B. f2017f2015 

C f2017 f2015  D.f2017f2015 

Trang 5

Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng / 01636 920 986

Ngày đăng: 13/12/2016, 21:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

[13] Bảng  biến  thiên  nào  dưới   đây  là   của   hàm   số - 50 CÂU TRẮC NGHIỆM  TOÁN 10  HK1- Đề 1
13 ] Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w