Gồm gần 5000 trắc nghiệm chương trình toán 11, đáp án chính xác 100%, phân hóa 3 mức độ : trung bình khó và rất khó. Đề có đáp án đầy đủ, file word tiện cho việc biên soạn. Đóng góp xây dựng đề: Liên hệ mail: huynhchidung121289gmail.com
Trang 2Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 1
A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
B tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm
C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
[2]Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ B Biên
độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
C Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở
môi trường dao động
D Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở
chỗ ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập đối với hệ dao động, còn ngoại lực trong dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động
[4] Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian
B tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát
D tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì
[5] Nhận định nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng
A Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ
B Dao động cưỡng bức được bù thêm năng lượng do một lực được điều khiển bởi chính dao động riêng của hệ do một cơ cấu
nào đó
C.Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng có điểm giống với dao động duy trì ở chỗ cả hai đều có tần số góc gần đúng bằng tần
số góc riêng của hệ dao động
D Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức và không phụ thuộc vào tần số góc của ngoại
lực
[6] Phát biểu nào sau đây là đúng khi kết luận về con lắc lò xo?
A Khối lượng của con lắc là tổng khối lượng quả nặng và khối lượng lò xo
B Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào trạng thái gia tốc của điểm treo
Trang 3Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 2
C Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc biên độ dao động
D Cơ năng của con lắc là tổng động năng vật nặng với thế năng đàn hồi của lò xo khi con lắc dao động ngang
[7] Hãy tìm kết luận sai khi phát biểu về sự liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều
A Gia tốc của chuyển động tròn đều không đổi về độ lớn, chỉ đổi phương còn gia tốc của dao động hình chiếu không đổi phương
chỉ thay đổi về độ lớn
B Khi chiếu một chuyển động tròn đều theo một đường kính ta được một dao động điều hòa cùng chu kì với chuyển động tròn
C Dao động điều hòa biên độ A là hình chiếu của một chuyển động tròn đều có bán kính tùy ý xuống một trục ox bất kỳ
D Độ lớn vận tốc của chuyển động tròn không đổi còn độ lớn vận tốc của dao động hình chiếu thay đổi theo gian
[8] Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và
A lệch pha nhau
2
B cùng pha với nhau C ngược pha với nhau D lệch pha với nhau 2
[9] Phát biểu nào sau đây không đúng? Cơ năng của chất điểm dao động điều hòa luôn bằng
A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ B động năng ở thời điểm ban đầu
C thế năng ở vị trí li độ cực đại D động năng ở VTCB
[10] Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A môi trường vật dao động B tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
[11] Trong một dao động điều hòa của một vật, luôn luôn có một tỉ số không đổi giữa gia tốc và đại lượng nào sau đây ?
[12] Trong quá trình dao động điều hoà, tập hợp ba đại lượng nào sau đây có giá trị không đổi
A.Biên độ, tần số góc, gia tốc B.Cơ năng, biên độ, tần số góc
C.Tần số góc, gia tốc., lực đàn hồi D.Gia tốc., lực đàn hồi, năng lượng
[13] Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kỳ T Khi treo trên mặt mặt phẳng nghiêng góc α thì dao động với
chu kỳ
A.Tsin α B.T C.T/sin α D T cos α
[14] Tìm câu sai Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ dãn của lò xo
khi vật ở VTCB là ∆l0 Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độlà A (A < ∆l0).Trong quá trình dao động, lò xo
A.Bị dãn cực đại một lượng là A + ∆l0 B.Bị dãn cực tiểu một lượng là ∆l0- A
C.Lực tác dụng của lò xo lên giá treo là lực kéo D.Có lúc bị nén, có lúc bị dãn, có lúc không biến dạng
[15] Một dao động được tổng hợp từ hai dao động cùng phương, cùng tần số thì có biên độ dao động không phụ thuộc vào A.biên độ của các dao động thành phần
B.độ lệch pha của hai dao động thành phần
C.tần số của các dao động thành phần
D.tốc độ cực đại của hai dao động thành phần
[16] Cho 2 dao động x1A1cos( t 1)và
2 2cos( 2)
x A t Khẳng định nào sau đây là đúng
A.Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất là bằng (A1+A2)2
B Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất khi độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần bằng số nguyên lần π
C.Biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất khi độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần bằng số nguyên π
D.Biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất là bằng A1A2
[17] Một vật dao động điều hòa với biên độ A.Phát biểu nào sau đây đúng
A.Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần
Trang 4Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 3
B.Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần
C.Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần
D.Tại vị trí có li độ x = A/2, động năng bằng thế năng
[18]Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa, phát biểu nào không đúng
A.Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệvới bình phương biên độ
B.Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C.Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
D.Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu
[19] Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A.biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B.tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C.bằng động năng của vật khi vật tới VTCB
D.biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
[20] Năng lượng của hệ dao động điều hoà có đặc điểm nào sau đây?
A.Năng lượng của hệ được bảo toàn Thếnăng tăng bao nhiêu lần thì động năng giảm bấy nhiêu lần
B.Cơ năng của hệ dao động là hằng sốvà tỷ lệ với biên độ dao động
C.Thế năng và động năng của hệ biến thiên điều hoà cùng pha, cùng tần số
D.Khi động năng của hệ tăng thì thế năng của hệ giảm Cơ năng của hệ có giá trị bằng động năng của vật ở VTCB
[21] Dao động điều hoà x = 2sin(2ωt + π) Động năng, thế năng của vật dao động điều hoà với tần số góc
A.ω/2 B.ω C.2ω D.4ω
[22] Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua VTCB thì
A.gia tốc cùng chiều, độ lớn bằng nhau B.gia tốc ngược chiều, độ lớn bằng nhau
C.vận tốc ngược chiều, độ lớn cực tiểu D.vận tốc cùng chiều, độ lớn cực đại
[23] Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì
A.cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động
B.sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng
C.khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng
D.cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động
[24] Tìm phát biểu sai
A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
B Cơ năng của hệ dao động biến thiên điều hòa như li độ
C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí
D Cơ năng của hệ dao động bằng tổng động năng và thế năng
[25] Năng lượng của hệ dao động điều hoà có đặc điểm nào sau đây?
A.Năng lượng của hệ được bảo toàn Thế năng tăng bao nhiêu lần thì động năng giảm bấy nhiêu lần
B.Cơ năng của hệ dao động là hằng số và tỷ lệ với biên độ dao động
C.Thế năng và động năng của hệ biến thiên điều hoà cùng pha, cùng tần số
D.Khi động năng của hệ tăng thì thế năng của hệ giảm Cơ năng của hệ có giá trị bằng động năng của vật ở VTCB
[26]Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng m con lắc dao động theo phương ngang Lực đàn hồi tác dụng lên lò xo
luôn hướng
A.theo chiều âm của trục tọa độ B.theo chiều dương của trục tọa độ
C.ngược chiều chuyển động của vật m D.về VTCB
[27]Tìm phát biểu đúng Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà
Trang 5Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 4
A.Lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị nhỏ nhất khi lò xo có chiều dài ngắn nhất
B.Lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị nhỏ nhất khi vật ở VTCB
C.Lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị lớn nhất khi lò xo có chiều dài lớn nhất
D.Lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị lớn nhất khi lò xo ở VTCB
[28] Đối với con lắc lò xo dao động điều hoà, điều gì sau đây sai
A.Năng lượng phụ thuộc cách kích thích dao động
B.Gia tốc đổi chiều khi vật qua VTCB
C.Lực đàn hồi có độ lớn cực đại khi vật biên
D.Thời gian động năng đạt cực đại 2 lần liên tiếp là 0,5T
[29] Tìm phát biểu không đúng
A.Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản càng lớn
B.Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ
C.Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số lực cưỡng bức
D.Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số lực cưỡng bức
[30] Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A.Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
B.Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
C.Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
D.Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
[31] Phát biểu nào sau đây là đúng
A.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
B.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì
C.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
D.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
[32] Phát biểu nào dưới đây không đúng
A.Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B.Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số ngoại lực
C.Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ dao động
D.Biên độ của hiện tượng cộng hưởng phụ thuộc vào lực cản của môi trường
[33] Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A.với chu kì lớn hơn chu kì dao động riêng, sau một thời gian thì bằng chu kì dao động riêng
B.với chu kì bằng chu kì dao động riêng
C.với chu kì nhỏ hơn chu kì dao động riêng
D.với chu kì nhỏ hơn chu kì dao động riêng, sau một thời gian thì bằng chu kì dao động riêng
[34] Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A.Biên độ và tốc độ B.Li độ và tốc độ C.Biên độ và gia tốc D.Biên độ và cơ năng
[35] Lực căng của đoạn dây treo con lắc đơn đang dao động có độ lớn như thế nào?
A.Lớn nhất tại VTCB và bằng trọng lượng của con lắc
B.Lớn nhất tại VTCB và lớn hơn trọng lượng của con lắc
C.Như nhau tại mọi vị trí dao động
D.Nhỏ nhất tại VTCB và bằng trọng lượng của con lắc
[36]Trong dao động của con lắc đơn
A.Độ lớn vận tốc và lực căng đạt giá trị cực đại ở VTCB
Trang 6Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 5
B.Độ lớn vận tốc đạt giá trị cực đại ởVTCB, độ lớn lực căng đạt giá trị cực đại ở biên độ
C.Gia tốc bằng 0 khi vật ởVTCB
D.Gia tốc luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo dao động của vật
[37] Ởcùng một nơi, hai con lắc đơn 1 và 2 có cùng khối lượng, độ dài l 1 <l 2, dao động điều hoà với biên độ góc bằng nhau Đại lượng nào của con lắc 1 lớn hơn của con lắc 2?
A.Cơ năng B.Tần số C.Gia tốc ở VTCB D.Lực căng dây ở biên
[38] Con lắc đơn có m là khối lượng của vật, l là chiều dài dây, g là gia tốc trọng trường, h0 là độ cao cực đại của vật so với VTCB, S0 là biên độ cong Chọn gốc thế năng tại VTCB Biểu thức nào không được dùng để tính năng lượng dao động điều
hoà của con lắc đơn
A.W = mgh0 B.W = mgSo/(2l) C.W = mgS0/l D.W = mω2S0/2
[39] Khi nói về vận tốc của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A.Vận tốc biến thiên điều hòa theo thời gian
B.Vận tốc cùng chiều với lực hồi phục khi vật chuyển động về VTCB
C.Khi vận tốc và li độ cùng dấu thì vật chuyển động nhanh dần
D.Vận tốc cùng chiều với gia tốc khi vật chuyển động về VTCB
[40] Có ba con lắc đơn treo cạnh nhau cùng chiều dài, ba vật bằng sắt, nhôm và gỗ(khối lượng riêng là Dsắt> Dnhôm> Dgỗ
) cùng kích thước và được phủ mặt ngoài một lớp sơn nhưn hau cùng dao động trong không khí Kéo 3 vật sao cho 3 sợi dây lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì
A.cả 3 con lắc dừng lại một lúc B.con lắc bằng nhôm dừng lại sau cùng
C.con lắc bằng sắt dừng lại sau cùng D.con lắc bằng gỗ dừng lại sau cùng
[41]Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo t và A.cùng biên độ B.cùng pha ban đầu C.cùng chu kỳ D.cùng pha dao động
[42]Chu kì dao động là
A.Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
B.Khoảng thời gian dểvật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động
C.Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
D.Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
[43]Trong dao động điều hoà
A.Gia tốc có độ lớn cực đại khi vật đi qua VTCB B.Gia tốc của vật luôn cùng pha với vận tốc
C.Gia tốc của vật luôn hướng về VTCB D.Gia tốc của vật bằng 0 khi vật ở biên
[44] Phát biểu nào sau đây sai
A.Trong dao động điều hoà, biên độ và tần số góc phụ thuộc vào cách kích thích dao động
B.Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào việc chọn chiều dương của trục và gốc thời gian
C.Gia tốc trong dao động điều hoà biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin
D.Chu kỳ của dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ dao động
[45] Trong dao động điều hoà gia tốc biến đổi
A.cùng pha với vận tốc B.sớm pha 900 so với vận tốc C.ngược pha với vận tốc D.trễ pha 900 so với vận tốc
[46] Cho vật dao động điều hòa Gọi v là tốc độ dao động tức thời, v0 là tốc độ dao động khi vật ở VTCB; a là gia tốc tức thời,
a0 là gia tốc khi vật ở biên Biểu thức nào sau đây là đúng
[47] Hãy chỉ ra thông tin không đúng về chuyển động điều hòa của chất điểm
A.Biên độ dao động là đại lượng không đổi B.Gia tốc luôn hướng về VTCB
Trang 7Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 6
C.Li độ tỉ lệ nghịch với gia tốc D.Giá trị của lực hồi phục tỉ lệ thuận với li độ
[48] Gia tốc trong dao động điều hòa cực đại khi
A.vận tốc dao động cực đại B.vận tốc dao động bằng không C dao động qua VTCB D.dao động ở vị trí biên
[49] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
B.độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
C.độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về VTCB
D.độ lớn tỉ lệvới độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về VTCB
[50] Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại
B.Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía VTCB
C.Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa VTCB
D.Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa VTCB
Phần 2 TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP
DẠNG I :PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG
[1] Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX có độ cứng k = 80N/m Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s Chọn gốc thời gian
là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3cm / s thì phương trình dao động là
A x4cos(20t- /3)cm B x6cos(20t+ /6)cm
C x4cos(20t+ /6)cm D x6cos(20t- /3)cm
[2]Một vật dao động điều hoà thực hiện được 5 dao động trong thời gian 2,5 s và khi vật qua VTCB thì nó có vận tốc 62,8 cm/s
Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương thì phương trình dao động của vật là
[3]Vật dao động điều hoà với chu kì T = π
10 s và khi vật có li độ 5 3 cm thì vận tốc của nó là 100 cm/s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ 5 3cm và đang chuyển động theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
[4] Một lò xo có độ cứng k = 10(N/m) mang vật nặng có khối lượng m = 1(kg) Kéo vật m ra khỏi VTCB một đoạn x0 rồi buông
nhẹ, khi qua VTCB vật có vận tốc là 15,7(cm/s) Chọn gốc thời gian là lúc vật có tọa độ 0
Trang 8Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 7
[5] Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm Chọn
gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều âm Phương trình dao động của vật là
[7] Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Vật đi quãng đường 20 cm từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao
nhất mất thời gian 0,75s Chọn gốc thời gian là lúc vật đang chuyển động chậm dần theo chiều dương với tốc độ0, 2 /
3 m s
Với
t tính bằng giây, phương trình dao động của vật là
[9]Vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại bằng 16 cm/s và gia tốc cực đại bằng 128 cm/s2 Chọn gốc thời gian là lúc vật có li
độ 1 cm và đang đi chuyển động về VTCB Phương trình dao động của vật là
[10] Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 4 cm, thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí biên về VTCB là 0,1 s Chọn gốc
thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là
[11]Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 0,5 s; biên độ A = 2 cm Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ x = - 2
cm và đang chuyển động theo chiều âm Phương trình dao động điều hoà của vật là
Trang 9Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 8
[12] Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 1s Lúc t = 2,5s, vật qua li độ x 5 2cm với vận tốc
[13] Phương trình nào dưới đây là phương trình dao động của một chất điểm dao động điều hòa có tần số dao động là 1Hz Biết
rằng tại thời điểm ban đầu vật qua li độ x0 = 5cm theo chiều dương với vận tốc v0 = 10π cm/s
[14]Một con lắc lò xo được bố trí theo phương nằm ngang gồm 1 quả nặng nhỏ khối lượng 400g và một lò xo độ cứng 40N/m
Kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 8cm và thả nhẹ cho nó dao động điều hòa Chọn hệ trục Ox nằm ngang, gốc O là VTCB, chiều dương là chiều kéo vật Gốc thời gian là lúc buông vật Phương trình dao động của vật là
[16]Chọn gốc O của hệ trục tại VTCB Vật nặng trong con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox, vận tốc khi qua VTCB
là 20π cm/s Gia tốc cực đại 2 m/s2 Gốc thời gian được chọn lúc vật qua điểm M0 có x0 10 2 cm hướng về VTCB Coi π2
= 10 Phương trình dao động của vật là phương trình nào sau đây?
[17] Một vật có khối lượng m = 100g được treo vào đầu dưới của lò xo nhẹ có độ cứng k = 25N/m Đầu trên gắn vào một điểm
cố định M Ban đầu giữ cho lò xo không biến dạng, buông nhẹ cho vật dao động tự do theo trục của lò xo Cho g = 10m/s2 =
Trang 10Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 9
[19]Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trung bình cứ mỗi phút vật thực hiện 240 dao động toàn phần
Trong quá trình dao động, lò xo có chiều dài nhỏ nhất là 50 cm, chiều dài lớn nhất là 60cm Chọn gốc toạ độ tai VTCB, chiều dương của trục toạ độ hướng xuống dưới, gốc thời gian lúc lò xo có chiều dài nhỏ nhất Phương trình vận tốc của vật là
A x = 2cos5t(cm) B x = 4cos(5t)(cm)
C x = 4cos(5t -/2)(cm) D x = 4cos(5t +)(cm)
[23]Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ k=100N/m có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ
m1=300g Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 10cm, đặt vật nhỏ m2 =100g trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Lập phương trình dao động m1 sau khi 2 vật rời nhau Chọn gốc tọa độ tại vị trí lò xo không biến dạng, chiều dương cùng chiều chuyển động ngay sau va chạm, gốc thời gian ngay sau va chạm
s
m a
t(s)
2
O
Trang 11Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 10
[24] Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hòa với biên độ
A = 9 cm Lấy gốc thời gian là lúc con lắc đang đi theo chiều dương của trục tọa độ, tại đó thế năng bằng ba lần động năng và
có tốc độ đang giảm Lấy π2 = 10 Phương trình dao động của con lắc là
[26] Con lắc lò xo gồm vật nặng M = 300g, lò xo có độ cứng k = 200N/m lồng vào một trục thẳng đứng như hình bên Khi M
đang ở VTCB, thả vật m = 200g từ độ cao h = 3,75cm so với M Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua ma sát Va chạm là mềm.Sau va chạm
cả hai vật cùng dao động điều hòa.Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng lên, gốc tọa độ là VTCB của M trước khi va chạm, gốc thời gian là lúc va chạm Phương trình dao động của hai vật là
A x = 2cos(2t+π/3) – 1 (cm) B x = 2cos(2t+π /3) + 1 (cm)
C x = 2cos(2t+π /3) (cm) D x = 2cos(2t-π /3) (cm)
DẠNG II :BIẾN THIÊN CHU KÌ – TẦN SỐ
[1]Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà Nếu khối lượng m = 200 g
thì chu kì dao động của con lắc là 2s Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng m bằng
A.200 g B 100 g C 50 g D 800 g
[2] Một vật nặng khi treo vào một lò xo có độ cứng k 1 thì nó dao động với tần số f 1 , khi treo vào lò xo có độ cứng k 2 thì nó dao
động với tần số f 2 Dùng hai lò xo trên mắc song song với nhau rồi treo vật nặng vào thì vật sẽ dao động với tần số bao nhiêu?
f f
[3] Khi gắn một quả cầu nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với một chu kỳ T1 = 1,2(s); khi gắn quả nặng m2 vào cũng lò xo
đó nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6(s) Khi gắn đồng thời 2 quả nặng (m1 + m2) thì nó dao động với chu kỳ
[4]Một con lắc lò xo gồm một quả cầu có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m Con lắc dao động với biên độ 4cm Biết
thời gian con lắc dao động 100 chu kì là 31,4s Khối lượng quả cầu bằng
Trang 12Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 11
A 100g B 200g C 300g D 400g
[5] Khối lượng của vật treo dưới con lắc lò xo giảm 36% thì chu kỳ dao động riêng
A Giảm 20% B Giảm 25% C Giảm 36% D Tăng 64%
[6]Khối lượng của một vật treo dưới một lò xo tăng 44% Chu kỳ dao động tăng
A m1= 0,3 kg, m2 = 0,6 kg B m1= 0,9 kg, m2= 0,1 kg
C m1= 0,6 kg, m2= 0,3 kg D m1= 0,1 kg, m2 = 0,9 kg
[13]Lò xo có độ cứng k = 1N/cm Lần lượt treo vào hai vật có khối lượng gấp ba lần nhau thì khi cân bằng, lò xo có chiều dài
22,5cm và 27,5cm Chu kì dao động của con lắc khi treo đồng thời hai vật là
[14]Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu
kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là
[16] Tại cùng 1 địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thì con lắc đơn B thực hiện được
6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16(cm) Chiều dài của và A lần lượt là B
A.l A9(cm), l B25 (cm) B l A25(cm), l B9 (cm)
C l A18(cm), l B34 (cm) D l A34(cm), l B18 (cm)
Trang 13Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 12
[17]Một con lắc đơn được đưa từ mặt đất lên độ cao h = 10km Phải giảm độ dài của nó bao nhiêu phần trăm để chu kì của nó
không thay đổi? Cho bán kính Trái Đất R ≈ 6400 km
A 1% B 1,5% C 0,5% D 0,3%
[18]Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì
cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là
A 1,6m B 2,5m C 1,2m D 0,9m
[19] Khi gắn quả cầu m1 vào lò xo thì nó dao động với chu kì T1 = 0,4s Khi gắn quả cầu m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu kì T2 = 0,9s Khi gắn quả cầu m3 = m1m2 vào lò xo thì chu kì dao động của con lắc là
A 0,25s B 0,18s C 0,6s D 0,36s
[20] Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang là α =
300 Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s2 Chu kì dao động là
A 2,135s B 2,315s C 1,987s D 2,809s
[21] Con lắc đơn có dây dài l =1,0 m, quả nặng có khối lượng m = 100g mang điện tích q = 2.10-6C được đặt trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E = 104V/m Lấy g=10m/s2 Khi con lắc đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta đột ngột đổi chiều điện trường và giữ nguyên cường độ Sau đó, con lắc dao động điều hòa với biên độ góc bằng
A 0,040rad B 0,020rad C 0,010rad D 0,030rad
[22] Một con lắc đơn gồm vật nặng có m = 250g mang điện tích q = 10– 7 C được treo bằng một sợi dây không dãn, cách điện, khối lượng không đáng kể, chiều dài 90cm trong điện trường đều có E = 2.106 V/m (E có phương nằm ngang) Ban đầu vật đứng yên ở vị trí cân bằng Người ta đột ngột đổi chiều đường sức điện trường những vẫn giữ nguyên độ lớn của E, lấy g = 10m/s2 Chu kì và biên độ dao động của quả cầu là
A 1,878s; 14,4cm B 1,881s; 7,2cm
C 1,878s; 7,2cm D 1,881s; 14,4cm
[23] Một con lắc đơn dùng để điều khiển đồng hồ quả lắc; Đồng hồ chạy đúng khi đặt trên mặt đất, nếu đưa lên độ cao h= 300m
thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau 30 ngày? Biết các điều kiện khác không thay đổi, bán kính Trái Đất R = 6400km
[26] Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 1s, cho g=10m/s2 Khi
xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3m/s2 thì con lắc dao động với chu kỳ
Trang 14Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 13
[27]Một con lắc đơn có chiều dài l = 1(m) treo ở trần một thang máy, khi thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g
2(g = 2m/s2 ) thì chu kỳ dao động của con lắc là
A 2 (s) B 2,83 (s) C 1,6 (s) D 4 (s)
[28] Con lắc đồng hồ quả lắc chạy đúng tại nơi có gia tốc rơi tự do là 9,819 m/s2 và nhiệt độ là 20°C Nếu treo con lắc đó ở nơi
có gia tốc rơi tự do là 9,793 m/s2 và nhiệt độ là 30°C thì trong 6 giờ, đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu giây? Hệ số nở dài 2.10-5 (K-1)
A Nhanh 3,077s B.Chậm 30,8s
C Chậm 30,7s D Nhanh 30,77s
[29]Ở 23°C tại mặt đất, một con lắc đồng hồ chạy đúng Khi đưa đồng hồ lên cao 960 m, ở độ cao này vẫn chạy đúng Hệ số nở
dài 2.10-5 (K-1), bán kính trái đất là R = 6400 km Nhiệt độ ở độ cao này là bao nhiêu?
[30]Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T Khi
thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
DẠNG III : TỔNG HỢP DẠNG I - II
[1] Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t -
3 ) (cm) Biên độ, tần số và pha ban đầu của dao động là
[4]Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asint Gốc thời gian được chọn là
A lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương
B lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm
C lúc vật có li độ x = +A
D lúc vật có li độ x = - A
Trang 15Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 14
[5] Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(2t -
3 ) (cm) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 0,5 s và hướng chuyển động của vật tại thời điểm này là
A v = 2 3 cm/s; vật chuyển động về VTCB
B v = 2 3cm/s; vật chuyển động ra xa VTCB
C v = -4 3 cm/s; vật chuyển động ra xa VTCB
D v = -4 3cm/s; vật chuyển động về VTCB
[6]Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
A x = 3tsin (100t + /6) B x = 3sin5t + 3cos5t
C x = 5cost + 1 D x = 2sin2(2t + /6)
[7] Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm Ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí có
li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo
A chiều âm qua VTCB
B chiều dương qua vị trí có li độ -2cm
C chiều âm qua vị trí có li độ 2 3cm
D chiều âm qua vị trí có li độ -2cm
[8] Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m Hòn bi dao động điều hòa trên quỹ đạo
là một đoạn thẳng dài 10 cm tốc độ của hòn bi khi qua VTCB là
A.1,41 m/s B 2,00 m/s C 0,25 m/s D 0,71 m/s
[9]Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo
phương trình a = -400 2x số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
A.20 B 10 C 40 D 5
[10]Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau Quả nặng của chúng có cùng
khối lượng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l1 = 2l2).Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
[12] Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước
trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?
A 8 bước B 6 bước C 4 bước D 2 bước
[13] Một con lắc lò xo dao động điều hòa Trong quá trình dao động, độ dài ngắn nhất của lò xo là 40cm và dài nhất là 56cm
Thời gian từ lúc lò xo ngắn nhất đến lúc lò xo dài nhất kế tiếp là 1s Biên độ và tần số góc của dao động là bao nhiêu?
A 8cm và2 rad B 4cm và rad
C 16cm và 4 rad D 8cm và rad
[14] Treo quả cầu vào lò xo thẳng đứng thì khi quả cầu đứng yên, lò xo dãn ra 4cm lấy 2
10 /
g m s và 210 Đưa quả cầu
ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả cho nó dao động điều hòa Chu kỳ dao động của quả cầu là
Trang 16Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 15
[17] Con lắc gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m ; vật nặng có khối lượng m = 200g và điện tích q = 100µC Ban đầu vật dao
động điều hòa với biên độ A = 5cm theo phương thẳng đứng Khi vật đi qua vị trí cân bằng người ta thiết lập một điện trường đều thẳng đứng , hướng lên có cường độ E = 0,12MV/m Tìm biên dao động lúc sau của vật trong điện trường
A 18cm B.7cm C 12,5cm D 13cm
[18] Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được 50 dao động toàn phần
giữa hai vị trí mà khoảng cách 2 vị trí này là 12cm Cho g = 10m/s2; lấy 2 = 10 Xác định độ biến dạng của lò xo khi hệ thống
ở trạng thái cân bằng
A 36cm B.40cm C 18cm D 30cm
[19] Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100
g, lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là
A 4m/s2 B.2m/s2 C 10m/s2 D 5m/s2
[20] Hai con lắc lò xo dao động điều hòa Độ cứng của các lò xo bằng nhau, nhưng khối lượng các vật hơn kém nhau 90g Trong
cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thực hiện được 15 dao động Khối lượng các vật của 2 con lắc là
A 29,5cm và 33,5cm B 31cm và 36cm
C 30,5cm và 34,5cm D 32cm và 34cm
[23]Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5Hz Trong quá trình dao động chiều dài lò xo biến
thiên từ 40cm đến 56cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A 48cm B 46,8cm C 42cm D 40cm
DẠNG IV :CƠ NĂNG – ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG
[1]Một con lắc lò xo có khối lượng m = 100g, độ cứng k = 36N/m Động năng và thế năng biến thiên điều hoà cùng tần số (lấy
Trang 17Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 16
10cos 4
A 6 Hz B 3 Hz C 12 Hz D 1 Hz [4]Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao
động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acost Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy 2 =10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A 50 N/m B 100 N/m C 25 N/m D 200 N/m
[5] Con lắc lò xo đặt nằm ngang, vật nặng có khối lượng 500g, dao động điều hòa với chu kì T = 0,445s Cơ năng của con lắc là
0,08J Lấy = 3,14 Biên độ dao động của con lắc là
A 3,0 cm B 4,0 cm C 5,0 cm D 6,0 cm
[6] Vật nặng 500g dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 20cm Trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện được 540 dao
động Cơ năng của vật là
A 32.10-2 J và 24.10-2 J B 22.10-3 J và 34.10-3 J
C 42.10-3 J và 23.10-3 J D 31.10-3 J và 15.10-3 J
[9]Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hòa theo phương ngang Chọn trục tọa độ Ox có
phương nằm ngang, gốc tọa độ O là vị trí cân bằng Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ x0 3 2 cm theo chiều
âm và tại đó thế năng bằng động năng Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có độ lớn cực đại 60cm/s Độ cứng k của lò xo
là
A 200N/m B 150N/m C 40N/m D 20N/m
[10]Một con lắc lo xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng 100g Khi ở vị trí cân bằng lò xo giãn 10cm Kéo vật xuống dưới vị trí
cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Lấy g 10m s2 Động năng cực đại của con lắc là
A 40,5.10-3J B 8.10-3J C 8J D 80J
[11]Hai con lắc lò xo A và B có cùng khối lượng vật nặng Nhưng so với con lắc A thì tần số con lắc B lớn hơn gấp 3 lần và biên
độ con lắc B lớn hơn gấp 2 lần Tỉ số năng lượng của con lắc lò xo B so với con lắc lò xo A là
[14]Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương nằm ngang Khi vật có li độ 3 cm thì động năng của vật lớn gấp đôi thế
năng đàn hồi của lò xo Khi vật có li độ 1 cm thì, so với thế năng đàn hồi của lò xo, động năng của vật lớn gấp
A 9 lần B 16 lần C 18 lần D 26 lần
Trang 18Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 17
[15]Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương nằm ngang với biên độ 12 cm Khi động năng của vật gấp 3 lần thế năng
[17] Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,2kg, lò xo có độ cứng k = 20N/m đang dao động điều hoà với biên độ A
= 6 cm Vận tốc của vật khi đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng là
A 3m/s B.1,8m/s C 0,3m/s D 0,18m/s
[18] Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 100 g, dao động điều hòa theo phương trình x 4 cos 10 5 t cm Lấy
g = 10 m/s 2 Động năng của vật khi có li độ x 2 cm là
[20] Vật dao động điều hòa với tần số 2,5 Hz Khi vật có li độ 1,2 cm thì động năng của nó chiếm 9% cơ năng toàn phần của dao
động Tốc độ trung bình của vật dao động trong một chu kì là
A 30 cm/s B 60 cm/s C 20 cm/s D 12 cm/s
[21] Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s Biết rằng khi
động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là
A 6 cm B 6 2cm C 12 cm D 12 2 cm
[22] Một con lắc lò xo khối lượng m 2 (kg)dao động điều hoà theo phương nằm ngang Vận tốc của vật có độ lớn cực đại
bằng 0,6 (m/s) Chọn thời điểm t = 0 lúc vật qua vị trí
0
3 2 ( )
x cm theo chiều âm và tại đó thế năng bằng động năng Chu kì
dao động của con lắc và độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm
Thời điểm nào sau đây không phải
là thời điểm động năng bằng thế năng?
A t =1,25s B t = 0,75s C t = 1s D t = 0,25s
[24] Một con lắc lò xo được kích thích dao động tự do với chu kỳ T 2 s Biết tại thời điểm t0,1s thì động năng và thế năng bằng nhau lần thứ nhất Lần thứ hai động năng và thế năng bằng nhau vào thời điểm là
A 1,1s B 1,6s C 2,1s D 0,6s
Trang 19Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 18
[25]Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang trên một quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm Cứ sau những khoảng
thời gian bằng nhau nhất định là 0,1 s thì động năng của quả cầu con lắc lại đạt giá trị cực đại bằng 0,15 J Lấy 2= 10 Khối lượng quả cầu con lắc là
A 100 g B 200 g C 30 g D 120 g
[26] Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m
Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A.mg l (1 - cosα) B mg l (1 - sinα)
C mg l (3 - 2cosα) D mg l (1 + cosα)
[27] ] Con lắc đơn dao động điều hòa có biên độ góc 4o Nếu biên độ góc của con lắc tăng thêm 1o, thì năng lượng dao động của con lắc sẽ tăng
A 64,00% B 20,00% C 56,25% D 1,56%
DẠNG V :QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
[1] Một vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là
Trang 20Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 19
[8] Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 6cos( t)(cm) Tại thời điểm t1 vật có tọa độ x1 = 3cm và đang
đi theo chiều âm của quỹ đạo Đến thời điểm t2, sau thời điểm t1 đúng bằng 1/12 chu kỳ, vật đã đi được quãng đường bằng bao nhiêu?
A 3cm B 3 3 cm C 3 2 cm D 6cm
[9] Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 4 cm Vật có khối lượng 250g và độ cứng lò xo là 100 N/m Lấy gốc thời
gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương quy ướC Quãng đường vật đi được sau
[10] Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200N/m và vật có khối lượng m = 200g Con lắc dao động điều hoà với biên độ 4 cm
Tổng quãng đường vật đi được trong 10
t s vật đi được quãng đường dài 9cm Lấy π2 =
10 Khối lượng của vật bằng
Trang 21Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 20
[18] Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời
[19] Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối lượng m = 200g dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng với biên độ A = 5cm, lấy g = 10m/s 2 Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là
[22] Con lắc đơn có chiều dài 1,44m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2m/s2 Thời gian ngắn nhất quả nặng
đi từ biên đến vị trí cân bằng là
A 2,4s B 1,2s C 0,6s D 0,3s
[23] Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phương trình x 3cos 5 t / 6 (cm,s) Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng
A 5 lần B 3 lần C 2 lần D 4 lần
[24] Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến vị trí có li
độ x2 = A/2 là 1s Chu kỳ dao động của con lắc là
A 6(s) B 1/3 (s) C 2 (s) D 3 (s)
[25] Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm) Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi
qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?
A 3 lần B 2 lần C 4 lần D 5 lần
[26]Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là
0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là
[30] Con lắc lò xo có k = 100N/m, vật nặng m = 250g dao động với biên độ 6cm Chọn t = 0 lúc vật đi qua vị trí cân bằng Quãng
đường vật đi được trong
10s
đầu tiên là
Trang 22Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 21
A 24cm B 28cm C 32cm D 36cm
[31] Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4 cos(3
3
t
) cm (trong đó t tính bằng s) Quãng đường mà vật đi được
từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 11
3 s là
A 44 cm B 88 cm C 36 cm D.132 cm
[32] Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,60s Ban đầu t = 0, vật nặng được thả nhẹ ở vị trí lò xo bị
nén 9,0cm Kể từ t = 0, thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ 2013 là
[36] Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(t) cm Tính từ lúc vật bắt đầu dao động, vật qua vị trí có li độ x = -
2 2 cm lần thứ 2009 vào thời điểm
Trang 23Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 22
, vật đi được quãng đường dài nhất là:
A 2A B A C 1,5A D A/2
DẠNG VI :LỰC ĐÀN HỒI – PHỤC HỒI – CĂNG DÂY
[1] Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng Treo vào lò xo một vật có khối lượng m =100g Từ VTCB đưa vật lên một
đoạn 5cm rồi buông nhẹ Chiều dương hướng lên Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là
A Fđ = kA B Fđ = 0
C Fđ = kl0 D.Fđ = k(A - l0)
[3] Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s Taị vị trí x 3 2cm
thì lực phục hồi = 70,71% lực đàn hồi cực đại Biên độ và chu kì dao động là
Trang 24Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 23
[5] Một lò xo có k = 20 N/m treo thẳng đứng Treo vào lò xo một vật có khối lượng m = 200g Từ vị trí cân bằng nâng vật lên
một đoạn sao cho lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ Lấy g =10m/s2 Chiều dương hướng xuống dưới Giá trị cực đại của lực phục hồi và lực đàn hồi là
A.2N; 5N B.2N; 4N C 2N; 3N D.0,4N; 0,5N
[6]Con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m treo thẳng đứng dao động điều hoà Ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm Độ giãn cực đại
của lò xo là 9cm Lực đàn hồi tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài ngắn nhất là
A.0 N B.1N C 2N D 4N
[7]Một con lắc lò xo bố trí nằm ngang, vật nặng dao động điều hòa với biên độ A = 10cm, chu kì T = 0,5s Biết khối lượng của
vật nặng m = 250g lấy π2 = 10 Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật nặng có giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
C 40 5cm
s D 50 5
cm s
[9]Một lò xo độ cứng k, treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên l0 = 20cm Khi vật cân bằng, chiều dài lò xo là 22cm Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 2cm Trong quá trình dao động, lực đàn hồi cực đại tác dụng vào điểm treo có cường độ 2N Khối lượng m của vật là
A 30kg B 60kg C 100g D 130g
[10]Con lắc lò xo treo thẳng đứng Khi vật ở vị trí cân bằng thì độ dãn của lò xo là 6cm Cho con lắc dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với biên độ A, người ta thấy tỉ số độ lớn của lực đàn hồi ở hai biên gấp nhau 4 lần Biên độ A có giá trị
A 9cm hoặc 3,6cm B 10cm hoặc 3,6cm
C 3,6cm D 10cm
[11]Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Quả cầu dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình x 6 osc t cm Trong quá trình dao động của quả cầu, tỷ số giữa lực đàn hồi cực đại của lò xo và lực hồi phục cực đại là 2,5 Lấy g = 2 m/s2 Tần số dao động của quả cầu là
[12]Con lắc lò xo treo thẳng đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là 20cm Khi vật ở vị trí cân bằng thì độ dãn của lò xo là 4cm
Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là 10N và 6N Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là
A.25cm; 24cm B 24cm; 23cm
C 26cm; 24cm D 25cm; 23cm
[13]Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 200g, lò xo có độ cứng k=50 N/m được gắn cố định vào điểm O sao cho lò
xo có phương thẳng đứng Từ vị trí cân bằng người ta kéo vật nhỏ theo phương thẳng đứng xuống dưới một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Bỏ qua sức cản không khí Lấy g = 10m/s2 Giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi của lò xo là
Trang 25Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 24
[15]Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, vật treo m = 250g, tại vị trí cân bằng lò xo giãn l 2, 5cm
Trong quá trình dao động, vận tốc cực đại của vật vmax = 40cm/s Lấy g = 10 m/s 2 Lực đàn hồi cực tiểu mà lò xo tác dụng lên vật
A 4,5N B 2,5N C 0N D 0,5N
[16]Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ
dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
[17]Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kỳ T 0 , 693 s Tỉ số giữa độ lớn cực đại, cực tiểu của lực
đàn hồi xuất hiện trong quá trình vật dao động là 1,5 Lấy 2
[21]Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 50 cm Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị trí dây treo nằm ngang rồi thả nhẹ cho nó
dao động Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
Trang 26Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 25
DẠNG VII : TỔNG HỢP DAO ĐỘNG – NHẬN DẠNG PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG
[1] Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình
[6] Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
A x = 3tsin (100t + /6) B x = 3sin5t + 3cos5t
C x = 5cost + 1 D x = 2sin2(2t + /6)
[7] Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
x1 = 3 cos (5t +/2) (cm) &x2 = 3 cos (5t + 5/6) (cm) Phương trình của dao động tổng hợp của hai dao động nói trên
[8]Hai dao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số f = 50Hz, có biên độ lần lượt là 2a và a, pha ban đầu lần lượt là /3
và Phương trình của dao động tổng hợp là phương trình nào sau đây
Trang 27Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 26
[10] Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau
Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng
[12] Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương , cùng tần số và có dạng như sau x1 = 3cos(5t +1) cm ;
x2 = 3cos(5t +2) cm (t tính bằng giây) với 0 2 1
[13]Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(20t + /6 ) cm; x2
= 3cos(20t + 5/6) cm Biết rằng vận tốc cực đại của vật bằng 140 cm/s Biên độ A1 có giá trị là
[14] Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1 = 4cos(10t + /2) cm, x2 = a.cos(10t – /6)
cm, t tính bằng giây Biết gia tốc cực đại của vật là 43 (m/s2) Tính a
Trang 28Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 27
[17] Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có dạng như sau x1 = 3cos(12t + /6) cm,
x2 = 3sin(12t + 2) cm, với /2 2 Biết phương trình dao động tổng hợp x = 3cos(12t + ) cm với 0 /2 Hãy xác định 2 và
DẠNG VIII :DAO ĐỘNG TẮT DẦN – BÀI TOÁN VA CHẠM*
[1] Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao
[3] Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa
vật và mặt ngang là = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lượng là
[4] Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g , lò xo có khối lượng không đáng kể , độ cứng k = 80N/m ; đặt trên mặt
sàn nằm ngang Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s Cho g = 10m/s2 Do có lực
ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
A 0,04 B.0,15 C 0,10 D 0,05 *
[5]Một vật khối lượng 100 (g) gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang với biên độ ban đầu 10
(cm) Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2 Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Tìm tổng chiều dài quãng đường
mà vật đi được cho tới lúc dừng lại
Trang 29Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 28
[6]Một vật khối lượng 100 (g) gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang với biên độ ban đầu 10
(cm) Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2 Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Tìm thời gian từ lúc dao động cho
đến lúc dừng lại
[7]Một con lắc lò xo gồm lò xo có hệ số đàn hồi 60 (N/m) và quả cầu có khối lượng 60 (g), dao động trong một chất lỏng với
biên độ ban đầu 12 (cm) Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi Biết khoảng thời gian từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn là 120 s Tính độ lớn của lực cản
[8] Một con lắc đơn có chiều dài 0,5 (m), quả cầu nhỏ có khối lượng 100 (g) Cho nó dao động tại nơi có gia tốc trọng trường
9,8 m/s2, với biên độ góc 0,14 (rad) Trong quá trình dao động, con lắc luôn chịu tác dụng của lực ma sát nhỏ có độ lớn không đổi 0,002 (N) thì nó sẽ dao động tắt dần Dao động tắt dần có cùng chu kì như khi không có lực cản Tính khoảng thời gian từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn
[9] Một con lắc đơn có chiều dài 0,992 (m), quả cầu nhỏ có khối lượng 25 (g) Cho nó dao động tại nơi có gia tốc trọng trường
9,8 m/s2 với biên độ góc 40, trong môi trường có lực cản tác dụng Biết con lắc đơn chỉ dao động được 50 (s) thì ngừng hẳn Xác định độ hao hụt cơ năng trung bình sau một chu kì
[10]Một con lắc đồng hồ được coi như một con lắc đơn có chu kì dao động 2 (s); vật nặng có khối lượng 1 (kg) Biên độ góc dao
động lúc đầu là 50 Nếu có một lực cản không đổi 0,011 (N) thì nó chỉ dao động được một thời gian bao nhiêu?
Trang 30Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 29
ĐỀ THI ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG CÁC NĂM
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1(CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị
trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
Câu 2(CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao
động điều hoà của nó sẽ
A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
B tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm
C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 3(CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ
B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
Câu 4(CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà Nếu khối
lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
Câu 5(CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối
lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A mg l (1 - cosα) B mg l (1 - sinα) C mg l (3 - 2cosα) D mg l (1 + cosα)
Câu 6(CĐ 2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm
21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là
Câu 7(ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Câu 8(ĐH – 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với
chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
Câu 9(ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây
Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
Câu 10(ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Trang 31Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 30
Câu 11(ĐH – 2007): Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai
nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A dao động với biên độ cực đại B dao động với biên độ cực tiểu
C không dao động D dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
Câu 12(ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng
k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần
Câu 13(CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl Chu
kỳ dao động điều hoà của con lắc này là
A.2π√(g/Δl) B 2π√(Δl/g) C (1/2π)√(m/ k) D (1/2π)√(k/ m)
Câu 14(CĐ 2008): Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1 = 3√3sin(5πt + π/2)(cm)
và x2 = 3√3sin(5πt - π/2)(cm) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
Câu 15(CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m
Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng
Câu 16(CĐ 2008): Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 17(CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí
cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox
B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox
D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
Câu 18(CĐ 2008): Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6 ) (cm) Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt – π/6 )(cm) Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng
Câu 19(CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong
khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
Câu 20(ĐH – 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
Trang 32Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 31
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 21(ĐH – 2008): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng
Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa
độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và 2 =
10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A 4
s
7s
3s
1s
Câu 23(ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong
nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
Câu 25(ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây
D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
Câu 26(ĐH – 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại
thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là
Câu 27(CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Câu 28(CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
Câu 29(CĐ 2009): Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sau thời gian T
8 , vật đi được quảng đường bằng 0,5 A B Sau thời gian
T
2 , vật đi được quảng đường bằng 2 A
Trang 33Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 32
C Sau thời gian T
4 , vật đi được quảng đường bằng A D Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A
Câu 30(CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A 6,8.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J
Câu 31(CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí cân
bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A x = 2 cm, v = 0 B x = 0, v = 4 cm/s C x = -2 cm, v = 0 D x = 0, v = -4 cm/s
Câu 32(CĐ 2009): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng
ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là
Câu 33(CĐ 2009): Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang Cứ sau 0,05 s thì
vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ Lấy 2 = 10 Khối lượng vật nặng của con lắc bằng
A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm
C chu kì dao động là 4s
D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
Câu 37(CĐ 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44
cm Lấy g = 2 (m/s2) Chiều dài tự nhiên của lò xo là
Câu 38(ĐH - 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g Lấy 2
= 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
Câu 39(ĐH - 2009): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện
60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là
Trang 34Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 33
Câu 40(ĐH - 2009): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương
Câu 41(ĐH - 2009): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm
ngang với phương trình x = Acost Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy
Câu 43(ĐH - 2009): Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 44(ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Câu 45(ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy 3,14 Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là
Câu 46(ĐH - 2009): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s
Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên
độ dao động của con lắc là
Câu 49(CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1
m Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
Câu 50(CĐ - 2010): Khi một vật dao động điều hòa thì
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
Trang 35Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 34
D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 51(CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có động năng bằng
Câu 53(CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật
bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
Câu 54(CĐ - 2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có
phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =4sin(10 )
Câu 56(CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hòa theo
phương ngang với phương trình xA cos(wt ) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy 2 10 Khối lượng vật nhỏ bằng
Câu 57(CĐ - 2010): Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận tốc
của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
A 3
1
4
1.2
Câu 58(CĐ - 2010): Một con lắc vật lí là một vật rắn có khối lượng m = 4 kg dao động điều hòa với chu kì T=0,5s Khoảng
cách từ trọng tâm của vật đến trục quay của nó là d = 20 cm Lấy g = 10 m/s2 và 2=10 Mômen quán tính của vật đối với trục quay là
C 0 2
D 0 3
Trang 36Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 35
A
3.2
A
4
A T
Câu 61(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian
để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là
Câu 63(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá
đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén
10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
Câu 64(ĐH – 2010): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng B tỉ lệ với bình phương biên độ
Câu 65(ĐH – 2010): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A biên độ và gia tốc B li độ và tốc độ C biên độ và năng lượng D biên độ và tốc độ
Câu 66(ĐH – 2010): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10
-6C được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E =
104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, = 3,14 Chu kì dao động điều hoà của con lắc là
Câu 67 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị
trí cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
Câu 71(DH 2011): Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
Trang 37Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 36
B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 72.(DH 2011): Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s Khi thang máy đứng yên thì chu
kì dao động điều hòa của con lắc là
Câu 73(DH 2011): Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng
Câu 74( DH 2011): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao
động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3 cm/s Lấy = 3,14
Phương trình dao động của chất điểm là
Câu 76 (ĐH 2012) : Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc dao động điều hòa
theo phương ngang với chu kì T Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t+
4
T
vật có tốc độ 50cm/s Giá trị của m bằng
Câu 77(ĐH 2012): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì,
v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kì, khoảng thời gian mà
Câu 79 (ĐH 2012): Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại
là 10 N Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5 3N là 0,1 s Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là
Câu 80(ĐH 2012): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
Trang 38Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 37
A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 81(ĐH 2012): Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song
song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M
độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường g một góc 54o rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa Lấy g = 10 m/s2 Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là
Câu 83(ĐH 2012): Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = -
0,8cos 4t (N) Dao động của vật có biên độ là
Câu 84(ĐH 2012): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
Câu 85(ĐH 2012) Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động với biên độ góc 600 Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 300, gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn là
A 1232 cm/s2 B 500 cm/s2 C 732 cm/s2 D 887 cm/s2
Câu 86(ĐH 2012): Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa Biết tại vị trí
cân bằng của vật độ dãn của lò xo là l Chu kì dao động của con lắc này là
l g
C 1 2
g l
l g
Câu 87(CAO ĐẲNG NĂM 2012) : Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí cân
bằng Khi vật đi qua vị trí có li độ 2
v A
D 2max
v
A
Trang 39Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 38
Câu 89(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao động của
các vật lần lượt là x1 = A1cost (cm) và x2 = A2sint (cm) Biết 64x12 + 36x22 = 482 (cm2) Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua
vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng
Câu 90(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài 2 ( 2 < 1) dao động điều hòa với chu kì T2 Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài 1 - 2dao động điều hòa với chu kì là
A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần
Câu 92(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt
là x1=Acost và x2 = Asint Biên độ dao động của vật là
Câu 93(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là
Câu 94(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao
động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ -40 cm/s đến 40
Câu 95(CAO ĐẲNG NĂM 2012):Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ
là 25 cm/s Biên độ giao động của vật là
Câu 96(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và chu kì dao
động của con lắc đơn lần lượt là 1, 2 và T1, T2 Biết
2
1 2
Câu 97(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại
B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng
C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng
Câu 98(CAO ĐẲNG NĂM 2013):: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 1 và 2, được treo ở trần một căn phòng, dao động điều hòa với chu kì tương ứng là 2,0 s và 1,8 s Tỷ số 2
1
bằng
Trang 40Biên soạn: Huỳnh Chí Dũng 01636 920 986/0993 341 360 huynhchidung121289@gmail.com
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI - Trang 39
Câu 99(CAO ĐẲNG NĂM 2013):: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều
hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O) Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2 Giá trị của k là
Câu 100(CAO ĐẲNG NĂM 2013): : Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x A cos10 t (t tính bằng s) Tại t=2s, pha của dao động là
Câu 101(CAO ĐẲNG NĂM 2013): Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5 s và biên độ 3cm Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là
Câu 102(CAO ĐẲNG NĂM 2013): : Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với
chu kì 2,83 s Nếu chiều dài của con lắc là 0,5 thì con lắc dao động với chu kì là
Câu 103(CAO ĐẲNG NĂM 2013):: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật nhỏ ở vị
trí cân bằng, lò xo dãn 4 cm Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4 2 cm rồi thả nhẹ (không vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa Lấy 2 = 10 Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là
Câu 104(CAO ĐẲNG NĂM 2013):: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10 cm/s
Chu kì dao động của vật nhỏ là
Câu 105(CAO ĐẲNG NĂM 2013):: Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz Lấy
2=10 Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng
Câu 106(ĐH 2013): Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kì 2s Tại thời điểm t=0s vật đi qua vị trí
cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
Câu 107(ĐH 2013):: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81cm và 64cm được treo ở trần một căn phòng Khi các vật nhỏ
của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau Gọi t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau Giá trị t gần giá trị nào nhất sau đây: