Bất đẳng thức 1 cú nhiều cỏch chứng minh ở đõy đưa ra hai cỏch chứng minh phổ biến nhất.. chứng minh bất đẳng thức này cũng cú nhiều cỏch chứng minh xin dành cho bạn đọc.. Thứ hai: Khi
Trang 2BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY
I GIỚI THIỆU 1/ Bđt Cauchy cho 2 số không âm
Cho 2 số thực không âm a, b Ta luôn có bđt:
Dấu bằng xảy ra <=> a = b.
2/ Bđt Cauchy cho n số không âm
Với n số thực không âm , ta có:
Dấu bằng xảy ra <=> tất cả các số hạng đều bằng nhau.
Trang 3+ Nhận xét 1: Nếu bđt đúng với n số thì nó cũng đúng với 2n số.
Thật vậy, áp dụng Cauchy cho n số không âm:
Vậy bđt đúng với 2n số, và do đó cũng đúng khi n là một luỹ thừa của 2.
+ Nhận xét 2: Nếu bđt đúng với n số thì nó cũng đúng với n - 1 số.
Ta cm như sau:
Ta đặt:
Khi đó ta có:
Trang 4B BÀI TẬP Bài 1 Cho a, b, c > 0 CMR: 3 3 3 ( )
+ Từ a3, muốn xuất hiện 2
a bc, áp dụng cô si cho 2 số a3; abc
Trang 5HD:
+ Quan sát VT và VP, VP =
2 2 2
a b c+ ++ Từ hạng tử a2
b c+ , muốn xuất hiện a, áp dụng cô si cho hai số
Trang 6+ Từ a3
b c+ , muốn xuất hiện a
2, áp dụng cô si cho hai số 3 ; ( )
+ Từ a, muốn xuất hiện 3 a, áp dụng cô si cho 3 số: a; 1; 1
+ Từ a, muốn xuất hiện 3 2
Trang 7Bài 16 Cho x, y > 0, thỏa x + y = 1 Tìm GTNN của Q xy 1
Trang 8x x
= ⇔ = ; 5 10 2
4 2
y
y y
= ⇔ = )+ (3 6) (5 10) (2 3 6 10)
Trang 9+ ĐS: Hệ phương trình vô nghiệm.
Bài 24 Cho a, b, c > 0, thỏa: a2000 +b2000 +c2000 = 3
Trang 10Dấu bằng xảy ra khi x = y = z = a = 2004 668
3 = ).
+ ĐS: Min P = 3.(668)9
MỠ RỘNG
Trang 11Bài toỏn: Với hai số dương x và y ta cú: 1 1 1( 1)
4
+ (1)
Đẳng thức xảy ra khi x =y.
Bất đẳng thức (1) cú nhiều cỏch chứng minh ở đõy đưa ra hai cỏch chứng minh phổ biến nhất
Cỏch 1 Với hai số dương x và y ta cú:
Và đẳng thức xảy ra khi x =y
Tổng quỏt: Cho hai số x, y dương và a, b là hai số bất kỡ ta cú:
+ .Dấu bằng sảy ra khi và chỉ khi a b
x = y ( chứng minh bất đẳng thức này cũng cú nhiều
cỏch chứng minh xin dành cho bạn đọc)
Biện pháp thực hiện.
Để làm đợc việc này cần có nhiều việc phải làm
Thứ nhất: yêu cầu và rèn luyện cho học sinh nắm vững các lý thuyết cơ bản nh
côsi,bunhiacopski,trêbsep, các cách chứng minh thông thờng
Thứ hai: Khi cho các em làm bài tập tôi đặc biệt hớng cho các em phân tích các
bài toán bằng cách trả lời câu hỏi:
-Vai trò các số hạng nhân tử có bình đẳng không?
-Bất đẳng thức có xảy ra dấu bằng không? Nếu xảy ra thì thì các số hạng phải thoả mãn điều kiện nào Từ đó cho phép áp dụng bât đẳng thức hợp với giả thuyết của bài toán
Thứ ba : Khuyến khích các em biến đổi các bất đẳng thức về bất đẳng thức quen
thuộc đặc biệt là bất dẳng thức (1)
Thứ t: Sau khi khuyến khích các em giải bài toán theo nhiều cách, nhiều công
cụ Tổng quát bài toán.Công việc này rất có lợi cho t duy cũng nh khả năng tổng hợp kiến thức của các em
Thực hiện
Trang 12Bài toán 1 Cho ba số dương a, b, c, ta có:
Áp dụng (1) ta có ngay điều phải chứng minh
* Phát triển: Áp dụng (2) cho 3 số a+b, b+c, c+a ta được:
Chú ý: Nếu thêm giả thiết 1 1 1 4
a b c+ + = thì bài toán 2 là nội dung câu V, Đề thi Đại học và Cao đẳng khối A, năm 2005
Bài toán 3 Chứng minh rằng với a, b, c dương:
Trang 13Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: x = y = z hay tam giác ABC đều.
Bài toán 5 Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn điều kiện x + y + z = 0, x +
1>0, y + 1 > 0, z + 4 > 0 Hãy tìm giá trị lớn nhất của
Trang 14Bài toán 6 : Chøng minh r»ng : 62x 4 62y 4 62z 4 14 14 14
Bài toán 7 : Cho 3 số thực dương a, b và c thoả :ab+bc+ca = abc chứng minh
Suy ra ®iÒu ph¶i chứng minh
Bài toán 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 15Vậy MinA=0 khi x = y = z = t.
Trên đây là một số bài toán áp dụng bất đẳng thức (1) sau đây là một số bài tập tương tự:
Bài 1 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh các bất đẳng thức:
Bài 4 Cho tam giác ABC có chu vi a + b + c = k (không đổi), BC = a, CA =
b, AB = c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Trang 16Bài 5 Cho tam giỏc ABC cú chu vi 2p=a+b+c (a,b, c là độ dài 3 cạnh) Chứng
+ + .(Bất đẳng thức s-vac) Dấu bằng sảy ra khi và chỉ khi
Giải :áp dụng bất đẳng thức (6) ta có :
a b c+ + =
Giải :
Trang 18Bài toán 4 : T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc
Trang 19DÊu b»ng s¶y ra khi vµ chØ khi
131
DÊu b»ng s¶y ra khi vµ chØ khi x= = =y z 1
Bài toán 7 : Cho 3 số thực dương x,y,z >o thoả : x y z+ + ≥3 Tìm GTNN của
Trang 20( )2 2
Bài toán 8 : Với x, y, z là số dương và x y z ≥1
Trang 21Dấu bằng xảy ra khi x = y = z = 1⇒điều phải chứng minh
Tổng quát : ta có bài toán sau: với x x1, , ,2 x n n( ≥ 2) là số dương và x x1 .2 x n ≤1
Trang 22suy ra điều phải chứng minh.
dấu bằng sảy ra khi và chỉ khi a=b=c=3
Bài toán 10 Cho { , , 0
+ +
+ +
Trang 23Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 13 ⇒đpcm.
Bài toỏn 11: Cho x, y, z là các số thực dơng thay đổi và thoả mãn điều kiện:
xyz = 1 Tìm GTNN của biểu thức: P = 2( ) 2( ) 2( )
z x z
y z y
x
+
+ +
+ +
3 3
3
,với
x, y ,z là cỏc số dương thoả món điều kiện x+y+z≥ 6