lời nói đầuQua quá trình giảng dạy môn toán THCS theo chơng trình cải cách, tôi thấy rằng: Đa số học sinh khi giải một bài toán bất đẳng thức gặp rất nhiều khó khăn.. Đặc biệt là đối với
Trang 1A lời nói đầu
Qua quá trình giảng dạy môn toán THCS theo chơng trình cải cách, tôi
thấy rằng: Đa số học sinh khi giải một bài toán bất đẳng thức gặp rất nhiều
khó khăn Nhất là việc định hớng để tìm ra một lời giải của bài toán bất
đẳng thức rất quan trọng Đặc biệt là đối với học sinh THCS mới bắt đầu
vào giải các bài toán bất đẳng thức
Đứng trớc vấn đề đó tôi tự hỏi: Vì sao lại nh vậy? Lập một cuộc điều tra
tiếp cận đối tợng, đồng thời rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy câu
hỏi đó dần mới hiện rõ ra Đó chính là do các em mới bắt đầu tiếp xúc về
chách chứng minh bất đẳng thức, sự định hớng cách giải của các em cha có,
đây cũng là công việc không quá đơn giản nhng khá quan trọng
Phần bất đẳng thức ở THCS , học sinh mới bắt đầu làm quen với phần
chứng minh một số bài toán đơn giản và chủ yếu đợc giới thiệu trong các
sách tham khảo Do đó hầu hết học sinh khi làm bất đẳng thức còn rất bỡ
ngỡ, không biết nên thực hiện nh thế nào Chính vì vậy tôi muốn trao đổi
cùng các bạn một số vấn đề trong rất nhiều vấn đề của phần chứng minh các bất đẳng thức đó là việc định hớng phơng pháp giải các bài toán bất đẳng
thức
Với nội dung đó, tôi đã đặt tên cho đề tài:
bất đẳng thức và ứng dụng.”
Trang 2I Mục đích nghiên cứu
ở nội dung đề tài này, qua đây tôi sẽ trình bày một số phơng pháp
giải các bài toán bất đẳng thức Đồng thời định hớng cho bản thân một
ph-ơng pháp dạy học đúng đắn áp dụng cho các đối tợng học sinh, nhất là học sinh khá giỏi Giúp bạn đọc có thể định hớng và vận dụng khi giải bài toán bất đẳng thức
Bớc đầu biết cách áp dụng vào một số bài tập đơn giản có liên quan
đến bất đẳng thức, góp phần vào nâng cao chất lợng dạy và học ở các trờng
TH Nhất là đối với học sinh khá giỏi
II nhiệm vụ nghiên cứuTìm ra một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả của việc giảng dạy BĐT cho học sinh
III khách thể nghiên cứu
- Trên cơ sở tuân theo SGK chuẩn môn Toán
SBT Toán
- Dựa vào một số sách tham khảo :
*Bài tập nâng cao và một số chuyên đề Toán 8, 9 (Bùi Văn Tuyên)
*Nâng cao và phát triển toán 8, 9 (Vũ Hữu Bình – Chủ biên)
*Các bài toán THCS chọn lọc (Lê Hồng Đức)
*Toán học tuổi trẻ
* 23 chuyên đề giải 1001 bài toán sơ cấp (Nguyễn Văn Vĩnh - Chủ biên)
- Đối tợng : Các em học sinh trung học
Iv phơng pháp nghiên cứunội dung đề tài này,tôi có sử dụng một số phơng pháp nghiên cứu sau:
- Phơng pháp nghiên cứu lí luận thực tiễn
- Phơng pháp quan sát đối tợng
- Phơng pháp phỏng vấn – vấn đáp
Trang 3- Phơng pháp tổng kết kinh nghiệm.
- Phơng pháp phân tích
- Phơng pháp tổng hợp
V dàn ý công trình nghiên cứu
A Lời nói đầu
I Mục đích nghiên cứu
II Nhiệm vụ nghiên cứu
II Khách thể nghiên cứu
III Phơng pháp nghiên cứu
B Nội dung
I Các tính chất của bất đẳng thức
II các bất đẳng thức cần nhớ
III Các phơng pháp chứng minh bất đẳng thức
IV Các ứng dụng của bất đẳng thức
V Một số bài toán vận dụng
C Kết luận.
Trang 5* a2 ≥ 0; với mọi a,dấu đẳng thức xảy ra khi a = 0.
* a ≥ 0; với mọi a,dấu đẳng thức xảy ra khi a = 0
* a ≥a ; dấu đẳng thức xảy ra khi a ≥ 0
* a+b ≤a +b ; dấu đẳng thức xảy ra khi a.b ≥ 0
* a−b ≥a −b ; dấu đẳng thức xảy ra khi a.b > 0 và a >b
* a2 +b2 ≥ 2ab ; dấu đẳng thức xảy ra khi a = b
Trang 6Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b = c
Ví dụ 2 : Chứng minh các bất đẳng thức :
4 1 1
=
− +
x
x x
x x
x x
(vì (x-1)2 ≥ 0 ;x> 0)
) (
2 )
(
4 ) ( 4
1
b a ab
b ab a
b a ab
ab b a a b a b b a
− + + +
= +
−
) (
)
≥ +
−
=
b a ab
Trang 71
Trang 82 2
Bất đẳng thức cuối đúng; suy ra : a2 +b2 +c2 ≥ ab+bc+ca.
Ví dụ 3 : Chứng minh các bất đẳng thức :
a a2 +b2 + 1 ≥ab+a+b với mọi số thực a, b
ab b
b a ab
<=> 2 4 ab≤ a+ b <=> a− 2 4 ab+ b ≥ 0
<=>(4 a− 4 b)2 ≥ 0
Bất đẳng thức cuối đúng; suy ra :
4 2
ab b a
Trang 9Vậy a b 2
b+ ≥a (với a và b cùng dấu)
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b
3 dùng các tính chất của bất đẳng thức
Ví dụ 1 : Cho a+ b > 1 Chứng minh : a4 +b4 >
4
1
(5)Mặt khác : (a2 - b2)2 ≥ 0 => a4 - 2a2b2 + b4 ≥ 0 (6)
b b
c a
c c
b b
a
+ +
≥ + + 22 22
2
2
Giải:
Trang 10áp dụng bất đẳng thức x2 +y2 ≥ 2xy (xảy ra đẳng thức khi x = y).
c
a c
b b
a c
b b
2
2 2
2
=
≥ +
Tơng tự :
a
b a
c c
b
2
2
2 2
2
≥ +
b
c a
c b
a
2
2
2 2
2
≥ +
b c
a a
b b
c a
c c
b b
a
+ +
≥ + + 22 22
2 2
Ví dụ 3: Cho x và y là các số thực Chứng minh rằng: x + ≥ +y x y
Dấu"=" xảy ra khi và chỉ khi xy ≥ 0
Ví dụ 4: Cho a và b là hai số không âm Chứng minh rằng: a b ab
Trang 11- Giả sử xảy ra mệnh đề trái với yêu cầu cần chứng minh
- Chứng tỏ điều giả sử đó là sai (tức là mâu thuẫn với kiến thức nào đó đã biết)
- Kết luận yêu cầu cần chứng minh là đúng
Ví dụ 1 : Cho a2 - b2 ≤ 2 Chứng minh rằng : a+b≤ 2
Giải:
Giả sử a + b > 2, Bình phơng hai vế(hai vế đều dơng ), ta đợc :
Mặt khác ta có : 2ab ≤ a2 + b2 => a2 + b2 + 2ab ≤ 2(a2 + b2 )
Mà 2(a2 + b2)≤ 4 (giả thiết),do đó : a2 + b2 + 2ab ≤4 (2)
Mâu thuẫn với (1)
Trang 12c a b
c a b
c a b
a d
c b
+ +
<
c a
c b c
b a
a c b a
a
+
<
+ + (v× c > 0)
b a
a c b a
c a b
Trang 13
b a c
b c c a
c b a c
c
+ +
+ +
<
c a
c b c
b a b
6 Dùng bất đẳng thức tam giác
*Nếu a, b, c là số đo ba cạnh của một tam giác thì a,b,c > 0 và :
.
;
c b a c
Trang 14b>a−c ⇒b2 > (a−c) 2
c>b−a ⇒c2 > (b−a) 2
=> 2 2 2 ( ) (2 ) (2 )2
a b c a c b c b
>
abc ca
bc ab c
b
( 2
2
Trang 151
2
2 2 2
= + +
= +
+
ca bc ab
c b a
= + +
− +
+
1
2 2
2
ca bc
ab
ca bc ab c
= +
c b a
( ) a
ca bc ab
c b a
= + +
c b
−=
++
1 2
2
c c ab
c b a
Theo định lí Viet: a, b là hai nghiệm của f( )x =x2 −(2 −c)x+ 1 − 2c+c2
Vì f( )x có hai nghiệm nên :
0 0 4 3 2
1 4
Trang 164 , , 3
2 ; dấu đẳng thức xảy ra khi a = b
b, Bất đẳng thức áp dụng với ba số không âm : ∀a,b,c ≥ 0
+ ; dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c
c, Bất đẳng thức áp dụng với n số không âm :∀a1,a2, ,a n ≥ 0
a
2 1 2
1+ + + ≥ ; dấu đẳng thức xảy ra khi a1 =a2 = =a n
Ví dụ 1: Chứng minh rằng :
+
+ +
+
c a
a b
c a
= +
+ +
+
c a
c
b c
b
a a b
c a c
b c b
+ + +
+
=
b a a c c b
+ + + + + + +
=
b a a c c b a c c b b a
+ +
≥
a c c b b a a c c b b
c a c a c
b c b c
b
+ + + + + + + +
2 2
2
áp dụng bđt Côsi cho hai số dơng :
a c b c b
a c
b c b
+
≥ + +
2 2
a c
2
Trang 17a b c a
2 1
a b
a b
2a +b = + a +b ≥ a+b
b, ( 2 2 2) ( 2 2 2)( 2 2 2) ( )2
1 1 1
3a +b +c = + + a +b +c ≥ a+b+c
Trang 18c, ( ) ( ) ( ) ( )2
1 2 2
1 2 2
2 2
1
2
1
b a b
a b
[ ( 2 2)( 2 2) ]2
1 1 4
1 2
1 8
10 Bất đẳng thức Tsêb sep.
a, Bất đẳng thức Tsêbsep cho hai cặp số (a;b) (, A;B)
i, Nếu cả hai cặp số đều là tăng hoặc đều giảm tức là :
B A b a bB
b
a
thì ta có : . 2
2 2
B A b a bB
b, Bất đẳng thức Tsêbsep cho hai dãy mỗi dãy gồm ba số (a;b;c) (, A;B;C).
i, Nếu cả hai dãy số đều là tăng hoặc đều giảm tức là :
c b
c b
a
thì ta có:
3
3 3
C B A c b a cC bB
c b
c b
a
thì ta có:
3
3 3
C B A c b a cC bB
Dấu đẳng thức chỉ xảy ra khi : a = b = c hoặc A = B =C
Trang 19c, Cho hai dãy số n số :(a1 ;a2 ; ;a n) và (b1;b2; ;b n).
i, Nếu cả hai dãy số đều là tăng hoặc đều giảm tức là :
b
a a
a
2 1
2 1
b
a a
a
2 1
2 1
thì ta có:
n
b b
b n
a a
a n
b a b
a b
.
2 2 1
b
a a
a
2 1
2 1
b
a a
a
2 1
2 1
thì ta có:
n
b b
b n
a a
a n
b a b
a b
.
2 2 1
Dấu bằng xảy ra khi có một dãy “dừng”, tức là:
-hoặc a1 =a2 = =a n.-hoặc b1 =b2 = =b n
Ví dụ 1: Cho a, b, c là ba số dơng Chứng minh rằng :
2
3
≥ +
+ +
+
c a c
b c b a
b a S
a
.Vai trò của a, b, c ngang nhau nên có thể coi rằng 0 ≤a≤b≤c, thế thì
1 1
b a S
3 1
− +
−
=
c S b S a S c S b S a
11.Bất đẳng thức BECNULI.
Trang 20i Bất đẳng thức Becnuli.
Nếu a > -1, thì với mọi số tự nhiên n ta có : (1 +a)n ≥ 1 +na
Dấu đẳng thức chỉ xảy ra khi: hoặc a = 0 hoặc n = 0 hoặc n = 1
ii Bất đẳng thức Becnuli mở rộng :
Giả sử a > -1 với mọi số thực α ≥ 1 ta có : (1 +a)α ≥ 1 + αa.
Dấu đẳng thức chỉ xảy ra khi: hoặc a = 0 hoặc α = 1
2007 2007
2006 2
2008 2008
1 1
n n
n
b
k b
k b b
c c
k n
2 1
iii các ứng dụng của bất đắng thức
Trang 22Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b = c
Vậy với a, b, c là ba cạnh của tam giác đều thì 1 b 1 c 1 a 8
Trang 23Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi (x - 5)(2 -x) ≥ 0 hay 2 ≤ x ≤ 5
Vậy phơng trình có nghiệm với mọi x thoả mãn 2 ≤ x ≤ 5
3- Dùng để chứng minh phơng trình bậc hai có nhiệm, có hai nghiệm phân biệt
Ví dụ 1: Cho phơng trình: x2 + 2mx + (m - 1) = 0 với m là tham số
Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt
> 0 với mọi giá trị của m
Vậy phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọ giá trị của m
Trang 25iv một số bài toán vận dụng
Bài 1: Chứng minh các bất đẳng thức sau với a, b,c bất kỳ:
ca a
3,
c b a a
c c
b b
2 2
1
Dấu bằng trong bất đẳng thức xảy ra lúc tam giác ABC có đặc điểm gì?
Bài 5: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a, b ,c, chu vi 2p
= +
+
9
5
2 2
2 y z x
z y
Trang 26≥ +
+ +
+
c a c
b c b a
2,
2 3
2 2 2
≥ +
+ +
+
c a c
b c b a
Bµi 8: Cho a2 +b2 +c2 = 1
Chøng minh: a+ 3b+ 5c≤ 35
Bµi 9: Cho a, b, c ≥ 0 vµ a + b + c ≤ 3 Chøng minh r»ng:
c b a c
c b
b a
a
+
+ +
+ +
≤
≤ +
+ +
+
1 1
1 1
1 2
3 1
1 1
1
2, NÕu ab < 1 th×
ab b
2 1
1 1
Bµi 12: Cho a3 + =b3 2 Chøng minh r»ng: a b 2+ ≤
Bµi 13: Cho 0 x 3≤ ≤ vµ 0 y 4≤ ≤ T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc:
Trang 27C kết luậnQua nội dung đề tài này, tôi mong muốn rằng sẽ giải quyết đợc một bớc khó khăn ban đầu khi các em mới tiếp cận và vận dụng bất đẳng thức Là bớc quan trọng để các em tiếp thu và giải quyết bài toán bất đẳng thức, nhằm nâng cao trình
độ cho các em
ở đề tài này tôi cũng chỉ mới trình bày một số phơng pháp chứng minh bât
đẳng thức Trong thực tế khi làm bài còn có rất nhiều cách khác nhau, do đó tôi rất mong các đồng nghiệp góp ý thêm để đề tài đợc hoàn thiện hơn, giúp các em đợc tốt hơn trong học tập và nghiên cứu
Qua thực tế trong giảng dạy cho học sinh đề tài đã đạt đợc một số kết quả sau:
1/ Học sinh biết cách chứng minh một bất đẳng thức
2/Dựa vào các phơng pháp này,đã biết áp dụng vào bài toán liên quan đến bất đẳng thức
3/Học sinh đợc nang cao kiến thức để thực hiện tốt các bài tập
… ooo@ooo …