Môc tiªu 1.Về kiến thức: Giúp học sinh ôn tập phải củng cố và khắc sâu kiến thức đã học về cấp số nhân 2.Về kỹ n ăng: Giúp học sinh rèn luyện 1 sè kỹ năng sau: - Dựa vào định nghĩa đ
Trang 1Môn : Đại số và giải tích 11 – nâng cao
Bài soạn: Tiªt 2 Cấp số nhân.
Giáo viên: Trần lương Hải
§¬nvÞ: trßng thpt NguyÔn Méng Tu©n
I.
Môc tiªu
1.Về kiến thức:
Giúp học sinh ôn tập phải củng cố và khắc sâu kiến thức đã học về cấp số nhân
2.Về kỹ n ăng:
Giúp học sinh rèn luyện 1 sè kỹ năng sau:
- Dựa vào định nghĩa để nhận biết một cấp số nhân
- Tìm số hạng đầu tiên, số hạng tổng quát, công bội và tính tổng N số hạng đầu tiên của một cấp số nhân
- vận dụng lý thuyết về cấp số nhân để giải quyết một số bài toán đơn giản
có liên quan trong các môn học khác cũng như trong cuộc sống
2.Về t ư duy:
Phát triển tư duy Logic
3 Về thái đ ộ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
II
Chu Èn bÞ cña GV vµ HS
- GV: Đồ dùng dạy học
Máy chiếu
Câu hỏi và bài tập
- HS: Đọc bài trước khi lên lớp
III Ph ¬ng Ph¸p
- Gợi mở vấn đáp
- Đan sen với hoạt động theo nhóm
IV
Tiến trình bài học:
1.Bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa cấp số nhân Cách nhận biết một cấp số nhân
Câu hỏi 2: Nêu công thức tính số hạng tổng quát của một cấp số nhân
Câu hỏi 3: Nêu công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân
2.Bài mới:
HĐ của học sinh HĐ Giáo viên Ghi bảng (Trình chiếu)
-Đọc đề bài
-Vận dụng kiến thức
làm bài
-Cử đại diện trình bày
Bài 30 (SGK)
-Nêu đề bài -Chia lớp thành các nhóm -Yêu cầu học sinh trình bày -Nhận xét đánh giá
-Nêu kết quả bài toá
-Trình chiếu đề bài -Trình chiếu kết quả bài tập a) dãy số giảm
b) dãy số tăng
Bài 31 (SGK)
Trang 2-Đọc đề bài
-Vận dụng kớờn thức
để giải bài toỏn
-Nờu đề bài -Gợi ý -Yờu cầu HS tự làm sau đú trỡnh bày kết quả
-Nhận xột, đỏnh g ỏ -Đưa ra kết quả ài toỏn
-Trỡnh chiếu đề bài -Trỡnh chiếu đỏp ỏn
U3 = U2.U4 = 4.9 = 36
Do q < 0 nờn U3 = -6
U2 = U1.U3 =>
U2 = U1(-6) => U1 = -
3 8
-Đọc đề bài
-Nghe gợi ý
-Vận dụng kiến thức
để giải bài toỏn
Bài 33 (SGK)
-Nờu đề bài -Gợi ý -Chia lớp thành cỏc nhúm -Yờu cầu đại diện cỏc nhúm trỡnh bày -Nhận xột đỏnh giỏ -Nờu kết quả bài toỏn
-Trỡnh chiếu đề bài
- Trình chiếu kết quả bài toán
Ta cú:
Um = U1 qm-1 = U1.qk-1 qm-k
=Uk.qm-k
áp dụng:
a) Ta cú:
U7 =U4 q3
=> q3 =
4
7
U
U
=
2
686
= -343
q = -27 q = -3 b) Giả sử tồn tại một cấp nhõn thoả món bài ra, khi đú
q20 =
2
22
U
U
=
5
2000
= - 400 < 0,vô
lý khụng tồn t ại cấp số nhõn thoả món bài ra
-Đọc đề bài
-Nghe gợi ý
-Vận dụng kiến thức
để giải bài toỏn
-Cử đại diện trình bày
Bài 34 (SGK) -Nờu đề bài
-Chia lớp thành cỏc nhúm hoạt động
-Gợi ý -Yờu cầu đại diện cỏc nhúm trỡnh bày -Nhận xột đỏnh giỏ -Nờu kết quả bài toỏn
-Trỡnh chiếu đề bài -Trỡnh chiếu kết quả bài toỏn
Áp dụng kết quả bài 33 ta cú
q3 =
3
6
U
U
=
5
135
= -27 q = -3
U1 U3 = U1 q2 U1= 2
3
q
U
= 9
5
Un =U1.qn 1
Un =
3
1 5 ( 3 ) )
3 ( 9
-Đọc đề bài
-Nghe gợi ý
Bài 37 (SGK)
-Nờu đề bài -Gợi ý
-Trỡnh chiếu đề bài
- Trỡnh chiếu kết quả bài toỏn
Trang 3-Vận dụng kiến thức
để giải bài toán
-Cử đại diện trình bày
-Chia lớp thành các nhóm -Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày -Nhận xét đánh giá -Nêu kết quả bài toán
gọi A, B, C, D lần lượt là số đo (độ) của bốn góc, của tứ giác đã cho Giả
sử A< B < C < D
Khi đó A, B, C, D theo thức tự đó lập thành cấp số nhân
Gọi q là công bội Theo bài ra ta có 8A = D = A.q3 => q = 2
Do A +B +C + D = 360
A
2 1
2
1 4
= 360 => A=24 (độ)
B = A.2 = 48 (độ)
C = B.2 = 96 (độ)
D = C.2 = 192 (độ)
V Củng cố:
+ Nhắc lại một số kiến thức cơ bản và yêu cầu học sinh ghi nhớ
+ Một sô chú y khi vận dụng các định lý trong bài
VI Bài tập về nhà:
+ Yêu cầu học sinh hoàn thành các bài tập còn lại
+ làm bài tập phần luyện tập
Bµi 1: Tính đạo hàm của các phân số sau
y = 2 2 6
x x
B i 2: TÝnh ài 2: TÝnh đạo h m cài 2: TÝnh ấp n của h m sài 2: TÝnh ố sau
a y =
6 5
5 9 3
2
2
x x
x x
b y = cos ax (a lµ h»ng sè)
c y = sin ax
Bµi kiÓm tra 45 phót
Ch¬ng V §¹i Sè vµ Gi¶i TÝch 11
Trang 4Giáo Viên: Trần Lơng Hải
Đơn Vị: Trờng THPT Nguyễn Mộng Tuân
I Mục Tiêu:
- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh trong trơng V
- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức đã học vào việc giải một số bài toán tính đạo hàm
- kiểm tra kỹ năng tính đạo hàm của học sinh
-Thông qua kết quả bài kiểm tra để điều chỉnh cách dạy của Giáo Viên và cách học của Học Sinh
II Ma trận Đề
Các quy tắc tính
đạo hàm
1 0,5
1 0,5
2 1 Đạo hàm của hàm
số lợng giác 1 1 1 1 1 2 3 4
1
1 1
2 1 2 2 4
2,5
2 3
3 4,5
8 10
III
Nội Dung
A Phần Trắc nghiệm khách quan
Hãy chọn phơng án trả lời đúng trong các phơng án đã cho trong các câu sau
Câu 1 Cho hàm số f(x) =3 a 2x3
Khi đó
(A) f ’(x) = 2x2.3 (a 2x3 ) 2 (B) f ’(x) = - 2x2.3 (a 2x3 ) 2
(C) f ’(x) = 2
2
) 2 (
2
x a
x
(D) f ’(x) = 2
2
) 2 (
2
x a
x
Câu 2: Cho hàm số f(x)= 1 x2 sinx
Khi đó
(A) f ’( 2
) = 2
4
2
(B) f ’( 2
) =2 4
2
(C) f ’( 2
) = 2 4
(D) f ’( 2
) = 2 2 4
Câu3: Cho hàm số f(x) =
x
2 sin 3 1
Khi đó
(A) df(x) = cot ( 1 cot )
3
x
x (B) df(x) = - cot ( 1 cot )
3
x
x
(C) df(x) =
x
x
2 sin 3
2 sin
(D) df(x) =
-x
x
2 sin 3 2 sin
Trang 5Câu 4: Cho hàm số f(x) = 3x2+
3
2
x - 4x + 1 (L)
Khi đó, tiếp tuyến của đồ thị hàm số (L) tại điểm M(
3
1
,
9
2
) có phơng trình là
(A) y = 2x+
9
8
(B) y = -2x+
9 8
(C) y =
-3
2
x+
3
1
(D) y =
3
2
x-3 1
B phần tự luận Câu 5
a cho hàm số f(x) =
b
ax
1
, Tính: f ( n)(x)
b, áp dụng kết quả câu ( a), tính đạo hàm cấp n của hàm số f(x) =
1 4
2 2
x
Câu 6
Cho hàm số f(x) =
x
x m
2
cos 1
sin ) 2 (
( )
a, Tính f ‘(x) khi m = 3
b, Tìm m để tiếp tuyến của đờng cong ( ) tại M(0,1) song song với đờng thẳng
y = 2x – 3
III.đáp án
A phần trắC Phần nghiệm
Câu1: (0,5 điểm) (D)
Câu2: (1 điểm) (C)
Câu3: (1 điểm) (B)
Câu4: (0,5 điểm) (B)
B Phần tự luận
Câu5 (4điểm)
a,(2điểm) f (n) (x) =
b ax
n
a n n
1 ) ! (
b, (2điểm)
Ta có
1 4
2 2
1
1
x
Do đó f (n) (x) = 1
) 1 2 (
! 2 ) 1 (
n
n n
x
n
) 1 2 (
! 2 ) 1 (
n
n n
x
n
=
Trang 6= (-1)n.2n..n!( 1
) 1 2 (
1
n
1
n
Câu 6 (3điểm)
a,(1 điểm)
Khi m =3: f(x) =
x
x
2
cos 1
sin
Do đó f ‘(x) = 3
2 ) cos 1 (
cos 2
x
x
b,(2 điểm) f ‘(x) =
) cos 1 (
cos ) 2 (
2
2
x
x m
Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị ( ) tại M(0,1) : k =f ’(0) =
2
2
m
Tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = 2x -3 k = 2
2
2
m
= 2 m= 4