1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I - Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

17 1,4K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Phần Tử Của Một Tập Hợp
Tác giả Phạm Vũ Thanh Bình
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Số Học
Thể loại Giáo Án
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 431 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5 b.. Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị c.. Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 14... Số phần

Trang 1

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397 Bài : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

SỐ HỌC 6

Trang 2

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

KIỂM TRA BÀI CŨ

– Viết giá trị của số

dưới dạng tổng giá trị các chữ số abcd

HỌC SINH 1

– Bài 19/SBT

Dùng ba chữ số 0, 3, 4, viết tất cả các số tự nhiên

có ba chữ số, các chữ số khác nhau

Trang 3

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

KIỂM TRA BÀI CŨ

HỌC SINH 2 – Bài 21/SBT

– Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó :

a Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5

b Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị

c Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị,

tổng hai chữ số bằng 14

Trang 4

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

KIỂM TRA BÀI CŨ

= a.1000 + b.100 + c.10 + d

abcd

HỌC SINH 1

– Bài 19/SBT

304 340 403 430

Trang 5

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

KIỂM TRA BÀI CŨ

HỌC SINH 2 – Bài 21/SBT

– Tập A có 4 phần

tử

– Tập B có 2 phần

tử

– Tập C có 2 phần

tử

a A = {16; 27; 38; 49}

b B = {41; 82}

c C = {59; 68}

Trang 6

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Tiết 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

1 Số phần tử của một tập hợp

VD : Cho các tập hợp sau

A={5}; B={x, y}; C={1; 2; 3; …; 100}; N={0; 1; 2; 3; 4; …}

Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử ?

Tập A có 1 phần tử

Tập B có 2 phần tử

Tập C có 100 phần tử

Tập N có vô số phần tử

Trang 7

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Tiết 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

1 Số phần tử của một tập hợp

Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

D = {0}; E = {bút; thước}; H = {x  N/ x  10}

Tập D có 1 phần tử

Tập E có 2 phần tử

Tập H có 10 phần tử

Trang 8

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Tiết 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

1 Số phần tử của một tập hợp

Tìm số tự nhiên x sao cho x+5=2

Tập M là tập hợp rỗng

Ký hiệu : M = 

Đặt M={xN/x+2=5}

Gọi tập M={xN/x+2=5}

thì tập M có phần tử nào không?

Trang 9

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Tiết 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

1 Số phần tử của một tập hợp

Vậy thì một tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử ?

Một tập hợp có thể có một phần tử, có

nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có

thể không có phần tử nào.

Trang 10

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

Tiết 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

1 Số phần tử của một tập hợp

Bài 17/13/SGK

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp

có bao nhiêu phần tử ?

a Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 20

b, Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6

Tập A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; …; 20}

Tập B =  Tập A có 21 phần tử Tập B không có phần tử nào

Trang 11

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

2 Tập hợp con

F

 x  y

 c

 d

E

x y

Tập hợp F gồm những phần tử nào ?

Tập hợp F gồm những phần tử nào ?

F = {x; y; c; d}

Tập hợp E gồm những phần tử nào ?

Tập hợp E gồm những phần tử nào ?

E = {x; y}

Em có nhận xét gì về phần tử của hai tập hợp này ?

Em có nhận xét gì về phần tử của hai tập hợp này ?

Tập E là tập hợp con của tập F

Trang 12

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

2 Tập hợp con

Tổng quát, tập hợp A gọi là tập hợp con

của tập hợp B khi nào

?

Tổng quát, tập hợp A gọi là tập hợp con

của tập hợp B khi nào

? Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc

tâp hợp B thì tập hợp A gọi là con của tâp

hợp B

a) Khái niệm: SGK

b) Ký hiệu : A  B hay B  A

Trang 13

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

2 Tập hợp con

Cho ba tập hợp :

M = {1; 5}; A = {1; 3; 5}; B = {5; 1; 3}

Dùng ký hiệu  để thể hiện quan hệ giữa hai trong ba tâp hợp trên

MA; MB; AB; BA

c) Chú ý : A  B và B  A thì A = B

Trang 14

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 1 : Bài 19/13/SGK

Viết tập A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 10,

tập B các số tự nhiên nhỏ hơn 5

Dùng ký hiệu thể hiện mối quan hệ giữa hai tập trên

A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; …; 9}

B  A B={0; 1; 2; 3; 4}

Trang 15

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 2 :

Cho M = {a; b; c}

Hãy viết tập hợp con của tập M mà mỗi tập hợp

có 2 phần tử

{a; b}; {a; c}; {b; c}

Trang 16

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 3 :

Cho tập A = {x; y; m}

Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng,

cách viết nào sai ?

mA 0A xA {x; y}A

{x}A yA

S S S S Đ

Đ

Trang 17

Thiết kế giáo án : Phạm Vũ Thanh Bình

Tel : 0905177397

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 16, 20/13/SGK

Bài 30; 32; 33/7/SBT

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w