Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn... Hóy nhắc lại những kiến thức cần nhớ trong bài học?. Tiết 30 .Phương trỡnh bậc nhất hai ẩn 1.. Tập nghiệm của phương trỡnh bậc nhất hai ẩn - Phương
Trang 1Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 2Pt : 3 x + 2 y = 7
⇒
ax + by = c Phương trỡnh
bậc nhất hai ẩn
+ Phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn x, y là
hệ thức dạng: ax + by = c
Trong đó a, b, c là các số đã biết
(a ≠ 0 hoặc b ≠ 0)
Em h y Phát h y Phát ã ã biểu
dạng tổng quỏt về
phương trỡnh bậc
nhất hai ẩn x, y?
Em hãy Cho vớ
dụ về phương
trỡnh bậc nhất hai
ẩn?
Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn?
(6) x - y + z = 1
(1) 2x - y = 1
(2) 2x2 + y = 1 (3) 4x + 0y = 6 (4) 0x + 0y = 1 (5) 0x + 2y = 4
PT bậc nhất hai ẩn
a =2 b = -1 C = 1
PT bậc nhất hai ẩn
a = 4 b = 0 C = 6
PT bậc nhất hai ẩn
a =0 b = 2 C = 4
(7) x - y =
2
20
−
⇒
⇒
⇒
PT bậc nhất hai ẩn
a =
a = b =-1
2
20
−
Trang 3VD : Cho phương trình 2x - y = 1
-Thay x = 3 , y = 5 vào vế trái của phương trình
Ta được VT = 2.3 – 5 = 1 => VT = VP
-Thay x = 1; y = 2 vào vế trái của phương trình
Ta được VT = 2.1 – 2 = 0 => VT VP ≠
của phương trình
Trang 4Vậy khi nào một cặp số
được gọi là một nghiệm của
phương trình ax+by = c ?
( ; ) x y
Trang 5x
6 -6
M (x 0 ; y 0 )
x 0
y 0
Chú ý: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, mỗi nghiệm của phương trình ax + by = c được biểu diễn bởi một điểm Nghiệm (x0; y0 ) được biểu diễn bởi điểm có toạ độ ( x0; y0 )
Trang 6a) Kiểm tra xem cặp số (1 ; 1 ) và ( 0,5 ; 0) có là nghiệm của phương trình 2x – y = 1 hay không ?
b) Tìm thêm một nghiệm khác của phương trình 2x – y = 1.
?1(SGK/5 )
trình 2x - y = 1
®S: Ph ¬ng ư trình 2x - y = 1 cã v« sè nghiÖm.
?2(SGK/5 )
* Đố ớ i v i ptbn hai n ẩ khái ni m ệ TËp nghiÖm v à khái
ni m ệ pt t ươ ng đươ c ng t ng ũ ươ ng t nh ự ư đố ớ i v i pt
m t n ộ ẩ
* V i ptbn hai n ta ớ ẩ vẫn có thể áp dụng quy tắc chuyển vế
và quy tắc nhân đã học để biến đổi ptbn hai ẩn
Trang 7Điền vào bảng sau và viết ra sáu nghiệm
của phương trình (2)
?3(SGK/5)
y = 2x -1
Sáu nghiệm của phương trình (2) là:
0
- 3
2 Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
VD1:Xét phương trình 2x – y = 1 ⇔ y = 2x - 1 (2)
(-1; -3 ), (0; -1 ), ( 0,5; 0 ), (1; 1 ), (2; 3 ), (2,5; 4 )
Tập nghiệm của pt (2) là : S = {x ; 2x -1/ x R } ∈
Ta nói rằng PT (2) có
nghiệm tổng quat là
x R ∈
y = 2x - 1
Trang 8Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình (2) là đường thẳng y = 2x - 1
y = 2x -1
(d)
y
x
2 1
.
- Tập nghiệm của (2) được
biểu diễn bởi đường thẳng
(d): y = 2x - 1
Hay đường thẳng (d) được xác
định bởi phương trình 2x – y = 1
Đường thẳng d còn gọi là đường thẳng 2x – y = 1 và Được viết gọn là :
(d) : 2x – y = 1
Trang 9VD2: Xét p trình 0x + 2y = 4 (4)
x
y
y = 2
2
y
⇔ = VD3:Xét p trình 4x + 0y = 6 (5)
y
x
=> Ta nói rằng PT (4) có
nghiệm tổng quát là
x R ∈
y = 2
1,5
x
⇔ =
=>Ta nói rằng PT (5) có nghiệm tổng quát là y R x = 1,5 ∈
Tập nghiệm được biểu diễn bởi
đường thẳng y=2
Tập nghiệm được biểu diễn bởi đường thẳng x=1,5
Trang 10PT bËc nhÊt hai Èn C T nghiÖm TQ Minh ho¹ t p nghiÖm ậ
ax + by = c
(a ≠ 0; b ≠ 0)
ax + 0y = c
(a ≠ 0)
0x+by=c
(b≠0)
x ∈R
c x
a
=
y ∈ R
x∈R
c y
b
=
y
x 0
c b
c a
ax+by=c
c x a
=
x
y
a
c y
b
=
y
x 0
c b
Tổng quát (SGK / 7) :
Trang 11PT bậc nhất 1 ẩn PT bậc nhất 2 ẩn
Dạng
TQ
Số nghiệm
Cấu trúc
nghiệm
Công thức
nghiệm
ax + by = c (a, b, c là số cho trước; a 0 ≠ hoặc b 0) ≠
ax + b = 0 (a, b là số cho
trước;
a 0) ≠
1 nghiệm duy nhất Vô số nghiệm
Là 1 số Là một cặp số
?
b x
a
−
=
Trang 12Bài tập :
a, Trong các cặp số: ( 2; -1 ), ( 0 ; 2 ) và ( -2 ; 4 ) cặp
Cho phương trình : 3x + 2y = 4 (1)
b, Tìm nghiệm tổng quát của phương trình 1 và
vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó.
Trang 13Hóy nhắc lại những kiến thức
cần nhớ trong bài học ?
Tiết 30 Phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
1 Khỏi niệm về phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
Phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn x, y là hệ thức dạng: ax + by = c
Trong đó a, b, c là các số đã biết (a ≠ 0 hoặc b ≠ 0)
2 Tập nghiệm của phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
- Phương trỡnh bậc nhất hai ẩn luụn luụn cú vụ số nghiệm
Tập nghiệm của nú được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c
Kớ hiệu là (d)
+ Nếu (a ≠ 0 và b ≠ 0) thỡ (d) là đồ thị của hàm số bậc nhất a c
+ Nếu (a ≠ 0 và b = 0) thỡ phương trỡnh trở thành ax = c hay c
x
a
=
Và đường thẳng (d) song song hoặc trựng với trục tung
+ Nếu (a= 0 và b ≠ 0) thỡ phương trỡnh trở thành by = c hay c
y
b
=
Và đường thẳng (d) song song hoặc trựng với trục hoành
Trang 14
PT bËc nhÊt
hai Èn C T nghiÖm TQ Minh ho¹ nghiÖm
ax + by = c
(a ≠ 0; b ≠
0)
ax + 0y = c
(a ≠ 0)
0x+by=c
(b≠0)
x ∈R
a c
y x
b b
= − +
c x a
=
y∈R
x∈R
c y b
=
y
x 0
b c a c
ax+by=c
a
c
x=
x
y 0
a c
b
c
y =
y
x 0
b c
b,Tìm nghiệm tổng quát của phương trình và
vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó.
Bài tập 2/SGK/7
vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó.
b) x + 5y = 3 e ) 4x + 0y = -2
PT bËc nhÊt hai
Èn C T nghiÖm TQ Minh ho¹ nghiÖm b) x + 5y = 3
e ) 4x + 0y = -2
f) 0x + 2y = 5
x ∈R
1 3
5 5
y= − x+
x = − = −
y ∈ R
x∈R
5 2
y =
Trang 15PT bËc nhÊt
hai Èn Minh ho¹ nghiÖm
b) x + 5y = 3
e ) 4x + 0y = -2
f) 0x + 2y = 5
x ∈R
y= − x+
2 1
4 2
x = − = −
y ∈ R
x∈R
5 2
y =
o
y
x
3 5
3
(d) (d)
o
y
x
1 2
−
1 2
x= −
o
y
x
5 2
5 2
y=