Chú ý: -Nếu hai phương trình 1 và 2 không có nghiệm chung thì ta nói hệ I vô nghiệm.. - Giải hệ phương trình là tìm tất cả các nghiệm tìm tập nghiệm của hệ phương trình đó... -Tập nghiệ
Trang 1KIỂM TRA MIỆNG
HS1:
Xét hai phương trình bậc nhất hai ẩn 2x +y = 5 (1) và
x + 2y = 4 (2)
+ Kiểm tra rằng cặp số (x; y) = (2; 1) vừa là nghiệm của phương trình (1) vừa là nghiệm của phương
trình (2)? (10đ)
HS2:
+ Cho (d): y = ax + b ( d’): y = a’x + b’
Điền vào chỗ trống: (6đ)
Nếu (d): y = 3-2x ; (d’): y = 3x -2 thì (d) và (d’) có vị trí như thế nào? (4đ)
*(d) cắt (d’)
…
*(d) // (d’)
…
*(d) trùng (d’)
…
Trang 3a Khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn
ax + by = c và a’x + b’y =c’ Khi đó ta có hệ
phương trình bậc nhất hai ẩn
ax by c
a x b y c
(2)
Trang 4b Khái niệm nghiệm hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Nếu hai phương trình (1) và (2) có nghiệm
chung thì được gọi là một
nghiệm của hệ (I)
ax by c
a x b y c
(2)
x y0; 0
x y0; 0
Trang 5c Chú ý:
-Nếu hai phương trình (1) và (2) không có
nghiệm chung thì ta nói hệ (I) vô nghiệm.
- Giải hệ phương trình là tìm tất cả các nghiệm (tìm tập nghiệm) của hệ phương trình đó.
ax by c
a x b y c
(2)
Trang 6? 2
Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống (…) trong câu sau:
- Nếu điểm M thuộc đường thẳng ax + by = c thì tọa độ (x0 ; y0) của điểm M là một ………… của phương trình ax + by = c
-Tập nghiệm của phương trình ax + by = c được biểu diễn bởi đường thẳng ………
-Tập nghiệm của phương trình a’x + b’y = c’ được biểu diễn bởi đường thẳng ………
Mà nghiệm của hệ phương trình (I) là ……… của phương trình ax + by = c và a’x + b’y = c’
- Tập nghiệm của hệ phương trình (I) được biểu
diễn bởi tập hợp các ……… của (d) và (d’)
nghiệm
ax by c
a x b y c
(I)
(d)
(d’)
ax + by = c
a’x + b’y = c’
nghiệm chung
điểm chung
a Chú ý:
Trang 7-Tập nghiệm của hệ phương trình (I) được biểu diễn bởi tập hợp các ……… của (d) và (d’)
-Ta có thể đoán nhận số nghiệm của hệ phương
trình (I) bằng cách xét vị trí tương đối giữa (d) và
(d’)
điểm chung
a Chú ý:
Trang 8Ví dụ 1: Xét hệ phương trình
Mà (d) và (d’) cắt nhau ( vì )
=> Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
3
2 0
x y
(d’)
1
3
0
y
x 2
2
3 3
1 2
2 2
x
1 1
2
(d) (d’)
Trang 9Hoạt động nhóm
Đoán nhận số nghiệm của các hệ phương trình sau và minh họa bằng đồ thị:
Ví dụ 2: Xét hệ phương trình 3 2 6
Ví dụ 3: Xét hệ phương trình 2 3
x y
x y
Trang 10' ' '
ax by c
a x b y c
(d’)
c Một cách tổng quát, ta có:
-Nếu (d) cắt (d’) thì hệ (I) có một nghiệm duy nhất -Nếu (d) song song (d’) thì hệ (I) vô nghiệm
-Nếu (d) trùng (d’) thì hệ (I) có vô số nghiệm
Trang 11' ' '
ax by c
a x b y c
(I) (a, b, c, a’, b’, c’ khác 0)
d Chú ý:
- Hệ (I) có vô số nghiệm nếu
- Hệ (I) vô nghiệm nếu
- Hệ (I) có một nghiệm duy nhất nếu
a b c
a b c
a b
Trang 12Bài 5 (SGK - 11): Đoán nhận số nghiệm của các hệ phương trình sau:
2x - y = 1 )
a
x y
Trang 13a Định nghĩa
Hai phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tập nghiệm
Trang 14KIỂM TRA MIỆNG
HS1:
Xét hai phương trình bậc nhất hai ẩn 2x +y = 5 (1) và
x + 2y = 4 (2)
+ Kiểm tra rằng cặp số (x; y) = (2; 1) vừa là nghiệm của phương trình (1) vừa là nghiệm của phương
trình (2)? (10đ)
HS2:
+ Cho (d): y = ax + b ( d’): y = a’x + b’
Điền vào chỗ trống: (6đ)
Nếu (d): y = 3-2x ; (d’): y = 3x -2 thì (d) và (d’) có vị trí như thế nào? (4đ)
*(d) cắt (d’)
…
*(d) // (d’)
…
*(d) trùng (d’)
…
Trang 15x +
y = 3
x – 2y =
0
M
Ví dụ 1: Xét hệ phương trình
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x ; y) = (2 ; 1)
3
2 0
x y
(d) (d’)
1
3
0
y
x 2
2
Trang 16Bài 6 (SGK - 11): Đố
Bạn Nga nhận xét: Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì luôn tương đương với nhau
Bạn Phương khẳng định: Hai hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn cùng có vô số nghiệm thì cũng luôn tương đương
với nhau
Theo em, các ý kiến đó đúng hay sai? Vì sao? (có thể cho một ví dụ hoặc minh họa bằng đồ thị)
Trang 17Ví dụ : Xét hệ phương trình 2 3
x y
x y
Hệ phương trình (I) có vô số nghiệm 2x 3
x R y
x y
Hệ phương trình (II) có vô số nghiệm x - 3
x R y
(I)
(II)
Vậy hệ (I) và hệ (II) không tương đương
Trang 18' ' '
ax by c
a x b y c
- Nếu (d) cắt (d’) thì hệ (I) có một nghiệm duy nhất
- Nếu (d) song song (d’) thì hệ (I) vô nghiệm
- Nếu (d) trùng (d’) thì hệ (I) có vô số nghiệm
Hệ (I) có vô số nghiệm nếu
- Hệ (I) vô nghiệm nếu
- Hệ (I) có một nghiệm duy nhất nếu
' ' '
a b c
a b c
a b c
' '
a b
2 5 3
2 4 2 0
(I)
Trang 19HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
a/ Đối với bài học tiết học này
•Học thuộc lòng các khái niệm và chú ý
•Xem lại các bài tập đã làm
•Làm BT 4c, d+ 5b(Sgk Tr 11)+ 7 (Sgk Tr 12)
b/ Đối với bài học ở tiết học tiếp theo
•Tiết sau “Luyện tập”
•Xem trước BT 9 (Sgk Tr 12)
Trang 20)
2
3
c