KHÁI NIỆM BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN1... Bất phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng fx < gx fx gx 1 Trong đó fx và gx là những biểu thức của x Ta gọi fx và gx lần lượt là vế trái
Trang 1BÀI 2
Trang 2I KHÁI NIỆM BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
1 Bất phương trình một ẩn
Cho một ví dụ về bất phương trình một ẩn, chỉ rõ vế trái, vế phải của bpt
3x > 3, Vế trái là 3x , vế phải là 3
- 2x 5 , Vế trái là – 2x , vế phải là 5
Trang 3Bất phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng f(x) < g(x) (f(x) g(x)) (1)
Trong đó f(x) và g(x) là những biểu thức của x
Ta gọi f(x) và g(x) lần lượt là vế trái và vế phải của bpt (1) Số thực x0 sao cho f(x0) < g(x0) (f(x0)
g(x0)) là mệnh đề đúng được gọi là một nghiệm của bpt (1)
Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của nó, khi tập nghiệm rỗng thì ta nói bpt vô nghiệm
Chú ý: bpt (1) cũng có thể viết theo dạng f(x) > g(x) (f(x) g(x))
Trang 4Hđ2 : Cho bpt 2x 3
a) Trong các số - 2 ; ; ; số nào là
nghiệm, số nào ko phải là nghiệm của bpt trên?2
1
Giải
a)số - 2 là nghiệm b) 2x 3 x 3/2
0 3/2///////////////
b) Giải bpt
và biểu diễn
tập nghiệm
trên trục số
Trang 52 Điều kiện của một bất phương trình
Ta gọi các điều kiện của ẩn số x để f(x) và g(x)
có nghĩa là điều kiện xác định (hay điều kiện) của bất phương trình (1)
Ví dụ: Điều kiện của bpt 3 x x 1 x2
là 3 – x 0 và x + 1 0
Tìm điều
kiện của bpt
1 1
2 2
x
x x
ĐK: 3x – 2 0 và x – 1 > 0
Trang 63 Bất phương trình chứa tham số
Trong một bất phương trình , ngoài các chữ đóng vai trò là tham số còn có các chữ khác được xem nhu những hằng số được gọi là tham số
VD: (2m – 1)x + 3 < 0
x2 – mx + 1 0
Có thể được coi là những bpt ẩn x tham số m
Trang 7II HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
Ví dụ 1 Giải hệ bất phương trình
0 1
0
3
x
x
Giải: 3 – x 0 3 x
x + 1 0 x -1
-1 ////////////
3///////////
Giao của hai tập hợp trên là đoạn - 1; 3
Vậy tập nghiệm của hệ là - 1; 3 hay – 1 x 3
Trang 8Giải hệ bất
phương
0 1
0 2
3
x x
Giải 3x – 2 0 x 2/3
x – 1 > 0 x > 1
2/3
////////////
( 1 ////////////////////////////
Nghiệm của hệ là x > 1
Trang 9III MỘT SỐ PHÉP BIẾN ĐỔI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1 Bất phương trình tương đương
Hđ3:
Hai bất
phương trình
trong ví dụ
(1) có tương
đương hay
không ? Vì
sao?
Hai bất phương trình không tương đương vì
chúng có tập nghiệm
khác nhau
Hai bất phương trình tương đương là hai bất
phương trình có cùng tập nghiệm
Trang 102 Phép biến đổi tương đương
1
3 0
1
0
3
x x
x x
x
1 1
3 /
2 0
1
0 2
3
x x
x x
x
Trang 113 Cộng (trừ)
Cộng (trừ) hai vế của bpt mà không làm thay đổi
điều kiện của bpt ta được một bpt tương đương
P(x) < Q(x) P(x) + f(x) < Q(x) + f(x)
Ví dụ 2. Giải bất phương trình
(x + 2)(2x – 1) – 2 x 2 + (x – 1)(x + 3)
Giải: (x + 2)(2x – 1) – 2 x2 + (x – 1)(x + 3)
2x 2 + 4x – x – 2 – 2 x 2 + x 2 – x + 3x – 3
2x 2 + 3x – 4 2x 2 + 2x – 3
2x 2 + 3x – 4 – (2x 2 + 2x – 3) 0
x – 1 0 x 1 Vậy tập nghiệm bpt là (- ;1]
Trang 124 Nhân (chia)
P(x) < Q(x) P(x).f(x) < Q(x) f(x) nếu f(x) > 0, x P(x) < Q(x) P(x).f(x) > Q(x) f(x) nếu f(x) < 0, x
Giải bpt
1 2
1
2
2 2
2
x
x
x x
x x
Giải:
Bpt (x2 + x + 1)(x2 + 1) > (x2 + x)(x2 + 2)
x4 + x3 + 2x2 + x + 1 > x4 + x3 + 2x2 + 2x
x4 + x3 + 2x2 + x + 1 – x4 – x3 – 2x2 – 2x > 0
- x + 1 > 0 x < 1 Vậy nghiệm của bpt là x < 1
Trang 135 Bình phương
Bình phương hai vế của một bpt có hai vế không âm
mà không làm thay đổi điều kiện của nó ta được
một bpt tương đương
P(x) < Q(x) P 2 (x) < Q 2 (x) nếu P(x) 0, Q(x) 0, x
Ví dụ:
Giải bất phương trình
3 2
2
2
x
Trang 14Hai vế của bpt dương x, bình phương hai vế ta được
2
2
x
4 1
1 4
3 2
2
2
x
x
x x
x x
Vậy nghiệm của bpt là x > 1/4
Trang 15Ví dụ Giải bất phương trình
6
3 3
4 4
1 4
3 2
Giải: Điều kiện: 3 – x 0 x 3
Bpt
2
3 3
2 4
1 2
3 4
3
1 0
3 1
0 2
3 3
2 4
1 2
3 4
5
x x
x x
x x
Kết hợp với đk ta được nghiệm bpt là 1/3 < x 3