1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BÀi 4 bất phương trình bậc nhất một ẩn

35 425 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2/ Hai quy tắc biến đổi phương Trong một phương trình ta có thể nhân hoặc chia cả hai vế với cùng một số khác 0... Hai quy tắc biến đổi bất phương trìnhTrong một phương trình, ta c

Trang 1

Kiểm tra bài cũ:

1/ Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau:

Trang 3

Câu 2/ Hai quy tắc biến đổi phương

Trong một phương trình ta có thể

nhân (hoặc chia) cả hai vế với cùng

một số khác 0.

Trang 6

* Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn.

Trang 7

* Phương trình dạng ax + b = 0 với a, b

phương trình bậc nhất một ẩn.

ax + b 0 (a  0)   =

Trang 8

Em hãy nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn Cho ví dụ.

Em hãy nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn Cho ví dụ.

Trang 10

Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

Trang 11

Giải

Giải

a) 2x – 3 < 0 là bất phương trình bậc nhất một ẩn (a= 2; b= -3)

b) 0.x + 5 > 0 không phải là bất phương

trình bậc nhất một ẩn vì hệ số a = 0.

c) 5x – 15 ≥ 0 là bất phương trình bậc nhất một ẩn (a= 5; b= -15)

d) x 2 > 0 không phải là bất phương trình

bậc nhất một ẩn vì x có bậc là 2.

Trang 12

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình

Trong một phương trình, ta có thể chuyển

một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.

Trong một phương trình, ta có thể chuyển

một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.

Trang 13

Tương tự nêu quy tắc chuyển

vế của bất phương trình ?

Tương tự nêu quy tắc chuyển

vế của bất phương trình ?

Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.

Trang 14

2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình VD1

VD1: Giải bất phương trình x + 5 < 15

Giải: Ta có x + 5 < 15

 x < 15 - 5  x < 10.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x | x < 10 }

(Chuyển vế 5 và đổi dấu thành -5 )

Trang 15

VD2: Giải bất phương trình: -3x > -4x + 2 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

Trang 16

0 2

Trang 18

2/

2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.

a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương

trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.

?2 ?2 Giải các bất phương trình sau:

Trang 19

Nêu tính chất liên hệ giữa thứ

tự và phép nhân?

Nêu tính chất liên hệ giữa thứ

tự và phép nhân?

Nếu nhân hai vế của bất phương trình với một số khác không thì sẽ như thế nào?

Nếu nhân hai vế của bất phương trình với một số khác không thì sẽ như thế nào?

* Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

+ Khi nhân (hay chia) cả hai vế của một bất

đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

+ Khi nhân (hay chia) cả hai vế của một bất

đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.

Trang 21

2/

2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình

b)

b) Quy tắc nhân với một số:

Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:

- Giữ nguyên chiều bất phương trình

nếu số đó dương;

- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó

âm.

Trang 24

Ta có: - 0,5x < 3

 (- 0,5x) ( - 2 ) > 3 ( - 2 ) ( Nhân cả hai vế với - 2 và đổi chiều)

 x > - 6 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:

{ x | x > - 6 } Tập nghiệm này được biểu diễn như

Trang 25

Giải các bất phương trình sau (dùng quy tắc nhân):

2

Giải

Trang 26

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x | x > - 9 }.

Trang 27

Giải thích sự tương đương:

a) x + 3 < 7 x -2 < 2

b) 2x < - 4 - 3x > 6 

Thế nào là hai bất phương trình tương đương?

Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là hai bất phương trình tương đương.

Trong bài tập ?4 ta

có thể dùng những cách nào để giải thích sự tương đương?

C1: Sử dụng định nghĩa hai bất phương trình tương đương.

C2: Sử dụng hai quy tắc biến đổi bất phương trình để giải thích.

Trang 28

Giải thích sự tương đương :

 x < 4.

Vậy hai bpt

Vậy hai bpt tương đương tương đương , vì có cùng, vì có cùng một tập nghiệm

là { x / x < 4 }.

Trang 30

BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

1 / Định nghĩa: Bất phương trình dạng: ax + b < 0 ( hoặc

ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0 ) Trong đó: a,

b là hai số đã cho; a  0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.

2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.

a) Quy tắc chuyển vế: + Khi chuyển một hạng tử của

bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.

phương trình với cùng một số khác 0, ta phải :

- Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;

- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.

Trang 31

SƠ ĐỒ TƯ DUY

a và b là hai số cho trước với a khác 0

Trang 33

Bạn An giải sai Sửa lại là:

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x | x < 3 }

Ta có: -2x > 6

16

Trang 34

1.ta phải giữ

nguyên chiều bất

ph ơng trình.

2 ta phải đổi dấu hạng tử đó.

a.Khi chuyển vế một hạng tử của bất ph ơng trình từ vế này sang

Trang 35

- Học thuộc định nghĩa và hai quy tắc vừa học

- Hoàn thành bài tập: 19; 20; 21; SGK-Tr 47.

- Phần còn lại buổi sau chúng ta học tiếp.

Ngày đăng: 06/12/2016, 08:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ TƯ DUY - BÀi 4   bất phương trình bậc nhất một ẩn
SƠ ĐỒ TƯ DUY (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w