Vậy công thức hóa học của đơn chất gồm mấy kí hiệu hóa học?. Cơng thức hĩa học của đơn chất gồm kí hiệu hĩa học của một nguyên tố.. Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa họ
Trang 1Bài 9
Trang 2Vậy công thức hóa học của đơn chất gồm mấy kí hiệu hóa học ?
Cơng thức hĩa học của đơn chất gồm kí hiệu hĩa học của một nguyên tố
Cách ghi : Ax.
A : kí hiệu hóa học c a nguyên t ủa nguyên tố ố.
x : chỉ số (cho biết số nguyên tử trong 1 phân
tử )
Tuần : 6
Tiết :12
Ngày: 22-9-2013
Bài 9
I Công thức hóa học của đơn chất :
Đơn chất là gì ?
Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học
Trang 3Hãy viết CTHH của đơn chất kim loại đồng , kẽm, nhôm
CTHH ồng : Cu đồng : Cu
CTHH kẽm : Zn
CTHH nhôm : Al
* Với kim lọai:
Phân tử là nguyên tử nên kí hiệu hóa học A của nguyên tố được coi là công thức hóa học
Tuần : 6
I Công thức hóa học của đơn chất :
Trang 4Hãy viết CTHH của phi kim : khí hiđro , khí oxi.
CTHH khí hiđro : H2
CTHH khí oxi : O2
CTHH lưu huỳnh : S
CTHH cacbon : C
Hãy viết CTHH của đơn chất lưu huỳnh , cacbon.
* Với phi kim :
- Chất khí phân tử thường gồm 2 nguyên tử nên x=2
-Chất rắn: dùng kí hiệu hóa học làm CTHH
Tuần : 6
I Công thức hóa học của đơn chất :
Trang 5Câu hỏi :
Hợp chất là gì ?
II Công thức hóa học của hợp chất :
Cách ghi : AxBy ; AxByCZ
A, B, …: kí hiệu hóa học của các nguyên tố.
x, y, … : chỉ số cho biết số nguyên tử của
từng nguyên tố trong một phân tử chất.
Nếu chỉ số bằng 1 thì không ghi.
CTHH của hợp chất gồm kí hiệu hóa học của những
nguyên tố tạo ra chất kèm theo chỉ số ở chân.
Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên Vậy công thức hóa học của hợp chất gồm mấy kí hiệu hóa học? Công thức hóa học của hợp chất gồm 2 kí hiệu trở lên.
Trang 6Viết CTHH của nước, natri clorua.
CTHH nước : H2O
CTHH natri clorua : NaCl.
Trang 7Câu hỏi
Từ CTHH cho ta biết điều gì ?
VD : CTHH của nước H 2 O Có mấy nguyên tố ?
2 nguyên tố H và O.
Có bao nhiêu nguyên tử H và O ?
2 H và 1 O
Tính phân tử khối của nước ? (O = 16, H = 1)
Phân tử khối = 1 x 2 + 16 = 18 (đvC)
Trang 8III Ý nghĩa của công thức hóa học :
- Nguyên tố nào tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
- Phân tử khối của chất.
VD : Từ CTHH của nước : H 2 O cho biết.
- Nước do hai nguyên tố H và O tạo ra.
- Có 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi trong một phân tử.
- H 2 O = 1 x 2 + 16 = 18 (đvC).
* Lưu ý :
2 H : hai nguyên tử hiđro.
H 2 : một phân tử hiđro.
3 H 2 : ba phân tử hiđro.
* Mỗi CTHH chỉ một phân tử của chất (trừ đơn chất kim loại …)
Trang 9CỦNG CỐ
Bài tập 2 trang 33 SGK
Cho công thức hoá học của các chất sau :
a Khí clo Cl 2
b Khí metan CH 4
Hãy nêu những gì biết đuợc về mỗi chất.
a Từ công thức hoá học của khí Clo : Cl 2 cho ta biết.
- Khí clo do nguyên tố Clo tạo nên.
- Có 2 nguyên tử clo trong 1 phân tử
- Cl 2 = 35,5 x 2 = 71 (đvC).
b Từ công thức hoá học của khí metan : CH 4 cho ta biết.
- Khí metan do nguyên tố cabon và hiđro tạo nên.
- Có 1 nguyên tử cacbon và 4 nguyên tử hiđro trong 1 phân tử.
- CH 4 = 12 + 1 x 4 = 16 (đvC).
Giải
Trang 10Bài tập 3 trang 34 SGK
Viết công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất sau :
a Canxi oxit (vôi sống), biết trong phân tử có 1 Ca và 1 O.
b Amoniac, biết trong phân tử có 1 N và 3 H.
c Đồng sunfat, biết trong phân tử có 1 Cu, 1 S và 4 O.
Giải :
a Công thức hoá học của canxi oxit : CaO
CaO= 40 + 16 = 56 (đvC)
b Công thức hoá học của amoniac : NH 3
NH 3 = 14 + 1 x 3 = 17 (đvC)
c Công thức hoá học của đồng sunfat : CuSO 4
CuSO 4 = 64 + 32 + 4 x 16 = 160 (đvC)
Trang 11CTHH của đơn chất
CTHH của hợp chất : A x B y
Kim loại : A Phi kim Khí : A2
Rắn: A
Trang 12HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Ôn lại tên gọi kí hiệu hóa học của các nguyên tố trong bảng 1.
- Học bài cả 3 phần
-Làm bài tập tất cả các bài trang 34 SGK
- chuẩn bị làm kiểm tra 15 phút lấy điểm
Chuẩn bị bài mới
-Hóa trị , tìm hiểu cách xác định hóa trị.