Có 2 cách để thực hiện cộng, trừ 2 đa thức 1 biến Cách 1: Cộng theo hàng ngang Cách 2: sắp xếp các đa thức đã cho theo chiều tăng hay giảm của luỹ thừa sau đó đặt phép tính theo cột dọ
Trang 1Cho 2 đa thức:
4 2 3
1
2
= − + + − +
a)Tính M(x)+N(x)
b)Tính M(x)-N(x)
1
6
2 x
a) M(x)+N(x)
b) M(x)-N(x)
1
8 2
1
x x x x
x x x x
x x x x
−
3 1 2 4 4 2 3
2
x x x x x x x
= − + + − + + + − −
Trang 2Bài 7 Trình bày và in trang tính
Tiết 61 : LUYỆN TẬP
Trang 31 Kiến thức cần ghi nhớ
4 Hướng dẫn về nhà
3 Củng cố
2 Luyện tập
Tiết 61 : LUYỆN TẬP
Trang 4Có 2 cách để thực hiện cộng, trừ 2
đa thức 1 biến
Cách 1: Cộng theo hàng ngang
Cách 2: sắp xếp các đa thức đã
cho theo chiều tăng hay giảm của
luỹ thừa sau đó đặt phép tính theo
cột dọc tương tự như cộng, trừ các
số (chú ý đặt các đơn thức đồng
dạng ở cùng một cột)
1 Kiến thức cần nhớ
Tiết 61 : LUYỆN TẬP
Muốn cộng, trừ hai đa thức 1 biến ta làm như thế nào?
Trang 51 Viết một đa thức dưới dạngtổng, hiệu
của hai đa thức một biến
4 Tìm giá trị của các số a, b, c trong đa thức
3 Tính giá trị của đa thức
2 Cộng, trừ hai đa thức một biến
2.Luyện
tập
Tiết 61 : LUYỆN TẬP
Trang 6Dạng 1: Viết một đa thức một
biến dưới dạng tổng, hiệu của hai
đa thức một biến
BT46/SGK/45 Viết đa thức
( ) 5 4 7 2
P x = x − x + − x
dưới dạng:
a) Tổng của 2 đa thức 1 biến
b) Hiệu của 2 đa thức 1 biến Bạn Vinh nói: ta có thể viết đa thức đã cho thành tổng của 2
đa thức bậc 4,đúng hay sai?vì sao?
Tiết 61 : LUYỆN TẬP
1 Kiến thức cần nhớ
2 Luyện tập
Bài 46/sgk-45
( ) (5 4 ) (7 2)
( ) 5 ( 4 7 2)
( ) (5 7 ) ( 4 2)
P x = x + x + − x −
( ) (5 4 ) ( 7 2)
P x = x − x − − +x
3 2
( ) 5 (4 7 2)
P x = x − x − +x
a)
b)
Giải:
Trang 7Dạng 1: Viết một đa thức một
biến dưới dạng tổng, hiệu của hai
đa thức một biến
Tiết 61 : LUYỆN TẬP
1 Kiến thức cần nhớ
2 Luyện tập
Bài 46/sgk-45
( ) 5 ( 4 7 2)
a)
b)
Giải:
Bạn Vinh nói: ta có thể viết đa thức đã cho thành tổng của 2
đa thức bậc 4 Đúng hay sai?
Vì sao?
Bạn Vinh nói đúng Vì ta có thể
thêm bớt 1 đa thức bậc 4 vào đa
thức ban đầu và viết đa thức mới
này dưới dạng tổng của 2 đa
thức bậc 4
- Lưu ý:
Khi thêm vào đa thức ban đầu một lượng nào đó thì phải bớt đi chính lượng đó để thu được đa thức bằng đa thức ban đầu
Trang 8Dạng 2: Cộng, trừ đa thức một biến
Tiết 61 : LUYỆN TẬP
1 Kiến thức cần nhớ
2 Luyện tập
Bµi 50 SG tr.46: Cho c¸c ®a thøc:
N y y y y y y
M y y y y y y y
= + − − − −
= + − − + − +
a, Thu gän c¸c ®a thøc trªn
b, TÝnh N + M vµ N – M
a, Thu gän:
5
7 11 5 1
N M + = y + y − y +
Lưu ý: Khi tiến hành cộng hay trừ hai đa thức một biến ta
phải rút gọn hai thức đó (nếu
có thể) rồi tiến hành cộng hay trừ hai đa thức đó
b)
Bµi 50 SG tr.46:
Trang 9Dạng 2: Cộng, trừ đa thức một biến
Tiết 61 : LUYỆN TẬP
1 Kiến thức cần nhớ
2 Luyện tập
Bài 53 SG tr.46: Cho các đa thức:
Bài 53 SG tr.46:
Tớnh P(x)+Q(x) và Q(x)-P(x)
Cú nhận xột gỡ về cỏc hệ
số của 2 đa thức kết quả?
P x Q x
−
Giải
( ) ( )
−
Nhận xét: Các hạng tử cùng bậc của
hai đa thức thu được có hệ số đối nhau
Chỳ ý: Khi cộng trừ hai đa thức một biến ta lờn sắp xếp hai đa thức đú theo cựng
một thứ tự của biến ( cựng tăng hoặc cựng giảm)
Trang 10Dạng 3: Tính giá trị của đa thức
Tiết 61 : LUYỆN TẬP
1 Kiến thức cần nhớ
2 Luyện tập
Bµi 52 SG tr.46: Tính giá trị của
®a thøc:
Bµi 52 SG tr.46: Giải
2 ( ) 2 8
P x = − − x x
tại x = -1, x=0, x=4
Giải:
Tại x= -1
=> P(-1)=(-1)2-2(-1)-8= -5
Tại x=0
=> P(x)= 02-2.0 -8 = -8
Tại x=4
=> P(x)=42 -2.4 -8 = 0
-Chú ý: Những giá trị của x
mà làm cho P(x) = 0 được gọi là nghiệm của đa thức
Trang 11Dạng 4: Tìm giá trị của các số a, b,
c trong các đa thức
Tiết 61 : LUYỆN TẬP
1 Kiến thức cần nhớ
2 Luyện tập
Bài tập Giải
Bài tập:
Tìm các số a, b, c sao cho:
3 2ax 2 2 ( 1)( 1)( )
Ta có:
x cx x c
Đồng nhất hệ số ta được:
2
1 2
a c
b
c
=
=−
=−
Phương pháp
hệ số bất định
Trang 12Tiết 61 : LUYỆN TẬP
1 Kiến thức cần nhớ
2 Luyện tập
• Khi thêm vào đa thức ban đầu một lượng nào đó thì phải bớt đi chính lượng đó để thu được đa thức bằng
đa thức ban đầu
• Khi tiến hành cộng hay trừ hai đa thức một biến ta phải rút gọn hai thức
đó (nếu có thể) rồi tiến hành cộng hay trừ hai đa thức đó
• Khi cộng trừ hai đa thức một biến ta lên sắp xếp hai đa thức đó theo cùng một thứ tự của biến ( cùng tăng hoặc cùng giảm)
3 Củng cố
Trang 13Tiết 61 : LUYỆN TẬP
1 Kiến thức cần nhớ
2 Luyện tập • Những giá trị của x mà làm cho P(x) = 0 được gọi là nghiệm của đa thức
• Phương pháp tìm các giá trị của a,
b, c được gọi là phương pháp hệ số bất định
-Xem lại các bài đã học -Làm các bài còn lại : bài 49, 50, 51/46(Sgk)
- Đọc trước bài “Nghiệm của đa thức một biến”
3 Củng cố