Mục Tiêu: - Biết kí hiệu đa thức một biến và sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng dần hoặc giảm dần - Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến.. - Biết kí
Trang 1Mục Tiêu:
- Biết kí hiệu đa thức một biến và sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng dần hoặc giảm dần
- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến
- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
II.
Chuẩn Bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Bảng phụ
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp: 7A1:……… 7A2:………
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy viết một đa thức chỉ có một biến x
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:
Từ kiểm tra bài cũ,
GV giới thiệu như thế nào là
đa thức một biến
GV cho VD
GV giới thiệu cách đặt
tên cho đa thức một biến và
cách tính giá trị của đa thức
một biến
Hãy tính A(2), B(3)
GV lưu ý cách tìm bậc
của đa thức một biến giống
như tìm bậc của đa thức
thông thường
Hãy tìm bậc của hai
đa thức trên
HS chú ý theo dõi
HS chú ý và cho VD
HS chú ý theo dõi
HS làm tại chỗ
HS chú ý theo dõi và tìm bậc của hai đa thức trên
1 Đa thức một biến:
Đa thức một biến là tổng của những đơn thức một biến.
VD: A(x) = 7x2 – 3x + 2 (biến x)
B(y) = 5y3 – 4y + 3 (biến y)
Mỗi số được coi là 1 đa thức một biến.
?1: A(2) = 7.22 – 3.2 + 2 = 24
B(3) = 5.33 – 4.3 + 3 = 126
?2: Đa thức A(x) có bậc 2
Đa thức B(y) có bậc 3
§7 ĐA THỨC MỘT BIẾN
Ngày dạy: Tiết: 61
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 2:
GV giới thiệu chậm 2
cách sắp xếp đa thức theo
lũy thừa tăng dần và giảm
dần của biến cho HS theo dõi
GV lưu ý HS khi sắp
xếp ta cần thu gọn đa thức
GV giới thiệu như thế
nào là hằng số a, b, c, …
thường gặp trong cách viết
tổng quát của đa thức
Hoạt động 3:
HS cho HS thảo luận
Hoạt động 4:
GV giới thiệu thế nào
là hệ số của một đa thức
HS chú ý theo dõi
HS đọc chú ý
HS chú ý theo dõi
HS thảo luận
HS chú ý theo dõi
2 Sắp xếp một đa thức:
VD: Sắp xếp đa thức:
P(x) = 3x5 – 2x + 4x3 – 5 + x2 ta được: P(x) = 3x5 + 4x3 + x2 – 2x – 5 (giảm dần)
P(x) = –5–2x + x2 + 4x3 + 3x5 (tăng dần)
Chú ý: Trước khi sắp xếp đa thức, ta cần thu gọn đa thức đó.
?4:
Q(x) = 4x3 – 2x + 5x2 – 2x3 + 1 – 2x3
Q(x) = 5x2 – 2x + 1
P(x) = – x2 + 2x4 + 2x – 3x4 – 10 + x4
P(x) = – x4 + 2x – 10
3 Hệ số:
Xét đa thức: Q(x) = 5x2 – 2x + 1
5 là hệ số của lũy thừa bậc 2
-2 là hệ số của lũy thừa bậc 1
1 là hệ số của lũy thừa bậc 0 (hệ số tự do)
4 Củng Cố:
- Xen vào lúchọc bài mới.
5 Dặn Dò:
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải
- Làm các bài tập 39, 40, 41
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
Trang 3………