GV Lưu ý: Trước khi tính tổng hay hiệu của đa thức ta cần thu gọn mỗi đa thức; Khi viết đa thức người ta thường sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến... GV Yêu cầu HS nghiên cứ[r]
Trang 1Ngày Ngày 1,A2, A3, A4
I ! tiêu
1
- cho HS #$ % & '( )* % & +,% -$ , %/0 )* % & +,% -$
2 #' ()
- Rèn
tính %> 54 các )* % &
3 Thái +,
- @ % A chính xác Ham B C tìm tòi #$ % &
II -$. /0 !12 GV $ HS.
1 -$. /0 !12 GV.
- Giáo án + Tài
2 -$. /0 !12 HS
- IB %/O bài + + Ôn 3 các #$ % & )Q B
III
* Câu
HS 1: Tính tổng 3 đa thức ở bài 47 (SGK – 45)
HS 2: Tính hiệu P (x) - Q(x) - H(x) ở bài 47 (SGK – 45)
* *F án:
HS1: P(x) = 2x4 - 2x3 - x + 1
+ Q(x) = - x3 + 5x2 + 4x
H(x) = - 2x4 + x2 + 5
P(x) + Q(x) + H(x) = - 3x3 + 6x2 + 3x + 6 ?+A
HS2:
P(x) = 2x4 - 2x3 - x + 1
- Q(x) = - x3 + 5x2 + 4x
H(x) = - 2x4 + x2 + 5
P(x) - Q(x) - H(x) = 4x4 - x3 - 6x2 - 5x - 4 ?+A
HS có % Y làm theo cách khác
* G HI +J (1 ’ ) Ta )Q -$% có hai cách )Y , hay %/0 hai )* % & +,% -$ Hôm nay chúng ta ] áp KN các cách )X )Y làm +,% bài %A
Ôn
(3')
TB? Đa thức là gì? Bậc của đa thức
được xác định như thế nào?
K? Nhắc lại thế nào là đa thức một
Trang 2biến? Bậc của đa thức một biến?
K? Muốn cộng hay trừ hai đa thức
một biến ta có thể thực hiện theo
những cách nào?
;Y ZF (31')
GV
HS
Yêu c4 B sinh nghiên &4 bài
%A 49
2 HS %/ 3d HS khác A xét
Bài ZF 49 (SGK – 46)
M = x2 - 2xy + 5x2 - 1 = 6x2 - 2xy - 1
GV _ ý: H/O khi tìm -A * )*
% & ta thu B )* % & N = x
2y2 - y2 + 5x2 - 3x2 + 5
GV Yêu c4 HS nghiên &4 bài %A 50
(SGK - 46)
I* % & M có -A là 2 I* % & N có -A là 4
GV + FB 2 HS )& % g % h 5
câu a
+ FB 2 HS lên - % h 5
câu b
+ FB HS khác A xét #$% j4
Bài ZF 50 (SGK – 46)
a) Thu
N = 15y3 + 5y2 - y5 - 5y2 - 4y3 - 2y = - y5 + 11y3 - 2y
M = y2 + y3 - 3y + 1 - y2 + y5 - y3 + 7y5 = 8y5 - 3y + 1
GV _ ý: H/O khi tính %> hay
54 * )* % & ta c thu B
+g )* % & Khi '$% )* % &
Od ta % Od 8 9$ )* % &
theo 3; % 0* + Kc * -$
b) Tính:
N + M = (- y5 + 11y3 - 2y) + (8y5 -3y + 1) = (-y5 + 8y5) + 11y3 + (-2y - 3y) +1 = 7y5 + 11y3 - 5y + 1
N - M = (-y5 + 11y3 - 2y) - (8y5 -3y + 1) = (-y5 - 8y5) + 11y3 + (-2y + 3y) - 1 = - 9y5 + 11y3 + y - 1
GV Yêu c4 HS nghiên &4 bài %A 52
(SGK - 46)
Bài ZF 52 (SGK – 46)
F
K? Muốn tính giá trị của đa thức P(x)
tại các giá trị của x ta làm như
thế nào?
* H x = - 1 ta có:
P(-1) = (- 1)2 - 2 (- 1) - 8 = - 5
HS c 3Ol% thay các gía %/m )X vào )*
% & /J % h 5 phép tính * P(0) = 0H x = 0 ta có:2 - 2 0 - 8 = - 8
GV FB 3 HS lên - % h 5 tính
3 yêu c4 * bài * P(4) = 4H x = 4 ta có:2 - 2 4 - 8 = 0
GV _ ý: Khi tính giá %/m * )*
% & % các giá %/m )Q cho * -$
$4 )* % & O* thu B thì ta
c thu B %/O …
GV Yêu c4 HS nghiên &4 bài %A 53
(SGK - 46)
Bài ZF 53 (SGK – 46)
F
TB? Chỉ ra hệ số cao nhất và hệ số tự
do của mỗi đa thức?
Cho
P(x) - Q(x) =
=( x5 - 2x4 + x2 - x + 1) - (6 - 2x + 3x3 + x4
- 3x5)
= x5 - 2x4 + x2 - x + 1 - 6 + 2x - 3x3 - x4 + 3x5
Trang 3GV bài %A 53 vào - nhóm = 4x5 - 3x4 - 3x3 + x2 + x - 5
GV + Yêu c4 ) K5 các nhóm báo
cáo #$% j4
+ Yêu c4 các nhóm #Y+ tra bài
* nhóm khác
+ GV 4@ #$ % &
Q(x) - P(x) =
= (6 - 2x + 3x3 + x4 - 3x5) - ( x5 - 2x4 + x2
- x + 1)
= 6 - 2x + 3x3 + x4 - 3x5 - x5 + 2x4 - x2 +
x - 1
= - 4x5 + 3x4 + 3x3 - x2 - x + 5
* $Z xét: Các 5 cùng -A * hai
)* % & tìm )Ol là 2 ) nhau
3 -1) !U - ;Y ZF (2’)
Đa thức là gì? Bậc của đa thức được xác định như thế nào?
Nhắc lại thế nào là đa thức một biến? Bậc của đa thức một biến?
Muốn cộng hay trừ hai đa thức một biến ta có thể thực hiện theo những cách nào?
4 5_M) 9d HS e $Q! f nhà (1')
- Xem #6 3 các bài %A )Q p*
- BTVN: 39; 40; 41; 42 (SBT - 15) ,51(SGK – 46)
- IB %/O bài +
...* Câu
HS 1: Tính tổng đa thức 47 (SGK – 45)
HS 2: Tính hiệu P (x) - Q(x) - H(x) 47 (SGK – 45)
* *F án:
HS1: P(x) = 2x4... % &
II -$. /0 !12 GV $ HS.
-$. /0 !12 GV.
- Giáo án + Tài
-$. /0 !12 HS
- IB %/O + + Ôn 3 #$ % & )Q... %A 53
(SGK - 46)
Bài ZF 53 (SGK – 46)
F
TB? Chỉ hệ số cao hệ số tự
do đa thức?
Cho
P(x) - Q(x) =
=( x5