1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐẠI số 7 TIẾT ôn tập học kì 1

19 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 5,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV LÊ THỊ XUÂN DUYÊNTỔ TOÁN... Bài tập trắc nghiệm: Câu 1... Không có giá trị nào của x thỏa mãn... Tính số người ở mỗi thuyền... 2 Tiết sau ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng t

Trang 1

GV LÊ THỊ XUÂN DUYÊN

TỔ TOÁN

Trang 2

1 Quan hệ giữa các tập hợp số Q, I, R

I Kiến thức cần nhớ:

Q … I = 

Q … R

I … R

R

2 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

x =  

… nếu x

0

… nếu x < 0

x

 x

- 5 1 3 2

1, (235)

3

1,24596

Trang 3

3 Các phép tốn trong Q

Với a, b, c, d, m  Z, m > 0

a) Phép cộng:

b) Phép trừ:

c) Phép nhân:

d) Phép chia:

Phép tốn luỹ thừa:

(Với x, y  Q; m, n  N)

mm

a b m

mm

a b m

a c

b d 

.

a c

b d

( ,b d 0)

:

a c

b d

a d

b c

( , ,b c d 0)

a d

b c

) m. n

b x x  xm n

) m : n

c x x  xm n ( x  0, m n  )

d xxm n.

) ( )n

e x y  x yn . n

)

n

x g

y

 

 

 

n n

x

y ( y  0)

Hoàn thành các công thức sau:

) n

a x    

n thõa sè

x x x x

h xx x1

Trang 4

4 Tỉ lệ thức

a) Định nghĩa: a c hay a b c d : :

b) Tính chất:

+ Tính chất 1: Nếu a c thì a.d = b.c

bd

+ Tính chất 2: a d b c a b c d   , , , 0

c) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

a c a c a c

b d b d

b d b d b d

a c e a c e a c e a c e

b d f b d f b d f b d f

;

;

a c d c

b d b a

a b d b

c d c a

 

Trang 5

c) I a) Q

II Luyện tập:

1 Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1 Điền các dấu ( ,, ) thích hợp vào ô trống:

3 2 4

b) 0,1(35) I

2

d) I 16 e) – 4 R g) I R

Bài 1 – PHT:

Trang 6

Câu 2:

A x = 7,25

B x = -7,25

C x =  7,25

D Không câu nào đúng

| x | = 7,25 thì:

4

x 

5

A 1

4

x 

9 B.

4

x 

9 C.

4

x 

D Không có giá trị nào của x

thỏa mãn

Trang 7

Câu 4: Kết quả của phép chia 163 : 43 là:

A 4

B 43

C 42

D Kết quả khác

Câu 5: Từ tỉ lệ thức (a, b, c, d ≠ 0) ta có thể suy ra: a c

bd

A a b

cd

B a b

dc

C d a

cb

D b d

ca

Trang 8

2 Bài tập tự luận:

* Dạng 1: Thực hiện phép tính:

2 8 2 5 2 2 a) 5 5 5

7 11 7 11 7 11

Bài 2 – PHT: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):

0

           

1 c) 0,09 0,64 0,1 225

4

Trang 9

2 8 5 2

5

7 11 11 11

    

Bài 2 – PHT: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):

2 8 2 5 2 2

a) 5 5 5

7 11 7 11 7 11

5 1 5

1 c) 0,09 0,64 0,1 225

4

0

1

3 2

1 0,3 0,8 0,1.15

2 0,5 1,5 0,5

0,5

  

Trang 10

3 a) 2,5 : 7,5 x :

5

2,5 : 7,5 x : 0,6

2,5.0,6

0, 2 7,5

x

c)

 và x.y = 54 (*)

2 3 k

k

Thay x = 2k, y = 3k vào (*), ta được: 2k.3k = 54

6k2 = 54

k2 = 54 : 6

k2 = 9

 k2 = 32 hoặc k2 = (- 3)2

 k = 3 hoặc k = - 3

3.3 9

2 3

x

y

   

TH2: k =  3

2.( 3) 6 3

3.( 3) 9

2 3

x

y

  

    

  

b) 7x = 3y và x – y = 16

7 3

3 7

x y

xy  

16

4

3 7 3 7 4

   

 

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau, ta có:

4.3 12 4.7 28

x

y

 

 

 

2 3

 

Trang 11

Bài 4 (Bài 6 – ĐC): Một đơn vị bộ đội gồm 56 người Khi qua sông được xếp lên 4 thuyền theo thứ tự tỉ lệ với 2; 3; 4; 5 Tính số người ở mỗi thuyền

Bài giải

Gọi ……… lần lượt là a, b, c, d (………) ( ………)

Theo đề bài ta có: ……… à 56

2 3 4 5

v a b c d

      

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

a b c d a b c d  

  

; ; ;

Vậy ………lần lượt là …, …, …, … (………)

số người ở mỗi thuyền người a, b, c, d N*

số người ở mỗi thuyền người

20 5.4

16 4.4

12 3.4

8 2.4

8 12 16 20

Trang 12

2) Tiết sau ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị của hàm số.

3) Làm các bài tập 7,8 trong đề cương ôn tập.

Trang 19

1) Ôn lại kiến thức và các dạng bài tập

đã chữa.

2) Tiết sau ôn tập về đại lượng tỉ lệ

thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và

đồ thị của hàm số.

3) Làm các bài tập 7,8 trong đề cương

ôn tập.

Ngày đăng: 03/12/2016, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w