GV LÊ THỊ XUÂN DUYÊNTỔ TOÁN... Bài tập trắc nghiệm: Câu 1... Không có giá trị nào của x thỏa mãn... Tính số người ở mỗi thuyền... 2 Tiết sau ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng t
Trang 1GV LÊ THỊ XUÂN DUYÊN
TỔ TOÁN
Trang 21 Quan hệ giữa các tập hợp số Q, I, R
I Kiến thức cần nhớ:
Q … I =
Q … R
I … R
R
2 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
x =
… nếu x
0
… nếu x < 0
x
x
- 5 1 3 2
1, (235)
3
1,24596
Trang 33 Các phép tốn trong Q
Với a, b, c, d, m Z, m > 0
a) Phép cộng:
b) Phép trừ:
c) Phép nhân:
d) Phép chia:
Phép tốn luỹ thừa:
(Với x, y Q; m, n N)
m m
a b m
m m
a b m
a c
b d
.
a c
b d
( ,b d 0)
:
a c
b d
a d
b c
( , ,b c d 0)
a d
b c
) m. n
b x x xm n
) m : n
c x x xm n ( x 0, m n )
d x xm n.
) ( )n
e x y x yn . n
)
n
x g
y
n n
x
y ( y 0)
Hoàn thành các công thức sau:
) n
a x
n thõa sè
x x x x
h x x x 1
Trang 44 Tỉ lệ thức
a) Định nghĩa: a c hay a b c d : :
b) Tính chất:
+ Tính chất 1: Nếu a c thì a.d = b.c
b d
+ Tính chất 2: a d b c a b c d , , , 0
c) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
a c a c a c
b d b d
b d b d b d
a c e a c e a c e a c e
b d f b d f b d f b d f
;
;
a c d c
b d b a
a b d b
c d c a
Trang 5c) I a) Q
II Luyện tập:
1 Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1 Điền các dấu ( ,, ) thích hợp vào ô trống:
3 2 4
b) 0,1(35) I
2
d) I 16 e) – 4 R g) I R
Bài 1 – PHT:
Trang 6Câu 2:
A x = 7,25
B x = -7,25
C x = 7,25
D Không câu nào đúng
| x | = 7,25 thì:
4
x
5
A 1
4
x
9 B.
4
x
9 C.
4
x
D Không có giá trị nào của x
thỏa mãn
Trang 7Câu 4: Kết quả của phép chia 163 : 43 là:
A 4
B 43
C 42
D Kết quả khác
Câu 5: Từ tỉ lệ thức (a, b, c, d ≠ 0) ta có thể suy ra: a c
b d
A a b
c d
B a b
d c
C d a
c b
D b d
c a
Trang 82 Bài tập tự luận:
* Dạng 1: Thực hiện phép tính:
2 8 2 5 2 2 a) 5 5 5
7 11 7 11 7 11
Bài 2 – PHT: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
0
1 c) 0,09 0,64 0,1 225
4
Trang 92 8 5 2
5
7 11 11 11
Bài 2 – PHT: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
2 8 2 5 2 2
a) 5 5 5
7 11 7 11 7 11
5 1 5
1 c) 0,09 0,64 0,1 225
4
0
1
3 2
1 0,3 0,8 0,1.15
2 0,5 1,5 0,5
0,5
Trang 103 a) 2,5 : 7,5 x :
5
2,5 : 7,5 x : 0,6
2,5.0,6
0, 2 7,5
x
c)
và x.y = 54 (*)
2 3 k
k
Thay x = 2k, y = 3k vào (*), ta được: 2k.3k = 54
6k2 = 54
k2 = 54 : 6
k2 = 9
k2 = 32 hoặc k2 = (- 3)2
k = 3 hoặc k = - 3
3.3 9
2 3
x
y
TH2: k = 3
2.( 3) 6 3
3.( 3) 9
2 3
x
y
b) 7x = 3y và x – y = 16
7 3
3 7
x y
x y
16
4
3 7 3 7 4
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau, ta có:
4.3 12 4.7 28
x
y
2 3
Trang 11Bài 4 (Bài 6 – ĐC): Một đơn vị bộ đội gồm 56 người Khi qua sông được xếp lên 4 thuyền theo thứ tự tỉ lệ với 2; 3; 4; 5 Tính số người ở mỗi thuyền
Bài giải
Gọi ……… lần lượt là a, b, c, d (………) ( ………)
Theo đề bài ta có: ……… à 56
2 3 4 5
v a b c d
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
a b c d a b c d
; ; ;
Vậy ………lần lượt là …, …, …, … (………)
số người ở mỗi thuyền người a, b, c, d N*
số người ở mỗi thuyền người
20 5.4
16 4.4
12 3.4
8 2.4
8 12 16 20
Trang 122) Tiết sau ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị của hàm số.
3) Làm các bài tập 7,8 trong đề cương ôn tập.
Trang 191) Ôn lại kiến thức và các dạng bài tập
đã chữa.
2) Tiết sau ôn tập về đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và
đồ thị của hàm số.
3) Làm các bài tập 7,8 trong đề cương
ôn tập.