Lµm thÕ nµo để xác định ®îc dÊu cña tÝch cã nhiÒu thõa sè?.. thµnh thµnh thµnh thµnh..[r]
Trang 1Chào mừng các bạn đến với
tiết dạy số học lớp 6
Trang 2Giáo án: Số học 6
Người soạn: Lê Thị Hiệp
Giáo viên :Trường THCS Tùng ảnh
Đức Thọ, tháng 12 năm 2007
Trang 3TiÕt 61
Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
Trang 4• TÝnh:
4.(-6) =
0 9 =
3.(-7) =
5.(-4) =
-24
- 20
- 21 0
Trang 5• (-4).(-5) = ?
• (-3).(-6) = ?
Trang 6Bµi míi
TiÕt 61:
Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
Trang 71 Nhân hai số nguyên dương
• Nhân hai số nguyên dương là nhân hai số tự nhiên khác 0.
• Ví dụ : 12 3 = 36
Trang 8Quan sát kết quả 4 phép tính đầu
3.(-3) = - 9
2.(-3) = - 6
1.(-3) = - 3
0.(-3) = 0
• Dự đoán:
• (-1).(-3) = ?
• (-2).(-3) = ?
+3 +3 +3
4 8
Một thừa số của tích không thay đổi
Nhận xét sự tăng giảm của thừa
số còn lại và tích.
Trang 92 Nhân hai số nguyên âm
Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta
nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
Ví dụ :
* (-2).(-25) = 2 25 = 50
* (-24).(-5) = 24 5 = 120
Trang 103 KÕt luËn
a.0 = 0 a = 0 a.b = | a | | b | a.b = - ( | a | | b | )
NÕu trong tÝch cã 1 thõa sè b»ng 0 th×:
NÕu a , b cïng dÊu th×:
NÕu a, b kh¸c dÊu th×:
Trang 11áp dụng:
Từ đó suy ra các kết quả sau:
• ( -23).(+4) = ?
• ( -23).(- 4) = ?
• (+4).(- 23) = ? -92+92
-92
Trang 12Chú ý Cách nhận dấu của 1 tích:
(+).(+) thành (+).(-) thành (-).(-) thành (-).(+) thành
(+) (-) (+) (-)
Làm thế nào
để xác định
được dấu của
tích có nhiều
Trang 13§iÒn dÊu “ >; =; < “ vµo « trèng:
•a > 0; a.b > 0 b 0
•a < 0; a.b > 0 b 0
•a > 0; a.b < 0 b 0
•a < 0; a.b < 0 b 0
•a 0; a.b = 0 b 0
?4
>
<
<
>
=
Trang 14Điền số thích hợp vào các ô trống
để hoàn thành phép tính:
+
15
Trang 15Củng cố
đổi dấu
khôngđổi dấu
Trang 16Hướng dẩn về nhà: