Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?. Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác2. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương
Trang 1Kiểm tra bài cũ
1 Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
2 Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác?
Đáp án
1 Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
2 Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Trang 2Kiểm tra bài cũ
3 Chứng minh hai tam giác trong hình vẽ sau bằng
nhau.
Xét ∆ABC và ∆DFE có:
Đáp án
AB = DF
BC = EF
AC = DE
A
E
D
F
Trang 3Bài tập 2: Cho hình vẽ
Viết tên các cặp tam giác bằng nhau theo trường hợp
cạnh – cạnh – cạnh.
∆ADE = ∆BCE
∆ADC = ∆BCD
∆ABD = ∆BAC
Thang điểm
-Viết được các cặp tam giác bằng nhau, mỗi cặp được 1 điểm.
- Viết đúng thứ tự các đỉnh tương ứng, mỗi cặp được 2 điểm.
- 2 nhóm xong trước được cộng thêm 1 điểm.
Trang 4Tiết 24 :Luyện tập
Trang 5Bài tập 1: Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung
điểm của BC Chứng minh rằng:
a) AM là tia phân giác của góc BAC.
b)AM vuông góc với BC.
M
A
∆ABC: AB = AC
MB = MC; M BC∈
b) AM BC a) AM là tia phân giác của góc BAC
GT KL
Trang 6A
a) AM là tia phân giác của góc BAC
∆ABC: AB = AC
GT KL
MB = MC; M BC∈
b) AM BC
Bài tập 1:
Chứng minh
a) Xét ∆ABM và ∆ACM có:
MB = MC (gt)
AB = AC (gt) Cạnh AM chung
⇒ ∆ABM = ∆ACM (c.c.c)
ˆ ˆ
⇒ = (2 góc tương ứng)
Mà tia AM nằm giữa 2 tia AB và AC.
1 2
Trang 7Bài 22 (SGK-15): Cho góc
xOy và tia Am (Hình 1)
Vẽ cung tròn tâm O bán kính r, cung này cắt
Ox, Oy theo thứ tự tại B,
C Vẽ cung tròn tâm A
bán kính r, cung này cắt
tia Am ở D
Vẽ cung tròn tâm D bán kính BC, cung này
cắt cung tròn tâm A bán
kính r ở E.
Chứng minh góc DAE bằng góc xOy.
y
x
A
y
x
r
O
C
B
r
m
A
D
Hình 1
Hình 3
Hình 2
y
x
O
C
B
r
E A
r r
Trang 8Có thể em chưa biết (SGK – 116)
Trang 9Cầu Long Biên
Trang 10Cầu Chương Dương