Hệ thức Vi-ét và ứng dụng 1... Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG Tiết 58: LUYỆN TẬPTìm giá trị của m để phương trình cĩ nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m... Áp dụng: Phân
Trang 11 Viết hệ thức Viet và tính các nghiệm phương trình: 2x2 - 7x + 2 = 0
KIỂM TRA BÀI CŨ
2 Nhẩm nghiệm phương trình:
7x2 - 9x + 2 = 0
Trang 2* Nếu x1, x2 là hai
nghiệm của phương
trình ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) thì
=
=
+
.
2 1
2 1
x x
x x
Khơng giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm (nếu cĩ) của mỗi phương trình sau:
a) 4x 2 + 2x – 5 = 0; c) 5x 2 + x + 2 = 0.
Tiết 58: LUYỆN TẬP
Gi iả a) Vì a.c = 4.(-5) = - 20 < 0 nên PT
cĩ hai nghiệm phân biệt Do đĩ
−
=
−
=
−
= +
4
5
2
1 4
2
2 1
2 1
x x
x x
c) Vì ∆ = 12 – 4.5.2 = - 39 < 0 nên
PT vơ nghiệm
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng 1 Bài tập 29 (SGK)
a
b
−
a c
Trang 3Tiết 57 : HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG Tiết 58: LUYỆN TẬP
Tìm giá trị của m để phương trình
cĩ nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m
2 Bài tập 30 (SGK)
Giải a) Để phương trình cĩ nghiệm khi
và chỉ khi ∆’ ≥ 0, tức là:
(-1)2 – 1.m ≥ 0 ⇔ 1 - m ≥ 0
⇔ - m ≥ - 1 Vậy m ≤ 1
=
=
=
−
−
= +
m
m x
x
x x
1
2 1
) 2 (
2 1
2 1
Do đĩ, ta cĩ:
⇔ m ≤ 1 a) x 2 - 2x + m = 0; b) x 2 + 2(m-1)x + m 2 = 0.
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
* Nếu x1, x2 là hai
nghiệm của phương
trình ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) thì b) Để phương trình cĩ nghiệm khi và chỉ
khi ∆ ’ ≥ 0, tức là:
(m -1) 2 – 1.m 2 ≥ 0 ⇔ m 2 - 2m +1 – m 2 ≥ 0
⇔ - 2m + 1 ≥ 0
−
=
−
=
−
−
=
−
−
= +
2
2 2
1
2 1
1
) 1 (
2 1
) 1 (
2
m
m x
x
m
m x
x
Do đĩ, ta cĩ:
⇔ -2m ≥ -1 Vậy m ≤
2 1
Trang 43 Bài tập 31 (SGK)
Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:
; 0 1
) 3 1
( 3
) x2 − − x − =
b
) 1 (
0 4
) 3 2
( )
1 (
) m− x2 − m + x +m+ = m ≠
d
* Nếu a + b + c = 0 thì PT
ax 2 + bx +
c = 0 (a ≠ 0) cĩ
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
;
1
1 =
x
;
1
1 = −
x
Gi iả
b) Vì 3 − [− ( 1 − 3 )]+ ( − 1 ) = nên PT cĩ hai nghiệm
3
1
;
1 = − x =
x
[ ( 2 3 )] ( 4 ) )
1 (m− + − m+ + m+
nên PT cĩ hai nghiệm ( )1
1
4
;
−
+
=
m
m x
x
d) Vì
0 1 3 1
0 4 3
2
−
hai nghiệm…
* Nếu a - b + c = 0 thì PT
ax 2 + bx +
c = 0 (a hai nghiệm……… ≠ 0) cĩ
Tiết 58: LUYỆN TẬP
a
c
x2 =
a c
x2 = −
Trang 54 Bài tập 32 (SGK) Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
* Muốn tìm hai số u và v,
biết u + v = S, uv = P, ta
giải PT:….………
(Điều kiện để cĩ u và v là
……….)
Tìm hai số u và v, biết:
0
2 − Sx + P =
x
Gi iả Đặt –v = t, ta cĩ: u + t = 5, ut = - 24
Do đĩ u và t là nghiệm của phương trình x2 – 5x – 24 = 0
Tiết 58: LUYỆN TẬP
0 4
2 − P ≥
S
24 ,
5
c
∆ = (-5)2 – 4.1.(-24) = 121;
11
=
∆
;
8 1
2
11 )
5
(
1 = − − + =
1 2
11 )
5
(
2 = − − − = −
x
Do đĩ u = 8, t = -3 hoặc u = -3, t = 8 Vậy u = 8, v = 3 hoặc u = - 3, v = - 8
Trang 6* Nếu x1, x2 là hai
nghiệm của phương
trình ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) thì
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng 5 Bài tập 33 (SGK)
Chứng tỏ rằng nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 cĩ hai nghiệm là x1 và x2 thì tam thức
ax2 + bx + c phân tích được thành nhân tử như sau:
ax2 + bx + c = a(x – x1)(x – x2)
Áp dụng: Phân tích đa thức
thành nhân tử
a) 2x2 – 5x + 3; b) 3x2 + 8x + 2 HD
Tiết 58: LUYỆN TẬP
Trang 7HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Về nhà học và nắm vững kiến thức trọng tâm ở chương IV (từ bài 1 đến bài 6) chuẩn bị thật tốt để tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Làm các bài tập còn lại ở SGK trang 54 và các
bài tập 40, 41, 43, 44 ở SBT trang 44
- Về nhà nắm vững hệ thức Vi-ét và ứng dụng