1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐẠI số 9 TIẾT 62 LUYỆN tạp

12 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Vũ Thị Hoài – TRƯỜNG THCS YÊN ĐỨC... Nhiệt liệt chào mừng Quý vị đại biểu, các thầy cô giáo về dự giờ học tốt MễN: ĐẠI SỐ 9... Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu B1: Tìm ĐKXĐ

Trang 1

GV: Vũ Thị Hoài – TRƯỜNG THCS YÊN ĐỨC

Trang 2

Nhiệt liệt chào mừng Quý

vị đại biểu, các thầy

cô giáo về dự giờ học tốt

MễN: ĐẠI SỐ 9

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

1,Thế nào là phương trình trùng phương?

Nêu các bước giải phương trình trùng phương ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0) ?

2, Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?

3, Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0 như thế nào?

Trang 4

Các bước giải phương

trình trùng phương:

Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0

ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0)

B1: Đặt x2 = t ( t ≥ 0 )

B2: giải at2 + bt+ c = 0

B3: So sánh t víi 0, nÕu

t ≥ 0 thay t vào x2 = t

để tìm x

B1: Tìm ĐKXĐ

B2: Quy đồng và khử mẫu thức hai vế

B3: Giải phương trình vừa nhận được

B4: So sánh với điều kiện để kết luận nghiệm

A.B.C = 0

0 0 0

A B C

=

 =

 =

Kiến thức cần nhớ

Trang 5

Tiết 61: LUYỆN TẬP

Các bước giải

phương trình trùng

phương:ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0)

B1: Đặt x2 = t ( t ≥

0 )

B2: giải at2 + bt+ c =

0

B3: So sánh t víi 0,

nÕu t ≥ 0 thay t vào

x2 = t để tìm x

Trang 6

Tiết 61: LUYỆN TẬP

Bài 1: Giải các phương

trình trùng phương: b, 5x4 + 2x2 - 16 = 10 - x2

⇒ 6x4 + 2x2 -26 = 0

Đặt x2 = t (t≥0) (*)

⇒ 3x4 + x2 - 13 = 0

∆ = 12- 4.3.(-13) = 157

>0

⇒ 3t2 + t - 13 =

0

t1 =

t2 =

1 157 6

− +

1 157 6

− −

(thoả mãn

*)

< 0 (loại)

⇒ x2 =− +1 6157

1 157 6

− +

Vậy phương trình có hai nghiệm x = ±

a, 9x4 - 10x2 + 1 = 0 (1)

Đặt x2 = t (t≥0)

(*)

⇒ 9t2 - 10t +1 = 0

(2)

(a = 9, b = -10, c =

1)

Ta có: a + b + c = 0

PT (2) có 2 nghiệm

t1=1(t/m*) và t2= 19(t/m*)

+ với t1 = 1 ⇒ x = ±1

+ với t2 = 19 ⇒ x = ±13

Vậy phương trình (1) có

bốn nghiệm: x = ±1, ±13

Trang 7

Tiết 61: LUYỆN TẬP

Bạn TÊn giải phương trình

sau: 2

3 9

x

x− + =− −

(x x−− + = 3)(x x+3) (x−3)(x+x+3)

x2 - 3x + 6 = x + 3

x2 - 4x + 3 = 0

ta có a + b +c = 1 - 4 + 3 = 0

Phương trình có hai nghiệm

là:x1 = 1

x2 = 3 3

1

c

a= =

(a= 1; b= -4; c=3)

Nhận xét về lời giải của bạn TÊn

Giải lại: 2

3 9

x

x− + =− −

(x x−− + = 3)(x x+3) (x−3)(x+x+3)

x2 - 3x + 6 = x + 3

x2 - 4x + 3 = 0

ta có a + b +c = 1 - 4 + 3 = 0

Phương trình có một nghiệm là: x=1

x1 = 1 thoả mãn (*)

x2 = 3 3

1

c

a= =

(a= 1; b= -4; c=3)

Điều kiện xác định: x ≠ ±3 (*)

(1)

(1)

⇔ (loại)

×

Thiếu điều kiện xác

định

Trang 8

Tiết 61: LUYỆN TẬP

Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Bài 2: Giải các phương

trình chứa ẩn ở mẫu:

a, 14 1 1

2 9 3 x

x − = − −

Điều kiện: x ≠ ±3 (*)

2

9 x 9 x 9

⇔ 14 = x2 - 9 + x + 3

⇔ x2 + x - 20 = 0

∆ = 12 - 4.1.(-20) = 81 > 0

x1= − +1 2 81

1 81 2

− −

x2=

= 4

= -5

(t/m*) Vậy phương trình có hai

nghiệm x = 4 và x = -5

b, x2x1 (= x x21)(− +x x 84)

+ + −

Điều kiện: x ≠ -1, x ≠ 4 (*)

⇔ (x2 (+x x1)(−x−4)4) (= x x+21)(− +x x−84)

⇔ 2x2 - 8x = x2 - x + 8

⇔ x2 - 7x - 8 = 0

∆ = 72 - 4.1.(-8) = 81 > 0

x1= 7+281

x2=

= 8

= -1

(loại) Vậy phương trình có một nghiệm x = 8

7 81 2

Trang 9

Tiết 61: LUYỆN TẬP

Giải phương trình tích

dạng A.B.C = 0

A.B.C = 0

0 0 0

A B C

=

 =

 =

Bài 3: Giải phương trình:

a, x3 + 3x2 - 2x - 6 = 0

⇔ x2(x + 3) -2(x + 3) = 0

⇔ (x + 3)(x2 - 2) = 0

⇔ x +3 = 0

x2-2 = 0

x1 = -3

x1 =

x1 =

-2 2

Vậy phương trình có ba

nghiệm: x = -3, ,-2 2

b, (x2+2x-5)2 = (x2-x+5)2

⇔(x2+2x-5)2-(x2-x+5)2 = 0

⇔ ((x2+2x-5)+(x2-x+5))

((x2+2x-5)-(x2-x+5)) = 0

⇔ (2x2 + x)(3x-10) = 0

⇔ 2x2+x = 0

3x-10 = 0

⇔ x(2x+1)=0

3x-10 = 0

⇔ x =

-1 2

x = 0

x = 103 Vậy phương trình có ba

1 2

nghiệm x = - ; 0; 103

Trang 10

Tiết 61: LUYỆN TẬP

Bài 4: Giải các phương trình:

a, (x -3) 2 + (x+4) 2 = 23-3x

b, ( 7) 1 4

3 2 3

x x− − = −x x

c, x− =x 5 x+ 7 (Đặt t = )x

Trang 11

Tiết 61: LUYỆN TẬP

Bài 1 : Giải các phương trình trùng phương: Các bước giải phương trình trùng

phương: ax 4 + bx 2 + c = 0 (a≠0)

B1: Đặt x 2 = t ( t ≥ 0 )

B2: giải at 2 + bt + c = 0

B3: So sánh với điều kiện, thay t vào

x 2 = t để tìm x.

Các bước giải phương trình chứa ẩn

ở mẫu

B1: Tìm ĐKXĐ

B2: Quy đồng và khử mẫu thức hai vế.

B3: Giải phương trình vừa nhận được

B4: So sánh với điều kiện để kết luận nghiệm

Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0

0 0 0

A B C

=

=

=

Bài 2 : Giải các phương trình chứa ẩn ở

mẫu:

Bài 3 : Giải phương trình tích:

Hướng dẫn về nhà:

+ Học các cách giải phương trình trùng

phương, phương trình có chứa ẩn ở mẫu,

phương trình đưa về dạng tích.

+ Làm bài tập 37, 38, 39, 40 SGK trang 56

Trang 12

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o cïng toµn thÓ c¸c em häc sinh.

Ngày đăng: 04/12/2016, 00:36