1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hàm số y = ax2

11 295 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số y = ax2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thức Viet và ứng dụng 4.. Phương trình qui về phương trình bậc hai 5.. Giải bài toán bằng cắch lập phương trình... Ví dụ mở đầu Ga-li-lª Cách đây hơn 400 năm, tại đỉnh tháp nghiêng Pi

Trang 2

CHƯƠNG IV: HÀM SỐ y ax (a = 2 ¹ 0)

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

1 Hàm số y ax (a = 2 ¹ 0)

2 Phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx c 0 (a + = ¹ 0)

3 Hệ thức Viet và ứng dụng

4 Phương trình qui về phương trình bậc hai

5 Giải bài toán bằng cắch lập phương trình

Trang 3

s 5t =

¹

1 Ví dụ mở đầu

Ga-li-lª

Cách đây hơn 400 năm, tại đỉnh tháp nghiêng

Pi-da, ở Italia, Ga-li-lê đã làm thí nghiệm nghiên

cứu chuyển động của một vật rơi tự do Ông thả

hai quả cầu bằng chì, quả này nặng gấp 10 lần

quả kia và cho rơi cùng một lúc từ đỉnh tháp

nghiêng Kết quả nhiều lần cho thấy hai quả cầu

đều chạm đất cùng một lúc

Ông khẳng định rằng khi một vật rơi tự do

(không kể đến sức cản của không khí), vận tốc

của nó tăng dần và không phụ thuộc vào trọng

lượng của vật

Quãng đường chuyển động s của nó được biểu

diễn gần đúng bởi công thức

Trong đó: t là thời gian tính bằng giây, s là

quãng đường tính bằng mét

Bảng biểu thị vài cặp giá trị tương ứng của t và s

Trang 4

y ax (a = ¹ 0)

2

y ax (a= ¹ 0)

Tiết 47: HÀM SỐ y ax (a = 2 ¹ 0)

1 Ví dụ mở đầu (SGK Tr 28)

Hàm số Trong các hàm số sau hàm số nào có dạng

2

2

2

2

2

1.y 3x 2.y a x (a lµ tham sè) 3.y = - 7x

4.y (m 1)x

1 5.y =

x

=

-=

= - (m là tham số) (m 1 ) ≠

CHƯƠNG IV: HÀM SỐ

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

2

Trang 5

y ax (a = ¹ 0)

2 2 2

2.y =- 7x 3.y (m 1)x (m 1)

=

2

y ax (a= ¹ 0)

¹

1 Ví dụ mở đầu (SGK Tr 28)

Hàm số

Ví dụ:

2 Tính chất của hàm số

Xét hai hàm số y 2x vµ y =-2x= 2 2

* Điền số thích hợp vào ô trống

2

2

y =-2x

* Nhận xét:

- Khi x tăng nhưng luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm? - Khi x tăng nhưng luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?

Trang 6

y ax (a = ¹ 0)

2 2 2

2.y =- 7x 3.y (m 1)x (m 1)

=

2

y ax (a= ¹ 0)

Tiết 47: HÀM SỐ y ax (a = 2 ¹ 0)

1 Ví dụ mở đầu (SGK Tr 28)

Hàm số

Ví dụ:

2 Tính chất của hàm số

Xét hai hàm số y 2x vµ y =-2x= 2 2

* Điền số thích hợp vào ô trống

2

2

* Nhận xét:

+ Đối với hàm số -Khi x tăng nhưng luôn âm thì y giảm -Khi x tăng nhưng luôn dương thì y tăng

2

y 2x=

+ Đối với hàm số -Khi x tăng nhưng luôn âm thì y tăng -Khi x tăng nhưng luôn dương thì y giảm

2

y =- 2x

Hs đb

Hs nb

Hs đb

Þ

Þ Þ

CHƯƠNG IV: HÀM SỐ

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

2

Trang 7

y ax (a = ¹ 0)

2 2 2

2.y =- 7x 3.y (m 1)x (m 1)

=

2

y ax (a= ¹ 0)

¹

1 Ví dụ mở đầu (SGK Tr 28)

Hàm số

Ví dụ:

2 Tính chất của hàm số

* Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để được

các khẳng định đúng:

- Nếu a > 0 thì hàm số ………… khi x < 0

và ………… khi x > 0

- Nếu a < 0 thì hàm số ………… khi x < 0

và ……… khi x > 0

đồng biến

đồng biến nghịch biến

nghịch biến

- Nếu a > 0 thì y … với mọi ; y = 0

khi x = Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y =…

x 0¹

- Nếu a < 0 thì y … với mọi ; y = …

khi x = 0 Giá trị ……… của hàm số là y = 0

x 0¹

> 0

lớn nhất

* Điền số thích hợp vào ô trống

2

2

* Nhận xét:

+ Đối với hàm số -Khi x tăng nhưng luôn âm thì y giảm -Khi x tăng nhưng luôn dương thì y tăng

2

y 2x=

+ Đối với hàm số -Khi x tăng nhưng luôn âm thì y tăng -Khi x tăng nhưng luôn dương thì y giảm

2

y =- 2x

Hs đb

Hs nb

Hs đb

Þ

Þ Þ

Cho hàm số xác định

với mọi x R∈

2

y ax (a = ¹ 0)

Trang 8

y ax (a = ¹ 0)

2 2 2

2.y =- 7x 3.y (m 1)x (m 1)

=

2

y ax (a= ¹ 0)

Tiết 47: HÀM SỐ y ax (a = 2 ¹ 0)

1 Ví dụ mở đầu (SGK Tr 28)

Hàm số

Ví dụ:

2 Tính chất của hàm số

- Nếu thì hàm số

- Nếu thì hàm số

đồng biến khi x > 0

đồng biến khi x < 0 nghịch biến khi x > 0

nghịch biến khi x < 0

- Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi ; y = 0

khi x =0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y =0

x 0¹

- Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi ; y = 0 khi

x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0

x 0¹

a > 0

a < 0

CHƯƠNG IV: HÀM SỐ

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

2

?4 Cho hai hàm số Tính các giá trị tương ứng của y rồi điền vào các ô trống tương ứng ở hai bảng sau; kiểm nghiệm lại nhận xét nói trên:

2

1

2

=

2

1

2

-0,5

0,5

-4,5 -2 -0,5 0

0,5

-2 -4,5

Nhận xét:

2

y 0 khi x 0.Gi¸ trÞ nhá nhÊt cña hµm sè lµ y 0

2

Trang 9

y ax (a = ạ 0)

2 2 2

2.y =- 7x 3.y (m 1)x (m 1)

=

2

y ax (a= ạ 0)

1 Vớ dụ mở đầu (SGK Tr 28)

Hàm số

Vớ dụ:

2 Tớnh chất của hàm số

- Nếu thỡ hàm số

- Nếu thỡ hàm số

đồng biến khi x > 0

đồng biến khi x < 0 nghịch biến khi x > 0

nghịch biến khi x < 0

- Nếu a > 0 thỡ y > 0 với mọi ; y = 0

khi x =0 Giỏ trị nhỏ nhất của hàm số là y =0

x 0ạ

- Nếu a < 0 thỡ y < 0 với mọi ; y = 0 khi

x = 0 Giỏ trị lớn nhất của hàm số là y = 0

x 0ạ

a > 0

a < 0

Nhận xột:

Các khẳng định

Hàm số y=-3x2 đồng biến khi x<0

và nghịch biến khi x>0.

Hàm số y=3x2 đồng biến khi x>0

và nghịch biến khi x<0.

Hàm số y=-3x2 có giá trị nhỏ nhất bằng 0.

Hàm số y=3x2 có giá trị nhỏ nhất bằng 0.

Với m<1 thì hàm số y = (m-1)x2 nghịch biến khi x<0.

Với m<1 thì hàm số y = (m-1)x2

đồng biến khi x<0.

Cỏc khẳng định sau đỳng hay sai ?

Đ

S

Đ

Đ

Đ

S

Trang 10

y ax (a = ¹ 0)

2 2 2

2.y =- 7x 3.y (m 1)x (m 1)

=

2

y ax (a= ¹ 0)

Tiết 47: HÀM SỐ y ax (a = 2 ¹ 0)

1 Ví dụ mở đầu (SGK Tr 28)

Hàm số

Ví dụ:

2 Tính chất của hàm số

- Nếu thì hàm số

- Nếu thì hàm số

đồng biến khi x > 0

đồng biến khi x < 0 nghịch biến khi x > 0

nghịch biến khi x < 0

- Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi ; y = 0

khi x =0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y =0

x 0¹

- Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi ; y = 0 khi

x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0

x 0¹

a > 0

a < 0

CHƯƠNG IV: HÀM SỐ

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

2

Nhận xét:

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc tính chất và nhận xét hàm số

2

y ax (a = ¹ 0)

- Làm bài tập 1, 2, 3 Tr 30,31 (SGK)

- Hướng dẫn bài 3 (SGK Tr31)

2

2

2

C«ng thøc F av a.TÝnh a b.TÝnh F

v 2 m / s v 10 m / s;v 20 m / s

F

F av a F av

v c.F 12000

F

F av v

a

=

=

= Þ =

Trang 11

chóc c¸c em häc sinh n¨m míi an khang - thÞnh v­

îng!

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biểu thị vài cặp giá trị tương ứng của t và s - Hàm số y = ax2
Bảng bi ểu thị vài cặp giá trị tương ứng của t và s (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w