Bài mới: Hoạt động1:Kiểm tra bài cũ + Nêu quy tắc tìm xét tính đơn điệu của hàm số + Áp dụng: xét tính đơn điệu của các hàm số sau: x − + + Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học s
Trang 1HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK
C Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài)
3 Bài mới:
Hoạt động1:(Kiểm tra bài cũ)
+ Nêu quy tắc tìm xét tính đơn điệu của hàm số
+ Áp dụng: xét tính đơn điệu của các hàm số sau:
x
− + +
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Nhận xét và đánh giá
+ Hs trả lời+ Hs trình bày lời giải+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Nhận xét và đánh giá
+ Hs trả lời+ Hs trình bày lời giải+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
h
Trang 2Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
+ Yờu cầu Hs trả lời
+ Nhận xột và đỏnh giỏ
+ Hs trả lời+ Hs trỡnh bày lời giải+ Hs trao đổi thực hiện theo yờu cầu của Gv
Hoạt động4: Luyện tập
Bài 1 Xỏc định m để hàm số y mx= 3 + 3x2 + 5x+ 2 đạt cực đại tại x = 2
Bài2.Tỡm m để hàm số y x= 3 − 3mx2 + 2 Với giá trị nào của m thì hàm số có CĐ, CT?Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua cỏc điểm cực trị
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
+ Yờu cầu Hs tỡm cỏch giải
+ Nhận xột và đỏnh giỏ
+ Hs trả lời+ Hs trỡnh bày lời giải+ Hs trao đổi thực hiện theo yờu cầu của Gv
4 Củng cố
5 Bài tập
Trang 3
HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK
C Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1:(Kiểm tra bài cũ)
+ Nêu cách tìmGtln và Gtnn của hàm số trên 1 đoạn, trên 1 khoảng
+ Áp dụng: TìmGtln và Gtnn của các hàm số; Tìm GTLN, GTNN của hàm số
1-y x = −3 8 x2 + 16 x − 9 trên đoạn [ ] 1;3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Nhận xét và đánh giá
+ Hs trả lời+ Hs trình bày lời giải+ Hs trao đổi thực hiện theo y/c của Gv
Hoạt động 2: Luyện tập
3
y = x − x trên đoạn [ ] 0; π 2- y = cos 22 x − sin cos x x + 4
3- y x = + 1 − x2 4- y = 2 cos 2 x + 4sin x trên đoạn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Nhận xét và đánh giá
+ Hs trả lời+ Hs trình bày lời giải+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
4 Củng cố
5 Bài tập
Trang 4HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK
C Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1:(Kiểm tra bài cũ)
+ Nêu cách tìm các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
+ Áp dụng: Tìm các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị các hàm số
y = b y = c y = d y =
a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Nêu cầu Hs trả lời
+ Nhận xét và đánh giá
+ Hs trả lời+ Hs trình bày lời giải+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Nhận xét và đánh giá
+ Hs trả lời+ Hs trình bày lời giải+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
− +
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Nhận xét và đánh giá
+ Hs trả lời+ Hs trình bày lời giải+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
4 Củng cố
5 Bài tập
Trang 62 Kĩ năng
Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện, làm các bài tập c/m một số tính chất của khối đa diện đều(hai khối đa diện bằng nhau, lắp ghép các khối đa diện, khối đa diện đều, khối đa diện lồi, 3 khối đa diện đều: tứ diện đều, hình lập phương, bát diện đều.)
B Chuẩn bị
GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK
C Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
+ Củng cố k/niệm hai khối đa diện bằng nhau, lắp ghép các khối đa diện
+ Thế nào là phân chia và lắp ghép các khối đa diện, cho ví dụ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Nhận xét và đánh giá
+ Hs trả lời
+ Nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2: Luyện tâp về phân chia và lắp ghép các khối đa diện
+ PPgiải: Chọn mp? Thích hợp để phân chia khối đa diện Trong nhiều trường hợp, để
chứng minh rằng có thể lắp ghép các khối đa diện (H1),(H2), ,(Hn) thành khối đa diện (H) ta c/m rằng có thể phân chia (H) thành các khối đa diện (H1),(H2), ,(Hn)
+ Ví dụ: Cho hình chóp tứ giác F.ABCD có đáy là hình vuông.Cạnh bên FC vuông góc với đáy và có độ dài bằng AB C/m rằng có thể dùng 3 hình chóp bằng hình chóp trên để ghép lại thành hình lập phương
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Gv giới thiệu bài toán
+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
G H
E
D A
F
Trang 7Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1.2 SBT/9: Cho lăng trụABC.A’B’C’ Gọi E,F,G lần lượt là trung điểm của A
A’,BB’,CC’ Chứng minh các lăng trụ ABC.EFG và EFG.A’B’C’ bằng nhau
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Gv giới thiệu bài toán
+ HD hs vẽ hình
+ HD hs tìm cách giải
+ Nhận xét và đánh giá
HD: Tịnh tiến theo vectơAE
+ Hs tìm hiểu bài toán+ Hs vẽ hình và tìm cách giải+ Hs trình bày lời giải
+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 1.3 SBT/10 Chia hình chóp tứ giác đều thành 8 hình chóp bằng nhau
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Gv giới thiệu bài toán
+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
G E
C
B A
Trang 8HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK
C Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1:(Kiểm tra bài cũ)
+ Nêu các bước khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
+ Áp dụng: (Bài 1.24 SBT/21) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
3 2
y= x − x −
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
a) Viết phương trình pa rabol 2
y ax= + +bx c đi qua các điểm cực trị của đồthị (C) của hàm
y x= − x + và tiếp xúc với đường thẳng y= − + 2x 2; ( )d
b) Viết pt tiếp tuyến với (C) song song với đường thẳng 5 1; ( ')
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Nhận xét và đánh giá
+ Hs trả lời+ Hs trình bày lời giải+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
d) Xác định k để (C) cắt đường thẳng y = kx tại 3 điểm phân biệt
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giảiHD: a/ A(1-7) , B(-1;1)
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 4:
+ Vẽ các dạng đồ thị của y ax= 4 +bx2 +c a;( ≠ 0) + Áp dụng: :(Bài 1.30(a) SBT/23) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 4
2 9 2
x
y= − x −
8 6 4 2
-2 -4 -6 -8
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 5: Luyện tập (Bài 1.30- SBT/23) Cho hàm số 4 2 9
2
x
y= − x − 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2/ Viết Pttt của (C) tại các giao điểm của nó với trục O x
3/ Biện luận theo k số giao điểm của (C) với đồ thị (P) của hàm số y k= − 2x2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Nhận xét và đánh giá
HD:
+ Hs trả lời+ Hs trình bày lời giải+ Nhận xét và bổ sung
+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 6: Luyện tập (Bài 1.36- SBT/23) Cho hàm số ( ) 4 2 3 2
2
y= f x =x − mx +m −m
1/ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m =1
2/ Tìm m để đồ thị (Cm)của nHs tiếp xúc với trục O x tại 2 điểm phân biệt
10 8 6 4 2
-2 -4 -6 -8 -10
-2 -4 -6 -8 -10
-2 -4 -6 -8 -10
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giảiHD:
+ Nhận xét và đánh giá
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
+ Yêu cầu Hs trả lời+ Nhận xét và đánh giáHD:
+ Hs trả lời
+ Hs trình bày lời giải+ Nhận xét và bổ sung
+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 8: Luyện tập (Bài 1.27- SBT/23) Cho hàm số 4
2 3
x y
x m
−
= + 1/ xét tính đơn điệu của hàm số
2/Cmr với mọi m tiệm cận ngang của ĐTHS luôn đi qua điểm 7; 1
x
−
= +
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
x m
− −
= + + TCN:
1 2
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 9: Luyện tập (Bài 1.37- SBT/24) Cho hàm số 3( 1)
2
x y x
+
=
− 1/ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2/ Viết Pttt của (C) biết Tt đi qua O(0;0) 3/ Tìm các điểm trên (C) có toạ độ là các số mguyên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải+ Hs trao đổi thực hiện
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
4 Củng cố
5 Bài tập
16 14 12 10 8 6 4 2
-2 -4 -6 -8 -10 -12 -14 -16
t x( ) = -1 2
s y( ) = -3 2
r x( ) = 4-x
2⋅x+3
16 14 12 10 8 6 4 2
-2 -4 -6 -8 -10 -12 -14 -16
x y( ) = 2
y x( ) = 3
y x( ) = 3⋅x+3 x-2
Trang 13HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK
C Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Nhận xét và đánh giá
+ Hs trả lời
+ Nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2: Luyện tập - vấn đề 1: Tính thể tích của một khối đa diện
Cho khối hộp chữ nhật ABCD,A’B’C’D’ có AB=a,BC=b, AA’=c Gọi E và F là trung điểm của B’C’và C’D’.Mp(AE F) chia khối hộp đó thành 2 khối đa diện (H) và (H’),Trong đó (H) là khối đa diện chứa đỉnh A’.Tìm thể tích của (H) và (H’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs vẽ hình và tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
HD:
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
LB IB MD JD
AA = IA = AA = JA = '
1 1
D'
C' B'
A'
D
C B
A
Trang 14• PPgiải: Sách bài tập
• Ví dụ:1 Sbt trang15
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs vẽ hình và tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
HD:
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs vẽ hình và tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
V =V +V +V +V = h + h + h + h =
Hoạt động 4: Luyện tập- vấn đề 3:Tính tỉ sốthể tích của hai khối đa diện
Ví dụ -Sbt/17 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Mp (P) đi qua A và vuông góc với
SC cắt SB,SC,SD lần lượt tại B’, C’, D’ Biết rằng AB = a ; SB’/SB = 2/3
1) Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.AB’C’D’ và S.ABCD
2) Tính thể tích của khối chópS.AB’C’D’
C
B A
D
C
B
A
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs vẽ hình và tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
HD:
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
4
S ABCD
' ' '
6 18
H
B A
S
Trang 162.Kĩ năng
Giúp HS biết vận dụng đ/n và t/chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ,vô tỉ, thực để thực hiện các phép tính Biết vận dụng các công thức để tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa và hàm số căn.(luỹ thừa với số mũ nguyên,căn bậc n,luỹ thừa với số mũ hữu tỉ; hàm số luỹ thừa và công thức tính đạo hàm của nó trong các trường hợp)
B Chuẩn bị
GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK
C Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài)
3 Bài mới:
Hoạt động1
+ Nêu các định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên,căn bậc n ;Hữu tỉ,vô tỉ và các tính chất
của luỹ thừa
+ Áp dụng; 1/ Ví dụ 4 SBT/69 2/ Ví dụ 5 SBT/69
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
+ Hs trình bày lời giải
+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải+ Hs trao đổi thực hiện
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 4: Luyện tập.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs thực hiện theo các bước của
sơ đồ khảo sát hàm số+ Hs trao đổi thực hiện
Trang 182 Kĩ năng
Giúp HS biết vận dụng đ/n và t/chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, vô tỉ, thực để thực hiện các phép tính Biết vận dụng vào bài tập.( Khái niệm, tính chất, quy tắc tính lôga rit; công thức đổi cơ số)
B Chuẩn bị
GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK
C Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1:(Kiểm tra bài cũ)
+ Nêu Đ/n; tính chất, các quy tắc tính lôgarit
3/ Cho log 5 a2 = Hãy tính log 12504 theo a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 2: Luyện tập
Vd 4/81 Cho log 18 12 =a,log 54 24 =b, Chứng minh: ab+5(a-b)=1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
HD: Tínhlog 3 2 theo a b&
+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Trang 19Hoạt động 3: Luyện tập
Vd 6/82 Hãy so sánh: 1 log 3 log19 log 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
HD: Đặt 1 log 3, log19 log 2
Giúp Hs củng cố đ/n về hàm số mũ và lôgarit Nắm được một số giới hạn liên quan hàm
số mũ và lôgarit, các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit
2 Kĩ năng
Giúp Hs vận dụng thành thạo các giới hạn liên quan hàm số mũ và lôgarit, K/s hàm số
mũ và lôgarit (Khái niệm hàm số mũ và Hs lôgarit.giới hạn liên quan hàm số mũ và lôgarit; đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit.)
B Chuẩn bị
GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK
C Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp, sơ đồ lớp…
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1:(Kiểm tra bài cũ)
+ Nêu Đ/n, tính chất của hàm số mũ, Hs logarit
+ Áp dụng: 1 Tính đạo hàm của hàm số y= 2x.e x + 3 sin 2x
Trang 202 Tìm tập xác định của các hàm số sau: log 44
Hoạt động2:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 3: Bài toán lãi kép
Bài toán 1: Gửi vào ngân hang a đồng với lãi xuất r/tháng( số tiền lãi hang tháng không rút ra và nhập vào số tiền gốc ban đầu được gọi là lãi kép) Hỏi sau n tháng số tiền có được là bao nhiêu?
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn học sinh xây dựng công thức
Cuối tháng n có số tiền l là: a(1+r)n
Hoạt động 4: Bài toán 2: Gửi vào ngân hàng mỗi tháng a đồng (theo bài toán lãi kép- mỗi
tháng gửi them a đồng) Hỏi sau n tháng có bao nhiêu tiền?
Hướng dẫn học sinh đưa ra công thức tổng
r
r r
a
) 1 ( ).
1
4 Củng cố
5 Bài tập
Trang 21Giúp Hs vận dụng thành thạo các Pp thường dùng để giải Pt mũ, lôga rit.(Pt mũ, lôgarit
cơ bản; một số Pp thường dùng để giải Pt mũ, lôga rit.)
B Chuẩn bị
GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK
C Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1:(Kiểm tra bài cũ)
+ Nêu cách giải phương trình mũ cơ bản
+ Cách giải các phương trình mũ đơn giản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của
Trang 22+ Hs trao đổi thực hiện
Gv+ Tiếp thu và ghi nhận
Hoạt động 2:Ví dụ1-SBT/94 Giải các pt sau:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải+ Hs trao đổi thực hiện
HD:
a) Cùng cơ số ; b) Cưa về cơ số 7/2, hoặc lôgarit hoác) Đặt ẩn phụ
d) Đặt ẩn phụ ( Chú ý 2
2
1
x x
e e
− = )
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải+ Hs trao đổi thực hiện
HD:
- Vẽ đồ thị của 2 hàm số trên cùng 1 hệ trục toạ độ
- Chỉ ra hoành độ giao điểm
- Lập luận, sau đó kết luận nghiệm của phương trình
a)
Nghiệm x=1
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời gi
b)
Nghiệm x= - 1
Hoạt động 4: Ví dụ3-SBT/96 Chứng minh pt sau chỉ có 1 nghiệm x=1: 4x+ = 5x 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải + Hs trả lời
Trang 23Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 6: Nêu cách giải phương trình lôgarit cơ bản +Cách giải các phương trình
lôgarit đơn giản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
+ Tiếp thu và ghi nhận
Hoạt động 8:Ví dụ5-SBT/98 Giải các pt sau:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 9:Ví dụ 6 -SBT/99 Giải các pt sau:
a) log log x log log x 2 ; b) log x log x log x log x4 2 + 2 4 = 2 + 3 + 4 = 20
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 24+ Yêu cầu Hs phân tích tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
HD:a) x=16 b) Đổi cơ số, đặt nhân tử
chung => x=1
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
+ Hs trình bày lời giải+ tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 10: Ví dụ7-SBT/100
Giải các pt sau:
a) log x x 6 x log x 2 4; b)log (1 x ) log x
học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
y y
+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
2.Kĩ năng
Biết vận dụng công thức để tính Dt xq,thể tích của khối nón, khối trụ
B Chuẩn bị
GV: Giáo án, đồ dùng dạy học
HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK
C Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
+ Nêu định nghĩa và tính chất của mặt nón tròn xoay
+ Nêu định nghĩa của hình (khối ) nón tròn xoay Công thức tính Sxq=? , V=?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 25Hoạt động 2:
+ Nêu định nghĩa và tính chất của mặt trụ tròn xoay
+ Nêu định nghĩa của hình (khối) trụ tròn xoay Công thức tính Sxq=? , V=?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs trả lời
+ Gv nhận xét vá bổ sung ?
+ Hs trả lời+ Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
Vấn đề 1: Chứng minh đường thẳng d luôn thuộc 1 mặt nón hay mặt trụtròn xoay xác định PP: khai thác giả thiết của bài toán; tính chất của đường thẳng d để kết luận d thuộcmặt nón hay mặt trụ tròn xoay
Hoạt động 3: Ví dụ 1-SBT/Tr35 Cho hai điểm A,B cố định.Một đường thẳng d di động
luôn đi qua A và cách B một đoạn không đổi a= AB/2.Chứng minh d luôn nằm trên một mặt nón tròn xoay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs vẽ hình, phân tích tìm cách
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 4: Ví dụ2-SBT/Tr35
Trong mp(P) cho đường tròn tâm O, bán kính R=6cm.Qua điểm M bất kì nằm trên đường tròn , ta kẻ đường thẳng vuông góc với (P) Chứng minh d luôn nằm trên một mặt trụ tròn xoay xác định
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs vẽ hình, phân tích tìm cách
giải
+ Hs trao đổi thực hiện
+ Hs trả lời + Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
Trang 26Hoạt động 5: Ví dụ 1-SBT/36.Cho khối nón tròn xoay có đường cao h = 20 cm, bán kính
đáy r = 25 cm Một mp đi qua đỉnh của khối nón và có k/cách đến tâm O của đáy là 12cm Hãy xác định thiết diện của (P) với khối nón và tính diện tích của thiết diện đó
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs vẽ hình,phân tích tìm cách
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 6: Ví dụ 2-SBT/37.Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Hãy tính
diện tích xung quanh và thể tích của khối nón có đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs vẽ hình,phân tích tìm cách
giải
+ Hs trao đổi thực hiện
+ Hs trả lời + Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
Trang 27HS: Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK
C Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
Nêu tập nghiệm của các bất phương trình sau:( a>0, khác 1)
1) a x >b a; x ≥b a; x <b a; x≤b 2) loga x b> ; loga x b≥ ; loga x b< ; loga x b≤
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ yêu cầu Hs trả lời
+Gv nhận xét vá bổ sung ?
+ Hs trả lời+Hs trao đổi thực hiện theo yêu cầu của Gv
Trang 28Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
+ Hs trình bày lời giải+ Tiếp thu và chỉnh sửa lời giải
Hoạt động 3: Ví dụ2-SBT/Tr105.Giải các bất phương trình lôgarit sau:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
HD:a) Đưa về cùng cơ số:1/2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Yêu cầu Hs tìm cách giải
+ Hs trao đổi thực hiện
HD:Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng